Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:14:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,373,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212104E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường xóm Quyết Tiến, xóm Rợn, xóm Trung Mường, xã Quang Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến; Địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5803 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5803 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5803 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9459 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6795 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3302 | 100m3 |
| 7 | Điều phối đất đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7513 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7926 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7926 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7926 | 100m3/1km |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,107 | m3 |
| 14 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2353 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1164 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1164 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1164 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1959 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7216 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2093 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2281 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,3247 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9092 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.041,1427 | m3 |
| 25 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,3823 | 10m |
| 26 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 427,4705 | m |
| 27 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 526,3525 | m |
| 28 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,093 | 10m |
| 29 | Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tông | 60,9297 | m | |
| 30 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,815 | 10m |
| 31 | Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 598,15 | m |
| 32 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,43 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3915 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,63 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | cái |
| 36 | Sơn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đệm đá dăm chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1525 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9328 | m3 |
| 4 | Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,8652 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3275 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,8798 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,808 | m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0017 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0013 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0196 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,032 | 100m |
| 13 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9375 | 100m3 |
| 14 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,6224 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,053 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9375 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9375 | 100m3/1km |
| 18 | Đệm đá dăm móng tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,9627 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3442 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2677 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 774,9092 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 910,5613 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7056 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1862 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7248 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,225 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm đá dăm lót móng rãnh chịu lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,712 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh chịu lực, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1772 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh chịu lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6473 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh chịu lực mác 200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,7139 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh chịu lực 0,6x0,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5805 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1665 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,659 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37 | cái |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9864 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1938 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0064 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0064 | 100m3/1km |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,8523 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,8708 | m3 |
| 16 | Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,8339 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0205 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,332 | m3 |
| 19 | Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,42 | m3 |
| 20 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2 | m3 |
| 21 | Bê tông mương dẫn dòng đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9654 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản cống bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0804 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1519 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,03 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mương dẫn dòng bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0599 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0701 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1127 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0432 | tấn |
| 29 | Cốt thép ống cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6675 | tấn |
| 30 | Lắp dựng tấm bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 31 | Lắp dựng ống cống D150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | đoạn ống |
| 32 | Móng đá dăm thân cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3136 | m3 |
| 33 | Mối nối ống cống D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | ống cống |
| 34 | Quét nhựa bitum ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,7667 | m2 |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2842 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1072 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2842 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,6658 | m3 |
| 39 | Phá đá móng cống bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,181 | 100m3 |
| 40 | Phá đá móng cốngbằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,181 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0809 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,7536 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2842 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2842 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8858 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8858 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2842 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2842 | 100m3/1km |
| 49 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6386 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6386 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6386 | 100m3/1km |
| 52 | Bê tông móng mố tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,6739 | m3 |
| 53 | Bê tông tường cánh,đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,7378 | m3 |
| 54 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7445 | m3 |
| 55 | Bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,08 | m3 |
| 56 | Bê tông gia cố sân tràn, lòng cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,0157 | m3 |
| 57 | Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,1 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,84 | m3 |
| 59 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,54 | m3 |
| 60 | Bê tông khớp nối, phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7464 | m3 |
| 61 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,06 | m3 |
| 62 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0116 | tấn |
| 63 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1265 | tấn |
| 64 | Cốt thép sân tràn, lòng cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6326 | tấn |
| 65 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,056 | tấn |
| 66 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0675 | tấn |
| 67 | Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2282 | tấn |
| 68 | Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3557 | tấn |
| 69 | Cốt thép bản cống, bản quá độ, đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6288 | tấn |
| 70 | Gia công lan can cống bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1839 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng mố, thân mố, tường cánh bằng kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3549 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn giằng chống bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,072 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1032 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn bản ống, bản quá độ bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2497 | 100m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1222 | m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng mố cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,5636 | m2 |
| 77 | Lắp dựng bản cống, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 78 | Phá dỡ tường xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7 | m3 |
| 79 | Đào móng tường xây hoàn trả bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0219 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất móng tường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0015 | 100m3 |
| 81 | Xây móng + thân tường xây hoàn trả bằng gạch bê tông (10x15x25)cm, vữa XM M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,64 | m3 |
| 82 | Bơm nước thi công cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | Công |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI 01 CỘT ĐIỆN (TẠI CỌC D3 - TUYẾN 05) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1818 | m3 |
| 2 | Xúc cục bê tông sau phá dõ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cục bê tông sau phá dõ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cục bê tông sau phá dõ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0118 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng cột điện KT 1,0x1,0x1.4m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3279 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông LBT - NPC 8.5/5.0 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cột |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | m |
| 9 | Nhân công di chuyển lắp đặt (Nhân công 4,0/7) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào | >=0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 9 | Máy lu | >=8 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | >=10T | 1 |
| 11 | Máy cắt khe MCD | . | 1 |
| 12 | Máy ủi | . | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi