Gói thầu: Xử lý chống ố mốc mặt ngoài của Bảo tàng Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo thàng Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xử lý chống ố mốc mặt ngoài của Bảo tàng Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 20:37:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,705,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5583325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1116665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.593.888.500 đồng (3 x 2.593.888.500 đồng = 7.781.665.500 đồng ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.593.888.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.781.665.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sưCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngđã tham gia thực hiện ≥ 01 công trình cấp III trở lênTài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu (hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ Đại học trở lênPhụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Phụ trách thanh quyết toán có chứng chỉ định giá hạng III trở lên-Đã tham gia thực hiện ≥ 01 công trình cấp III trở lênTài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (đối với Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT).+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên (đối với Cán bộ phụ trách thanh quyết toán)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu (hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề phù hợp với gói thầu (Bản chụp được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun xit rửa áp lực công suất ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun xít rửa áp lực công suất ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí động cơ diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí động cơ diezel ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện công suất ≥ 7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo cho thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo thàng Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý chống ố mốc mặt ngoài của Bảo tàng Hồ Chí Minh Xử lý chống ố mốc mặt ngoài của Bảo tàng Hồ Chí Minh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Bảng danh mục vật tư, vật liệu đưa vào công trình phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 19 Ngọc Hà, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38463757; Fax: 024.38463757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Địa chỉ Số 51, Phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.9438231; Fax: 0243.9439009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Huy Thành, Bảo tàng hồ CHí Minh Điện thoại: 024.38463757 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Huy Thành, Bảo tàng hồ CHí Minh Điện thoại: 024.38463757 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT TIỀN | |||
| 1 | Phun nước bắn cát bằng súng bắn áp lực tẩy sạch mặt ngoài đá rửa (lần 1) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.650,647 | m2 |
| 2 | Lăn hóa chất Ecolab hoặc tương đương để tẩy rửa bề mặt đá rửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.650,647 | m2 |
| 3 | Phun nước bắn cát bằng súng bắn áp lực tẩy sạch mặt ngoài đá rửa (lần 2) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.650,647 | m2 |
| 4 | Sơn men chồng thấm Hoa Việt-QLX.HCM.01 hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.650,647 | m2 |
| 5 | Sơn Hoa Việt 4H-QLX.HCM.03 hoặc tương đương chống bám bụi & lâu phai mầu lên bề mặt đá rửa đã làm sạch (2 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.650,647 | m2 |
| 6 | Bơm keo Silicon Dawoosil 988 hoặc tương đương vào joint đá mài & đá hoa cương mũ lan can rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 300 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 21,448 | 100m2 |
| 8 | Làm hàng rào lối đi bằng tôn mạ màu khung thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 90 | m2 |
| 9 | Phủ lưới bao che bảo vệ mặt ngoài công trình | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.289,6 | m2 |
| 10 | Phủ bạt bao che mặt trong công trình | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 420,75 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28,655 | tấn |
| 12 | Sơn trần hành lang đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.500 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 80 | 100m2 |
| B | PHẦN NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐÈN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 23,04 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu khung đèn bằng gỗ để tận dụng lại, (tính thể tích phủ bì) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu máng đèn bằng sắt, bên trong khung gỗ để tận dụng lại, (tính thể tích phủ bì) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22,118 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm gỗ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 200m tiếp theo đến vị trí tập kết để chuyển đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 7 | Bốc xếp khung đèn gỗ lên xe để chuyển đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển khung đèn bằng gỗ về xưởng, xe 2.5 tấn, khởi điểm 1km | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển khung đèn bằng gỗ về xưởng, xe 2.5 tấn, 14km tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 10 | Bốc xếp khung đèn gỗ từ xe xuống xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 597,6 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 597,6 | m2 |
| 13 | Bốc xếp khung đèn gỗ lên xe để chuyển về Bảo tàng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 14 | Vận chuyển khung đèn bằng gỗ về Bảo tàng, xe 2.5 tấn, khởi điểm 1km | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 15 | Vận chuyển khung đèn bằng gỗ về bảo tàng, xe 2.5 tấn, 14km tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 16 | Bốc xếp khung đèn gỗ từ xe xuống vị trí tập kết tại bảo tàng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm gỗ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 200m tiếp theo đến vị trí lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của khung máng đèn bằng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 184,32 | m2 |
| 20 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu khung máng đèn bằng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 184,32 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 184,32 | m2 |
| 22 | Lắp đặt kết cấu khung đèn vào vị trí cũ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,56 | m3 |
| 23 | Lắp đặt kết cấu khung đèn bằng sắt bên trong khung gỗ vào vị trí cũ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22,118 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5583325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1116665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.593.888.500 đồng (3 x 2.593.888.500 đồng = 7.781.665.500 đồng ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.593.888.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.781.665.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sưCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngđã tham gia thực hiện ≥ 01 công trình cấp III trở lênTài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu (hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, ATLĐ, VSMT | 2 | + Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ Đại học trở lênPhụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Phụ trách thanh quyết toán có chứng chỉ định giá hạng III trở lên-Đã tham gia thực hiện ≥ 01 công trình cấp III trở lênTài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (đối với Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT).+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên (đối với Cán bộ phụ trách thanh quyết toán)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu (hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân trên công trường | 8 | Có bằng nghề phù hợp với gói thầu (Bản chụp được công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun xit rửa áp lực công suất ≥ 2,5KW | Máy phun xít rửa áp lực công suất ≥ 2,5KW | 1 |
| 2 | Máy nén khí động cơ diezel ≥ 360m3/h | Máy nén khí động cơ diezel ≥ 360m3/h | 1 |
| 3 | Máy hàn điện công suất ≥ 7KW | Máy hàn điện công suất ≥ 7KW | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng ≥ 3T | Máy vận thăng lồng ≥ 3T | 1 |
| 5 | Giáo cho thi công | Giáo cho thi công | 5000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi