Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936499-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:39:00 đến ngày 2022-09-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,343,821,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công trình tương ứng với gói thầu; có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục và giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN – phần kiến trúc hạng III trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. (Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác ít nhất 03 năm.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư), có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bằng cấp,biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên gồm các ngành nghề: 10 thợ nề, 05 thợ sơn, 02 thợ sắt, 02 thợ điện, 02 thợ nước, 02 thợ hàn, 02 thợ giàn giáo, 01 vận hành máy đào, 02 thợ bê tông, 02 thợ cốt pha.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng 1T
- Đặc điểm thiết bị 1T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≤ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Hành Đức, Nghĩa Hành
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến Trúc AT (Địa chỉ: 31/4 Huỳnh Tấu, TDP1, TT. Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi); Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy (Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng (Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và Tư vấn Tân Thành Phát (Địa chỉ: 204 Hai Bà Trưng – P. Lê Hồng Phong - TP Quảng Ngãi).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng , địa chỉ: số 01 đường Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/08/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Các tài liệu khác.Trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực, nhân sự chủ chốt, máy móc, số liệu báo cáo tài chính của nhà thầu nếu không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của luật đấu thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Cao Bá Thành – Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng (Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3861248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 04 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,4847100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,688m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,828m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,352m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3065tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2836tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3788tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6112100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7076100m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2435m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,128m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,402m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2609tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,4512tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,3414100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,457100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V32,988m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,722m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,3585m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21,5088m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,7679m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2548tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1866100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V48cái
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V73,08m2
26Trát bể tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V73,08m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V23,8m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V73,08m2
29ống đục lỗ nhựa PVC fi 150, dày 4,3 lyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,2m
30SXLD ống thông hầmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
31Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,344m3
32Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,344m3
33Làm tầng lọc bằng than xỉChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,344m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,52m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2272tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,1956tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4972tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,936100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,1506m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5893tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,8736tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2331tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,9319100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,4541m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,786tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0764tấn
47Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,4985100m2
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,52m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2096tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1061tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5464100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,2824m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,918m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6918tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6106tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8497100m2
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,436100m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,246m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,703m3
60Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,5836m3
61Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,9037m3
62Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,929m3
63Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2648m3
64Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,2137m3
65Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1316m3
66Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V70,2574m3
67Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21,9254m3
68Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,4323m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,736m3
70Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6615m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,694m2
72Công tác ốp đá 100*200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,141m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,6m
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35,94m2
76Kẻ ron chân móng, lan canChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V495,25m
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V212,7874m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V164,837m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V257,3029m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V384,3288m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V113,182m2
82Trát hồ dầu vào cột, lam đứng, cầu thang trước khi trát (VL: 02,5; NC: 0,1)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V113,182m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V69,7m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V423,2085m2
85Trát hồ dầu dầm, lanh tô ô văng trước khi trát (VL: 0,25; NC: 0,1)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V423,209m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,24m2
87Trát hồ dầu dầm giằng trước khi trát (VL: 0,25; NC: 0,1)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,24m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V549,9m2
89Trát hồ dầu trần trước khi trát (VL: 0,25; NC: 0,1)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V549,9m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V212,3m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V160,81m2
92Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,358m3
93Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,004tấn
94Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,103tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,8061100m2
96Cùm chống bão nhựa lỏi thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V300cái
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V237,4m
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x600mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V175,04m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40; gạch 300x600mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V230,4m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V503,71m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x300mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V53,12m2
102Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V702,755m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.300,368m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V248,727m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.798,382m2
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá ruby đỏChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,72m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V40,836m2
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,1975m2
109SX&LD hoàn thiện tay vịn Inox D60*1.2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V96,36m
110Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V111,64m2
111Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V55,68m2
112Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,14
113SXLD song inox 14x12x1.2mm, theo thiết kếChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V87,18m2
114Vẽ tranh sơn màuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V83,766m2
115Dán đề can trang trí bậc cấp cầu thang (bông hoa, số tứ tự, chữ cái, hình ảnh......)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,042100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,648100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
119SX&LD cầu chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
120Đắp đất màu trồng cây (gồm đất, phân, công làm đất)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,664m3
121Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,8188100m2
B Hệ thống điện trong nhà, Cấp thoát nước, Báo cháy tự động
1Kẹp xuyên cáp đồng D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
2Lắp đặt sứ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt tủ điện 1 pha 1 ngăn, kích thước 400x300x250 (tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt tủ điện 1 pha ngoài trời chặn nước, kích thước 400x300x250 (tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, loại 100AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt tủ điện chứa công tơChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, loại 100AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 32AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 20AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 15AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
12Lắp đặt hạt cầu chìChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50hộp
18Lắp đặt quạt đảo áp trần 60WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
20Lắp đặt quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
21Lắp đặt đèn Led BD M16L 60/18W-SSChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26bộ
22Lắp đặt đèn sát trần có chụpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần D LN 04/L7W-S)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, Dây 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V144m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây 1x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V160m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V600m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V400m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, đường kính 16mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V500m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm đường kính 25mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm, đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm, đường kính 42mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12m
33Cáp đồng tiếp địa M70Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80m
35Gia công, đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa D20 mạ đồngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cọc
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V81m3
37Kẹp kiểm tra thanh đồng dẹp 3x35mm, L=0,2MChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
38Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN m8*20Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
39Bu lông đai ốc D8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 16mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,17100m
41Hộp kiểm tra điện trở đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
42Đo đạc hệ thống chống sétChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1lần
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 16mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7100m
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 16(20)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,45100m
46Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20(25)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25(32)mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,26100m
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR- Đường kính 25(32)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 16(20)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18cái
52Lắp đặt côn, cút nhựaPPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/16mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 16(20)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20(25)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
56Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20(25)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
57Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25(32)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
58Lắp đặt van 2 chiều, van nhựa PPR - Đường kính van 25(32)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
59Lắp đặt van đồng 1 chiều nối ren, đường kính van d25(32)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 16(20)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,14100m
61Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20(25)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,12100m
62Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25(32)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,14100m
63Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm, dChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4100m
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16bộ
65Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
66Lắp đặt xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16bộ
67Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
68Dây nối mềm nhựa bọc inoxChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
71Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
72Vận chuyển vật liệu, ống và phụ tùng nối ống đến công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1lần
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3,0mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 4,0mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,26100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 25(34)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kínhchút 50(60)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V43cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kín50(60)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25(34)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50(60)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50(60)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100(114)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
88Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bể
89Lắp đặt trung tâm điều khiển 5 kênh (kèm bình acquy 24V)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1BỘ
90Lắp đặt chuông báo cháy, nút đèn, báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25 chuông
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15hộp
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp tín hiệu 2x1mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V200m
94Đầu báo khói quang 24VChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
95Đầu báo khói nhiệt 24VChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
96Thiết bị kiểm tra cuối tuyếnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
97Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V300m
98Cáp đồng tiếp địa M10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25M
99Gia công, đóng cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cọc
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V81m3
101Kẹp kiểm tra thanh đồng dẹp 3*35mm, L=0,2MChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
102Bu lông đai ốc, vành đệm TVCN: M8*20Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
103Bu lông đai ốc D8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm cáp đồng M10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,17100m
105Hộp kiểm tra điện trở đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
106Đo đạc hệ thống tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1lần
107Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
108Lắp đặt đèn thoát hiểmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
111Vật tư phụ kiện (ty treo, tích kê,...)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1
112Kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ 75m)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1kim
113Lắp đặt kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
114Trụ đỡ kim thu sét + chân trụ đỡChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1trụ
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đông 50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35m
116Mối hàn hóa nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6mối
117Cáp bện xoắn fi8 neo trụChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20m
118Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cọc
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
120Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
121Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sétChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cái
122Hóa chất giảm điện trở đất -GEMChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bao
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,21m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,2m3
125Đo điện trở nối đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1lần
C Nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5687100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,061m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,266m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2496100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,325tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,5261m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,961m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,086m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,008m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9496m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0799tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0457100m2
14Lớp sỏi 1x2 dày 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,19m3
15Lớp sỏi 2x4 dày 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,19m3
16Cát hạt lớnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,228m3
17ống congChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5102100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,629m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2629100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0534tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3528tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3378100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,081m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,896m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3588100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0411tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2925tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,18m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3516100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0654tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3716tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,1256m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,964100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4908tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,567m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,164100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0867tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0552tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2796m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0668100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0174tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0541tấn
44Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,0058m3
45Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2948tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,295tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7785100m2
48SXLD cùm chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V187cái
49Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,827m3
50Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,3862m3
51Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3544m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,979m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V101,7274m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V139,1714m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,58m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V58,1m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V96,4m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,96m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,96m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22m
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V47,4225m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch chống trượt 300x300mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,065m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V53,18m2
64Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,29m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá tímChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,75m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,16m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V210,2974m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V200,48m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V101,7274m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V309,05m2
71SXLD hoàn thiện tay vịn lan can inox (tay vịn D60, song đứng, song ngang D20)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,9md
72SXLD cửa đi nhôm xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện đồng bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,32m2
73SXLD cửa sổ nhôm xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện đồng bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,16m2
74SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,1773m2
75SXLD cầu chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
76SXLD ống thoát nước mái D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17md
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,268100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6068100m2
D Hạng mục: Cấp điện trong nhà, Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 16AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt đèn LED Tube T8 M11/18Wx1-SSChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
7Lắp đặt đèn LED Tube T8 M11/10Wx1-SSChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
9Lắp đặt quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây 1x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V70m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2hộp
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V40m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15(21)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,03100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20(27)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,35100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,02100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42(32)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,06100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa ren trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa ren ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt van ren, ĐK van d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt van ren, ĐK van d=32mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
32Dây cấp nước D15Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
34Lắp đặt chậu rửa inoxChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
35Lắp đặt vòi rửa lavaboChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt vòi rửa chậu inoxChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (romine)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
38Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bể
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50(60)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,03100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100(114)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,06100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D50Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/25mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
E Sân lát gạch
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1715100m3
2Lót bao ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V343m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,3m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V343m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V343m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công trình tương ứng với gói thầu; có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục và giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng 2 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN – phần kiến trúc hạng III trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. (Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
3 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị 2 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác ít nhất 03 năm.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,3 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
5 Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư), có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bằng cấp,biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
6 Công nhân lành nghề 30 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên gồm các ngành nghề: 10 thợ nề, 05 thợ sơn, 02 thợ sắt, 02 thợ điện, 02 thợ nước, 02 thợ hàn, 02 thợ giàn giáo, 01 vận hành máy đào, 02 thợ bê tông, 02 thợ cốt pha.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥6T ≥6T2
3 Máy vận thăng 1T 1T1
4 Máy lu ≤ 2,5T ≤ 2,5T1
5 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên 250 lít trở lên2
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt sắt Còn hoạt động tốt2
12 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
13 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
14 Giàn giáo (bộ) Còn hoạt động tốt50
15 Ván khuôn (m2) Còn hoạt động tốt500
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->