Gói thầu: Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:05:00 đến ngày 2022-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,655,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường Đức Tân (Quẹo Thừa Xuân) - Quốc lộ 24 (đoạn nội thị) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, thiết bị thi công: Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự đã hoàn thành, gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc được xác nhận của chủ đầu tư) hoặc hồ sơ pháp lý khác. Tất cả các hồ sơ gửi kèm phải được chứng thực. Về nhân sự chủ chốt: Phải gửi kèm hồ sơ chứng minh (Bằng cấp, năng lực kinh nghiệm…). Tài liệu chứng minh về thiết bị thi công gói thầu; Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; báo cáo kiểm toán (nếu có); các tài liệu khác. Tất cả các hồ sơ gửi kèm phải được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức
- Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 0904815449
- [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Mộ Đức. - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức. - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 101.147,37 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 490,78 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.472,78 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K=0,98 (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 991,28 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường độ chặt K=98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18.626,81 | 1 m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12,5) dày 4cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18.379,19 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.782,046 | 1 tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.782,046 | 1 tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 lít/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18.379,19 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường (BTNC 19) dày 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18.379,19 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.181,61 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.181,61 | 1 tấn |
| 8 | Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám, TCN 1.0 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18.379,19 | 1 m2 |
| 9 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.940,89 | 1 m3 |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.088,1 | 1 m3 |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.286,08 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 80,55 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 723,07 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường độ chặt K=0,98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.181,11 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12,5) dày 4cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.165,36 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 209,953 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 209,953 | 1 tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0.5lít/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.165,36 | 1 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường (BTNC 19) dày 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.785,37 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 211,923 | 1 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 211,923 | 1 tấn |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.785,37 | 1 m2 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 271,34 | 1 m3 |
| 14 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 277,5 | 1 m3 |
| 15 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 68,5 | 1 m |
| 16 | Đào mặt đường BTXM hiện hữu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 128,56 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ đến vị trí bãi thải | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 128,56 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ bản mặt M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn bản mặt, xà mũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 59,42 | 1 m2 |
| 22 | Cốt thép bản mặt và xà mũ d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép bản mặt và xà mũ d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 1 tấn |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,21 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,21 | 1 m2 |
| 32 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 87,48 | 1 m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,15 | 1 m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M300 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 393,94 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.647,55 | 1 m2 |
| 3 | Giấy dầu (2 lớp) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 77,32 | 1 m2 |
| 4 | Lót bao nilong móng bó vỉa | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.339,7 | 1 m2 |
| E | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 420,73 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 420,73 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 306,56 | 1 m2 |
| F | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 504 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 1 tấn |
| 5 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 77 | 1mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 đoạn |
| 7 | Quét chống thấm và mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 77 | 1mối nối |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông lớp bảo vệ, mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn lớp bảo vệ, mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52,96 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,13 | 1 m3 |
| 13 | Đệm cát | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | 1 m3 |
| 14 | Đệm CPĐD loại 1, Dmax = 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 109,84 | 1 m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 235,57 | 1 m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 297,75 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố thăm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn hố thăm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 78,48 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,77 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép bậc thang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 1 tấn |
| 22 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 63,84 | 1 m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | 1 m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ chờ đấu nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 1 m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan 368kg | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cái |
| 29 | Nắp đan gang vỉa hè (145Kg) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cái |
| 30 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép bản vượt d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,718 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn bản vượt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | 1 m2 |
| G | Cống thoát nước V100 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,135 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 320,03 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,03 | 1 m3 |
| 5 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,34 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép mối nối d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,4 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,58 | 1 m3 |
| 13 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 95,36 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép bản vượt d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,553 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn bản vượt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | 1 m2 |
| 17 | Đệm CPĐD loại 1, Dmax = 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37,33 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,98 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | 1 m2 |
| 26 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 173,45 | 1 m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35,83 | 1 m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,675 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=70cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 4 | Biển báo tam giác A=70cm ngược | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 5 | Biển báo vuông KT(60x60)cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 87,45 | 1 m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm màu vàng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 43,4 | 1 m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 597,19 | 1 m2 |
| I | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=2m (H10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=2.5m (H10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=2m (H10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 82 | 1 đoạn |
| 4 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=2.5m (H10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 391 | 1 đoạn |
| 5 | Lắp dựng ống BTLT D1000, L=2m (H10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp dựng ống BTLT D1000, L=2.5m (H10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 88 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=2m (H30) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=2.5m (H30) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn |
| 9 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=2m (H30) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 đoạn |
| 10 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=2.5m (H30) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64 | 1 đoạn |
| 11 | Lắp dựng ống BTLT D1000, L=2m (H30) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 đoạn |
| 12 | Lắp dựng ống BTLT D1000, L=2.5m (H30) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn |
| 13 | Bốc xếp ống cống xuống phương tiện vận chuyển, trọng lượng <=1T | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 c/kiện |
| 14 | Bốc xếp ống cống xuống phương tiện vận chuyển, trọng lượng <=2T | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 597 | 1c/kiện |
| 15 | Bốc xếp ống cống xuống phương tiện vận chuyển, trọng lượng <=5T | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 94 | 1c/kiện |
| 16 | Nối ống BT bằng giăng cao su D600 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 mối nối |
| 17 | Nối ống BT bằng giăng cao su D800 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 501 | 1 mối nối |
| 18 | Nối ống BT bằng giăng cao su D1000 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 109 | 1 mối nối |
| 19 | Chèn VXM M75 ống cống D600 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 mối nối |
| 20 | Chèn VXM M75 ống cống D800 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 501 | 1 mối nối |
| 21 | Chèn VXM M75 ống cống D1000 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 109 | 1 mối nối |
| 22 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.753,89 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,84 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 298,62 | 1 m2 |
| 25 | Đệm cát móng cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 29,11 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 158,79 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 66,48 | 1 m3 |
| 28 | Đắp cát công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 686,87 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.553,47 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,81 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 241,72 | 1 m2 |
| 32 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,545 | 1 tấn |
| 33 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 1 tấn |
| 34 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 đoạn |
| 36 | Quét chống thấm và mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 mối nối |
| 37 | Cốt thép mối nối d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 1 tấn |
| 38 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | 1 m2 |
| 40 | Đệm cát móng cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | 1 m3 |
| 43 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | 1 m |
| 44 | Đào mặt đường BTXM hiện hữu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,54 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ đến vị trí bãi thải | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,54 | 1 m3 |
| 46 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 114,26 | 1 m3 |
| 47 | Đắp cát đầm chặt hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 43,48 | 1 m3 |
| 48 | Hoàn trả CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | 1 m3 |
| 49 | Lót giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 47,4 | 1 m2 |
| 50 | Hoàn trả mặt đường bê tông M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,43 | 1 m3 |
| 51 | Đào vỉa hè hiện hữu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64,54 | 1 m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần đến vị trí bãi thải | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 65,36 | 1 m3 |
| 53 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64,54 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 1 m3 |
| 55 | Đục phá BTCT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn bản vượt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | 1 m2 |
| 58 | Cốt thép bản vượt d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | 1 tấn |
| 59 | Lắp đặt bản vượt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cái |
| 60 | Lớp CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m3 |
| 61 | Lắp dựng gối cống D600 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cái |
| 62 | Lắp dựng gối cống D800 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 946 | 1 cái |
| 63 | Lắp dựng gối cống D1000 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 216 | 1 cái |
| 64 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 978,1 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 58,56 | 1 m2 |
| 66 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,17 | 1 m3 |
| 67 | Cốt thép hố ga d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | 1 tấn |
| 68 | Cốt thép hố ga d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | 1 tấn |
| 69 | Ván khuôn hố ga | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.494,29 | 1 m2 |
| 70 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 178,16 | 1 m3 |
| 71 | Đắp đất công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 513,65 | 1 m3 |
| 72 | Nắp đan gang vỉa hè (145Kg) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 79 | 1 cái |
| 73 | Nắp đan gang dưới đường (190Kg) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cái |
| 74 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 1 tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 79,21 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,372 | 1 m3 |
| 77 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 86 | 1 cái |
| 78 | Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53 kg) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 82 | 1 c/kiện |
| 79 | Bu lông D14 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 328 | 1 cái |
| 80 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,32 | 1 m2 |
| 81 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn hố thu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 277,98 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,46 | 1 m3 |
| 84 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 196,8 | 1 m3 |
| 85 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 162,36 | 1 m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC 315mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 118,2 | 1 m |
| 87 | Van lật HDPE DN315 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 82 | 1 cái |
| 88 | Đào móng mương, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 428,57 | 1 m3 |
| 89 | Đắp đất mương (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 98,61 | 1 m3 |
| 90 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,96 | 1 m3 |
| 91 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 115,06 | 1 m3 |
| 92 | Ván khuôn mương | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.098,67 | 1 m2 |
| 93 | Gia công cốt thép mương d<= 10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,126 | 1 tấn |
| 94 | Gia công cốt thép mương d>18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 1 tấn |
| 95 | Bê tông giằng M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 1 m3 |
| 96 | Cốt thép giằng d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 1 tấn |
| 97 | Cốt thép giằng d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 1 tấn |
| 98 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,58 | 1 m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 1 m3 |
| 100 | Gia công cốt thép tấm đan d<= 10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 1 tấn |
| 101 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 1 m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,044 | 1 tấn |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 154,518 | 1 m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35,375 | 1 m3 |
| 105 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 283 | 1 cái |
| 106 | Bê tông móng cửa thu M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,54 | 1 m3 |
| 107 | Bê tông tường thẳng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,11 | 1 m3 |
| 108 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,6 | 1 m2 |
| 109 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 165,07 | 1 m2 |
| 110 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120,75 | 1 m3 |
| 111 | Lấp đất hố móng (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23,96 | 1 m3 |
| 112 | Xây gạch thẻ chờ đấu nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 1 m3 |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 1 tấn |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,26 | 1 m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 1 m3 |
| 116 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cái |
| 117 | Bê tông móng cửa xả M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 1 m3 |
| 118 | Bê tông tường thẳng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 1 m3 |
| 119 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | 1 m2 |
| 120 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | 1 m2 |
| 121 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 1 m3 |
| 122 | Lấp đất hố móng (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 1 m3 |
| 123 | Sản xuất rào chắn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 1 tấn |
| 124 | Lắp dựng và tháo dở rào chắn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 1 tấn |
| 125 | Sơn phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | 1 m2 |
| J | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3) cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.933,86 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 196,69 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54,36 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chặn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.099,13 | 1 m2 |
| K | Hố trồng cây và cây xanh | |||
| 1 | Đào móng ô trồng cây xanh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 75,12 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng và đắp đất hữu cơ (tận dụng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 92,04 | 1 m3 |
| 3 | Lát đá granite xung quanh hố trồng cây dày 2cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,68 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thành hố M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23,69 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố trồng cây | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 473,76 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cây Osaka hoa vàng cao 4-4,5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 10-12 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 4-4.5m, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 10-12 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 146 | 1 cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 1 năm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1 cây/năm |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3 tháng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1 cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1 cây |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 10 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,413 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,413 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,051 | 100 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | 100 m3 |
| 7 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố van | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Miệng ổ khóa gang hố van D100 + D50 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 13 | Ván khuôn móng gối đỡ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm nối bằng PP hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 9.5mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm L=50m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn đường kính ống 200mm L=6m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP MS đường kính ống 89mm, L=8m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cặp bích |
| 21 | Lắp đặt bích đặc gang đường kính 160mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt BU đường kính BU 150mm BF (dùng nối ống HDPE D150, PN10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt BU gang, đường kính BU gang 150mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP dán keo 90 độ, đường kính côn, cút 63mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt côn gang MJ D150XD100 FF (dùng nối ống HDPE D150, PN10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 26 | Cùm giữ ống D150-L600 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cái |
| 27 | Cùm giữ ống D100-L600 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 28 | Lắp đai khởi thủy gang MJ D150XD50 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt góc gang MJ D150 FF - 135 độ (dùng nối ống HDPE D150, PN10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt góc gang MJ D150 FF - 90 (dùng nối ống HDPE D150, PN10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính mối nối mềm MJ D150mm-FF (dùng nối ống HDPE D150, PN10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 32 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa HDPE, đường kính D63mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 50mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt tê gang MJ D100X100X100(FFF) (dùng nối ống HDPE D100, PN10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt tê gang MJ D150X150X150(FFF) (dùng nối ống HDPE D150, PN10) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt tê gang MJ D150X150X150(FFF) (dùng nối ống HDPE D150, PN10), đường kính van gang 100mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt xi phong ống thép d150mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước đường kính ống 150mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước đường kính ống 50mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 150mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 50mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | 100m |
| 44 | Súc xả đường ống D150/160 HDPE | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,156 | 100M |
| 45 | Xét nghiệm mẫu nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 mẫu |
| 46 | Điểm đấu nối (Van 2 chiều, van 1 chiều, đồng hồ d150, gia công và vật liệu xây lắp hộp van) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 điểm |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm L=300m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 1 cái |
| 49 | Lắp đặt van ren đường kính van <=25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cái |
| 50 | Lắp đai khởi thủy đường kính ống 63x25 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Quy cách đồng hồ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cái |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2-600V | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2-600V | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3*2,5mm2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 4 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | 100m |
| 5 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,519 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 124,985 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,477 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,975 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | 1 m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính d<= 10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,6685 | 1 tấn |
| 11 | Bu lông M24x810 + đai ốc + vòng đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 140 | 1 bộ |
| 12 | Đai ốc, vòng đệm M24 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 140 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,2695 | 100m3 |
| 15 | Cột đèn chiếu sáng cao 11m, cần đơn rời | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cột |
| 16 | Đèn LED 120W-220V | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.731 | 1 m |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 319 | 1 đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp đồng M16 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 10A | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cái |
| 21 | Bulong M10x40 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 140 | 1 cái |
| 22 | Đô mi nô 10A | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cái |
| 23 | Bảng phíp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 bảng |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 bảng |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 522,725 | 1 kg |
| 26 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | 100m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cọc |
| 28 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cái |
| 30 | Bulong M10x30 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 bộ |
| 32 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 33 | Đào móng mương cáp nền đất loại 1, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,9364 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 197,88 | 1 m3 |
| 35 | Lát gạch thẻ, vữa xi măng M75 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 329,8 | 1 m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 395,76 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,9788 | 100m3 |
| 38 | Đào móng mương cáp nền đất loại 2, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 1 m3 |
| 40 | Lát gạch thẻ, vữa xi măng M75 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông mương cáp vượt đường đá 1x2 M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 1 m3 |
| 45 | Đào móng mương cáp vượt đường, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 m3 |
| 48 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D60, dày 3.6mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 214 | 1 m |
| 49 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,412 | 1 kg |
| 50 | Bulong M16x420 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 51 | Bulong M12x50 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 52 | Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 53 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 54 | Nắp bịt đầu cáp NB35-95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 55 | Nắp bịt đầu cáp NB6-35 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cái |
| 56 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 168 | 1 cái |
| 57 | Bê tông mốc báo cáp ngầm đá 1x2 M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | 1 m3 |
| 58 | Băng keo cách điện | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 cuộn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mặt đường bê tông nhựa), cấp II, giá trị hợp đồng ≥ 21.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc doanh nghiệp. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (mặt đường bê tông nhựa) cấp II trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư); có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phụ trách hạng mục đường giao thông) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư); có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công (phụ trách hạng mục cấp, thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước; đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước hoặc thoát nước) (có xác nhận của Chủ đầu tư); có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật thi công (phụ trách hạng mục điện chiếu sáng) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) (có xác nhận của Chủ đầu tư); có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,7m3 | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥1,2 m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥1,6 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥110 CV | 2 |
| 5 | Máy lu rung | ≥25 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥10 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | ≥9 tấn | 2 |
| 8 | Máy rải | ≥50 m3/h | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥10 tấn | 5 |
| 10 | Xe bồn tưới nước | ≥5 m3 | 1 |
| 11 | Đầm dùi | ≥1,5 KW | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥23 KW | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 5 |
| 14 | Đầm cóc | ≥70 kg | 2 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | ≥120m3/h | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Phòng LAS | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi