Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 21:10:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,854,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.(2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. *Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục cống thoát nước, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục tôn hộ lan và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc được đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.198.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng hoặc công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa định kỳ Đường tỉnh 330 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh; - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bổ sung tôn hộ lan | |||
| 1 | Cột thép ống (D114 x4,5x1400) mm mạ kẽm bao gồm hàn nắp chụp dày 2mm (thép SS400) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2.657 | cột |
| 2 | Tấm sóng chéo 2100x310x3 mm mạ kẽm (thép SS400) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 36 | tấm |
| 3 | Tấm sóng 2320x310x3mm mạ kẽm (thép SS400) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2.304 | tấm |
| 4 | Tấm sóng 3320x310x3mm mạ kẽm (thép SS400) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 352 | tấm |
| 5 | Quai nhê PL5x70x300 mmm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2.657 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2.657 | cái |
| 7 | Bu lông M16x35 mạ kẽm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 26.570 | cái |
| 8 | Bu lông M20x180 mạ kẽm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2.657 | cái |
| 9 | Lắp dựng tôn hộ lan | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 5.637,6 | m |
| 10 | Đào hố móng tôn hộ lan, đất C3 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 468,503 | m³ |
| 11 | Bê tông móng cột hộ lan, BTXM M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 468,503 | m³ |
| B | Bổ sung tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Tiêu dẫn hướng (tiêu đôi) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 326 | cái |
| 2 | Đào hố móng tiêu dẫn hướng, đất C3 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 11,736 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột BTXM M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 11,736 | m³ |
| C | Bổ sung cọc tiêu, thu hồi cọc tiêu cũ | |||
| 1 | Sơn lại cọc tiêu | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 158,301 | m² |
| 2 | Sản xuất, thi công tấm phản quang 02 mặt (vàng + đỏ) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 738 | cái |
| 3 | Đào hố móng chôn cọc tiêu, đất C3 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 13,469 | m³ |
| 4 | Đắp trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 10,148 | m³ |
| 5 | Thi công, lắp dựng cọc tiêu tận dụng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 369 | cái |
| 6 | Vận chuyển, thu hồi cọc tiêu thu hồi chuyển về kho | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 151 | cái |
| D | Bổ sung và thay thế biển báo hiệu | |||
| 1 | Biển tam giác | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 181 | cái |
| 2 | Biển tam giác + biển phụ | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 23 | cái |
| 3 | Biển tròn + biển phụ | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 3 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật KT 240x150cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 8 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật KT 135x70cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 14 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật KT 180x150cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật KT 105x90cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đào hố móng chôn cọc, đất C3 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 38,85 | m³ |
| 9 | Bê tông móng cột biển báo, BTXM M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 38,85 | m³ |
| 10 | Thu hồi biển báo hư hỏng về kho | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2 | ca |
| E | Sửa chữa, nối cống tròn | |||
| 1 | Thi công lắp dựng đốt cống tròn | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông ống cống BTCT M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,7 | m³ |
| 3 | Ván khuôn lắp ghép ống cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,145 | 100m² |
| 4 | Cốt thép ống cống D= | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,073 | tấn |
| 5 | Quét bitum ống cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2,79 | m² |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,033 | m³ |
| 7 | Thi công lắp dựng móng cống lắp ghép | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng cống BTCT M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,38 | m³ |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,035 | 100m² |
| 10 | Cốt thép móng cống D= | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng cống 10 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Đá mạt đệm móng cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,139 | m³ |
| 13 | Móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu bằng bê tông xi măng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 9,295 | m³ |
| 14 | Tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước bằng bê tông xi măng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 4,96 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bậc nước | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,222 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,209 | 100m² |
| 17 | Đá mạt đệm móng sân cống, tường đầu | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,672 | m³ |
| 18 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,798 | m³ |
| 19 | Đào đất hố móng cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,088 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất hố móng cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,011 | 100m³ |
| 21 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 3,467 | m³ |
| 22 | Di chuyển cọc tiêu đầu cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2 | cọc |
| 23 | Mối nối giữa đốt cống cũ và đốt cống mới bằng BTXM M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,32 | m³ |
| 24 | Ván khuôn mối nối cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,029 | 100m² |
| F | Sửa chữa, nối cống bản | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 thân cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 6,723 | m³ |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,224 | 100m² |
| 3 | Đá mạt đệm cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,733 | m³ |
| 4 | Quét bitum thân cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 10,229 | m² |
| 5 | Mũ mố BTCT M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,84 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,063 | 100m² |
| 7 | Cốt thép mũ mố D= | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 3 | ck |
| 9 | Bản BTCT M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,995 | m³ |
| 10 | Ván khuôn bản đậy cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,086 | 100m² |
| 11 | Cốt thép bản D= | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản 10 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu bằng BTXM M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 17,953 | m³ |
| 14 | Tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước bằng BTXM M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 4,076 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bậc nước | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,378 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,288 | 100m² |
| 17 | Đá mạt đệm sân cống, tường đầu, tườn cánh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2,468 | m³ |
| 18 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,68 | m³ |
| 19 | Móng tường chắn bằng BTCT M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 4,5 | m³ |
| 20 | Thân tường chắn bằng BTCT M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 6,694 | m³ |
| 21 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,075 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,291 | 100m² |
| 23 | Cốt thép móng tường chắn 10 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,354 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân tường chắn 10 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,64 | tấn |
| 25 | Đá mạt đệm móng tường chắn | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,9 | m³ |
| 26 | Đào đất hố móng cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,335 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất hố móng cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,025 | 100m³ |
| 28 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 4,509 | m³ |
| 29 | Di chuyển, lắp dựng tôn lượn sóng tận dụng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 39,2 | m |
| 30 | Đào hố móng cột tôn lượn sóng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2,158 | m³ |
| 31 | Bê tông chân cột hộ lan M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2,158 | m³ |
| 32 | Mối nối cống cũ và mới BTXM M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,946 | m³ |
| 33 | Ván khuôn mối nối bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,08 | 100m² |
| G | Đường đầu cống | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,076 | 100m³ |
| 2 | Đào xới lu lèn K98 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,117 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường, K98 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,188 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường, K95 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,762 | 100m³ |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,628 | 100m² |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn Dmax60 lớp trên dày 10cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,628 | 100m² |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn Dmax60 lớp dưới dày 16cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,628 | 100m² |
| H | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường, phí đổ thải | Nhà thầu dự thầu bằng số tiền 880.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí đảm bảm giao thông | Đảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.(2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. *Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục cống thoát nước, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục tôn hộ lan và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc được đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.198.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng hoặc công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi