Gói thầu: Sửa chữa nhà giảng đường 5 tầng và nhà để xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà giảng đường 5 tầng và nhà để xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:43:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,293,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.862.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách công tác xây dựng – hoàn thiện.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách hệ thống cấp thoát nước.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. - - Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách hạng mục điện, chiếu sáng- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. - - Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,9kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Du lịch Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà giảng đường 5 tầng và nhà để xe Sửa chữa nhà giảng đường 5 tầng và nhà để xe của Trường Cao đẳng Du lịch Huế 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Du lịch Huế
Địa chỉ: Số 1 Điềm Phùng Thị, Tp. Huế
Số điện thoại: 0234-3826206 - 0914611185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH 51 Ngô Quyền, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH HUẾ Số 1 Điềm Phùng Thị, Thành phố Huế Tel: 0234-3826206 - 0914611185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH HUẾ Số 1 Điềm Phùng Thị, Thành phố Huế Tel: 0234-3826206 - 0914611185 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG 5 TẦNG | |||
| B | Phần mái tôn, xà gồ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,747 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,747 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 275,04 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 275,04 | m2 |
| C | Chống thấm sê nô và các mái sảnh | |||
| 1 | Đục lớp vữa sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 335,24 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 335,24 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 335,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,05 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,05 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,05 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,05 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Vệ sinh, sửa chữa rãnh thoát nước quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 152,4 | m |
| E | Phần lan can | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 213,553 | m2 |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,319 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 213,553 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 213,553 | m2 |
| F | Phần cửa sổ mặt ngoài | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 193,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 193,2 | m cấu kiện |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh lùa bằng nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,16 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,16 | m2 cấu kiện |
| G | Các khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, đường điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,414 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 162,87 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 162,87 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 303,63 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,594 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 362,88 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 666,51 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 220,2 | m cấu kiện |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84,06 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84,06 | m2 cấu kiện |
| 18 | Thi công trần phẳng, khung xương nổi bằng tấm nhựa 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 162,87 | m2 |
| 19 | Lát đá bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 20 | Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Van chặn 1 chiều d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van chặn 1 chiều d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van chặn 1 chiều d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van chặn 1 chiều d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 316 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn âm trần 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| H | Phần tuờng bao che | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,109 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa tường, cột dầm, trần bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.972,865 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.204,963 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.705,628 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.972,865 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.883,456 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.177,828 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.705,628 | m2 |
| 9 | GCLD lam chắn nắng bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,004 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lam nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,36 | m2 |
| 11 | Lam chắn nắng bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,874 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,874 | m2 |
| I | Vệ sinh nền, cầu thang, sửa chữa kết cấu, thay đèn | |||
| 1 | Đục tường, dầm, sàn mở rộng vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Trám trét vết nứt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Vệ sinh công nghiệp nền gạch, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.214,415 | m2 |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp cửa đi, cửa sổ, tay vịn cầu thang, lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 311,716 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| J | Chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| L | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,443 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,229 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,096 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,96 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 409,6 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,915 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,505 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,915 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,505 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 230,179 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,186 | 100m2 |
| 22 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 23 | GCLD máng xối bằng tôn U300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| M | Cải tạo mặt sân | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,957 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,985 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,856 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 98,56 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 258,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.862.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách công tác xây dựng – hoàn thiện.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách hệ thống cấp thoát nước.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. - - Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách hạng mục điện, chiếu sáng- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. - - Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 250l | 2 |
| 2 | Máy phát điện | 10kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | >=0,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | >=0,9kW | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy mài | 0,7kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 24kVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi