Gói thầu: Thi công xây lắp và hoàn trả hè đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909062-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và hoàn trả hè đường
Số hiệu KHLCNT 20220841853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:03:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,013,227,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,198,000 VNĐ ((Mười lăm triệu một trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.519840824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03968E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.127.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Đáp ứng các điều kiện tương ứng :Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2.Phạm vi hoạt động:Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và hoàn trả hè đường

180 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Bưu điện Hà Nội có địa chỉ tại số 809 đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.198.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực Tỉnh Thái Bình- Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu
1Bốc xếp xi măng baoBằng thủ công3,09tấn
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công.Cự ly vận chuyển ≤ 10m6,45m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công.Cự ly vận chuyển ≤ 10m3,09tấn
B Khu vực Tỉnh Thái Bình- Thi công cống bể
1Phá dỡ nền bê tôngKhông cốt thép40,2m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công.rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp III162,53m3
3Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tinBằng thủ công52,91m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBằng thủ công22,39m3
5Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổPhạm vi ≤ 1km1,41100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổCự ly ≤ 5km1,41100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1kmĐất cấp III1,41100m3
8Gia cố 12 mối nốiỐng thép có sẵn qua cầu Tân Đệ12mối
9Xây nâng bể cáp thông tin, bể 3 nắp đan dọcBằng gạch chỉ dưới hè cao thêm 80cm101 bể
10Sản xuất nắp đan bể cápLoại nắp đan 1200x500x9032nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống.Loại nắp đan 1 đan dọc321 bể
12Lắp ống dẫn cáp, 01 ống PVC D61Nong một đầu6,04100m/ống
13Lắp đặt cút congΦ615cái
14Lắp ống HDPE 50/40Nong một đầu0,05100 m/1 ống
15Vữa xi măng mác 75#Bọc cáp đi trong ống nhựa dọc taluy cầu1,1m3
16Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp2bộ
C Khu vực Tỉnh Thái Bình- Thi công cáp quang
1Lắp biển báo cáp quangBiển cáp treo dọc tuyến2cái
2Lắp biển báo cáp quangBiển báo độ cao cáp2cái
3Đeo biển cáp quangTại bể cho cáp cống198bể
4Lắp đặt các phụ kiện để treo cápTrên cột Bưu điện13cột
5Khóa + Đai inoxCố định ống nhựa4bộ
6Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treoCáp quang treo 96Fo0,35km
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang cống 96Fo gồm cả đoạn qua cầu Tân Đệ16,66km
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông CA1cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng xông 96Fo6bộ
10Hàn nối cáp sợi quang 96Fo vào ODFODF 96Fo1bộ ODF
D Khu vực Tỉnh Nam Định- Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tôngBằng thủ công1,07tấn
2Vận chuyển cột bê tông bằng ôtô vận tải thùngCự ly vận chuyển ≤ 1km0,1110 tấn
3Bốc xếp xuống xi măng baoBằng thủ công2,47tấn
4Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngCự ly vận chuyển ≤ 10m4,73m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngCự ly vận chuyển ≤ 10m2,47tấn
E Khu vực tỉnh Nam Định- Thi công cống bể, cột,tiếp đất
1Phá dỡ nền bê tôngKhông cốt thép7,05m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáBằng búa căn khí nén3,66m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máyChiều dày lớp bóc 0,12100m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ côngRộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp III39,69m3
5Đào móng cột trụ, hố kiểm traRộng ≤ 1m; sâu > 1m. Đất cấp III1,3m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tinBằng thủ công7,28m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBằng thủ công1,2m3
8Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổTrong phạm vi ≤ 1km0,35100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổCự ly ≤ 5km0,35100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T1km tiếp theo, đất cấp III0,35100m3
11Xây nâng bể cáp thông tin, bể 3 nắp đan dọcBằng gạch chỉ dưới hè cao thêm 80cm61 bể
12Xây nâng bể cáp thông tin, bể 3 nắp đan dọcBằng gạch chỉ dưới đường (asphal) cao thêm 80cm21 bể
13Sản xuất nắp đan bể cápLoại nắp đan 1200x500x9025nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cốngLoại nắp đan 1 đan dọc261 bể
15Sản xuất khung bể cho bể cáp dưới hèLoại bể cáp 1 đan dọc11 bể
16Sản xuất chân khung bể từ 1 đến 7 đanLoại bể cáp 1 đan dọc11 bể
17Xây lắp Ganivo nắp bê tông hèLoại 1040x1040 , tính cả nắp đan 750x7501cái
18Lắp ống dẫn cápPVC D61 nong một đầu0,58100m/ống
19Lắp đặt cút congΦ612cái
20Lắp ống HDPE50/40 nong một đầu0,05100 m/1 ống
21Vữa xi măng mác 75#Phủ cáp đi trong ống nhựa dọc taluy cầu0,16m3
22Lắp ống dẫn cápPVC D110 nong một đầu0,16100 m/1 ống
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sôngĐường kính côn, cút 110mm21 cái
24Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp6bộ
25Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi.Lắp, dựng bằng thủ công2cột
26Đổ bê tông bằng thủ công. Bê tông móng M150Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột đơn0,43m3
27Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L.Loại sắt nối dài 1,850m1Thanh
28Ván khuôn móng cộtMóng vuông (block cột)0,01100m2
F Khu vực tỉnh Nam Định- Thi công cáp quang
1Lắp biển báo cáp quangBiển cáp treo dọc tuyến5cái
2Lắp biển báo cáp quangBiển báo độ cao cáp13cái
3Đeo biển cáp quangTại bể cho cáp cống105bể
4Lắp đặt các phụ kiệnTreo cáp trên cột Bưu điện59cột
5Khóa + Đai inoxCố định ống nhựa4bộ
6Bu lông M14x2202bộ
7Ra, kéo, căng, hãm cáp quangCáp quang treo 96Fo1,8km
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang treo 96Fo5,54km
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông CA1cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điệnGông CO1cột
11Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng xông 96Fo3bộ
12Hàn nối cáp sợi quang vào ODFODF 96Fo1bộ ODF
G Vật tư A cấp
1Cáp quang kim loại 96FoKéo cống22,2Km
2Cáp quang phi kim loại 96FoCáp treo2,15Km
3Măng xông quang96Fo9Bộ
H Vật tư chính B cấp
1Cọc đấtL50x50x5 - 10008cái
2Kẹp cápLoại 3 lỗ 2 rãnh72Bộ
3Khóa đai Inox A200(200x0.4)176Bộ
4Ống PVCD2120m
5Ống PVCD61675,24m
6Ống HDPED50/4010,2m
7Ống PVCD11016,32m
8Thép F4222Kg
9Thép F16541,5Kg
10Thép F12273,6Kg
11Thép L90x90x102.053,44Kg
12Cột bê tông loại 8mPC.I-8-160-3.52Cột
13Sắt nối cộtL100x100x10-18501thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.519840824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03968E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.127.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Đáp ứng các điều kiện tương ứng :Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2.Phạm vi hoạt động:Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
2 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn2
3 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW2
4 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW2
5 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA1
8 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
9 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
10 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
11 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
12 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)1
13 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước2
14 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài2
15 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->