Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN, chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp đường Cao Lộc - Ba Sơn (DH.28), huyện Cao Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 21:26:00 đến ngày 2022-09-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,811,418,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tư tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.368.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Lộc - Ba Sơn (ĐH.28), huyện Cao Lộc - Hạng mục Di chuyển đường điện 35 Kv, 0,4 Kv để GPMB 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN, chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp đường Cao Lộc - Ba Sơn (DH.28), huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị, giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, cần cẩu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỘT, MÓNG NÉO, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MK-6 (cột 16m) | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông MK-6 (cột 18m) | Chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông MK-6 (cột 20m) | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông MK-4 | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông MT-7 (cột 18m) | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông MT-7 (cột 20m) | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng néo MN20-5 | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Dây néo TK70-12 | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm + dây nối | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | MÓNG CỘT, MÓNG NÉO, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-190-11 | Chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-16-190-11 | Chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-18-190-13 | Chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-20-190-13 | Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| C | XÀ, CỔ DỀ, DÂY NÉO ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh XRN-35-N | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ XP-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo XN-35-2L | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV-35-2L | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm XĐD | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc XNG-2LT-N | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc XNG-2LT-D | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề CD-2 | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Cổ dề CDNG-2 | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Gông cột G1…G4 | Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Xà néo bằng | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo và CSV 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo 2 pha | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao 3 pha trên 1 cột | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ MC trên 1 cột | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ MBA 2 pha | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Sàn thao tác trên 1 cột | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì rơi và CSV | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây dẫn điện AC 50/8 | Chương V E-HSMT | 2,16 | km |
| 2 | Dây dẫn điện AC 95/16 | Chương V E-HSMT | 2,079 | km |
| 3 | Dây dẫn điện AC 95/16 (kéo lại) | Chương V E-HSMT | 1,245 | km |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC-50mm2-38kV | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp sứ đứng PI-45 + ty sứ mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 41 | Sứ |
| 6 | Chuỗi néo cách điện đơn Polime 35KV | Chương V E-HSMT | 59 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo cách điện kép Polime | Chương V E-HSMT | 31 | Chuỗi |
| 8 | Dây Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt đúc thẻ bài kèm tấm NIKEN | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V E-HSMT | 98 | Bộ |
| 12 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp đầu cực chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Biển cầu dao, biển an toàn, trạm cắt | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | VẬT TƯ THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông cao 12m | Chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông cao 14m | Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông cao 16m | Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn AC95 | Chương V E-HSMT | 3,285 | km |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AC50 | Chương V E-HSMT | 2,163 | km |
| 6 | Tháo dỡ xà thép cột néo TL | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà thép cột đỡ TL | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V E-HSMT | 41 | Quả |
| 2 | Thi nghiệm sứ chuỗi polime | Chương V E-HSMT | 121 | Chuỗi |
| 3 | Đo tiếp địa đường dây | Chương V E-HSMT | 8 | VT |
| 4 | TN hiệu chỉnh cáp lực hạ thế | Chương V E-HSMT | 2 | Sợi |
| G | MÓNG CỘT, MÓNG NÉO, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT-1A | Chương V E-HSMT | 59 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-1B | Chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-2A | Chương V E-HSMT | 32 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-2B | Chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| H | CỘT BÊ TÔNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-8,5-190-4.3 | Chương V E-HSMT | 70 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-10-190-4.3 | Chương V E-HSMT | 53 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-12-190-7.2 | Chương V E-HSMT | 13 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 | Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| I | XÀ, CỔ DỀ, DÂY NÉO ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xà kép lệch XKL - 1 | Chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Xà kép lệch XKL2- D | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Chụp đầu cột 2,5m | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà công tơ XCT-4S-2L-T đơn | Chương V E-HSMT | 38 | Bộ |
| 5 | Xà công tơ XCT-4S-2L-T kép | Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Sứ cách điện A-30 | Chương V E-HSMT | 232 | sứ |
| J | DÂY DẪN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 2x35 | Chương V E-HSMT | 0,046 | Km |
| 2 | Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V E-HSMT | 0,087 | Km |
| 3 | Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V E-HSMT | 1,241 | Km |
| 4 | Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V E-HSMT | 2,626 | Km |
| 5 | Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 4x95 | Chương V E-HSMT | 0,44 | Km |
| 6 | Tháo+lắp hòm 1 công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 24 | Hòm |
| 7 | Tháo+lắp hòm 2 công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 20 | Hòm |
| 8 | Tháo+lắp hòm 1 công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 12 | Hòm |
| 9 | Tháo+lắp hòm 4 công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 31 | Hòm |
| 10 | Kẹp siết 50-95 | Chương V E-HSMT | 238 | Bộ |
| 11 | Móc treo M20 | Chương V E-HSMT | 205 | Bộ |
| 12 | Đai thép+khoá đai | Chương V E-HSMT | 218 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm đúc 3 bulong | Chương V E-HSMT | 195 | Bộ |
| 14 | Ghíp ANUS | Chương V E-HSMT | 198 | Bộ |
| 15 | Cáp Muyle 2x4 | Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 16 | Cáp Muyle 2x16 | Chương V E-HSMT | 308 | m |
| 17 | Cáp Muyle 2x25 | Chương V E-HSMT | 217 | m |
| 18 | Tháo hạ cột bê tông cao dưới 8,5m | Chương V E-HSMT | 100 | Cột |
| 19 | Tháo hạ xà néo TL | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ dây dẫn PVC A50 | Chương V E-HSMT | 0,231 | Km |
| 21 | Tháo dỡ dây dẫn PVC A35 | Chương V E-HSMT | 0,077 | Km |
| 22 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 2x35 | Chương V E-HSMT | 0,158 | Km |
| 23 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x35 | Chương V E-HSMT | 0,268 | Km |
| 24 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50 | Chương V E-HSMT | 1,861 | Km |
| 25 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x70 | Chương V E-HSMT | 1,349 | Km |
| 26 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95 | Chương V E-HSMT | 0,44 | Km |
| K | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đo tiếp địa đường dây | Chương V E-HSMT | 15 | VT |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp lực hạ thế | Chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt Recloser-38kV-800A-16kA | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt (có modem điều khiển giao thức 101, 104) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Biến điện áp 2 pha TU-35/0,22kV-10VA | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét van 35KVA | Chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI-35kV | Chương V E-HSMT | 2 | Quả |
| 6 | Cầu dao cách ly DN-35/630A | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 35/0,4kV ≤ 320KVA | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Dao cách ly 35kV | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| N | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tư tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.368.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 4 | Đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải | >= 5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 8 | Cần cẩu | >= 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi