Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng tàu tuần tra 630CV BKS CA50-51-013 của PK02E
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng tàu tuần tra 630CV BKS CA50-51-013 của PK02E |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804478 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:09:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,798,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là624.798.532(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.439.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa phương tiện thủy chuyên dùng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.311.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn về quản lý bảo dưỡng và sửa chữa do cơ quan có thẩm quyền cấp.(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành máy tàu thủy (02 người), kỹ thuật tàu thủy (02 người), điện điện hoặc điện tử (01 người).(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng tàu tuần tra 630CV BKS CA50-51-013 của PK02E Sửa chữa, bảo dưỡng tàu tuần tra 630CV BKS CA50-51-013 của PK02E 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại diện/xác nhận cung cấp phụ tùng đối với động cơ (máy chính) Cummins; Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa theo QCVN 89:2015/BGTVT và Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại diện/xác nhận cung cấp phụ tùng đối với động cơ (máy chính) Cummins; Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa theo QCVN 89:2015/BGTVT và Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa; nộp bản chính E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột trét matit trét trước khi sơn 2kg bao gồm tuýp đóng rắn (mã hàng: P551-1050/Nexa Autocolor) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lon | 10 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 2 | Sợi composite (mã hàng: Polyester 8201) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 30 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 3 | Nhựa nền (mã hàng: Polyester 8324) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 20 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 4 | Nhựa che sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cuộn | 6 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 5 | Nhựa cốt (mã hàng: Resin NY 128) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 30 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 6 | Dung môi hòa trộn (mã hàng: Polyester resin) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 30 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 7 | Giấy nhám P200 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tấm | 10 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 8 | Giẻ lau trắng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 8 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 9 | Cọ lăn sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 5 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 10 | Nhân công giá cố sửa chữa vỏ bị thủng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | Gia cố, sửa chữa , đánh sợi composite mạn phải tàu bị thủng, phần đáy tàu vị trí bên trong và ngoài buồng máy, buồng máy phát điện vỏ bị thẩm thấu, thấm nhiều nước, bề mặt sàn đi lại võng, yếu. |
| 11 | Xà phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bịch | 2 | Vệ sinh phần vỏ đáy tàu cạo rong rêu, hà bám và chà nhám toàn bộ để xả lớp sơn cũ phía dưới mặt đáy tàu, rửa sạch sẽ phần đáy để chuẩn bị quá trình sơn chống hà |
| 12 | Giẻ lau trắng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 8 | Vệ sinh phần vỏ đáy tàu cạo rong rêu, hà bám và chà nhám toàn bộ để xả lớp sơn cũ phía dưới mặt đáy tàu, rửa sạch sẽ phần đáy để chuẩn bị quá trình sơn chống hà |
| 13 | Cây sủi cán dài | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | Vệ sinh phần vỏ đáy tàu cạo rong rêu, hà bám và chà nhám toàn bộ để xả lớp sơn cũ phía dưới mặt đáy tàu, rửa sạch sẽ phần đáy để chuẩn bị quá trình sơn chống hà |
| 14 | Giấy nhám P400 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tấm | 12 | Vệ sinh phần vỏ đáy tàu cạo rong rêu, hà bám và chà nhám toàn bộ để xả lớp sơn cũ phía dưới mặt đáy tàu, rửa sạch sẽ phần đáy để chuẩn bị quá trình sơn chống hà |
| 15 | Giấy nhám P200 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tấm | 12 | Vệ sinh phần vỏ đáy tàu cạo rong rêu, hà bám và chà nhám toàn bộ để xả lớp sơn cũ phía dưới mặt đáy tàu, rửa sạch sẽ phần đáy để chuẩn bị quá trình sơn chống hà |
| 16 | Nhân công vệ sinh, cạo hà và làm sạch phần đáy tàu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | Vệ sinh phần vỏ đáy tàu cạo rong rêu, hà bám và chà nhám toàn bộ để xả lớp sơn cũ phía dưới mặt đáy tàu, rửa sạch sẽ phần đáy để chuẩn bị quá trình sơn chống hà |
| 17 | Chổi sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 8 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 18 | Cọ lăn sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 8 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 19 | Dung môi pha sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 15 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 20 | Giấy nhám P100 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tấm | 10 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 21 | Băng keo dán vàng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cuộn | 5 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 22 | Sơn Epoxy lớp lót 1 (mã hàng: Intergard 269/international) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 18 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 23 | Sơn Epoxy lớp lót 2 (mã hàng: Interthane 990) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 18 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 24 | Sơn Epoxy trung gian chống hà (mã hàng:Intergard 263) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 18 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 25 | Sơn Pu phủ-trắng (mã hàng: RAL 9010) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 18 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 26 | Sơn chống hà (mã hàng: Interswift 6800HS) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 18 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 27 | Dung môi sơn EC+PU(10 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 10 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 28 | Nhân công sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ cano | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | Sơn lót, sơn phủ, sơn chống hà vỏ tàu |
| 29 | Chổi sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 8 | Vệ sinh phần mặt sàn vỏ tàu và sơn 3 lớp theo quy trình sơn |
| 30 | Chổi cán dài | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 31 | Nhựa che sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cuộn | 4 | |
| 32 | Cọ lăn sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 8 | |
| 33 | Chai sumo | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Chai | 5 | |
| 34 | Băng keo dán vàng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cuộn | 5 | |
| 35 | Dung môi pha sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 20 | |
| 36 | Sơn xám (mã hàng: RAL7035) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 20 | |
| 37 | Nhân công vệ sinh phần mặt sàn vỏ tàu và sơn 3 lớp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 38 | Kính cắt theo mẫu (mã hàng: Havaco) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | Thay kính phía trước mũi bị bể |
| 39 | Keo Silicon | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Chai | 6 | |
| 40 | Nhân công thay mặt kính | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 41 | Dây điện (mã hàng: 2x1,5) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Mét | 50 | Kiểm tra , sửa chữa và thay thế hệ thống điện hành trình cho tàu |
| 42 | Đầu cos bấm (mã hàng: 02H) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bịch | 2 | |
| 43 | Băng keo cách điện (mã hàng: nano) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cuộn | 10 | |
| 44 | Cầu chì 15 ampe (mã hàng: 15 ampe) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 5 | |
| 45 | Đèn pha lớn điều khiển bằng điện (mã hàng: ZPCT-200) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 46 | Đèn quay xanh (mã hàng: ĐCB-02B) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Đèn trắng ú (mã hàng: SF40245-21) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Đèn chiếu sáng phòng khách (mã hàng: HHGXQ143188) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 4 | |
| 49 | Đèn chiếu sáng buồng máy (mã hàng: HHGXQ143188) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 4 | |
| 50 | Cảm biến mức nhiên liệu (mã hàng: 851052Q) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 51 | Đồng hồ mức nhiên liệu (mã hàng: 79-89529A01) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 52 | Máy bộ đàm VHF hàng hải (mã hàng: YAESU MUSEN) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 53 | Nhân công kiểm tra, sửa chữa và thay thế hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 54 | Sắt hộp 16 (mã hàng: 16x16) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cây | 4 | Thay thế gia công mới bệ đỡ máy phát điện Yanmar YMG24TLM vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh |
| 55 | Sắt I 10 (mã hàng: I10) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cây | 4 | |
| 56 | Que hàn sắt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Hộp | 5 | |
| 57 | Bu lông chân máy M16 Inox (mã hàng: Inox 304) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 10 | |
| 58 | Đá cắt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 10 | |
| 59 | Đá mài | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 10 | |
| 60 | Sơn phủ bề mặt (mã hàng: Interthane 990) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 6 | |
| 61 | Chi phí thuê cẩu cụm máy phát điện lên bờ, tháo lắp sửa chữa máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lần | 2 | |
| 62 | Nhân công thay thế, gia công mới bệ đỡ máy phát điện Yanmar YMG24TLM | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 63 | Lõi lọc dầu thô (mã hàng: 119802-55710) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | Kiểm tra, thay thế, bảo dưỡng máy phát Yanmar YMG24TLM |
| 64 | Phin lọc dầu tinh (mã hàng: 119802-55800) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 65 | Lọc nhớt (mã hàng:119802-55810) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 66 | Lọc gió (mã hàng:129062-12560) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 67 | Thay mới dây curoa (mã hàng: 25132-003800) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | |
| 68 | Thay mới bo xăng bơm tay (mã hàng: 32-8M0061094) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 69 | Thay nhớt máy phát điện (mã hàng: 15W40) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 15 | |
| 70 | Cánh bơm nước làm mát cho máy phát (mã hàng: 123325-42021) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 71 | Bạc đạn trục bơm nước làm mát (mã hàng: SKF 22220 EK/C3) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 72 | Thay nước làm mát động cơ máy phát (mã hàng: Rocket 999) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 20 | |
| 73 | Thay mới các đường ống dẫn dầu, ống dẫn nước (mã hàng: Polyurethane ) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Mét | 15 | |
| 74 | Thay mới toàn ốc trên máy (mã hàng: Inox 304) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 60 | |
| 75 | Thay mới toàn bộ cổ dê hư hỏng, rỉ sắt (mã hàng: Inox 304) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 23 | |
| 76 | Công tắc nguồn điện chính cấp điện cho máy lạnh (mã hàng: MCB ACTI9 IK60N 2P 50A A9K24250) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Công tắc khởi động hộp điều khiển máy phát (mã hàng: LA38-11BN) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 4 | |
| 78 | Sơn phủ thiết bị rỉ sắt (mã hàng: International CPA098) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 5 | |
| 79 | Chai RP7 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Chai | 4 | |
| 80 | Thay lại Puly (mã hàng: 124070-42400) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | |
| 81 | Thay bulong Puly (mã hàng: GAN 8CM) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 6 | |
| 82 | Thay Ống xả, bọc Amiang chống cháy máy phụ (mã hàng: D500) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Máy | 1 | |
| 83 | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 84 | Cọ vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | - Bảo dưỡng than và cuộn roto dinamo nạp cho ắc quy |
| 85 | Bộ than, bạc đạn (mã hàng: 8301RK) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 86 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 87 | Thay diode chỉnh lưu (mã hàng: S10VB60) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | - Kiểm tra, sửa chữa phần đầu AVR củ phát điện và tự động ổn định điện áp AVR vào hệ thống máy lạnh. |
| 88 | Thay diện trở (mã hàng: SMD 0805 1M) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 15 | |
| 89 | Thay IC (mã hàng: L8E8D4) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Con | 2 | |
| 90 | Thay diện áp nguồn (mã hàng: 380V ra 12V-1.5KVA) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 91 | Thay SCR (mã hàng: TYN60H) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 8 | |
| 92 | Thay biến trở (mã hàng: Tocos 1K RV24YN 20S-B102) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 93 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 94 | Kiểm tra, vệ sinh cân chỉnh, phục hồi hệ thống bơm cao áp nhiên liệu. | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 4 | |
| 95 | Tháo vệ sinh, cân chỉnh kim phun trên bàn cân. | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 4 | |
| 96 | Ron cao su | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 4 | - Bảo dưỡng, phục hồi vệ sinh, sinh hàn làm mát máy, sinh hàn bô xả và thử kín các sinh hàn |
| 97 | Cọ vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 98 | Dung dịch vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 4 | |
| 99 | Keo dán ron | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tuýp | 1 | |
| 100 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 101 | Cọ vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | - Phục hồi, bảo dưỡng, sửa chữa phần đề khởi động. |
| 102 | Bộ than đề (mã hàng: 129900-77480) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 103 | Quấn lại rotor | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 104 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 105 | Thay rơ le điện (mã hàng: SKU: EOCRSS-05W) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | - Sửa chữa tủ điều khiển điện tử. |
| 106 | Thay dây điện | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Mét | 100 | |
| 107 | Thi công tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 108 | Công tắc điện | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | |
| 109 | CB điện (mã hàng: EZC100B 3P 60A) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | |
| 110 | Ổ khóa tủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 111 | Thay khởi động từ (mã hàng: SKU: MC-32a) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 112 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 113 | Dây đồng quấn mô tơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | - Tháo, bảo dưỡng, sửa chữa cụm phát điện, vệ sinh tấm sơn cách điện, thay vòng bi máy phát 20(KVA). |
| 114 | Bạc đạn (mã hàng: SKF 6019-2RS1) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 115 | Sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 116 | Cọ Lăn sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 117 | Giấy nhám P200 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tấm | 3 | |
| 118 | Mỡ bò | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 119 | Cân bằng động trục | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 120 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 121 | Sắt hộp 10 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cây | 4 | SỬA CHỮA VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG THÔNG GIÓ BUỒNG MÁY |
| 122 | Que hàn sắt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Hộp | 2 | |
| 123 | Bạc đạn trục bơm (mã hàng: BEARINGS) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 124 | Chai RP7 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Chai | 2 | |
| 125 | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa gia cố | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 126 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm rotor, đấu lại mạch điện, kiểm tra nam châm. | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 127 | Dây đồng quấn lại cuộn Roto | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 128 | Bạc đạn (mã hàng: SKF 61813) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 129 | Sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 130 | Cọ Lăn sơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 131 | Giấy nhám P200 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tấm | 9 | |
| 132 | Mỡ bò | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 133 | Cân bằng động trục | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 134 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 135 | Vệ sinh, sơn lại quạt thông gió | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cụm | 2 | |
| 136 | Lọc thô Parker (mã hàng: 2040PM-30 Micron) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | Bảo dưỡng 2 máy chính và hộp số |
| 137 | Lọc tinh (mã hàng: Fleetguard FS1280) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 138 | Lọc gió máy (mã hàng: AH 19002) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 139 | Lọc nhớt (mã hàng: LF3349) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 140 | Cánh bơm nước làm mát (mã hàng: sheerwood 17000K) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 141 | Nhớt hộp số (mã hàng: SAE30) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 20 | |
| 142 | Nhớt máy 4 thì (mã hàng:10w40) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 40 | |
| 143 | Nước làm mát máy (mã hàng: Rocket 999) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 60 | |
| 144 | Thay mới các đường ống dẫn nước làm mát bị hư | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Mét | 8 | |
| 145 | Thay mới các cổ dê inox bị gỉ sắt, o xi hóa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 12 | |
| 146 | Thay Ống xả, bọc Amiang chống cháy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Máy | 2 | |
| 147 | Ron sinh hàn bô xả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 148 | Ron turbo | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 149 | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 150 | Dung dịch vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 3 | - Bảo dưỡng vệ sinh phần sinh hàn nước làm mát. |
| 151 | Keo dán ron | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | tuýp | 1 | |
| 152 | Oring làm kín | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 153 | Ron làm kín sinh hàn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 154 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 155 | Dung dịch vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 1 | - Bảo dưỡng vệ sinh sinh hàn gió nạp động cơ. |
| 156 | Keo dán ron | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | tuýp | 1 | |
| 157 | Oring làm kín | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 158 | Ron làm kín sinh hàn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 159 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 160 | Dung dịch vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 2 | - Bảo dưỡng, vệ sinh két nước ngọt làm mát. |
| 161 | keo dán ron | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | tuýp | 1 | |
| 162 | Oring làm kín | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 163 | Cọ vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 8 | |
| 164 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 165 | Cọ vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | - Bảo dưỡng, phục hồi đinamo sạc điện bình ắc quy. |
| 166 | Thay IC sạc (mã hàng: 8040-6241) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | con | 1 | |
| 167 | Bạc đạn và than dinamo sạc (mã hàng: 11378RK) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 168 | Dây đồng quấn roto | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 169 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 170 | Cọ vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 4 | - Bảo dưỡng, vệ sinh sinh hàn bô xả. |
| 171 | Dung dịch vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 2 | |
| 172 | Oring làm kín | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 173 | Ron làm kín sinh hàn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 174 | Keo dán ron | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | tuýp | 1 | |
| 175 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 176 | Cọ vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 4 | - Bảo dưỡng, phục hồi turbo tăng áp. |
| 177 | Dung dịch vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 2 | |
| 178 | Cân bằng động trục cánh quạt tubin tăng áp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 179 | Bạc đạn (mã hàng: SKF 6313-2RS1/C3) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 180 | Phốt, phe và ron | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 181 | Chi phí nhân công sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 182 | Bảo dưỡng quạt hút gió máy chính 12v. | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 183 | Vệ sinh, súc rửa két dầu nhiên liệu, két nước (300L). | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Két | 2 | |
| 184 | Vệ sinh, bảo dưỡng các van thông biển. | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cụm | 2 | |
| 185 | Block máy nén (mã hàng: Daikin) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống làm lạnh cho tàu |
| 186 | Nạp ga lạnh R22 (mã hàng: R22 FLORON) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bình | 2 | |
| 187 | Công tắt nguồn rơ le ngắt điện máy lạnh (mã hàng: Vinakip) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 188 | Rơ le trung gian đóng ngắt mạch điện máy lạnh (mã hàng: Vinakip) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 6 | |
| 189 | Van tay gạt cấp nước làm mát máy lạnh (mã hàng: 2389134) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 190 | Sửa chữa quạt hút trong khoang máy tàu. Quấn lại roto, bạc đạn,than và đấu nối mạch điện | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 191 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước làm mát cho máy lạnh, van thông biển. Sửa chữa quấn lại roto và thay bạc đạn, tra dầu mỡ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 192 | Kiểm tra vệ sinh, sửa chữa, bình ngưng tụ các van tiết lưu. Sửa chữa thay thế van tiết lưu, hàn lại các vị trí và ngâm dung dịch tẩy rửa bình ngưng tụ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 193 | Thay rơ le điện (mã hàng: EOCRSS-05W) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | - Sửa chữa hệ thống điều khiển máy lạnh (tủ điều khiển trung tâm). |
| 194 | Thay dây điện | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Mét | 5 | |
| 195 | Thi công tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 1 | |
| 196 | Công tắc điện | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 3 | |
| 197 | CB điện (mã hàng: A9F74316) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 198 | Thay khởi động từ (mã hàng: MC-32a) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Cái | 2 | |
| 199 | Vệ sinh, sơn lại các thiết bị sau khi sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 200 | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 201 | Nhớt thủy lực lái (mã hàng: ATF) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 15 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái thủy lực tàu |
| 202 | Phốt ty lái (mã hàng: 3812269) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 203 | Sơn phủ thành bệ lái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lít | 5 | |
| 204 | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 205 | Que hàn Ø 5 mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | kg | 7 | Phần dịch vụ đà đốc |
| 206 | Mỡ bò | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | kg | 13 | |
| 207 | Nhớt N40 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | lít | 15 | |
| 208 | Sáp parafine | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | kg | 25 | |
| 209 | Tời điện 15 tấn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Ca | 6 | |
| 210 | Tàu kéo 150 cv | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Ca | 2 | |
| 211 | Kích nâng 100 tấn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Ca | 16 | |
| 212 | Máy khác | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Ca | 10 | |
| 213 | Chi phí tàu nằm triền | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Ngày | 30 | |
| 214 | Chi phí điện thời gian tàu neo đậu cầu cảng. | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | KW | 400 | |
| 215 | Chi phí nước sinh hoạt 2 khối/ ngày( tạm tính) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | m3 | 30 | |
| 216 | Chi phí bắt cầu thang, câu điện phục vụ sửa chữa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Lần | 2 | |
| 217 | Phí vệ sinh môi trường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Tàu | 1 | |
| 218 | Nhân công dịch vụ công tác chuẩn bị kéo tàu lên triền đà | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.24798532E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.439.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là624.798.532(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.439.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa phương tiện thủy chuyên dùng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.311.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn về quản lý bảo dưỡng và sửa chữa do cơ quan có thẩm quyền cấp.(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành máy tàu thủy (02 người), kỹ thuật tàu thủy (02 người), điện điện hoặc điện tử (01 người).(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi