Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914678-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220899004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:10:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,854,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.(2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. *Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục cống thoát nước, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục tôn hộ lan và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc được đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng hoặc công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa định kỳ Đường tỉnh 330 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Công Hà Nội, địa chỉ: P5 B15, TT Đại học GTVT, Láng Thượng, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh; - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bổ sung tôn hộ lan
1Cột thép ống (D114 x4,5x1400) mm mạ kẽm bao gồm hàn nắp chụp dày 2mm (thép SS400)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2.657cột
2Tấm sóng chéo 2100x310x3 mm mạ kẽm (thép SS400)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V36tấm
3Tấm sóng 2320x310x3mm mạ kẽm (thép SS400)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2.304tấm
4Tấm sóng 3320x310x3mm mạ kẽm (thép SS400)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V352tấm
5Quai nhê PL5x70x300 mmmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2.657cái
6Tiêu phản quangTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2.657cái
7Bu lông M16x35 mạ kẽmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V26.570cái
8Bu lông M20x180 mạ kẽmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2.657cái
9Lắp dựng tôn hộ lanTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V5.637,6m
10Đào hố móng tôn hộ lan, đất C3Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V468,503
11Bê tông móng cột hộ lan, BTXM M150 đá 2x4Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V468,503
B Bổ sung tiêu dẫn hướng
1Tiêu dẫn hướng (tiêu đôi)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V326cái
2Đào hố móng tiêu dẫn hướng, đất C3Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V11,736
3Bê tông móng cột BTXM M150 đá 2x4Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V11,736
C Bổ sung cọc tiêu, thu hồi cọc tiêu cũ
1Sơn lại cọc tiêuTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V158,301
2Sản xuất, thi công tấm phản quang 02 mặt (vàng + đỏ)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V738cái
3Đào hố móng chôn cọc tiêu, đất C3Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V13,469
4Đắp trả hố móng bằng đất tận dụngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V10,148
5Thi công, lắp dựng cọc tiêu tận dụngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V369cái
6Vận chuyển, thu hồi cọc tiêu thu hồi chuyển về khoTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V151cái
D Bổ sung và thay thế biển báo hiệu
1Biển tam giácTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V181cái
2Biển tam giác + biển phụTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V23cái
3Biển tròn + biển phụTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V3cái
4Biển chữ nhật KT 240x150cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V8cái
5Biển chữ nhật KT 135x70cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V14cái
6Biển chữ nhật KT 180x150cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1cái
7Biển chữ nhật KT 105x90cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V6cái
8Đào hố móng chôn cọc, đất C3Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V38,85
9Bê tông móng cột biển báo, BTXM M150 đá 2x4Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V38,85
10Thu hồi biển báo hư hỏng về khoTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2ca
E Sửa chữa, nối cống tròn
1Thi công lắp dựng đốt cống trònTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2cấu kiện
2Bê tông ống cống BTCT M200, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,7
3Ván khuôn lắp ghép ống cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,145100m²
4Cốt thép ống cống D=Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,073tấn
5Quét bitum ống cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2,79
6Vữa XM M100 mối nối cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,033
7Thi công lắp dựng móng cống lắp ghépTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1cấu kiện
8Bê tông móng cống BTCT M200, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,38
9Ván khuôn đổ bê tông móng cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,035100m²
10Cốt thép móng cống D=Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,013tấn
11Cốt thép móng cống 10Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,003tấn
12Đá mạt đệm móng cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,139
13Móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu bằng bê tông xi măng M150, đá 2x4Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V9,295
14Tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước bằng bê tông xi măng M150, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V4,96
15Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bậc nướcTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,222100m²
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nướcTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,209100m²
17Đá mạt đệm móng sân cống, tường đầuTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,672
18Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,798
19Đào đất hố móng cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,088100m³
20Đắp đất hố móng cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,011100m³
21Phá dỡ bê tông cống cũTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V3,467
22Di chuyển cọc tiêu đầu cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2cọc
23Mối nối giữa đốt cống cũ và đốt cống mới bằng BTXM M200 đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,32
24Ván khuôn mối nối cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,029100m²
F Sửa chữa, nối cống bản
1Bê tông xi măng M250 đá 1x2 thân cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V6,723
2Ván khuôn đổ bê tông thân cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,224100m²
3Đá mạt đệm cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,733
4Quét bitum thân cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V10,229
5Mũ mố BTCT M250, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,84
6Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,063100m²
7Cốt thép mũ mố D=Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,057tấn
8Lắp đặt bản cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V3ck
9Bản BTCT M250, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,995
10Ván khuôn bản đậy cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,086100m²
11Cốt thép bản D=Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,072tấn
12Cốt thép bản 10Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,055tấn
13Móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu bằng BTXM M150, đá 2x4Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V17,953
14Tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nước bằng BTXM M150, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V4,076
15Ván khuôn móng sân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bậc nướcTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,378100m²
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân hố thu, bậc nướcTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,288100m²
17Đá mạt đệm sân cống, tường đầu, tườn cánhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2,468
18Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,68
19Móng tường chắn bằng BTCT M250, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V4,5
20Thân tường chắn bằng BTCT M250, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V6,694
21Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,075100m²
22Ván khuôn thân tường chắnTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,291100m²
23Cốt thép móng tường chắn 10Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,354tấn
24Cốt thép thân tường chắn 10Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,64tấn
25Đá mạt đệm móng tường chắnTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,9
26Đào đất hố móng cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,335100m³
27Đắp đất hố móng cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,025100m³
28Phá dỡ bê tông cống cũTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V4,509
29Di chuyển, lắp dựng tôn lượn sóng tận dụngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V39,2m
30Đào hố móng cột tôn lượn sóngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2,158
31Bê tông chân cột hộ lan M150, đá 2x4Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2,158
32Mối nối cống cũ và mới BTXM M200, đá 1x2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,946
33Ván khuôn mối nối bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,08100m²
G Đường đầu cống
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,076100m³
2Đào xới lu lèn K98Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,117100m³
3Đắp đất nền đường, K98Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,188100m³
4Đắp đất nền đường, K95Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,762100m³
5Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,628100m²
6Đá dăm tiêu chuẩn Dmax60 lớp trên dày 10cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,628100m²
7Đá dăm tiêu chuẩn Dmax60 lớp dưới dày 16cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,628100m²
H Chi phí khác
1Phí vệ sinh môi trường, phí đổ thảiNhà thầu dự thầu bằng số tiền 880.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
2Chi phí đảm bảm giao thôngĐảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.(2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. *Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục cống thoát nước, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục tôn hộ lan và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 6.198.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc được đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước và tôn hộ lan.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng hoặc công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông31
5 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW3
5 Máy cắt uốn thép 5Kw2
6 Máy hàn 23Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->