Gói thầu: Sửa chữa nhà giảng đường 5 tầng và nhà để xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928172-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Huế
Tên gói thầu Sửa chữa nhà giảng đường 5 tầng và nhà để xe
Số hiệu KHLCNT 20220915506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:43:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,293,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách công tác xây dựng – hoàn thiện.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách hệ thống cấp thoát nước.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. - - Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách hạng mục điện, chiếu sáng- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. - - Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 10kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >=0,9kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 0,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 24kVA
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Du lịch Huế
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà giảng đường 5 tầng và nhà để xe
Sửa chữa nhà giảng đường 5 tầng và nhà để xe của Trường Cao đẳng Du lịch Huế
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Du lịch Huế Địa chỉ: Số 1 Điềm Phùng Thị, Tp. Huế Số điện thoại: 0234-3826206 - 0914611185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng ASIAN PLAN. Địa chỉ: Số 35, ngõ 61 đường Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Mỹ thuật Đại Nam. Địa chỉ: Số nhà 161, block17, Lô H-TT2, Khu nhà ở thấp tầng La Casta, Phú La, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng ASIAN PLAN. Địa chỉ: Số 35, ngõ 61 đường Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Mỹ thuật Đại Nam. Địa chỉ: Số nhà 161, block17, Lô H-TT2, Khu nhà ở thấp tầng La Casta, Phú La, Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Du lịch Huế , địa chỉ: 04 Trần Quang Khải, thành phố huế
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Huế Địa chỉ: Số 1 Điềm Phùng Thị, Tp. Huế Số điện thoại: 0234-3826206 - 0914611185


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Huế Địa chỉ: Số 1 Điềm Phùng Thị, Tp. Huế Số điện thoại: 0234-3826206 - 0914611185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH 51 Ngô Quyền, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH HUẾ Số 1 Điềm Phùng Thị, Thành phố Huế Tel: 0234-3826206 - 0914611185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH HUẾ Số 1 Điềm Phùng Thị, Thành phố Huế Tel: 0234-3826206 - 0914611185
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG 5 TẦNG
B Phần mái tôn, xà gồ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,747100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,365tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,365tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,365tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,747100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,764100m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT275,04m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT275,04m2
C Chống thấm sê nô và các mái sảnh
1Đục lớp vữa sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT335,24m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT335,24m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT335,24m2
4Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT110,05m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT110,05m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT110,05m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT110,05m2
8Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT110,05m2
D Hệ thống thoát nước mưa
1Tháo dỡ ống thoát nước mưa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT56bộ
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT56lỗ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,8100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,52100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT92cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76cái
7Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT56cái
8Vệ sinh, sửa chữa rãnh thoát nước quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT152,4m
E Phần lan can
1Tháo dỡ lan can cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT213,553m2
2Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,319tấn
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT213,553m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT213,553m2
F Phần cửa sổ mặt ngoài
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT193,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76,16m2
3Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT193,2m cấu kiện
4Cửa sổ 2 cánh lùa bằng nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76,16m2
5Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76,16m2 cấu kiện
G Các khu vệ sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63,36m2
6Tháo dỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,08m2
7Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, đường điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1trọn gói
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,414m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT162,87m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT162,87m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT303,63m2
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,594m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT362,88m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT666,51m2
15Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT220,2m cấu kiện
16Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT84,06m2
17Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT84,06m2 cấu kiện
18Thi công trần phẳng, khung xương nổi bằng tấm nhựa 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT162,87m2
19Lát đá bàn chậu rửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,08m2
20Cung cấp vách ngăn bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,02m2
21Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,02m2
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15bộ
24Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15bộ
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18bộ
28Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36cái
29Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36cái
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45cái
32Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,04100m
33Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,86100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,95100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,32100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,18100m
38Lắp đặt Van chặn 1 chiều d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
39Lắp đặt Van chặn 1 chiều d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
40Lắp đặt Van chặn 1 chiều d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt Van chặn 1 chiều d40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT316cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT166cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,95100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,51100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT83cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT85cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT57cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
57Lắp đặt đèn âm trần 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m
H Phần tuờng bao che
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,109100m2
2Đục tẩy lớp vữa tường, cột dầm, trần bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.972,865m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.204,963m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.705,628m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.972,865m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7.883,456m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.177,828m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.705,628m2
9GCLD lam chắn nắng bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,004m2
10Tháo dỡ lam nhôm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,36m2
11Lam chắn nắng bằng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50,874m2
12Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50,874m2
I Vệ sinh nền, cầu thang, sửa chữa kết cấu, thay đèn
1Đục tường, dầm, sàn mở rộng vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m
2Trám trét vết nứt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m
3Vệ sinh công nghiệp nền gạch, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.214,415m2
4Vệ sinh công nghiệp cửa đi, cửa sổ, tay vịn cầu thang, lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT311,716m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,08m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,08m2
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT144bộ
J Chuyển phế thải
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76m3
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
L Nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,133100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,443m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,784m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,154100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,102100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,035tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,244tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,352m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,229100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,41100m3
11Lót bạt nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,096100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,96m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT409,6m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,283tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,915tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,505tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,283tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,915tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,505tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT230,179m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,186100m2
22Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,022100m2
23GCLD máng xối bằng tôn U300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,558100m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32cái
26Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16cái
M Cải tạo mặt sân
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,957100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,985100m3
3Lót bạt nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,856100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT98,56m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT258,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, còn hiệu lực.33
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách công tác xây dựng – hoàn thiện.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực.31
3 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách hệ thống cấp thoát nước.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. - - Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực.31
4 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu phụ trách hạng mục điện, chiếu sáng- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. - - Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành, hạng III trở lên, còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 250l2
2 Máy phát điện 10kW2
3 Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
4 Máy cắt gạch >=0,9kW2
5 Máy đục bê tông 1,5kW2
6 Máy mài 0,7kW2
7 Máy hàn điện 24kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->