Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937516-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220886092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 23:21:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,243,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865263E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73052E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện hoặc vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ (điểm TH) Trường Tiểu học và trung học cơ sở Cao Răm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, (nguồn vốn sự nghiệp giáo dục).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn , địa chỉ: Số 11 đường Tôn Thất Tùng, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 36, tổ 4, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: 214 Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, Tp Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn , địa chỉ: Số 11 đường Tôn Thất Tùng, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183.824133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973.838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.824133.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng
1Tháo tấm lợp tônChương V- HSMT3,1162100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V- HSMT311,6194m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- HSMT121,846m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT121,846m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- HSMT121,846m2
6Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang + cầu thangChương V- HSMT3công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- HSMT7,102m3
8Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V- HSMT0,8521m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V- HSMT1,908m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT31,7184m2
11Sơn lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT31,7184m2
12Gia công lan can inoxChương V- HSMT0,6063tấn
13Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40Chương V- HSMT53,461m2
14Quả cầu inoxChương V- HSMT2quả
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- HSMT28,9915m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Chương V- HSMT28,9915m2
17Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- HSMT2,8359m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 PCB30Chương V- HSMT3,6864m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Chương V- HSMT23,894m2
20Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dánChương V- HSMT25,116m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- HSMT65,7948m2
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 PCB30Chương V- HSMT9,605m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V- HSMT0,5107m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- HSMT0,0627tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- HSMT0,0077100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- HSMT421 cấu kiện
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V- HSMT167,6016m2
28Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT167,6016m2
29Công tác ốp gạch inax, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT37,8972m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT278,346m2
31Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- HSMT55,6692m2
32Trát 20% tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT55,6692m2
33Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V- HSMT222,6768m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT18,492m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT18,492m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT18,492m2
37Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT933,148m2
38Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhàChương V- HSMT186,6296m2
39Trát 20% tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT186,6296m2
40Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V- HSMT746,5184m2
41Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT29,4434m2
42Phá 20% lớp vữa trát cầu thangChương V- HSMT5,8887m2
43Trát 20% cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- HSMT5,8887m2
44Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt cầu thangChương V- HSMT23,5547m2
45Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT102,0512m2
46Phá 20% lớp vữa trát dầm nhàChương V- HSMT20,4102m2
47Trát 20% xà dầm, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT20,4102m2
48Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt dầm nhàChương V- HSMT81,641m2
49Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT482,4842m2
50Phá 20% lớp vữa trát trần nhàChương V- HSMT96,4968m2
51Trát 20% xà dầm, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT96,4968m2
52Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V- HSMT385,9874m2
53Sơn thành sê nô, chắn nắng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT170,2271m2
54Phá 20% lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nô...Chương V- HSMT34,0454m2
55Trát 20% sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB40Chương V- HSMT34,0454m2
56Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề thành sê nô, chắn nắng ...Chương V- HSMT136,1817m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- HSMT6,1058100m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- HSMT22,3773m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V- HSMT22,3773m3
60Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V- HSMT1công
61Ống nhựa PVC d = 110mmChương V- HSMT0,672100m
62Lồng chắn rácChương V- HSMT8cái
63Cút nhựa PVC d = 110mmChương V- HSMT24cái
64Ống nhựa PVC d = 42mmChương V- HSMT0,03100m
65Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- HSMT8cái
66Đai cố địnhChương V- HSMT4cái
67Đào đất móng băng, rộng Chương V- HSMT9,72m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,0972100m3
69Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V- HSMT4cái
70Quả cầu sứChương V- HSMT4quả
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V- HSMT70m
72Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Chương V- HSMT24m
73Bật sắt đỡ dây d = 8mmChương V- HSMT4m
74Gia công và đóng cọc chống sétChương V- HSMT4cọc
B SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V- HSMT109,9497m3
2Lát gạch tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT1.570,71m2
C BỒN HOA
1Đào đất móng băng , rộng Chương V- HSMT3,6597m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT1,2199m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- HSMT0,0244100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT0,0244100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT1,7427m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT2,5161m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT2,0967m3
8Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn hoaChương V- HSMT27,23m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V- HSMT15,7934m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- HSMT0,9611m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0601tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT0,0874100m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT1,4921m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- HSMT4,217m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT23,078m2
16Sơn lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT23,078m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT106,3148m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT106,3148m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865263E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73052E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW1
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW1
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
9 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
10 Máy tời điện hoặc vận thăng Máy tời điện hoặc vận thăng1
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->