Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:52:00 đến ngày 2022-09-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,813,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7195135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1439027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, theo HSTK....), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc văn hóa (như đền, đình, chùa). Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Kèm theo bản gốc xác nhận hoặc bản sao chứng thực của Chủ đầu tư là đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường của nhà thầu (01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích hoặc dân dụng còn hiệu lực và bản gốc xác nhận hoặc bản sao chứng thực của Chủ đầu tư đã là cán bộ giám sát công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường (01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành thi công tu bổ di tích và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo các hạng mục phụ trợ đền Thiên Đế 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Lập - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Lập - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tài chính thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Lập - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH-TC huyện Yên Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, HẠ GIẢI | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 40,55 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 102,553 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,983 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,707 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,788 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 52,051 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 117,176 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,669 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 42,873 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26,891 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,34 | m |
| 12 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,9 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,598 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,527 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 77,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,559 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,025 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,952 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,376 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,991 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,06 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,41 | m2 |
| 23 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,545 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25,807 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 27,017 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,63 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,882 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11,103 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,221 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,662 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,353 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,533 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,303 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,355 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,879 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,264 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 67,883 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 97,714 | m2 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17 | m |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,17 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,17 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 165,597 | m2 |
| 23 | Chân tảng đá | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gắn gạch hoa chanh) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,12 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,04 | m |
| 26 | Đấu nóc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 100% ngói mũi hài mới, 100% ngói lót mới) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 64,441 | m2 |
| 28 | Tủ điện tổng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 80,65 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 126 | m |
| 37 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,688 | m2 |
| 38 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,635 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,084 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, câu đầu, quá giang | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,259 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,307 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,02 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,376 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 3cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,238 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,169 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,004 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,83 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,847 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,948 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi song tiện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,905 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa 250x60mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,64 | m |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,65 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,337 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,834 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,169 | m3 |
| 58 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | hệ khung |
| 59 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ vì |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA SỚ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,483 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,364 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,768 | m3 |
| 8 | Xây đáy lò bằng gạch chịu lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,411 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,297 | m3 |
| 12 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22,837 | tấn |
| 13 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,74 | m2 |
| 14 | Lưới sắt 14x14 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 307,07 | kg |
| D | HẠNG MỤC: KÈ GIẾNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,935 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,843 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,528 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,443 | m3 |
| 7 | Đắp mạch nổi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 490,605 | m |
| E | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,85 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,61 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,092 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,618 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,024 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,115 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,752 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,447 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,754 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | mặt thú |
| 18 | Lắp dựng các con thú khác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | con |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | con |
| 20 | Lắp dựng rồng, phượng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,181 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO, SÂN ĐỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,147 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 39,116 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,106 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,578 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,753 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,809 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,912 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,552 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,795 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 127,704 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 127,704 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 53,592 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 313,2 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 406,92 | m |
| 18 | Đắp triện tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,456 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,076 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 309 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 513,1 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,566 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 51,31 | m3 |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 513,1 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,911 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,582 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,115 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,262 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,979 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,401 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,155 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,196 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,784 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,584 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,551 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,709 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 52,064 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10,452 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 46,712 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11,108 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11,108 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 34,944 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 27,572 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 46,712 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hiệu EUA hệ Xingfa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,211 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm hiệu EUA hệ Xingfa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,8 | |
| 33 | Vách Composit (gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,06 | m2 |
| 34 | Tủ điện tổng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 52 | Thiết bị phụ trợ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn thu, chếch, măng xông,... | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7195135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1439027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, theo HSTK....), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ) | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc văn hóa (như đền, đình, chùa). Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Kèm theo bản gốc xác nhận hoặc bản sao chứng thực của Chủ đầu tư là đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường của nhà thầu (01 cán bộ) | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích hoặc dân dụng còn hiệu lực và bản gốc xác nhận hoặc bản sao chứng thực của Chủ đầu tư đã là cán bộ giám sát công trình tương tự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường (01 cán bộ) | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành thi công tu bổ di tích và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi