Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917417-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220914675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:21:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,505,721,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5171643E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM...) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110 CV, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=07T, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích => 250 lít, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 9 tấn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường bê tông liên bản Nà Hỳ 3 - Nà Hỳ 2 xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Viễn Thông. Địa chỉ: SN 30, Tổ 20, P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VNG Điện Biên. Địa chỉ: Số 249, TDP 22, P. Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH VDG SEA. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA các công trình huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153745745 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH VDG SEA. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6726100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,9055100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,3951100m3
4Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8885100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2309100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,301100m3
7Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m3
8Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6293100m3
9Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4243100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8496100m3
B HM: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3938100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2266100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2563100m3
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V619,1989m3
5Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V38,6999100m2
6Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,6999100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4348100m2
C HM: VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8496100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1341100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,3189100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V27,3945100m3
D HM: RÃNH GIA CỐ
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,512m3
2Ván khuôn thép rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,4395100m2
3Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,8503100m2
4Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4575m3
E HM: RÃNH CHỊU LỰC 40X60
1Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6616tấn
2Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8179tấn
3Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
4Ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,981100m2
5Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
6Ván khuôn thép móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749tấn
9Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
10Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m2
11Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
F HM: CHÂN KHAY ỐP MÁI
1Bê tông ốp mái + gia cố lề, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,47m3
2Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,583tấn
3Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,9975100m2
4Bê tông chân khay ốp mái, R Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2m3
5Ván khuôn thép chân khay ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4428100m2
6Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
8Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
G HM: CỐNG BẢN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt bản + mối nối, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
4Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
5Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
6Bê tông lớp phủ + mối nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
9Ván khuôn thép mũ mố, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
11Bê tông thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4425m3
12Ván khuôn thépthân cống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
13Bê tông móng thân cống, R Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
14Ván khuôn thép móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
15Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
16Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2863m3
17Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh + hố thu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168100m2
18Bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu, R Mô tả kỹ thuật theo chương V6,546m3
19Ván khuôn thép móng tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
20Bê tông gia cố, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
21Ván khuôn thép gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
22Bê tông chân khay, R Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
23Ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1161100m2
24Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,571m3
25Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m3
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m3
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2442100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5171643E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM...) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy ủi - >=110 CV Công suất >=110 CV, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng >=07T, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg2
6 Máy hàn công suất >=23kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy cắt uốn thép công suất >= 5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy đầm dùi công suất >=1,5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
10 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng 9 tấn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->