Gói thầu: Thi công xây lắp và hoàn trả hè đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909062-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và hoàn trả hè đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:03:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,013,227,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,198,000 VNĐ ((Mười lăm triệu một trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.519840824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03968E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.127.780.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Đáp ứng các điều kiện tương ứng :Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2.Phạm vi hoạt động:Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 220V-8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 220V-8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 8KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo OTDR có dải động >35dB | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo OTDR có dải động >35dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm/hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm/hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thước lăn đo độ dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước lăn đo độ dài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và hoàn trả hè đường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.198.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực Tỉnh Thái Bình- Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp xi măng bao | Bằng thủ công | 3,09 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. | Cự ly vận chuyển ≤ 10m | 6,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. | Cự ly vận chuyển ≤ 10m | 3,09 | tấn |
| B | Khu vực Tỉnh Thái Bình- Thi công cống bể | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Không cốt thép | 40,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. | rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp III | 162,53 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Bằng thủ công | 52,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bằng thủ công | 22,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ | Phạm vi ≤ 1km | 1,41 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ | Cự ly ≤ 5km | 1,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km | Đất cấp III | 1,41 | 100m3 |
| 8 | Gia cố 12 mối nối | Ống thép có sẵn qua cầu Tân Đệ | 12 | mối |
| 9 | Xây nâng bể cáp thông tin, bể 3 nắp đan dọc | Bằng gạch chỉ dưới hè cao thêm 80cm | 10 | 1 bể |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể cáp | Loại nắp đan 1200x500x90 | 32 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. | Loại nắp đan 1 đan dọc | 32 | 1 bể |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp, 01 ống PVC D61 | Nong một đầu | 6,04 | 100m/ống |
| 13 | Lắp đặt cút cong | Φ61 | 5 | cái |
| 14 | Lắp ống HDPE 50/40 | Nong một đầu | 0,05 | 100 m/1 ống |
| 15 | Vữa xi măng mác 75# | Bọc cáp đi trong ống nhựa dọc taluy cầu | 1,1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dây đất | Cho tuyến cột treo cáp | 2 | bộ |
| C | Khu vực Tỉnh Thái Bình- Thi công cáp quang | |||
| 1 | Lắp biển báo cáp quang | Biển cáp treo dọc tuyến | 2 | cái |
| 2 | Lắp biển báo cáp quang | Biển báo độ cao cáp | 2 | cái |
| 3 | Đeo biển cáp quang | Tại bể cho cáp cống | 198 | bể |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp | Trên cột Bưu điện | 13 | cột |
| 5 | Khóa + Đai inox | Cố định ống nhựa | 4 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo | Cáp quang treo 96Fo | 0,35 | km |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp quang cống 96Fo gồm cả đoạn qua cầu Tân Đệ | 16,66 | km |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Gông CA | 1 | cột |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng xông 96Fo | 6 | bộ |
| 10 | Hàn nối cáp sợi quang 96Fo vào ODF | ODF 96Fo | 1 | bộ ODF |
| D | Khu vực Tỉnh Nam Định- Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông | Bằng thủ công | 1,07 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông bằng ôtô vận tải thùng | Cự ly vận chuyển ≤ 1km | 0,11 | 10 tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Bằng thủ công | 2,47 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | Cự ly vận chuyển ≤ 10m | 4,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Cự ly vận chuyển ≤ 10m | 2,47 | tấn |
| E | Khu vực tỉnh Nam Định- Thi công cống bể, cột,tiếp đất | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Không cốt thép | 7,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bằng búa căn khí nén | 3,66 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy | Chiều dày lớp bóc | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công | Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp III | 39,69 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra | Rộng ≤ 1m; sâu > 1m. Đất cấp III | 1,3 | m3 |
| 6 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Bằng thủ công | 7,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bằng thủ công | 1,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ | Trong phạm vi ≤ 1km | 0,35 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ | Cự ly ≤ 5km | 0,35 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | 1km tiếp theo, đất cấp III | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Xây nâng bể cáp thông tin, bể 3 nắp đan dọc | Bằng gạch chỉ dưới hè cao thêm 80cm | 6 | 1 bể |
| 12 | Xây nâng bể cáp thông tin, bể 3 nắp đan dọc | Bằng gạch chỉ dưới đường (asphal) cao thêm 80cm | 2 | 1 bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp | Loại nắp đan 1200x500x90 | 25 | nắp đan |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống | Loại nắp đan 1 đan dọc | 26 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cho bể cáp dưới hè | Loại bể cáp 1 đan dọc | 1 | 1 bể |
| 16 | Sản xuất chân khung bể từ 1 đến 7 đan | Loại bể cáp 1 đan dọc | 1 | 1 bể |
| 17 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông hè | Loại 1040x1040 , tính cả nắp đan 750x750 | 1 | cái |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp | PVC D61 nong một đầu | 0,58 | 100m/ống |
| 19 | Lắp đặt cút cong | Φ61 | 2 | cái |
| 20 | Lắp ống HDPE | 50/40 nong một đầu | 0,05 | 100 m/1 ống |
| 21 | Vữa xi măng mác 75# | Phủ cáp đi trong ống nhựa dọc taluy cầu | 0,16 | m3 |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp | PVC D110 nong một đầu | 0,16 | 100 m/1 ống |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông | Đường kính côn, cút 110mm | 2 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt dây đất | Cho tuyến cột treo cáp | 6 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. | Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công. Bê tông móng M150 | Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột đơn | 0,43 | m3 |
| 27 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L. | Loại sắt nối dài 1,850m | 1 | Thanh |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Móng vuông (block cột) | 0,01 | 100m2 |
| F | Khu vực tỉnh Nam Định- Thi công cáp quang | |||
| 1 | Lắp biển báo cáp quang | Biển cáp treo dọc tuyến | 5 | cái |
| 2 | Lắp biển báo cáp quang | Biển báo độ cao cáp | 13 | cái |
| 3 | Đeo biển cáp quang | Tại bể cho cáp cống | 105 | bể |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện | Treo cáp trên cột Bưu điện | 59 | cột |
| 5 | Khóa + Đai inox | Cố định ống nhựa | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông M14x220 | 2 | bộ | |
| 7 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang | Cáp quang treo 96Fo | 1,8 | km |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp quang treo 96Fo | 5,54 | km |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Gông CA | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện | Gông CO | 1 | cột |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng xông 96Fo | 3 | bộ |
| 12 | Hàn nối cáp sợi quang vào ODF | ODF 96Fo | 1 | bộ ODF |
| G | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kim loại 96Fo | Kéo cống | 22,2 | Km |
| 2 | Cáp quang phi kim loại 96Fo | Cáp treo | 2,15 | Km |
| 3 | Măng xông quang | 96Fo | 9 | Bộ |
| H | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cọc đất | L50x50x5 - 1000 | 8 | cái |
| 2 | Kẹp cáp | Loại 3 lỗ 2 rãnh | 72 | Bộ |
| 3 | Khóa đai Inox A200 | (200x0.4) | 176 | Bộ |
| 4 | Ống PVC | D21 | 20 | m |
| 5 | Ống PVC | D61 | 675,24 | m |
| 6 | Ống HDPE | D50/40 | 10,2 | m |
| 7 | Ống PVC | D110 | 16,32 | m |
| 8 | Thép F4 | 222 | Kg | |
| 9 | Thép F16 | 541,5 | Kg | |
| 10 | Thép F12 | 273,6 | Kg | |
| 11 | Thép L90x90x10 | 2.053,44 | Kg | |
| 12 | Cột bê tông loại 8m | PC.I-8-160-3.5 | 2 | Cột |
| 13 | Sắt nối cột | L100x100x10-1850 | 1 | thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.519840824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03968E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.127.780.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Đáp ứng các điều kiện tương ứng :Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2.Phạm vi hoạt động:Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | 1 |
| 2 | Xe tải thùng 3,5 tấn | Xe tải thùng 3,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 220V-8 KW | Máy hàn điện 220V-8 KW | 2 |
| 4 | Máy mài 2 KW | Máy mài 2 KW | 2 |
| 5 | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 7 | Máy phát điện 8KVA | Máy phát điện 8KVA | 1 |
| 8 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | 1 |
| 9 | Máy tời tải trọng 5T | Máy tời tải trọng 5T | 1 |
| 10 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
| 11 | Máy đo OTDR có dải động >35dB | Máy đo OTDR có dải động >35dB | 1 |
| 12 | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | 1 |
| 13 | Máy bơm/hút nước | Máy bơm/hút nước | 2 |
| 14 | Thước lăn đo độ dài | Thước lăn đo độ dài | 2 |
| 15 | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi