Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931228-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220931219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước từ nguồn chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 cho Công an tỉnh Bình Thuận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:01:00 đến ngày 2022-09-21 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 862,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58663E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 650.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 650.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ..
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 500kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng PC02, Công an tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước từ nguồn chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 cho Công an tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Hoàng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột889,31m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần235,6m2
3Bả bằng bột bả vào tường889,31m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần235,6m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.124,91m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 30% diện tích)68,5785m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4068,5785m2
8Quét nước xi măng 2 nước228,595m2
9Phá dỡ nền gạch hành lang cũ213,46m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40213,46m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá 40%)8,2688m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,615m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4094,512m2
14Bả bằng bột bả vào tường94,512m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,512m2
16Quét nước xi măng 2 nước94,512m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại82,43m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,431m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong 30% diện tích)203,358m2
20Bả bằng bột bả vào tường203,358m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ203,358m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m180,8m2
23Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem1,808100m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái49,61m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4049,61m2
26Quét nước xi măng 2 nước49,61m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng49,61m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại73,59m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi 0,5x1, PCB403,6795m3
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,5036m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,2097tấn
32Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1576tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,261m2
34Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,1576tấn
35Gia công xà gồ thép STK0,1057tấn
36Lắp dựng xà gồ thép STK0,1057tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem0,5036100m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại35,36m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4035,36m2
40Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40128,16m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột94,34m2
42Bả bằng bột bả vào tường94,34m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,74m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,52m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,52m2
46Cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ cường lực dày 8ly, không chia ô3,52m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,7221m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,7514m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,8898m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,1325m2
51Bả bằng bột bả vào tường44,0223m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,8898m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,1325m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB4011,465m2
55Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem0,103100m2
56Gia công xà gồ thép STK0,0303tấn
57Lắp dựng xà gồ thép STK0,0303tấn
58Trần thạch cao nổi khung nhôm nổi (VL+NC)11,715m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,118m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0295100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0094tấn
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,68m2
63Cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ cường lực dày 8ly, không chia ô1,76m2
64Cửa sổ trượt nhôm hệ 700 kính dày 5ly, không chia ô3,92m2
65Máng xối tôn mạ màu dày 4,5zem, rộng 200mm (VL +NC)2,9m
66Vệ sinh thông tắc các ống thông dầm và miệng ống thoát nước5công
67Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch32,2m
68Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,4776m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4038,64m2
70Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem0,0966100m2
71Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại30,2742m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)30,2742m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)30,2742m3
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,3104100m2
75Dây đơn CXV 150mm2180m
76Tủ điện 600x400x1,5mm1hộp
77MCCB 3P 150A/36KA1cái
78Đèn LED đơn 1,2m 18W 220V2bộ
79Công tắc đèn mặt đôi 16A 250V1cái
80Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2010m
81Dây đơn CV 1x2,5mm215m
82MCB 2P 16A 6kA1cái
83Quạt hút 19W 220V1cái
84Phụ kiện dây điện1
85Hộp nối dây 200x2001cái
86Ống nhựa uPVC D90x3,8mm1,5100m
87Co nhựa 90o D9019cái
88Cầu chắn rác inox D14919cái
89Gương soi8cái
90Kệ kính8cái
91Bộ xả lavabo8cái
92Dây mềm cấp nước lavabo8cái
93Vòi rửa 1 vòi inox8bộ
94Phễu thu inox ngăn mùi 150x1504cái
95Vòi xịt vệ sinh8cái
96Móc treo quần áo inox4cái
97Vệ sinh bể nước ngầm5công
98Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,2100m
99Hệ thống bơm thay mới1bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BAN HÌNH SỰ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá 30% diện tích)7,776m2
2Trát trần, vữa XM M75, XM PCB407,776m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần18,144m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần25,92m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,92m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái51,14m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4051,14m2
8Quét nước xi măng 2 nước51,14m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng51,14m2
10Vệ sinh, thông tắc các ống thông dầm và miệng ống thoát nước5công
11Cầu chắn rác inox D1492cái
12Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch26,2m
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2096m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB405,24m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,6984100m2
16Dây đơn CV 10mm240m
17Tủ điện âm tường1hộp
18MCB 2P 32A/6KA1cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI ĐIỀU TRA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột53,46m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần16,32m2
3Bả bằng bột bả vào tường53,46m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,32m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,78m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m123,76m2
7Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem1,2376100m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột69,56m2
9Bả bằng bột bả vào tường69,56m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,56m2
11Tháo dỡ trần37,4m2
12Trần thạch cao nổi khung nhôm nổi (VL+NC)37,4m2
13Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch29,4m
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x189cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1168m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,64m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,6732100m2
17Dây đơn CV 10mm268m
18Tủ điện âm tường1hộp
19MCB 2P 32A/6KA1cái
20Đèn Led đơn lắp nổi 18W 220V2bộ
21Dây đơn CV 2,5mm220m
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,805m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,589m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II3,62271m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,961m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0213100m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,112m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4166m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB409,672m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1512m3
10Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,048m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0103tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0048tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0059100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm0,0072100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0014100m3
17Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,04100m
18Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB400,72m2
19Gương soi2cái
20Kệ kính2cái
21Bộ xả lavabo2cái
22Dây mềm cấp nước lavabo2cái
23Vòi rửa 1 vòi rửa inox2bộ
24Phễu thu inox ngăn mùi 150x1503cái
25Vòi xịt vệ sinh2cái
26Móc treo quần áo inox2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58663E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 650.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 650.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá .1
2 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít1
3 Máy hàn .1
4 Máy khoan bê tông ..1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng >= 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->