Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Khu bệnh xá cán bộ tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Số 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868846-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam số 5
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Khu bệnh xá cán bộ tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Số 5
Số hiệu KHLCNT 20220859477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 20:43:00 đến ngày 2022-09-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,240,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Số 5
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Khu bệnh xá cán bộ tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Số 5
Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Khu bệnh xá cán bộ tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Số 5
70 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn; Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn; Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trại giam Số 5 , địa chỉ: TT Thống Nhất - Huyện Yên Định - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Fax: 0373.514.062 Điện thoại Liên hệ: 0983314582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Số 5, Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT75,96m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường NT7,133m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNT821,755m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường WCNT8,816m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNT245,296m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấpNT36,563m2
7Phá dỡ bậc tam cấp, lan can phía trước nhà để mở rộng hành langNT14,919m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNT2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNT2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namNT1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)NT6bộ
12Tháo dỡ hệ thống điện cũ (như: dây điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắp, attomat, ...)NT32bộ
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNT53,255m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNT53,255m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5TNT53,255m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT22,169m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30NT1,895m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày NT10,366m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNT9,908m3
20Đắp đất tôn nền đường ram dốc, Sảnh. Tận dụng đất đào móngNT14,501m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT1,024m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,077tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,092100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200NT1,578m3
26Xẻ rãnh chống trượt ram dốcNT52,595m
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tam cấp, chiều cao NT3,942m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày NT7,071m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao NT4,785m3
30Gia công lắp dựng cửa đi mới bằng cửa khung nhôm hệ, kính dày 0.63cm. (Bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)NT42,12m2
31Gia công lắp dựng cửa sổ mới bằng cửa khung nhôm hệ, kính dày 0.63cm. (Bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)NT27,36m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtNT0,301tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT12,77m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaNT30,4m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75NT257,402m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75NT738,512m2
37Kẻ gờ chỉ lõm, vữa XM M100NT34,78m
38Trát, đắp chi tiết nổi, vữa XM M100NT62m
39Ốp tường, cột bằng gạch Ceramic 30x60, vữa XM M100NT229,789m2
40Láng mặt tam cấp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100NT49,703m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75NT245,021m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 60x60, vữa XM M100NT239,426m2
43Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 30x30, vữa XM M100NT14,656m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600NT12,64m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75NT49,703m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT257,402m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT508,723m2
48Gia công lắp đặt lan can thép hộp 40x40x1.8NT25,137m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNT30bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNT16bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiNT41cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNT2cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNT10cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNT1cái
55Lắp đặt hộp automat, loại 6 modulNT7hộp
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 110x110x50NT6hộp
57Lắp đặt tủ điện 500x400x200 (gồm phụ kiện)NT1hộp
58Lắp đặt các aptomat 2 cực, 6A,NT1cái
59Lắp đặt các aptomat 2 cực, 25A, 32ANT9cái
60Lắp đặt các aptomat 2 cực, 100A, 125ANT2cái
61Lắp đặt các aptomat 1 cực, 6A,NT13cái
62Lắp đặt các aptomat 1 cực, 16A, 20ANT16cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2NT40m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x8mm2NT4m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2NT21m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2NT138m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2NT55m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2NT329m
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNT12cái
70Lắp đặt bình nóng lạnhNT1bộ
71Ống ghen điện D16NT265m
72Ống ghen điện D25NT48m
73Gia công và đóng cọc chống sétNT8cọc
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmNT55m
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNT18m
76Chân bật D10NT12cái
77Lắp đặt kim thu sét dài 1mNT8cái
78Kẹp tiếp địa mạ thiếcNT2bộ
79Hồ lô sứNT8quả
80Lắp đặt chậu xí bệt (gồm phụ kiện)NT3bộ
81Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNT3bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu + vòi)NT3bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNT3bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNT3cái
85Van phao cơNT1bộ
86Bơm tăng áp 220V-200WNT1cái
87Ống PPR D50NT0,02100m
88Ống PPR D25NT0,62100m
89Zắc co PPR D50NT1cái
90Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmNT1cái
91Cút PPR D50NT1cái
92Côn thu PPR D50-25NT1cái
93Tê PPR 25NT13cái
94Cút PPR D25NT24cái
95Zắc co PPR D25NT1cái
96Măng sông PPR D25NT21cái
97Ống PVC D110NT0,34100m
98Cút PVC D110NT6cái
99Tê PVC D110NT2cái
100Ống PVC D90NT0,2100m
101Cầu thu nước máiNT8cái
102Tê PVC D90, chếch PVC D90NT8cái
103Cút, tê, chếch PVC D90NT22cái
104Ống PVC D60NT0,42100m
105Tê PVC D60NT7cái
106Cút PVC D60NT1cái
107Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,107100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng NT1,19m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100NT0,704m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200NT1,83m3
111Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,077100m2
112Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính NT0,186tấn
113Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính NT0,057tấn
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75NT2,846m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50NT15m2
116Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 1NT15,785m2
117Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 2NT15,785m2
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75NT3,393m2
119Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3)NT4,242m3
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT81 cấu kiện
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI Y TẾ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái hành langChương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT24,172m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT25,92m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường NT2,751m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụH355,644m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNT75,978m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNT25,276m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấpNT16,38m2
8Tháo dỡ hệ thống điện cũ (như: dây điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắp, attomat, ...)NT40bộ
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNT14,016m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNT14,016m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5TNT14,016m3
12Đào đất móng băng (phần mở rộng) bằng thủ công, rộng NT23,051m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT2,639m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT2,858m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,154tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,287100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày NT5,956m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT3,047m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,071tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,195tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,277100m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNT11,598m3
24Tôn đất nền công trình. Đất tận dụng đào móngNT11,453m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNT5,411m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150NT2,811m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT1,147m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,027tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,155tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT0,209100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT2,739m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,138tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,138tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,255100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200NT0,379m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT0,047tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,048100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày NT14,53m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT262,602m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT284,84m2
41Gia công xà gồ thépNT0,16tấn
42Lắp dựng xà gồ thépNT0,16tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT17,952m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT41,554m2
45Gia công lắp dựng cửa đi mới bằng cửa khung nhôm hệ, kính dày 0.63cm. (Bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)NT21,7m2
46Gia công lắp dựng cửa sổ mới bằng cửa khung nhôm hệ, kính dày 0.63cm. (Bao gồm khóa, phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)NT14,04m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtNT0,144tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT8,133m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaNT14,04m2
50Thi công trần nhôm tấm thả KT 60x60NT76,545m2
51Quét dung dịch chống thấm mái hành langNT43,252m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100NT43,252m2
53Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60, vữa XM M100NT18,332m2
54Láng mặt tam cấp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100NT17,37m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75NT104,738m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 60x60, vữa XM M75NT100,929m2
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 30x30, vữa XM M100NT3,809m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75NT17,37m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT262,602m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT266,508m2
61Gia công lắp đặt lan can thép hộp 40x40x1.8NT9,306m2
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNT14bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNT5bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôiNT7cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNT6cái
66Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNT1cái
67Lắp đặt hộp automat, loại 6 modulNT4hộp
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 110x110x50NT5hộp
69Lắp đặt tủ điện 500x400x200 (gồm phụ kiện)NT1hộp
70Lắp đặt các aptomat 2 cực, 6A,NT1cái
71Lắp đặt các aptomat 2 cực, 25A, 32ANT5cái
72Lắp đặt các aptomat 2 cực, 63A, 80ANT2cái
73Lắp đặt các aptomat 1 cực, 6A,NT7cái
74Lắp đặt các aptomat 1 cực, 16A, 20ANT10cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x8mm2NT18m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2NT14m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2NT64m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2NT10m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2NT142m
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNT6cái
81Lắp đặt bình nóng lạnhNT1bộ
82Ống ghen điện D16NT126m
83Ống ghen điện D20NT30m
84Gia công và đóng cọc chống sétNT7cọc
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmNT38m
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNT20m
87Chân bật D10NT10cái
88Lắp đặt kim thu sét dài 1mNT4cái
89Kẹp tiếp địa mạ thiếcNT2bộ
90Hồ lô sứNT4quả
91Lắp đặt chậu xí bệt (gồm phụ kiện)NT1bộ
92Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNT1bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu + vòi)NT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNT1bộ
95Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNT1cái
96Van phao cơNT1bộ
97Bể Inox 1m3NT1bể
98Ống PPR, D50NT0,03100m
99Ống PPR, D25NT0,15100m
100Zắc co D50NT1cái
101Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmNT1cái
102Cút PPR D50NT1cái
103Côn thu PPR D50-25NT1cái
104Tê PPR D25NT4cái
105Cút PPR D25NT7cái
106Măng xông zen trong D25NT7cái
107Ống PVC D110NT0,04100m
108Cút PVC D110NT4cái
109Ống PVC D90NT0,2100m
110Cầu thu nước máiNT6cái
111Tê PVC D90, chếch PVC D90NT9cái
112Cút PVC D90NT5cái
113Ống PVC D60NT0,2100m
114Tê PVC D60NT1cái
115Cút PVC D60NT1cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,107100m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng NT1,19m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100NT0,704m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200NT1,83m3
120Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,077100m2
121Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính NT0,186tấn
122Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính NT0,057tấn
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75NT2,846m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50NT15m2
125Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 1NT15,785m2
126Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lớp 2NT15,785m2
127Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75NT3,393m2
128Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể (ĐM 5kgXM/m3)NT4,242m3
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT81 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên (kèm hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)71
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Kỹ sư thanh quyết toán 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Công nhân kỹ thuật 15 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (Nề, điện, hàn, …)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
5 Máy kinh vỹ Sử dụng tốt1
6 Máy hàn Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa >=80l Sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->