Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 21:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 827,971,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24195665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48391E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.738.740.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường cần phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (hoặc) cá nhân đó đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.2.Phạm vi hoạt động: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với công trình từ cấp II trở xuống thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công tuyến cáp quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực TP Lai Châu-Vùng 3 | |||
| 1 | Đào đất sửa ống F110 và nâng bể cáp trên hè | Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp II | 47,647 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền | Hè gạch block, gạch terazzo | 21,83 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Phạm vi 15km | 2,2 | 10m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông miệng bể | Không cốt thép | 0,6477 | m3 |
| 5 | Xây nâng bể cáp | 2,4886 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông miệng bể cáp | Bê tông mác 250 | 0,6477 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài bể cáp | Vữa xi măng mác 100 | 11,312 | m2 |
| 8 | Lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể, bể 2 tầng cống | Loại nắp đan 2 đan vuông | 2 | bể |
| 9 | Lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể, bể 2 tầng cống | Loại nắp đan 3 đan vuông | 8 | bể |
| 10 | Lắp ống nhựa dẫn cáp | Ống PVC F110, nong một đầu | 1,5 | 100 m ống |
| 11 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp | Bằng thủ công | 11 | m3 |
| 12 | Lấp đất rãnh cáp đào qua nền, lề đường | 15 | m3 | |
| 13 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp từ bể lên cột | Ống PVC F61, nong một đầu | 0,08 | 100 m ống |
| 14 | Nối cột đơn bằng sắt L(100 x 100 x 10) | Dài 1,95m | 1 | thanh sắt |
| 15 | Lắp đặt dây đất | Cho tuyến cột treo cáp | 1 | bộ |
| 16 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực | Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox | 46 | bộ |
| 18 | Đeo biển cáp quang | Tại bể cho cáp cống | 119 | 1 cái/1 bể |
| 19 | Đeo biển cáp quang tại cột | Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường | 49 | 1 cái/cột |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp quang cống 96Fo | 6 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang treo 96Fo | 2,75 | km cáp |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng xông 96Fo | 2 | bộ MX |
| 23 | Hàn nối cáp quang vào ODF | ODF 96Fo | 1 | bộ ODF |
| 24 | Hoàn trả hè gạch Terazzo | BTXM #150 dày 8cm | 4 | m3 |
| 25 | Hoàn trả hè gạch | Lát gạch Terrazzo | 46,5 | m2 |
| B | Khu vực Huyện Phong Thổ-Vùng 4 | |||
| 1 | Đào đất nâng bể cáp trên hè | Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp II | 5,0647 | m3 |
| 2 | Đào đất trồng cột và chỉnh cột bê tông | Rộng ≤ 1m, sâu > 1m. Đất cấp II | 21,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè | Gạch block, gạch terazzo | 5,6274 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Phạm vi 15km | 0,1351 | 10m3 |
| 5 | Chỉnh lại cột bê tông 6-6,5m bị nghiêng | Dựng bằng thủ công | 14 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi | Lắp dựng bằng thủ công | 25 | cột |
| 7 | Đổ bê tông móng cột ly tâm 8m bằng thủ công | Chiều rộng | 5,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông miệng bể | Không cốt thép | 0,1341 | m3 |
| 9 | Xây nâng bể cáp | 0,516 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông miệng bể cáp | Bê tông mác 250 | 0,1341 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài bể cáp | Vữa xi măng mác 100 | 2,3456 | m2 |
| 12 | Lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể, bể 2 tầng cống | Loại nắp đan 3 đan vuông | 2 | bể |
| 13 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp từ bể lên cột | Ống PVC F61, nong một đầu | 0,04 | 100 m ống |
| 14 | Nối cột đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 1,95m | 20 | thanh sắt | |
| 15 | Nối cột đơn bằng sắt L(100 x 100 x 10) | Dài 1,95m | 56,694 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất | Cho tuyến cột treo cáp | 446 | bộ |
| 17 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Đế ốp D12 | 86 | bộ |
| 18 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Bộ néo cáp quang ADSS | 172 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp quang số 8 trên cột Điện lực | Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox | 44 | bộ |
| 20 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn | Gông C1 để cuốn cáp dự phòng và măng sông | 13 | bộ |
| 21 | Đeo biển cáp quang | Tại bể cho cáp cống | 23 | 1 cái/1 bể |
| 22 | Đeo biển cáp quang tại cột | Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường | 179 | 1 cái/cột |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp quang cống 96Fo | 1,213 | km cáp |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang treo 96Fo | 19,7 | km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp ADSS 96Fo | 9 | km cáp |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng xông 96Fo | 11 | bộ MX |
| C | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp, kéo cống | Cáp quang cống 96Fo | 6.000 | m |
| 2 | Cáp sợi quang treo treo hình số 8 vỏ bọc kim loại | Cáp quang treo 96Fo | 23.700 | m |
| 3 | Cáp quang ADSS (có lớp bọc FRP-Fiberglass reinforced Plastic) | Cáp quang ADSS 96Fo KV200 | 9.000 | m |
| 4 | Măng sông cáp quang | 96Fo | 13 | Bộ |
| D | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông tròn 8m | 25 | Cột | |
| 2 | Bộ néo cáp ADSS KV200 | 172 | Bộ | |
| 3 | Ống PVC F110 | 153 | M | |
| 4 | Ống PVC F61 | 12,24 | M | |
| 5 | Ống PVC F 21 | 144 | M | |
| 6 | Sắt nối L100 x 100 x 10 - 1,95m | 21 | Thanh | |
| 7 | Bu lông M 12 x 140 | 455 | Bộ | |
| 8 | Bu lông M 14 x 100 | 90 | Bộ | |
| 9 | Bu lông M 14 x 140 | 63 | Bộ | |
| 10 | Khoá đai Inox A 200 (200 x 0,4) | 493 | Bộ | |
| 11 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | 545 | Cái | |
| 12 | Cọc đất L50x50x5-2000mm | 58 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24195665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48391E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.738.740.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường cần phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (hoặc) cá nhân đó đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.2.Phạm vi hoạt động: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với công trình từ cấp II trở xuống thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi