Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước từ nguồn chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 cho Công an tỉnh Bình Thuận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 21:01:00 đến ngày 2022-09-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 862,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58663E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 650.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 650.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | .. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng PC02, Công an tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước từ nguồn chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 cho Công an tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 889,31 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 235,6 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 889,31 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 235,6 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.124,91 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 30% diện tích) | 68,5785 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 68,5785 | m2 | |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | 228,595 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hành lang cũ | 213,46 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 213,46 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá 40%) | 8,2688 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,615 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 94,512 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 94,512 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,512 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 94,512 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 82,43 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,43 | 1m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong 30% diện tích) | 203,358 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 203,358 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 203,358 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 180,8 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 1,808 | 100m2 | |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 49,61 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,61 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 49,61 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 49,61 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 73,59 | m2 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi 0,5x1, PCB40 | 3,6795 | m3 | |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5036 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2097 | tấn | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1576 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,26 | 1m2 | |
| 34 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,1576 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép STK | 0,1057 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,1057 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,5036 | 100m2 | |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 35,36 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 35,36 | m2 | |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 128,16 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 94,34 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 94,34 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,74 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,52 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,52 | m2 | |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ cường lực dày 8ly, không chia ô | 3,52 | m2 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7221 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7514 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,8898 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,1325 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 44,0223 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,8898 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,1325 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 11,465 | m2 | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,103 | 100m2 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép STK | 0,0303 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,0303 | tấn | |
| 58 | Trần thạch cao nổi khung nhôm nổi (VL+NC) | 11,715 | m2 | |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,118 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0295 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0094 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,68 | m2 | |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ cường lực dày 8ly, không chia ô | 1,76 | m2 | |
| 64 | Cửa sổ trượt nhôm hệ 700 kính dày 5ly, không chia ô | 3,92 | m2 | |
| 65 | Máng xối tôn mạ màu dày 4,5zem, rộng 200mm (VL +NC) | 2,9 | m | |
| 66 | Vệ sinh thông tắc các ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 5 | công | |
| 67 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 32,2 | m | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4776 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 38,64 | m2 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,0966 | 100m2 | |
| 71 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 30,2742 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 30,2742 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 30,2742 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,3104 | 100m2 | |
| 75 | Dây đơn CXV 150mm2 | 180 | m | |
| 76 | Tủ điện 600x400x1,5mm | 1 | hộp | |
| 77 | MCCB 3P 150A/36KA | 1 | cái | |
| 78 | Đèn LED đơn 1,2m 18W 220V | 2 | bộ | |
| 79 | Công tắc đèn mặt đôi 16A 250V | 1 | cái | |
| 80 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 10 | m | |
| 81 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 15 | m | |
| 82 | MCB 2P 16A 6kA | 1 | cái | |
| 83 | Quạt hút 19W 220V | 1 | cái | |
| 84 | Phụ kiện dây điện | 1 | lô | |
| 85 | Hộp nối dây 200x200 | 1 | cái | |
| 86 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 1,5 | 100m | |
| 87 | Co nhựa 90o D90 | 19 | cái | |
| 88 | Cầu chắn rác inox D149 | 19 | cái | |
| 89 | Gương soi | 8 | cái | |
| 90 | Kệ kính | 8 | cái | |
| 91 | Bộ xả lavabo | 8 | cái | |
| 92 | Dây mềm cấp nước lavabo | 8 | cái | |
| 93 | Vòi rửa 1 vòi inox | 8 | bộ | |
| 94 | Phễu thu inox ngăn mùi 150x150 | 4 | cái | |
| 95 | Vòi xịt vệ sinh | 8 | cái | |
| 96 | Móc treo quần áo inox | 4 | cái | |
| 97 | Vệ sinh bể nước ngầm | 5 | công | |
| 98 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 99 | Hệ thống bơm thay mới | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BAN HÌNH SỰ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá 30% diện tích) | 7,776 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,776 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 18,144 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 25,92 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,92 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 51,14 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,14 | m2 | |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,14 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 51,14 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh, thông tắc các ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 5 | công | |
| 11 | Cầu chắn rác inox D149 | 2 | cái | |
| 12 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 26,2 | m | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2096 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,24 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,6984 | 100m2 | |
| 16 | Dây đơn CV 10mm2 | 40 | m | |
| 17 | Tủ điện âm tường | 1 | hộp | |
| 18 | MCB 2P 32A/6KA | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 53,46 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 16,32 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 53,46 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,32 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,78 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 123,76 | m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 1,2376 | 100m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 69,56 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 69,56 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,56 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 37,4 | m2 | |
| 12 | Trần thạch cao nổi khung nhôm nổi (VL+NC) | 37,4 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 29,4 | m | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x189cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1168 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,64 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,6732 | 100m2 | |
| 17 | Dây đơn CV 10mm2 | 68 | m | |
| 18 | Tủ điện âm tường | 1 | hộp | |
| 19 | MCB 2P 32A/6KA | 1 | cái | |
| 20 | Đèn Led đơn lắp nổi 18W 220V | 2 | bộ | |
| 21 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 20 | m | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,805 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,589 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 3,6227 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,96 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0213 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,112 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4166 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 9,672 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1512 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,048 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0103 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0048 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0059 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,0072 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0014 | 100m3 | |
| 17 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,04 | 100m | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m2 | |
| 19 | Gương soi | 2 | cái | |
| 20 | Kệ kính | 2 | cái | |
| 21 | Bộ xả lavabo | 2 | cái | |
| 22 | Dây mềm cấp nước lavabo | 2 | cái | |
| 23 | Vòi rửa 1 vòi rửa inox | 2 | bộ | |
| 24 | Phễu thu inox ngăn mùi 150x150 | 3 | cái | |
| 25 | Vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 26 | Móc treo quần áo inox | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58663E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 650.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 650.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích 80-150 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn | . | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | .. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng >= 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi