Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:39:00 đến ngày 2022-09-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,343,821,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công trình tương ứng với gói thầu; có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục và giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN – phần kiến trúc hạng III trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. (Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác ít nhất 03 năm.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư), có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bằng cấp,biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên gồm các ngành nghề: 10 thợ nề, 05 thợ sơn, 02 thợ sắt, 02 thợ điện, 02 thợ nước, 02 thợ hàn, 02 thợ giàn giáo, 01 vận hành máy đào, 02 thợ bê tông, 02 thợ cốt pha.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≤ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hành Đức, Nghĩa Hành 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/08/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Các tài liệu khác.Trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực, nhân sự chủ chốt, máy móc, số liệu báo cáo tài chính của nhà thầu nếu không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của luật đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi;
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Cao Bá Thành – Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng (Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3861248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4847 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,688 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,828 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,352 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3065 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2836 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3788 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7076 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2435 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,128 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,402 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2609 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4512 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3414 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,457 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,988 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,722 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,3585 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,5088 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,7679 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2548 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,08 | m2 |
| 26 | Trát bể tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,08 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,8 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,08 | m2 |
| 29 | ống đục lỗ nhựa PVC fi 150, dày 4,3 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m |
| 30 | SXLD ống thông hầm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,344 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,344 | m3 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng than xỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,344 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2272 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1956 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4972 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,936 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,1506 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5893 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8736 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2331 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,9319 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,4541 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,786 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4985 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,52 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2096 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1061 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2824 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,918 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6918 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6106 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8497 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,436 | 100m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,246 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,703 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5836 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9037 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,929 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2648 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2137 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1316 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,2574 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,9254 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,4323 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,736 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6615 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,694 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá 100*200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,14 | 1m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,6 | m |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,94 | m2 |
| 76 | Kẻ ron chân móng, lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 495,25 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 212,7874 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164,837 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 257,3029 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 384,3288 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 113,182 | m2 |
| 82 | Trát hồ dầu vào cột, lam đứng, cầu thang trước khi trát (VL: 02,5; NC: 0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 113,182 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 69,7 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 423,2085 | m2 |
| 85 | Trát hồ dầu dầm, lanh tô ô văng trước khi trát (VL: 0,25; NC: 0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 423,209 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,24 | m2 |
| 87 | Trát hồ dầu dầm giằng trước khi trát (VL: 0,25; NC: 0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,24 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 549,9 | m2 |
| 89 | Trát hồ dầu trần trước khi trát (VL: 0,25; NC: 0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 549,9 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 212,3 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160,81 | m2 |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,358 | m3 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,004 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,103 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8061 | 100m2 |
| 96 | Cùm chống bão nhựa lỏi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 300 | cái |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 237,4 | m |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 175,04 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40; gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 230,4 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 503,71 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,12 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 702,755 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.300,368 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 248,727 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.798,382 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá ruby đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,72 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,836 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,1975 | m2 |
| 109 | SX&LD hoàn thiện tay vịn Inox D60*1.2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,36 | m |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 111,64 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55,68 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,14 | |
| 113 | SXLD song inox 14x12x1.2mm, theo thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 87,18 | m2 |
| 114 | Vẽ tranh sơn màu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,766 | m2 |
| 115 | Dán đề can trang trí bậc cấp cầu thang (bông hoa, số tứ tự, chữ cái, hình ảnh......) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 119 | SX&LD cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 120 | Đắp đất màu trồng cây (gồm đất, phân, công làm đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,664 | m3 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,8188 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện trong nhà, Cấp thoát nước, Báo cháy tự động | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp đồng D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 1 pha 1 ngăn, kích thước 400x300x250 (tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 1 pha ngoài trời chặn nước, kích thước 400x300x250 (tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, loại 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện chứa công tơ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, loại 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 32A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 15A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 60W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 60/18W-SS | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN 04/L7W-S) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, Dây 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 144 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm, đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm, đường kính 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 33 | Cáp đồng tiếp địa M70 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa D20 mạ đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | 1m3 |
| 37 | Kẹp kiểm tra thanh đồng dẹp 3x35mm, L=0,2M | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN m8*20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bu lông đai ốc D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 16mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 41 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đo đạc hệ thống chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 16mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 16(20)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20(25)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25(32)mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR- Đường kính 25(32)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 16(20)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựaPPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 16(20)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20(25)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20(25)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25(32)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR - Đường kính van 25(32)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt van đồng 1 chiều nối ren, đường kính van d25(32) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 16(20)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20(25)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25(32)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm, d | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 68 | Dây nối mềm nhựa bọc inox | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Vận chuyển vật liệu, ống và phụ tùng nối ống đến công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 4,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 25(34)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kínhchút 50(60)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kín50(60)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25(34)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50(60)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50(60)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100(114)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 89 | Lắp đặt trung tâm điều khiển 5 kênh (kèm bình acquy 24V) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | BỘ |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy, nút đèn, báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp tín hiệu 2x1mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 94 | Đầu báo khói quang 24V | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Đầu báo khói nhiệt 24V | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 98 | Cáp đồng tiếp địa M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | M |
| 99 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | 1m3 |
| 101 | Kẹp kiểm tra thanh đồng dẹp 3*35mm, L=0,2M | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Bu lông đai ốc, vành đệm TVCN: M8*20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 103 | Bu lông đai ốc D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm cáp đồng M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 105 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Đo đạc hệ thống tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| 107 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 111 | Vật tư phụ kiện (ty treo, tích kê,...) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 112 | Kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ 75m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | kim |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Trụ đỡ kim thu sét + chân trụ đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đông 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| 117 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 118 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 122 | Hóa chất giảm điện trở đất -GEM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bao |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 125 | Đo điện trở nối đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| C | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5687 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,061 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,325 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,526 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,961 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,086 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,008 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9496 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0799 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 14 | Lớp sỏi 1x2 dày 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 15 | Lớp sỏi 2x4 dày 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Cát hạt lớn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,228 | m3 |
| 17 | ống cong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5102 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,629 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2629 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0534 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3528 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3378 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,081 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,896 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0411 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2925 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3516 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0654 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3716 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,1256 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,964 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4908 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,567 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0867 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0552 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2796 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0541 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,0058 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2948 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,295 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7785 | 100m2 |
| 48 | SXLD cùm chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 187 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,827 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,3862 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3544 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,979 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 101,7274 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 139,1714 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,58 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 58,1 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,4 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,4225 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch chống trượt 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,065 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,18 | m2 |
| 64 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,29 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá tím | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,75 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210,2974 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200,48 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 101,7274 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 309,05 | m2 |
| 71 | SXLD hoàn thiện tay vịn lan can inox (tay vịn D60, song đứng, song ngang D20) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,9 | md |
| 72 | SXLD cửa đi nhôm xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện đồng bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ nhôm xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện đồng bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 74 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,1773 | m2 |
| 75 | SXLD cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 76 | SXLD ống thoát nước mái D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | md |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,268 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6068 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Cấp điện trong nhà, Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED Tube T8 M11/18Wx1-SS | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED Tube T8 M11/10Wx1-SS | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15(21)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20(27)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42(32)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK van d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK van d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Dây cấp nước D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (romine) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50(60)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100(114)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| E | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 2 | Lót bao ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 343 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,3 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 343 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 343 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công trình tương ứng với gói thầu; có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục và giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng | 2 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN – phần kiến trúc hạng III trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. (Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị | 2 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác ít nhất 03 năm.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư), có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bằng cấp,biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 30 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên gồm các ngành nghề: 10 thợ nề, 05 thợ sơn, 02 thợ sắt, 02 thợ điện, 02 thợ nước, 02 thợ hàn, 02 thợ giàn giáo, 01 vận hành máy đào, 02 thợ bê tông, 02 thợ cốt pha.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥6T | ≥6T | 2 |
| 3 | Máy vận thăng 1T | 1T | 1 |
| 4 | Máy lu ≤ 2,5T | ≤ 2,5T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | 250 lít trở lên | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo (bộ) | Còn hoạt động tốt | 50 |
| 15 | Ván khuôn (m2) | Còn hoạt động tốt | 500 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi