Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Khu bệnh xá cán bộ tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Số 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam số 5 |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Khu bệnh xá cán bộ tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 20:43:00 đến ngày 2022-09-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Số 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Khu bệnh xá cán bộ tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Số 5 Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Khu bệnh xá cán bộ tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Số 5 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Fax: 0373.514.062 Điện thoại Liên hệ: 0983314582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 75,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | NT | 7,133 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NT | 821,755 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | NT | 8,816 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | NT | 245,296 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | NT | 36,563 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp, lan can phía trước nhà để mở rộng hành lang | NT | 14,919 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | NT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | NT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | NT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | NT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (như: dây điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắp, attomat, ...) | NT | 32 | bộ |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | NT | 53,255 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | NT | 53,255 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | NT | 53,255 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 22,169 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | NT | 1,895 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | NT | 10,366 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | NT | 9,908 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền đường ram dốc, Sảnh. Tận dụng đất đào móng | NT | 14,501 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 1,024 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,077 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,578 | m3 |
| 26 | Xẻ rãnh chống trượt ram dốc | NT | 52,595 | m |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tam cấp, chiều cao | NT | 3,942 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 7,071 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | NT | 4,785 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa đi mới bằng cửa khung nhôm hệ, kính dày 0.63cm. (Bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | NT | 42,12 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa sổ mới bằng cửa khung nhôm hệ, kính dày 0.63cm. (Bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | NT | 27,36 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | NT | 0,301 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 12,77 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | NT | 30,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | NT | 257,402 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | NT | 738,512 | m2 |
| 37 | Kẻ gờ chỉ lõm, vữa XM M100 | NT | 34,78 | m |
| 38 | Trát, đắp chi tiết nổi, vữa XM M100 | NT | 62 | m |
| 39 | Ốp tường, cột bằng gạch Ceramic 30x60, vữa XM M100 | NT | 229,789 | m2 |
| 40 | Láng mặt tam cấp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | NT | 49,703 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | NT | 245,021 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 60x60, vữa XM M100 | NT | 239,426 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 30x30, vữa XM M100 | NT | 14,656 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 | NT | 12,64 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | NT | 49,703 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 257,402 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 508,723 | m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt lan can thép hộp 40x40x1.8 | NT | 25,137 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | NT | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 41 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | NT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | NT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | NT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp automat, loại 6 modul | NT | 7 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 110x110x50 | NT | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 (gồm phụ kiện) | NT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, 6A, | NT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, 25A, 32A | NT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, 100A, 125A | NT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 1 cực, 6A, | NT | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 1 cực, 16A, 20A | NT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 | NT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x8mm2 | NT | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | NT | 21 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | NT | 138 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | NT | 55 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | NT | 329 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | NT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình nóng lạnh | NT | 1 | bộ |
| 71 | Ống ghen điện D16 | NT | 265 | m |
| 72 | Ống ghen điện D25 | NT | 48 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | NT | 8 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | NT | 55 | m |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | NT | 18 | m |
| 76 | Chân bật D10 | NT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | NT | 8 | cái |
| 78 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | NT | 2 | bộ |
| 79 | Hồ lô sứ | NT | 8 | quả |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (gồm phụ kiện) | NT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu + vòi) | NT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | NT | 3 | cái |
| 85 | Van phao cơ | NT | 1 | bộ |
| 86 | Bơm tăng áp 220V-200W | NT | 1 | cái |
| 87 | Ống PPR D50 | NT | 0,02 | 100m |
| 88 | Ống PPR D25 | NT | 0,62 | 100m |
| 89 | Zắc co PPR D50 | NT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | NT | 1 | cái |
| 91 | Cút PPR D50 | NT | 1 | cái |
| 92 | Côn thu PPR D50-25 | NT | 1 | cái |
| 93 | Tê PPR 25 | NT | 13 | cái |
| 94 | Cút PPR D25 | NT | 24 | cái |
| 95 | Zắc co PPR D25 | NT | 1 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D25 | NT | 21 | cái |
| 97 | Ống PVC D110 | NT | 0,34 | 100m |
| 98 | Cút PVC D110 | NT | 6 | cái |
| 99 | Tê PVC D110 | NT | 2 | cái |
| 100 | Ống PVC D90 | NT | 0,2 | 100m |
| 101 | Cầu thu nước mái | NT | 8 | cái |
| 102 | Tê PVC D90, chếch PVC D90 | NT | 8 | cái |
| 103 | Cút, tê, chếch PVC D90 | NT | 22 | cái |
| 104 | Ống PVC D60 | NT | 0,42 | 100m |
| 105 | Tê PVC D60 | NT | 7 | cái |
| 106 | Cút PVC D60 | NT | 1 | cái |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,107 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | NT | 1,19 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | NT | 0,704 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,83 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,077 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | NT | 0,186 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | NT | 0,057 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | NT | 2,846 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | NT | 15 | m2 |
| 116 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 1 | NT | 15,785 | m2 |
| 117 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 2 | NT | 15,785 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | NT | 3,393 | m2 |
| 119 | Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3) | NT | 4,242 | m3 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 8 | 1 cấu kiện |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI Y TẾ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 25,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | NT | 2,751 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | H | 355,644 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | NT | 75,978 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | NT | 25,276 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | NT | 16,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (như: dây điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắp, attomat, ...) | NT | 40 | bộ |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | NT | 14,016 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | NT | 14,016 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | NT | 14,016 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng (phần mở rộng) bằng thủ công, rộng | NT | 23,051 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 2,639 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 2,858 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,154 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,287 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | NT | 5,956 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 3,047 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,071 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,195 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,277 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | NT | 11,598 | m3 |
| 24 | Tôn đất nền công trình. Đất tận dụng đào móng | NT | 11,453 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | NT | 5,411 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | NT | 2,811 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 1,147 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,027 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,155 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 0,209 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 2,739 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,138 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,138 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,255 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,379 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | NT | 0,047 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 14,53 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 262,602 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 284,84 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | NT | 0,16 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 0,16 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 17,952 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 41,554 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa đi mới bằng cửa khung nhôm hệ, kính dày 0.63cm. (Bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | NT | 21,7 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sổ mới bằng cửa khung nhôm hệ, kính dày 0.63cm. (Bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | NT | 14,04 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | NT | 0,144 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 8,133 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | NT | 14,04 | m2 |
| 50 | Thi công trần nhôm tấm thả KT 60x60 | NT | 76,545 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái hành lang | NT | 43,252 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | NT | 43,252 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60, vữa XM M100 | NT | 18,332 | m2 |
| 54 | Láng mặt tam cấp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | NT | 17,37 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | NT | 104,738 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 60x60, vữa XM M75 | NT | 100,929 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 30x30, vữa XM M100 | NT | 3,809 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | NT | 17,37 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 262,602 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 266,508 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt lan can thép hộp 40x40x1.8 | NT | 9,306 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | NT | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | NT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | NT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp automat, loại 6 modul | NT | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 110x110x50 | NT | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 (gồm phụ kiện) | NT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, 6A, | NT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, 25A, 32A | NT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, 63A, 80A | NT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 1 cực, 6A, | NT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 1 cực, 16A, 20A | NT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x8mm2 | NT | 18 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | NT | 14 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | NT | 64 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | NT | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | NT | 142 | m |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | NT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bình nóng lạnh | NT | 1 | bộ |
| 82 | Ống ghen điện D16 | NT | 126 | m |
| 83 | Ống ghen điện D20 | NT | 30 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | NT | 7 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | NT | 38 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | NT | 20 | m |
| 87 | Chân bật D10 | NT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | NT | 4 | cái |
| 89 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | NT | 2 | bộ |
| 90 | Hồ lô sứ | NT | 4 | quả |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt (gồm phụ kiện) | NT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu + vòi) | NT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | NT | 1 | cái |
| 96 | Van phao cơ | NT | 1 | bộ |
| 97 | Bể Inox 1m3 | NT | 1 | bể |
| 98 | Ống PPR, D50 | NT | 0,03 | 100m |
| 99 | Ống PPR, D25 | NT | 0,15 | 100m |
| 100 | Zắc co D50 | NT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | NT | 1 | cái |
| 102 | Cút PPR D50 | NT | 1 | cái |
| 103 | Côn thu PPR D50-25 | NT | 1 | cái |
| 104 | Tê PPR D25 | NT | 4 | cái |
| 105 | Cút PPR D25 | NT | 7 | cái |
| 106 | Măng xông zen trong D25 | NT | 7 | cái |
| 107 | Ống PVC D110 | NT | 0,04 | 100m |
| 108 | Cút PVC D110 | NT | 4 | cái |
| 109 | Ống PVC D90 | NT | 0,2 | 100m |
| 110 | Cầu thu nước mái | NT | 6 | cái |
| 111 | Tê PVC D90, chếch PVC D90 | NT | 9 | cái |
| 112 | Cút PVC D90 | NT | 5 | cái |
| 113 | Ống PVC D60 | NT | 0,2 | 100m |
| 114 | Tê PVC D60 | NT | 1 | cái |
| 115 | Cút PVC D60 | NT | 1 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,107 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | NT | 1,19 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | NT | 0,704 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,83 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,077 | 100m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | NT | 0,186 | tấn |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | NT | 0,057 | tấn |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | NT | 2,846 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | NT | 15 | m2 |
| 125 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 1 | NT | 15,785 | m2 |
| 126 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 2 | NT | 15,785 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | NT | 3,393 | m2 |
| 128 | Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3) | NT | 4,242 | m3 |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 8 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên (kèm hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 7 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư thanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (Nề, điện, hàn, …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa >=80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi