Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:46:00 đến ngày 2022-09-20 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,124,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37312E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.063.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.974.126.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời xây dựng máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa Nhà hiệu bộ, Nhà lớp học, phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở thị trấn Cao Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021). Hóa đơn tài chính chứng minh về doanh thu hoạt động xây dựng của 3 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu); Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 0912 104 799. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 139,04 | m |
| 3 | Trát má cửa dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,16 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,16 | m2 |
| 5 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,96 | m2 |
| 6 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,4 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,36 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90,1208 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M75 PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90,1208 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8883 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8883 | m3 |
| 16 | Tủ aptomat âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Hộp đấu nối dây kích thước 60x60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | hộp |
| 18 | Đế âm kích thước 60x80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.050 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 530 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 217,44 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 69,12 | m2 |
| 3 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 148,32 | m2 |
| 4 | Cửa sắt xếp (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,7 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 134,912 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 134,912 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 440,84 | m2 |
| 8 | Phá 5% lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,042 | m2 |
| 9 | Trát 5% tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,042 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 418,798 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.438,314 | m2 |
| 12 | Phá 5% lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,9157 | m2 |
| 13 | Trát 5% tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,9157 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.366,3983 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 205,3008 | m2 |
| 16 | Phá 5% lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,265 | m2 |
| 17 | Trát 5% trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,265 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 195,0358 | m2 |
| 19 | Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,3276 | m2 |
| 20 | Phá 5% lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4664 | m2 |
| 21 | Trát 5% trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4664 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,8612 | m2 |
| 23 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 168,032 | m2 |
| 24 | Phá 5% lớp vữa trát dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,4016 | m2 |
| 25 | Trát 5% trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,4016 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ 95% lớp vôi trên bề mặt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 159,6304 | m2 |
| 27 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 867,0248 | m2 |
| 28 | Phá 5% lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,3512 | m2 |
| 29 | Trát 5% trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,3512 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 823,6736 | m2 |
| 31 | Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô ...không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 346,393 | m2 |
| 32 | Phá 5% lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,3197 | m2 |
| 33 | Trát 5% sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,3197 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ 95% lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 329,0734 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,3604 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M50 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,3604 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7604 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,5572 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,5572 | m3 |
| 40 | Tủ aptomat âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Hộp đấu nối dây kích thước 60x60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | hộp |
| 42 | Đế âm kích thước 60x80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.070 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.210 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 600 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 94,86 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,46 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 63,072 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 63,072 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 274,3182 | m2 |
| 7 | Phá 5% lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,7159 | m2 |
| 8 | Trát 5% tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,7159 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 260,6023 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 761,368 | m2 |
| 11 | Phá 5% lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,0684 | m2 |
| 12 | Trát 5% tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,0684 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 723,2996 | m2 |
| 14 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,32 | m2 |
| 15 | Phá 5% lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,016 | m2 |
| 16 | Trát 5% trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,016 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,304 | m2 |
| 18 | Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,9248 | m2 |
| 19 | Phá 5% lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3462 | m2 |
| 20 | Trát 5% trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3462 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,5786 | m2 |
| 22 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92,4864 | m2 |
| 23 | Phá 5% lớp vữa trát dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6243 | m2 |
| 24 | Trát 5% trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6243 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ 95% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87,8621 | m2 |
| 26 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 430,9042 | m2 |
| 27 | Phá 5% lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,5452 | m2 |
| 28 | Trát 5% trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,5452 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 409,359 | m2 |
| 30 | Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô ...không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 355,7942 | m2 |
| 31 | Phá 5% lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,7897 | m2 |
| 32 | Trát 5% sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,7897 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ 95% lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 338,0045 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 140,1132 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M50 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 140,1132 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,59 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0558 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0558 | m3 |
| 39 | Tủ aptomat âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Hộp đấu nối dây kích thước 60x60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | hộp |
| 41 | Đế âm kích thước 60x80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 640 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 190 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH WC1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,16 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,2788 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,2788 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 118,0786 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 118,0786 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 69,3386 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 69,3386 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3659 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4147 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4147 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH WC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,92 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,92 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,525 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,525 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,48 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,448 | m2 |
| 6 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,448 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0964 | m2 |
| 8 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0964 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,3392 | m2 |
| 10 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,3392 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,55 | m2 |
| 12 | Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô ...không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,55 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1945 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| G | VƯỜN SINH ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,8649 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1924 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,6118 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,2021 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 222,947 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,593 | m3 |
| 9 | Lát gạch tezzarro 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 165,93 | m2 |
| H | SÂN SAU WC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,647 | m3 |
| I | TƯỜNG RÀO XÂY BÙ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào, để mở cổng mới, lắp dựng cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,162 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,396 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,33 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6831 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,79 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,79 | m2 |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0209 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,448 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,816 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,023 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,741 | m3 |
| 11 | Lát gạch tezzarro 400x400mm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 91,18 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2796 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2796 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4687 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4687 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,0007 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8836 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37312E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.063.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.974.126.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23kW | 1 |
| 7 | Máy tời xây dựng máy vận thăng | . | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5kW | 1 |
| 9 | Máy mài | >=1kW | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi