Gói thầu: Gói thầu 01-HT: Xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình hạng mục: Di dời đường điện hạ thế, trung thế và trạm biến áp tiểu dự án xây dựng Đường giao thông từ xã Văn Diên đến xã Nam Nghĩa, huyện Nam Đàn và đường trục chính từ Quốc lộ 46 đến trung tâm xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh lộ 8B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-HT: Xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình hạng mục: Di dời đường điện hạ thế, trung thế và trạm biến áp tiểu dự án xây dựng Đường giao thông từ xã Văn Diên đến xã Nam Nghĩa, huyện Nam Đàn và đường trục chính từ Quốc lộ 46 đến trung tâm xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh lộ 8B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 5070/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 và Quyết định số 5071/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 20:44:00 đến ngày 2022-09-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,554,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293229429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058645886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.173.733 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.347.466 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-HT: Xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình hạng mục: Di dời đường điện hạ thế, trung thế và trạm biến áp tiểu dự án xây dựng Đường giao thông từ xã Văn Diên đến xã Nam Nghĩa, huyện Nam Đàn và đường trục chính từ Quốc lộ 46 đến trung tâm xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh lộ 8B Đường giao thông từ xã Văn Diên đến xã Nam Nghĩa, huyện Nam Đàn và đường trục chính từ Quốc lộ 46 đến trung tâm xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh lộ 8B 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | theo Quyết định số 5070/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 và Quyết định số 5071/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An, địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Việt Dũng; Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An, Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, ĐT: 0238 3844 636. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0143 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN NAM ĐÀN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cột |
| 3 | Căng dây lấy lại độ võng 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 4 | Căng dây lấy lại độ võng 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 5 | Căng dây lấy lại độ võng 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.363 | m |
| 6 | Căng dây lấy lại độ võng 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 7 | Căng dây lấy lại độ võng 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193 | m |
| 8 | Căng dây lấy lại độ võng 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 9 | Căng dây lấy lại độ võng 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147 | m |
| 10 | Kẹp hãm KH-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp hãm KH-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 12 | Kẹp hãm KH-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | Cái |
| 13 | Kẹp hãm KH-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 14 | Kẹp hãm KH-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 15 | Ghíp rẽ nhánh 2 bulon GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 16 | Ống nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 17 | Cổ dề CD1K-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CD2K-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Cổ dề CD3K-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Cổ dề CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Bộ |
| 21 | Cổ dề CD3-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Cổ dề CD4-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa Rth | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 24 | Chuyển hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Hộp |
| 25 | Chuyển hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Hộp |
| 26 | Chuyển hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 27 | Chuyển hộp công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 28 | Chuyển tủ tụ bù TB30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Ghíp nối hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Hộp |
| 30 | Cáp xuống hộp công CVX 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 31 | Cáp xuống hộp công CVX 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 32 | Thu hồi cột bê tông CT-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 33 | Thu hồi cột bê tông H-6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 34 | Thu hồi cột bê tông H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cột |
| 35 | Thu hồi cột bê tông LT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NAM ĐÀN | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn M2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn M2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Móng |
| 4 | Móng cột kép Mk-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 5 | Móng cột kép Mk-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột kép MD2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 7 | Tiếp địa Rth | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ HƯNG NGUYÊN | |||
| 1 | Dao cách ly DCL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN HƯNG NGUYÊN | |||
| 1 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I.18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I.20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Xà néo XN2s-ka-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà néo XN2s-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo XP3-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo XP1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giằng cột GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Giằng cột GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD&CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác cột đơn GTT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang treo 3m TT-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá tay giật cầu dao cách ly chém ngang GTG-CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ống truyền động dọc Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Giá đỡ cáp cao thế lên cột GĐC-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa dao cách ly TĐ-DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây nối đất phần nổi dao cách ly DND-DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Sứ cách điện chuỗi polime CN(p)-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chuỗi |
| 19 | Sứ cách điện đứng PPI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Quả |
| 20 | Sứ cách điện đứng VHD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 21 | Dây dẫn nhôm AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | m |
| 22 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Ống nối cáp ON70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Ống |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cáp 3M-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Biển báo an toàn BAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Biển báo tên dao cách ly BAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 32 | Xà néo kép cột vuông 4 sứ XNKV-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo lệch cột vuông XNL-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà néo lệch cột ly tâm XNL-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột ly tâm 4 sứ XNT-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột vuông 4 sứ XNV-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 38 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 39 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407 | m |
| 40 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5 | m |
| 41 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,5 | m |
| 42 | Căng dây lấy lại độ võng ABC 4x95 (TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | m |
| 43 | Căng dây lấy lại độ võng ABC 4x35 (TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | m |
| 44 | Căng dây lấy lại độ võng ABC 2x35 (TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 45 | Kẹp hãm KH-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 46 | Kẹp hãm KH-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 47 | Kẹp hãm KH-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 48 | Kẹp hãm KH-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 49 | Kẹp hãm KH-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 50 | Ghíp rẽ nhánh 2 bulon GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | Cái |
| 51 | Ống nối ON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 52 | Chụp cột C2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Cổ dề CD3K-TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Cổ dề CD2K-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 55 | Cổ dề CD3K-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 56 | Cổ dề CD4K-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 57 | Cổ dề CD1-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 58 | Cổ dề CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 59 | Cổ dề CD3-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Cổ dề CD4-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Cổ dề CD2K-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 62 | Cổ dề CD2-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 63 | Tiếp địa Rth | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 64 | Kẹp cáp nhôm KC-2bl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng ĐC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng ĐC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 67 | Đầu cốt đồng ĐC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Chuyển hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 69 | Chuyển hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Hộp |
| 70 | Chuyển hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Hộp |
| 71 | Chuyển hộp công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 72 | Di dời tủ hạ thế T2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 73 | Ghíp nối hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | Hộp |
| 74 | Cáp xuống hộp công CVX 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 75 | Cáp xuống hộp công CVX 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 76 | Thu hồi cáp vặn xoắn TH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222 | m |
| 77 | Thu hồi cáp vặn xoắn TH-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 78 | Thu hồi cáp vặn xoắn TH-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,5 | m |
| 79 | Thu hồi cáp vặn xoắn TH-2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 80 | Thu hồi cáp vặn xoắn TH-2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 81 | Thu hồi cáp vặn xoắn TH-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 82 | Thu hồi dây dẫn TH-A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.156 | m |
| 83 | Thu hồi cột bê tông LT-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 84 | Thu hồi cột bê tông H-5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 85 | Thu hồi cột bê tông H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| 86 | Thu hồi cột bê tông LT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 87 | Thu hồi cột bê tông H-6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 88 | Thu hồi cột bê tông LT6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 89 | Thu hồi cột điện li tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 90 | Thu hồi chống sét van CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Thu hồi xà néo XN2s-ka-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Thu hồi xà đỡ chống sét van 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Thu hồi giằng cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Thu hồi sứ cách điện chuỗi polime CN(p)-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 95 | Thu hồi dây dẫn nhôm AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| E | PHẦN XÂY DỰNG HƯNG NGUYÊN | |||
| 1 | Móng cột MĐ4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ4-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn MT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn M2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 5 | Móng cột kép Mk-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 6 | Móng cột kép MD4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột kép MD2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 8 | Tiếp địa Rth | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293229429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058645886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.173.733 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.347.466 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | Máy phát điện 2-10 kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi