Gói thầu: Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892577-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220244688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:05:00 đến ngày 2022-10-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,655,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường Đức Tân (Quẹo Thừa Xuân) - Quốc lộ 24 (đoạn nội thị)
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi - 0904815449 - [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc. - Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công Trình. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ngãi. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Long. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện huyện Mộ Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi - 0904815449 - [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, thiết bị thi công: Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự đã hoàn thành, gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc được xác nhận của chủ đầu tư) hoặc hồ sơ pháp lý khác. Tất cả các hồ sơ gửi kèm phải được chứng thực. Về nhân sự chủ chốt: Phải gửi kèm hồ sơ chứng minh (Bằng cấp, năng lực kinh nghiệm…). Tài liệu chứng minh về thiết bị thi công gói thầu; Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; báo cáo kiểm toán (nếu có); các tài liệu khác. Tất cả các hồ sơ gửi kèm phải được chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi - 0904815449 - [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Mộ Đức. - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức. - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật101.147,371 m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật490,781 m3
3Đắp nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.472,781 m3
4Đắp nền đường độ chặt K=0,98 (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật991,281 m3
5Lu lèn nền đường độ chặt K=98Chương V: yêu cầu kỹ thuật18.626,811 m2
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường (BTNC 12,5) dày 4cmChương V: yêu cầu kỹ thuật18.379,191 m2
2Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.782,0461 tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa đến công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật1.782,0461 tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 lít/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật18.379,191 m2
5Rải thảm mặt đường (BTNC 19) dày 5cmChương V: yêu cầu kỹ thuật18.379,191 m2
6Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19Chương V: yêu cầu kỹ thuật2.181,611 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa đến công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật2.181,611 tấn
8Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám, TCN 1.0 kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật18.379,191 m2
9Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm)Chương V: yêu cầu kỹ thuật2.940,891 m3
10Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm)Chương V: yêu cầu kỹ thuật3.088,11 m3
C Nút giao thông
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật5.286,081 m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật80,551 m3
3Đắp nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật723,071 m3
4Lu lèn nền đường độ chặt K=0,98Chương V: yêu cầu kỹ thuật2.181,111 m2
5Rải thảm mặt đường (BTNC 12,5) dày 4cmChương V: yêu cầu kỹ thuật2.165,361 m2
6Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5Chương V: yêu cầu kỹ thuật209,9531 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa đến công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật209,9531 tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0.5lít/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2.165,361 m2
9Rải thảm mặt đường (BTNC 19) dày 5cmChương V: yêu cầu kỹ thuật1.785,371 m2
10Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19Chương V: yêu cầu kỹ thuật211,9231 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa đến công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật211,9231 tấn
12Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.785,371 m2
13Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm)Chương V: yêu cầu kỹ thuật271,341 m3
14Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm)Chương V: yêu cầu kỹ thuật277,51 m3
15Cắt mặt đường BTXM hiện hữuChương V: yêu cầu kỹ thuật68,51 m
16Đào mặt đường BTXM hiện hữuChương V: yêu cầu kỹ thuật128,561 m3
17Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ đến vị trí bãi thảiChương V: yêu cầu kỹ thuật128,561 m3
18Bê tông thân cống M200 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật171 m3
19Ván khuôn bê tông thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật67,61 m2
20Bê tông xà mũ bản mặt M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật9,181 m3
21Ván khuôn bản mặt, xà mũChương V: yêu cầu kỹ thuật59,421 m2
22Cốt thép bản mặt và xà mũ dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,6111 tấn
23Cốt thép bản mặt và xà mũ dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,8281 tấn
24Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,161 m3
25Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật8,851 m2
26Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,671 m3
27Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật10,211 m2
28Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,161 m3
29Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật8,851 m2
30Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,671 m3
31Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật10,211 m2
32Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật87,481 m3
33Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật36,151 m3
D Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M300 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật393,941 m3
2Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗChương V: yêu cầu kỹ thuật1.647,551 m2
3Giấy dầu (2 lớp)Chương V: yêu cầu kỹ thuật77,321 m2
4Lót bao nilong móng bó vỉaChương V: yêu cầu kỹ thuật2.339,71 m2
E Rãnh dọc
1Đào đất rãnh dọc, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật420,731 m3
2Bê tông rãnh M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật420,731 m3
3Ván khuôn rãnhChương V: yêu cầu kỹ thuật306,561 m2
F Cống kỹ thuật
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật29,41 m3
2Ván khuôn bê tông ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật5041 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật3,511 tấn
4Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2491 tấn
5Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật771mối nối
6Lắp đặt ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật841 đoạn
7Quét chống thấm và mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật771mối nối
8Cốt thép mối nối dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,7831 tấn
9Bê tông lớp bảo vệ, mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,461 m3
10Ván khuôn lớp bảo vệ, mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật9,81 m2
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật52,961 m2
12Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật22,131 m3
13Đệm cátChương V: yêu cầu kỹ thuật9,921 m3
14Đệm CPĐD loại 1, Dmax = 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật109,841 m3
15Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật235,571 m3
16Lấp đất hố móng (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật297,751 m3
17Ván khuôn móng hố thămChương V: yêu cầu kỹ thuật7,841 m2
18Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,741 m3
19Ván khuôn hố thămChương V: yêu cầu kỹ thuật78,481 m2
20Bê tông hố thăm M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,771 m3
21Cốt thép bậc thangChương V: yêu cầu kỹ thuật0,041 tấn
22Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật63,841 m3
23Lấp đất hố móng (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật36,41 m3
24Xây gạch thẻ chờ đấu nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật1,341 m3
25Cốt thép tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2971 tấn
26Ván khuôn tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật11,761 m2
27Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,061 m3
28Lắp dựng tấm đan 368kgChương V: yêu cầu kỹ thuật141 cái
29Nắp đan gang vỉa hè (145Kg)Chương V: yêu cầu kỹ thuật141 cái
30Bê tông bản vượt M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật281 m3
31Cốt thép bản vượt dChương V: yêu cầu kỹ thuật2,7181 tấn
32Ván khuôn bản vượtChương V: yêu cầu kỹ thuật39,21 m2
G Cống thoát nước V100
1Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật2,1351 tấn
2Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,0621 tấn
3Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật320,031 m2
4Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật20,031 m3
5Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật341mối nối
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật341mối nối
7Lắp đặt ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật361 đoạn
8Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,491 m3
9Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật7,341 m2
10Gia công cốt thép mối nối dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,0631 tấn
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật19,41 m2
12Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,581 m3
13Đệm cát nền móng công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật95,361 m3
14Bê tông bản vượt M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật161 m3
15Cốt thép bản vượt dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,5531 tấn
16Ván khuôn bản vượtChương V: yêu cầu kỹ thuật22,41 m2
17Đệm CPĐD loại 1, Dmax = 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật441 m3
18Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật8,321 m3
19Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật11,61 m2
20Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật9,291 m3
21Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật37,331 m2
22Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật12,041 m3
23Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật26,981 m2
24Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,321 m3
25Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật25,71 m2
26Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật173,451 m3
27Lấp đất hố móng (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật35,831 m3
H An toàn giao thông
1Đào móng biển báoChương V: yêu cầu kỹ thuật2,6751 m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,3881 m3
3Biển báo tam giác A=70cmChương V: yêu cầu kỹ thuật141 bộ
4Biển báo tam giác A=70cm ngượcChương V: yêu cầu kỹ thuật41 bộ
5Biển báo vuông KT(60x60)cmChương V: yêu cầu kỹ thuật41 bộ
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngChương V: yêu cầu kỹ thuật87,451 m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm màu vàngChương V: yêu cầu kỹ thuật43,41 m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngChương V: yêu cầu kỹ thuật597,191 m2
I Thoát nước mưa
1Lắp dựng ống BTLT D600, L=2m (H10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật11 đoạn
2Lắp dựng ống BTLT D600, L=2.5m (H10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật81 đoạn
3Lắp dựng ống BTLT D800, L=2m (H10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật821 đoạn
4Lắp dựng ống BTLT D800, L=2.5m (H10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật3911 đoạn
5Lắp dựng ống BTLT D1000, L=2m (H10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật201 đoạn
6Lắp dựng ống BTLT D1000, L=2.5m (H10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật881 đoạn
7Lắp dựng ống BTLT D600, L=2m (H30)Chương V: yêu cầu kỹ thuật41 đoạn
8Lắp dựng ống BTLT D600, L=2.5m (H30)Chương V: yêu cầu kỹ thuật21 đoạn
9Lắp dựng ống BTLT D800, L=2m (H30)Chương V: yêu cầu kỹ thuật321 đoạn
10Lắp dựng ống BTLT D800, L=2.5m (H30)Chương V: yêu cầu kỹ thuật641 đoạn
11Lắp dựng ống BTLT D1000, L=2m (H30)Chương V: yêu cầu kỹ thuật81 đoạn
12Lắp dựng ống BTLT D1000, L=2.5m (H30)Chương V: yêu cầu kỹ thuật61 đoạn
13Bốc xếp ống cống xuống phương tiện vận chuyển, trọng lượng <=1TChương V: yêu cầu kỹ thuật151 c/kiện
14Bốc xếp ống cống xuống phương tiện vận chuyển, trọng lượng <=2TChương V: yêu cầu kỹ thuật5971c/kiện
15Bốc xếp ống cống xuống phương tiện vận chuyển, trọng lượng <=5TChương V: yêu cầu kỹ thuật941c/kiện
16Nối ống BT bằng giăng cao su D600Chương V: yêu cầu kỹ thuật131 mối nối
17Nối ống BT bằng giăng cao su D800Chương V: yêu cầu kỹ thuật5011 mối nối
18Nối ống BT bằng giăng cao su D1000Chương V: yêu cầu kỹ thuật1091 mối nối
19Chèn VXM M75 ống cống D600Chương V: yêu cầu kỹ thuật131 mối nối
20Chèn VXM M75 ống cống D800Chương V: yêu cầu kỹ thuật5011 mối nối
21Chèn VXM M75 ống cống D1000Chương V: yêu cầu kỹ thuật1091 mối nối
22Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật5.753,891 m3
23Bê tông lót móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật40,841 m3
24Ván khuôn bê tông lótChương V: yêu cầu kỹ thuật298,621 m2
25Đệm cát móng cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật29,111 m3
26Ván khuôn bê tông móngChương V: yêu cầu kỹ thuật158,791 m2
27Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật66,481 m3
28Đắp cát công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật686,871 m3
29Đắp đất công trình (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật3.553,471 m3
30Bê tông ống cống M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật19,811 m3
31Ván khuôn bê tông ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật241,721 m2
32Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,5451 tấn
33Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,0421 tấn
34Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật171 mối nối
35Lắp đặt ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật191 đoạn
36Quét chống thấm và mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật171 mối nối
37Cốt thép mối nối dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,0461 tấn
38Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,361 m3
39Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật5,251 m2
40Đệm cát móng cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,521 m3
41Ván khuôn bê tông móngChương V: yêu cầu kỹ thuật10,661 m2
42Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật10,561 m3
43Cắt mặt đường BTXM hiện hữuChương V: yêu cầu kỹ thuật16,41 m
44Đào mặt đường BTXM hiện hữuChương V: yêu cầu kỹ thuật17,541 m3
45Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ đến vị trí bãi thảiChương V: yêu cầu kỹ thuật17,541 m3
46Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật114,261 m3
47Đắp cát đầm chặt hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật43,481 m3
48Hoàn trả CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm)Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,111 m3
49Lót giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật47,41 m2
50Hoàn trả mặt đường bê tông M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật10,431 m3
51Đào vỉa hè hiện hữuChương V: yêu cầu kỹ thuật64,541 m3
52Vận chuyển xà bần đến vị trí bãi thảiChương V: yêu cầu kỹ thuật65,361 m3
53Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cmChương V: yêu cầu kỹ thuật64,541 m2
54Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,231 m3
55Đục phá BTCTChương V: yêu cầu kỹ thuật0,821 m3
56Bê tông bản vượt M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật8,511 m3
57Ván khuôn bản vượtChương V: yêu cầu kỹ thuật25,121 m2
58Cốt thép bản vượt dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,9191 tấn
59Lắp đặt bản vượtChương V: yêu cầu kỹ thuật201 cái
60Lớp CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm)Chương V: yêu cầu kỹ thuật121 m3
61Lắp dựng gối cống D600Chương V: yêu cầu kỹ thuật181 cái
62Lắp dựng gối cống D800Chương V: yêu cầu kỹ thuật9461 cái
63Lắp dựng gối cống D1000Chương V: yêu cầu kỹ thuật2161 cái
64Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật978,11 m3
65Ván khuôn bê tông lótChương V: yêu cầu kỹ thuật58,561 m2
66Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật25,171 m3
67Cốt thép hố ga dChương V: yêu cầu kỹ thuật2,2441 tấn
68Cốt thép hố ga dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,2981 tấn
69Ván khuôn hố gaChương V: yêu cầu kỹ thuật1.494,291 m2
70Bê tông hố ga M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật178,161 m3
71Đắp đất công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật513,651 m3
72Nắp đan gang vỉa hè (145Kg)Chương V: yêu cầu kỹ thuật791 cái
73Nắp đan gang dưới đường (190Kg)Chương V: yêu cầu kỹ thuật71 cái
74Cốt thép tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật2,451 tấn
75Ván khuôn tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật79,211 m2
76Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật16,3721 m3
77Lắp dựng tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật861 cái
78Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53 kg)Chương V: yêu cầu kỹ thuật821 c/kiện
79Bu lông D14Chương V: yêu cầu kỹ thuật3281 cái
80Ván khuôn bê tông lótChương V: yêu cầu kỹ thuật21,321 m2
81Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,441 m3
82Ván khuôn hố thuChương V: yêu cầu kỹ thuật277,981 m2
83Bê tông hố thu M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật22,461 m3
84Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật196,81 m3
85Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật162,361 m3
86Lắp đặt ống nhựa PVC 315mmChương V: yêu cầu kỹ thuật118,21 m
87Van lật HDPE DN315Chương V: yêu cầu kỹ thuật821 cái
88Đào móng mương, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật428,571 m3
89Đắp đất mương (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật98,611 m3
90Đệm cấp phối đá dăm loại 2Chương V: yêu cầu kỹ thuật32,961 m3
91Bê tông mương M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật115,061 m3
92Ván khuôn mươngChương V: yêu cầu kỹ thuật1.098,671 m2
93Gia công cốt thép mương d<= 10mmChương V: yêu cầu kỹ thuật5,1261 tấn
94Gia công cốt thép mương d>18mmChương V: yêu cầu kỹ thuật0,1041 tấn
95Bê tông giằng M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,681 m3
96Cốt thép giằng dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,0271 tấn
97Cốt thép giằng dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2261 tấn
98Ván khuôn dầm giằngChương V: yêu cầu kỹ thuật20,581 m2
99Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,161 m3
100Gia công cốt thép tấm đan d<= 10mmChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2351 tấn
101Ván khuôn tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật14,41 m2
102Cốt thép tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật4,0441 tấn
103Ván khuôn tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật154,5181 m2
104Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật35,3751 m3
105Lắp dựng tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật2831 cái
106Bê tông móng cửa thu M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật26,541 m3
107Bê tông tường thẳng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật42,111 m3
108Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật38,61 m2
109Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật165,071 m2
110Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật120,751 m3
111Lấp đất hố móng (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật23,961 m3
112Xây gạch thẻ chờ đấu nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,161 m3
113Cốt thép tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật0,391 tấn
114Ván khuôn tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật9,261 m2
115Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,251 m3
116Lắp dựng tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật141 cái
117Bê tông móng cửa xả M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,651 m3
118Bê tông tường thẳng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,621 m3
119Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật2,411 m2
120Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,851 m2
121Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật1,051 m3
122Lấp đất hố móng (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,411 m3
123Sản xuất rào chắnChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2031 tấn
124Lắp dựng và tháo dở rào chắnChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2031 tấn
125Sơn phản quangChương V: yêu cầu kỹ thuật17,161 m2
J Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3) cmChương V: yêu cầu kỹ thuật3.933,861 m2
2Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật196,691 m3
3Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật54,361 m3
4Ván khuôn gờ chặnChương V: yêu cầu kỹ thuật1.099,131 m2
K Hố trồng cây và cây xanh
1Đào móng ô trồng cây xanhChương V: yêu cầu kỹ thuật75,121 m3
2Lấp đất hố móng và đắp đất hữu cơ (tận dụng)Chương V: yêu cầu kỹ thuật92,041 m3
3Lát đá granite xung quanh hố trồng cây dày 2cmChương V: yêu cầu kỹ thuật67,681 m2
4Bê tông thành hố M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật23,691 m3
5Ván khuôn hố trồng câyChương V: yêu cầu kỹ thuật473,761 m2
6Trồng cây Osaka hoa vàng cao 4-4,5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 10-12 cmChương V: yêu cầu kỹ thuật421 cây
7Trồng cây Bàng Đài Loan cao 4-4.5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 10-12 cmChương V: yêu cầu kỹ thuật1461 cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồng 1 nămChương V: yêu cầu kỹ thuật1881 cây/năm
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3 thángChương V: yêu cầu kỹ thuật1881 cây
10Vận chuyển cây bằng cơ giớiChương V: yêu cầu kỹ thuật1881 cây
L Cấp nước
1Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗChương V: yêu cầu kỹ thuật0,34110 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: yêu cầu kỹ thuật3,4131 m3
3Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,4131 m3
4Đào móng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật4,051100 m3
5Đắp cát công trình độ chặt K=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,286100 m3
6Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,603100 m3
7Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật1,4581 m3
8Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,015100 m3
9Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,151 m3
10Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,3041 m3
11Ván khuôn móng hố vanChương V: yêu cầu kỹ thuật0,276100m2
12Miệng ổ khóa gang hố van D100 + D50Chương V: yêu cầu kỹ thuật121 cái
13Ván khuôn móng gối đỡChương V: yêu cầu kỹ thuật0,226100 m2
14Bê tông móng đá 2x4 M150Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,7921 m3
15Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,7331 m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm nối bằng PP hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 9.5mmChương V: yêu cầu kỹ thuật9,76100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm L=50mChương V: yêu cầu kỹ thuật17,42100m
18Lắp đặt ống thép bằng PP hàn đường kính ống 200mm L=6mChương V: yêu cầu kỹ thuật0,52100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP MS đường kính ống 89mm, L=8mChương V: yêu cầu kỹ thuật0,67100m
20Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mmChương V: yêu cầu kỹ thuật101 cặp bích
21Lắp đặt bích đặc gang đường kính 160mmChương V: yêu cầu kỹ thuật11 cái
22Lắp đặt BU đường kính BU 150mm BF (dùng nối ống HDPE D150, PN10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật31 cái
23Lắp đặt BU gang, đường kính BU gang 150mmChương V: yêu cầu kỹ thuật31 cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP dán keo 90 độ, đường kính côn, cút 63mmChương V: yêu cầu kỹ thuật91 cái
25Lắp đặt côn gang MJ D150XD100 FF (dùng nối ống HDPE D150, PN10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật21 cái
26Cùm giữ ống D150-L600Chương V: yêu cầu kỹ thuật221 cái
27Cùm giữ ống D100-L600Chương V: yêu cầu kỹ thuật21 cái
28Lắp đai khởi thủy gang MJ D150XD50Chương V: yêu cầu kỹ thuật91 cái
29Lắp đặt góc gang MJ D150 FF - 135 độ (dùng nối ống HDPE D150, PN10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật41 cái
30Lắp đặt góc gang MJ D150 FF - 90 (dùng nối ống HDPE D150, PN10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật11 cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính mối nối mềm MJ D150mm-FF (dùng nối ống HDPE D150, PN10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật21 cái
32Lắp đặt nối răng ngoài nhựa HDPE, đường kính D63mmChương V: yêu cầu kỹ thuật271 cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 50mmChương V: yêu cầu kỹ thuật31 cái
34Lắp đặt tê gang MJ D100X100X100(FFF) (dùng nối ống HDPE D100, PN10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật21 cái
35Lắp đặt tê gang MJ D150X150X150(FFF) (dùng nối ống HDPE D150, PN10)Chương V: yêu cầu kỹ thuật11 cái
36Lắp đặt tê gang MJ D150X150X150(FFF) (dùng nối ống HDPE D150, PN10), đường kính van gang 100mmChương V: yêu cầu kỹ thuật11 cái
37Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 150mmChương V: yêu cầu kỹ thuật31 cái
38Lắp đặt xi phong ống thép d150mmChương V: yêu cầu kỹ thuật41 cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V: yêu cầu kỹ thuật91 cái
40Công tác khử trùng ống nước đường kính ống 150mmChương V: yêu cầu kỹ thuật9,76100m
41Công tác khử trùng ống nước đường kính ống 50mmChương V: yêu cầu kỹ thuật17,42100m
42Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 150mmChương V: yêu cầu kỹ thuật9,76100m
43Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 50mmChương V: yêu cầu kỹ thuật17,42100m
44Súc xả đường ống D150/160 HDPEChương V: yêu cầu kỹ thuật9,156100M
45Xét nghiệm mẫu nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật11 mẫu
46Điểm đấu nối (Van 2 chiều, van 1 chiều, đồng hồ d150, gia công và vật liệu xây lắp hộp van)Chương V: yêu cầu kỹ thuật31 điểm
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm L=300mChương V: yêu cầu kỹ thuật0,4100m
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật0,41 cái
49Lắp đặt van ren đường kính van <=25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật401 cái
50Lắp đai khởi thủy đường kính ống 63x25Chương V: yêu cầu kỹ thuật401 cái
51Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Quy cách đồng hồ Chương V: yêu cầu kỹ thuật401 cái
M Điện chiếu sáng
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2-600VChương V: yêu cầu kỹ thuật21,1100m
2Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2-600VChương V: yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3*2,5mm2Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,2100m
4Rải dây đồng trần M10Chương V: yêu cầu kỹ thuật21,1100m
5Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật1,519100m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật124,9851 m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: yêu cầu kỹ thuật1,477100m2
8Bê tông lót móng đá 4x6, M150Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,9751 m3
9Bê tông móng đá 2x4, M150Chương V: yêu cầu kỹ thuật23,941 m3
10Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính d<= 10mmChương V: yêu cầu kỹ thuật0,66851 tấn
11Bu lông M24x810 + đai ốc + vòng đệmChương V: yêu cầu kỹ thuật1401 bộ
12Đai ốc, vòng đệm M24Chương V: yêu cầu kỹ thuật1401 bộ
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mmChương V: yêu cầu kỹ thuật561 m
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2695100m3
15Cột đèn chiếu sáng cao 11m, cần đơn rờiChương V: yêu cầu kỹ thuật351 cột
16Đèn LED 120W-220VChương V: yêu cầu kỹ thuật351 bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.7311 m
18Đầu cốt đồng M10Chương V: yêu cầu kỹ thuật3191 đầu cáp
19Làm đầu cáp đồng M16Chương V: yêu cầu kỹ thuật41 đầu cáp
20Lắp đặt Aptomat 10AChương V: yêu cầu kỹ thuật351 cái
21Bulong M10x40Chương V: yêu cầu kỹ thuật1401 cái
22Đô mi nô 10AChương V: yêu cầu kỹ thuật351 cái
23Bảng phípChương V: yêu cầu kỹ thuật351 bảng
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V: yêu cầu kỹ thuật351 bảng
25Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V: yêu cầu kỹ thuật522,7251 kg
26Rải dây đồng trần M10Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,875100m
27Gia công và đóng cọc chống sétChương V: yêu cầu kỹ thuật351 cọc
28Ốc xiết cáp đồng M10Chương V: yêu cầu kỹ thuật351 cái
29Đầu cốt đồng bấm M10Chương V: yêu cầu kỹ thuật351 cái
30Bulong M10x30Chương V: yêu cầu kỹ thuật351 cái
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: yêu cầu kỹ thuật351 bộ
32Tủ điều khiển chiếu sángChương V: yêu cầu kỹ thuật11 tủ
33Đào móng mương cáp nền đất loại 1, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật5,9364100m3
34Đắp cát móng công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật197,881 m3
35Lát gạch thẻ, vữa xi măng M75Chương V: yêu cầu kỹ thuật329,81 m2
36Đắp đất nền móng công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật395,761 m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật1,9788100m3
38Đào móng mương cáp nền đất loại 2, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật0,126100m3
39Đắp cát móng công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật4,21 m3
40Lát gạch thẻ, vữa xi măng M75Chương V: yêu cầu kỹ thuật71 m2
41Đắp đất nền móng công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật8,41 m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
43Phá dỡ nền bê tông không có cốt thépChương V: yêu cầu kỹ thuật11,21 m3
44Bê tông mương cáp vượt đường đá 1x2 M200Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,21 m3
45Đào móng mương cáp vượt đường, đất cấp IIIChương V: yêu cầu kỹ thuật0,8100m3
46Đắp cát móng công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật241 m3
47Đắp đất nền móng công trìnhChương V: yêu cầu kỹ thuật401 m3
48Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D60, dày 3.6mmChương V: yêu cầu kỹ thuật2141 m
49Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V: yêu cầu kỹ thuật19,4121 kg
50Bulong M16x420Chương V: yêu cầu kỹ thuật41 bộ
51Bulong M12x50Chương V: yêu cầu kỹ thuật41 bộ
52Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sángChương V: yêu cầu kỹ thuật11 bộ
53Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95Chương V: yêu cầu kỹ thuật41 cái
54Nắp bịt đầu cáp NB35-95Chương V: yêu cầu kỹ thuật41 cái
55Nắp bịt đầu cáp NB6-35Chương V: yêu cầu kỹ thuật201 cái
56Mốc báo cáp ngầmChương V: yêu cầu kỹ thuật1681 cái
57Bê tông mốc báo cáp ngầm đá 1x2 M200Chương V: yêu cầu kỹ thuật20,161 m3
58Băng keo cách điệnChương V: yêu cầu kỹ thuật301 cuộn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mặt đường bê tông nhựa), cấp II, giá trị hợp đồng ≥ 21.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc doanh nghiệp.55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (mặt đường bê tông nhựa) cấp II trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư); có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Kỹ thuật thi công (phụ trách hạng mục đường giao thông) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư); có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
4 Kỹ thuật thi công (phụ trách hạng mục cấp, thoát nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước; đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước hoặc thoát nước) (có xác nhận của Chủ đầu tư); có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
5 Kỹ thuật thi công (phụ trách hạng mục điện chiếu sáng) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) (có xác nhận của Chủ đầu tư); có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m33
2 Máy đào ≥1,2 m32
3 Máy đào ≥1,6 m31
4 Máy ủi ≥110 CV2
5 Máy lu rung ≥25 tấn2
6 Máy lu bánh thép ≥10 tấn2
7 Máy lu bánh lốp ≥9 tấn2
8 Máy rải ≥50 m3/h1
9 Ô tô tự đổ ≥10 tấn5
10 Xe bồn tưới nước ≥5 m31
11 Đầm dùi ≥1,5 KW2
12 Máy hàn ≥23 KW1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít5
14 Đầm cóc ≥70 kg2
15 Máy rải bê tông nhựa ≥120m3/h1
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Phòng LAS1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->