Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936821-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:14:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,373,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa đường xóm Quyết Tiến, xóm Rợn, xóm Trung Mường, xã Quang Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến , địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Quản lý đô thị; địa chỉ: TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến , địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5803100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5803100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5803100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9459100m3
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,6795100m3
6Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3302100m3
7Điều phối đất đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4268100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7513100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7513100m3/1km
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7926100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7926100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7926100m3/1km
13Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88,107m3
14Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2353100m3
15Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1164100m3
16Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1164100m3
17Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1164100m3/1km
18Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1959100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7216100m3
20Bù vênh đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2093100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2281100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,3247100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9092100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.041,1427m3
25Cắt khe co mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95,382310m
26Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III427,4705m
27Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III526,3525m
28Cắt khe giãn mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,09310m
29Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tông60,9297m
30Cắt khe dọc mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,81510m
31Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III598,15m
32Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,43m3
33Ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3915100m2
34Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,63m3
35Lắp dựng cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90cái
36Sơn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,8m2
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đệm đá dăm chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3008m3
2Ván khuôn chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1525100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9328m3
4Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65,8652m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3275tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8798m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,808m2
8Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0017100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,003100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0013100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0196100m2
12Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,032100m
13Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9375100m3
14Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,6224100m3
15Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,053100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9375100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9375100m3/1km
18Đệm đá dăm móng tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,9627m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3442100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,2677100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III774,9092m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III910,5613m3
23Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7056100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1862100m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7248100m2
26Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,225100m
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đệm đá dăm lót móng rãnh chịu lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,712m3
2Cốt thép thân rãnh chịu lực, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1772tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh chịu lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6473100m2
4Bê tông thân rãnh chịu lực mác 200, đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7139m3
5Lắp đặt thân rãnh chịu lực 0,6x0,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37cái
6Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5805tấn
7Ván khuôn tấm đan bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1665100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,659m3
9Lắp dựng tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37cái
10Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9864100m3
11Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1938100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0064100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0064100m3/1km
14Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,8523m3
15Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,8708m3
16Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,8339m2
17Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0205m3
18Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,332m3
19Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,42m3
20Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,2m3
21Bê tông mương dẫn dòng đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9654m3
22Ván khuôn bản cống bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0804100m2
23Ván khuôn mũ mố bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1519100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,03100m2
25Ván khuôn mương dẫn dòng bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0599100m2
26Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0701tấn
27Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1127tấn
28Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0432tấn
29Cốt thép ống cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6675tấn
30Lắp dựng tấm bản cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
31Lắp dựng ống cống D150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10đoạn ống
32Móng đá dăm thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3136m3
33Mối nối ống cống D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9ống cống
34Quét nhựa bitum ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,7667m2
35Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2842100m3
36Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1072100m3
37Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2842100m3
38Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,6658m3
39Phá đá móng cống bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,181100m3
40Phá đá móng cốngbằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,181100m3
41Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0809100m3
42Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,7536m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2842100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2842100m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8858100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8858100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2842100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2842100m3/1km
49Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6386100m3
50Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6386100m3
51Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6386100m3/1km
52Bê tông móng mố tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,6739m3
53Bê tông tường cánh,đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,7378m3
54Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,7445m3
55Bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,08m3
56Bê tông gia cố sân tràn, lòng cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,0157m3
57Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III89,1m3
58Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,84m3
59Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,54m3
60Bê tông khớp nối, phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,7464m3
61Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,06m3
62Cốt thép giằng chống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0116tấn
63Cốt thép giằng chống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1265tấn
64Cốt thép sân tràn, lòng cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6326tấn
65Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,056tấn
66Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0675tấn
67Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2282tấn
68Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3557tấn
69Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6288tấn
70Gia công lan can cống bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1839tấn
71Ván khuôn móng mố, thân mố, tường cánh bằng kim loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3549100m2
72Ván khuôn giằng chống bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,072100m2
73Ván khuôn mũ mố bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1032100m2
74Ván khuôn bản ống, bản quá độ bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2497100m2
75Sơn sắt thép các loại 2 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1222m2
76Quét nhựa bitum nóng mố cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,5636m2
77Lắp dựng bản cống, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
78Phá dỡ tường xây bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7m3
79Đào móng tường xây hoàn trả bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0219100m3
80Đắp đất móng tường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0015100m3
81Xây móng + thân tường xây hoàn trả bằng gạch bê tông (10x15x25)cm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,64m3
82Bơm nước thi công cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20Công
D HẠNG MỤC: DI DỜI 01 CỘT ĐIỆN (TẠI CỌC D3 - TUYẾN 05)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1818m3
2Xúc cục bê tông sau phá dõ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0118100m3
3Vận chuyển cục bê tông sau phá dõ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0118100m3
4Vận chuyển cục bê tông sau phá dõ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0118100m3/1km
5Đào đất móng cột điện KT 1,0x1,0x1.4m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3279m3
7Lắp dựng cột điện, cột bê tông LBT - NPC 8.5/5.0Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cột
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25m
9Nhân công di chuyển lắp đặt (Nhân công 4,0/7)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư43
3 Cán bộ khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy hàn 23 kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa 80 lít2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép 5kw2
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10T1
11 Máy cắt khe MCD .1
12 Máy ủi .1
13 Máy đầm cóc .1
14 Máy toàn đạc điện tử .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->