Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937154-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220937123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 22:52:00 đến ngày 2022-09-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,813,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7195135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1439027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, theo HSTK....), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc văn hóa (như đền, đình, chùa). Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Kèm theo bản gốc xác nhận hoặc bản sao chứng thực của Chủ đầu tư là đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường của nhà thầu (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích hoặc dân dụng còn hiệu lực và bản gốc xác nhận hoặc bản sao chứng thực của Chủ đầu tư đã là cán bộ giám sát công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành thi công tu bổ di tích và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo các hạng mục phụ trợ đền Thiên Đế
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lập - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Phố Hiến - Địa chỉ: Xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú - Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng - An Thành – Địa chỉ: Số 59 đường Triệu Quang Phục, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lập - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lập - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Lập - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tài chính thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Lập - Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH-TC huyện Yên Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ, HẠ GIẢI
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT40,55m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT102,553m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,983m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18,707m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,788m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT52,051m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT117,176m2
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,669m3
9Phá dỡ móng bê tông có cốt thépĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT42,873m3
10Phá dỡ móng gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT26,891m3
11Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT13,34m
12Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8,9m3
13Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,598m3
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,527m3
15Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT77,6m2
16Phá dỡ móng bê tông có cốt thépĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6,559m3
17Phá dỡ móng gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,025m3
18Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12,952m2
19Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT14,376m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT13,991m3
21Phá dỡ móng gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,06m3
22Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT19,41m2
23Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,545m3
24Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT25,807m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT27,017m3
26Phá dỡ móng gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12,63m3
B HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8,8821m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT11,103100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,29100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,221m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6,662m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,262tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,353tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,058tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,533m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,246100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,039tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,303tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,355m3
15Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,879m3
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT17,264m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT67,883m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT97,714m2
19Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT17m
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,17m2
21Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,17m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT165,597m2
23Chân tảng đáĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
24Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gắn gạch hoa chanh)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8,12m
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT14,04m
26Đấu nócĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 100% ngói mũi hài mới, 100% ngói lót mới)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT64,441m2
28Tủ điện tổngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
32Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT80,65m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT65m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT21m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT126m
37Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,688m2
38Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,635100m2
39Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,487100m2
40Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,084m3
41Tu bổ, phục hồi xà dọc, câu đầu, quá giangĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,259m3
42Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,307m3
43Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,02m3
44Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6,376m2
45Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 3cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,238m2
46Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,317m3
47Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,169m3
48Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,004m3
49Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,83m3
50Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12,847m2
51Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,948m2
52Tu bổ, phục hồi song tiệnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,905m2
53Khuôn cửa 250x60mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT14,64m
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,65m3
55Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,337m3
56Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,834m3
57Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,169m3
58Căn chỉnh, định vị lại hệ khungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4hệ khung
59Căn chỉnh, định vị lại hệ máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2bộ vì
C HẠNG MỤC: NHÀ HÓA SỚ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,4831m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,364m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,758m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,122100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,075tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,125tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,768m3
8Xây đáy lò bằng gạch chịu lửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,411tấn
9Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,164100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,12tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,297m3
12Xây tường lò bằng gạch chịu lửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT22,837tấn
13Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT13,74m2
14Lưới sắt 14x14Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT307,07kg
D HẠNG MỤC: KÈ GIẾNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,125100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,935100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,843m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,746100m2
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6,528m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT19,443m3
7Đắp mạch nổiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT490,605m
E HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,495m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,85m3
3Phá dỡ móng gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,61m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,092100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,023100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,618m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,024m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,061100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,009tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,115tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,752m3
12Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,447m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,151100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,021tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,15tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,754m3
17Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16mặt thú
18Lắp dựng các con thú khácĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16con
19Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10con
20Lắp dựng rồng, phượngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10con
21Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,181m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO, SÂN ĐỀN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12,147m3
2Phá dỡ móng gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT39,116m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,106100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,176100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,528100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,125tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,578tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,753m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,809m3
10Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT17,912m3
11Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12,552m3
12Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,795m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT127,704m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT127,704m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT53,592m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT313,2m
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT406,92m
18Đắp triện tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,456m2
19Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT19,076m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT309m2
21Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT513,1m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,566100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT51,31m3
24Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT513,1m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,212100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,911100m
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,163100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,582m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,115tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,262tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,979m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,042100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,024tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,08tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,401m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,113100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,155tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,62m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,844100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,196tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,075tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,784m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,584m3
21Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,551m3
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,709m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT52,064m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10,452m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT46,712m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT11,108m2
27Lát nền, sàn gạch chống trơnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT11,108m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT34,944m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT27,572m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT46,712m2
31Cửa nhôm hiệu EUA hệ XingfaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,211m2
32Cửa sổ nhôm hiệu EUA hệ XingfaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,8
33Vách Composit (gồm cả phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT13,06m2
34Tủ điện tổngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT80m
42Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bể
43Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
45Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2bộ
47Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
48Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
50Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2bộ
51Máy bơm nướcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
52Thiết bị phụ trợĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,6100m
56Lắp đặt côn thu, chếch, măng xông,...Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7195135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1439027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, theo HSTK....), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ) 1 Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc văn hóa (như đền, đình, chùa). Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Kèm theo bản gốc xác nhận hoặc bản sao chứng thực của Chủ đầu tư là đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh)53
2 Cán bộ giám sát hiện trường của nhà thầu (01 cán bộ) 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích hoặc dân dụng còn hiệu lực và bản gốc xác nhận hoặc bản sao chứng thực của Chủ đầu tư đã là cán bộ giám sát công trình tương tự để chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường (01 cán bộ) 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành thi công tu bổ di tích và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
6 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
7 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->