Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937628-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220580317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 07:35:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,476,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng tu bổ di tích văn hóa (Đền, Đình, Chùa hoặc tương đương). Trong trường hợp nhà thầu liên danh, hợp đồng tương tự được phép đánh giá = hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên (đối với thành viên liên danh thi công phần XDCB) + hợp đồng thi công tu bổ di tích văn hóa (Đền, Đình, Chùa..) (đối với thành viên liên danh thi công phần XDCN) có giá trị đáp ứng theo yêu cầu sẽ được đánh giá là hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.(Nếu là nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh thi công phần XDCN chiếm tỷ lệ cao hơn sẽ phải đáp ứng yêu cầu nội dung này, thành viên liên danh thi công phần XDCB hoặc XDCN chiếm tỷ lệ ít hơn sẽ không yêu cầu nội dung này đối với nhân sự).- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình về Tu bổ di tích (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Trong đó phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thượng thôn Nghĩa Lập
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH thiết kế Kiến trúc và xây dựng công trình văn hóa Việt Nam. (Địa chỉ: Nhà 10, Liền kề 26, khu đô thị Văn Phú , Phường Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn văn hóa và đầu tư xây dựng Quang Phúc (Địa chỉ: Khu 11, xóm Sổ, thôn Bồng Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Quy hoạch Hà Nội. Địa chỉ: Số 101 Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGHI MÔN (XDCB)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,3222100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,257m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,025tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,201tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,119100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,712m3
7Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,13m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,134tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,086100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT1,296m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1074100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2148100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,067tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,168100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,925m3
18Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,581m3
19Xây gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT9,262m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,764m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT57,258m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT480,045m
B HẠNG MỤC: NGHI MÔN (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi phượng, nghê đầu cột trụChương V - E-HSMT10con
2Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V - E-HSMT8mặt thú
3Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT7,278m2
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V - E-HSMT2,938m2
5Tu bổ, phục hồi triện bờ tườngChương V - E-HSMT0,492m2
6Lắp dựng phượng, nghêChương V - E-HSMT10con
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V - E-HSMT1,677m3
C HẠNG MỤC: CỔNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT64,584m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT25,05m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT34,254m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT5,28m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT115,02m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT64,584m2
D HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH (XDCN)
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V - E-HSMT12con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V - E-HSMT55,5m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V - E-HSMT263,565m2
4Hạ giải nền, gạchChương V - E-HSMT174,266m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mChương V - E-HSMT24,899m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V - E-HSMT24,506m3
7Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Chương V - E-HSMT8,355m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V - E-HSMT8,667m3
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V - E-HSMT0,858m3
10Tu bổ, phục hồi câu đầu (loại đơn giản)Chương V - E-HSMT2,436m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà (loại phức tạp)Chương V - E-HSMT1,881m3
12Tu bổ, phục hồi con chồng và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Chương V - E-HSMT3,363m3
13Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V - E-HSMT0,829m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT1,557m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V - E-HSMT2,17m3
16Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ ( phức tạp)Chương V - E-HSMT12,357m2
17Tu bổ, phục hồi đầu dư (loại phức tạp)Chương V - E-HSMT0,064m3
18Tu bổ, phục hồi các loại xà gỗ loại đơn giảnChương V - E-HSMT5,678m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT10,983m3
20Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V - E-HSMT3,946m3
21Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V - E-HSMT1,269m3
22Tu bổ, phục hồi tàu góc đao,(đơn giản)Chương V - E-HSMT1,033m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cmChương V - E-HSMT5,814m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 10Chương V - E-HSMT1,958m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 3 cmChương V - E-HSMT15,542m2
26Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V - E-HSMT0,329m3
27Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V - E-HSMT0,241m3
28Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư)Chương V - E-HSMT1,368m3
29Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công)Chương V - E-HSMT27,789m2
30Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗChương V - E-HSMT2,951m2
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V - E-HSMT23,808m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT6,343m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoànhChương V - E-HSMT14,929m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT3,313m3
35Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V - E-HSMT8hệ khung
36Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V - E-HSMT18bộ vì
37Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V - E-HSMT1.416,47m2
38Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtChương V - E-HSMT3,18m2
39Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT4,199100m2
40Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT1,383100m2
41Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT12hiện vật
42Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT52,82m
43Trát, tu bổ bờ máiChương V - E-HSMT66,6m2
44Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng GạchChương V - E-HSMT0,546m3
45Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V - E-HSMT4,962m2
46Máng tôn thoát nước theo thiết kếChương V - E-HSMT10,3md
47Đai đỡ máng thoát nước theo thiết kếChương V - E-HSMT12cái
48Tu bổ, phục hồi ô cửa chữ thọ,Chương V - E-HSMT2,73m2
49Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT47,36m
50Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V - E-HSMT153,26m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thượngChương V - E-HSMT36,11m2
52Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đaoChương V - E-HSMT34,708m2
53Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V - E-HSMT17,028m2
54Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thượngChương V - E-HSMT4,012m2
55Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đaoChương V - E-HSMT3,856m2
56Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát công mạchChương V - E-HSMT168,685m2
57Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đã xanhChương V - E-HSMT1,017m3
58Trạm khắc hoa văn trên đá xanhChương V - E-HSMT43,777m2
59Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V - E-HSMT6,566m3
E HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH (XDCB)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT2,951m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT149,672m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT13,214m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT30,734m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - E-HSMT1,9362100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT90,467m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - E-HSMT39,658m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT13,91m3
9Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT114,693m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT5,747m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,268tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,135tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,899100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT11,242m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,4338100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,8675100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT2,062100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT16,869m3
19Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT45,569m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT166,099m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT248,16m2
22Cửa sổ kính khung nhômChương V - E-HSMT2,73m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT248,16m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT237,661m2
25Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E-HSMT13,32m3
26Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E-HSMT24,124m3
27Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E-HSMT168,6841m2
28Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V - E-HSMT414,259m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT4bộ
30Lắp đặt các loại đèn compact 100wChương V - E-HSMT6bộ
31Lắp đặt các loại đèn chùaChương V - E-HSMT4bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT8cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
34Lắp đặt hộp điều khiểnChương V - E-HSMT1hộp
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại 2x10mm2Chương V - E-HSMT50m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại 2x4mm2Chương V - E-HSMT60m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT200m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT260m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E-HSMT1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E-HSMT1cái
42Bình bọt chữa cháy 6kgChương V - E-HSMT18bình
43Bình khí CO2Chương V - E-HSMT6bình
44Lắp bảng nội quy phòng cháy chữa cháyChương V - E-HSMT6cái
45Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháyChương V - E-HSMT6cái
F HẠNG MỤC TẢ VU (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V - E-HSMT0,726m3
2Tu bổ, phục hồi xà các loại đơn giảnChương V - E-HSMT0,288m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,16m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - E-HSMT0,738m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - E-HSMT0,594m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,992m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,55m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,127m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V - E-HSMT0,46m2
10Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa điChương V - E-HSMT0,439m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V - E-HSMT0,181m3
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,248m3
13Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật tư)Chương V - E-HSMT0,45m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công)Chương V - E-HSMT9,417m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V - E-HSMT1,911m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT1,473m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoànhChương V - E-HSMT1,542m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT0,166m3
19Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V - E-HSMT1hệ khung
20Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V - E-HSMT2bộ vì
21Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V - E-HSMT188,599m2
22Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,957100m2
23Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT0,233100m2
24Tu bổ, phục hồi đấu nóc, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT2hiện vật
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT15,257m
26Trát, tu bổ bờ máiChương V - E-HSMT18,308m2
27Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng GạchChương V - E-HSMT0,072m3
28Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V - E-HSMT0,656m2
29Tu bổ, phục hồi ô cửa chữ thọ,Chương V - E-HSMT1,365m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V - E-HSMT29,004m2
31Lát, tu bổ, phục hồi gạch công mạchChương V - E-HSMT19,684m2
32Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đã xanhChương V - E-HSMT0,097m3
33Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V - E-HSMT0,524m3
G HẠNG MỤC: TẢ VU (XDCB)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,2499100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,204m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,062100m2
4Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT10,039m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,234tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,112100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT1,226m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0833100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,1666100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT4,411100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT2,206m3
13Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT9,326m3
14Xây gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,342m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT45,207m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT42,387m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,734m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT23,68m
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT48,121m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT64,171m2
21Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E-HSMT4,75m3
22Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E-HSMT4,495m3
23Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E-HSMT11,221m2
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT2bộ
25Lắp đặt các loại đèn compact 100WChương V - E-HSMT3bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT7cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt hộp điều khiểnChương V - E-HSMT1hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại 2x4mm2Chương V - E-HSMT60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT50m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT50m
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E-HSMT1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E-HSMT1cái
36Bình bọt chữa cháy 6kgChương V - E-HSMT6bình
37Bình khí CO2Chương V - E-HSMT2bình
38Lắp bảng nội quy phòng cháy chữa cháyChương V - E-HSMT2cái
39Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháyChương V - E-HSMT2cái
H HẠNG MỤC: HỮU VU (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V - E-HSMT0,726m3
2Tu bổ, phục hồi xà các loại đơn giảnChương V - E-HSMT0,288m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,16m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - E-HSMT0,738m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - E-HSMT0,594m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,992m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,55m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,127m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V - E-HSMT0,46m2
10Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa điChương V - E-HSMT0,439m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V - E-HSMT0,181m3
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,248m3
13Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật tư)Chương V - E-HSMT0,45m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công)Chương V - E-HSMT9,417m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V - E-HSMT1,911m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT1,473m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoànhChương V - E-HSMT1,542m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT0,166m3
19Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V - E-HSMT1hệ khung
20Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V - E-HSMT2bộ vì
21Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V - E-HSMT188,599m2
22Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,957100m2
23Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT0,233100m2
24Tu bổ, phục hồi đấu nóc, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT2hiện vật
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT15,257m
26Trát, tu bổ bờ máiChương V - E-HSMT18,308m2
27Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng GạchChương V - E-HSMT0,072m3
28Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V - E-HSMT0,656m2
29Tu bổ, phục hồi ô cửa chữ thọ,Chương V - E-HSMT1,365m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V - E-HSMT29,004m2
31Lát, tu bổ, phục hồi gạch công mạchChương V - E-HSMT19,684m2
32Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đã xanhChương V - E-HSMT0,097m3
33Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V - E-HSMT0,524m3
I HẠNG MỤC HỮU VU (XDCB)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,2499100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,204m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,062100m2
4Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT10,039m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,234tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,112100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT1,226m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0833100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,1666100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT4,411100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT2,206m3
13Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT9,326m3
14Xây gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,342m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT45,207m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT42,387m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,734m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT23,68m
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT48,121m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT64,171m2
21Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E-HSMT4,75m3
22Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E-HSMT4,495m3
23Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E-HSMT11,221m2
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT2bộ
25Lắp đặt các loại đèn compact 100WChương V - E-HSMT3bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT7cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt hộp điều khiểnChương V - E-HSMT1hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại 2x4mm2Chương V - E-HSMT60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT50m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT50m
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E-HSMT1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E-HSMT1cái
36Bình bọt chữa cháy 6kgChương V - E-HSMT6bình
37Bình khí CO2Chương V - E-HSMT2bình
38Lắp bảng nội quy phòng cháy chữa cháyChương V - E-HSMT2cái
39Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháyChương V - E-HSMT2cái
J HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT6,01m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V - E-HSMT2,524m2
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V - E-HSMT0,281m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hàiChương V - E-HSMT5,866m2
K HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG (XDCB)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,484m3
2Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,936m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,282m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,179tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,048100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT21 cấu kiện
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,096tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,049100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,492m3
10Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V - E-HSMT4viên
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT8,802m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,957m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,9m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT8,802m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT10,857m2
L NHÀ THỦ TỪ - BẾP (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuôngChương V - E-HSMT0,337m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - E-HSMT0,818m3
3Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V - E-HSMT0,038m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, đơn giảnChương V - E-HSMT0,549m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V - E-HSMT0,365m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT2,08m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V - E-HSMT1,129m3
8Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,167m3
9Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT0,038m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V - E-HSMT2,069m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V - E-HSMT3,208m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT0,167m3
13Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V - E-HSMT4hệ khung
14Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V - E-HSMT4bộ vì
15Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V - E-HSMT213,985m2
16Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT1,556100m2
17Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT0,443100m2
18Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT21,58m
19Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái, cánh phongChương V - E-HSMT26,984m2
20Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT67,2m
21Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT1,966m2
22Lắp dựng cửa chữ thọChương V - E-HSMT1,966m2
23Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT2hiện vật
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hàiChương V - E-HSMT56,61m2
25Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50Chương V - E-HSMT39,614m2
26Tu bổ, phục hồi bó hiên hèChương V - E-HSMT0,579m3
M HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - BẾP (XDCB)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,6501100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,323m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,085100m2
4Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT10,094m3
5Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT15,459m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,234tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,061m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,096100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2167100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,4334100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,081100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - E-HSMT3,879m3
14Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT20,463m3
15Xây gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,647m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,003tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,02tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,03100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,129m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,009tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,08tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,044100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,485m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,007tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,021100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,054m3
27Lát đá bệ bếp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,946m2
28Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường bếp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,97m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT68,432m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT121,159m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,676m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT130,835m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT95,416m2
34Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ limChương V - E-HSMT29,78m
35Sản xuất nẹp cửa gỗ lim 5x1,5cmChương V - E-HSMT34,36m
36Sản xuất thanh song cửa gỗ lim 3x3cmChương V - E-HSMT18,66m
37Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E-HSMT82,8m cấu kiện
38Sản xuất cửa đi pano gỗ limChương V - E-HSMT6,934m2
39Sản xuất cửa sổ gỗ lim + kính trắng 5lyChương V - E-HSMT3,76m2
40Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT10,694m2 cấu kiện
41Tủ điệnChương V - E-HSMT1hộp
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeChương V - E-HSMT1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT7cái
44Đèn led ốp trần D200-12wChương V - E-HSMT2bộ
45Đèn tuýp LED 18wChương V - E-HSMT6bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
48Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT60m
49Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT75m
50ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V - E-HSMT135m
51Lắp đặt chậu rửa inox đôiChương V - E-HSMT1bộ
52Lắp đặt vòi rửa inoxChương V - E-HSMT1bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT16,752m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT18,745m2
3Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT2hiện vật
4Lát, tu bổ, phục hồi gạchChương V - E-HSMT2,709m2
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V - E-HSMT0,252m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V - E-HSMT26,355m2
7Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,932100m2
8Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT0,172100m2
O HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XDCB)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,2655100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,011m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,059100m2
4Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT6,135m3
5Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,59m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,162tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,095100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,646m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,029tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,205tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,977m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,089100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0885100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,177100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,028100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - E-HSMT1,421m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,15tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,161100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,886m3
22Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT13,103m3
23Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V - E-HSMT13viên
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,004tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,025tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,037100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,199m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,037tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,17tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,198100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,585m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,127tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,226100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,265m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT55,62m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT30,114m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT19,886m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT22,646m2
39Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT37,8m2
40Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT14,213m2
41Thép chữ I120x60x6 đỡ bể nướcChương V - E-HSMT52,9kg
42Vách ngăn bằng tầm COMPACT và phụ kiệnChương V - E-HSMT10,937m2
43SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dướiChương V - E-HSMT3,444m3
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT3,444m2
45Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - E-HSMT15,044m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT74,365m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT72,646m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,2077100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0693100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,1385100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V - E-HSMT0,94m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,012100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,617m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,052100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,15tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,093tấn
57Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT3,255m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,005tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,047tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,024100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,258m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,708m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT0,033tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,034100m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT19,691m2
66Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT19,691m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,66m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT23,916m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT81 cấu kiện
70Tủ điện tổngChương V - E-HSMT1hộp
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeChương V - E-HSMT3cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT1cái
73Đèn led ốp trần D200-12wChương V - E-HSMT2bộ
74Đèn tuýp LED 18wChương V - E-HSMT4bộ
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT3cái
76Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200Chương V - E-HSMT2cái
77Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT5m
78Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT40m
79ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V - E-HSMT40m
80Lắp đặt lavaboChương V - E-HSMT2bộ
81Si phông chậu rửa LAVABOChương V - E-HSMT2cái
82Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT2cái
83Lắp đặt giá treo khănChương V - E-HSMT2cái
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT2cái
85Giá đỡ lavaboChương V - E-HSMT2cái
86Lắp đặt vòi lavaboChương V - E-HSMT2bộ
87Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT3bộ
88Lắp đặt vòi xịt rửaChương V - E-HSMT3bộ
89Lắp đặt giá treoChương V - E-HSMT3cái
90Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT2bộ
91Bộ xả tiêu namChương V - E-HSMT2bộ
92Phễu thu sàn inox D90Chương V - E-HSMT4cái
93Siphong con thỏ D90Chương V - E-HSMT4cái
94Vòi D20Chương V - E-HSMT2bộ
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
96Van phao D25Chương V - E-HSMT2cái
97Van chặn 2 chiều PPR D40Chương V - E-HSMT2cái
98Van chặn 2 chiều PPR D30Chương V - E-HSMT1cái
99Van chặn 2 chều PPR D20Chương V - E-HSMT3cái
100Ống nhựa PPR D40. PN16Chương V - E-HSMT0,15100m
101Ống nhựa PPR D32. PN16Chương V - E-HSMT0,06100m
102Ống nhựa PPR D20. PN16Chương V - E-HSMT0,25100m
103Cút 90 độ D20x20Chương V - E-HSMT6cái
104Tê D20x20Chương V - E-HSMT6cái
105Cút 90 độ D32x32Chương V - E-HSMT4cái
106Tê D32x32Chương V - E-HSMT3cái
107Tê D32x20Chương V - E-HSMT2cái
108Cút 90 độ D40x40Chương V - E-HSMT2cái
109Rắc co PPR D40Chương V - E-HSMT2cái
110Rắc co PPR D32Chương V - E-HSMT1cái
111Cút ren trong PPR D20Chương V - E-HSMT7cái
112Măng xông PPR D20Chương V - E-HSMT1cái
113Van điện D25Chương V - E-HSMT1cái
114Lắp đặt rọ bơmChương V - E-HSMT1cái
115Cút ren trong D20x20Chương V - E-HSMT2cái
116Máy bơm nướcChương V - E-HSMT1máy
117Ống uPVC D110Chương V - E-HSMT0,21100m
118Ống uPVC D40Chương V - E-HSMT0,07100m
119Cút 90 độ D110x110Chương V - E-HSMT12cái
120Cút 90 độ D40x40Chương V - E-HSMT12cái
121Tê 90 độ D110x110Chương V - E-HSMT9cái
122Tê 90 độ D110x40Chương V - E-HSMT2cái
P HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT4,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,45m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,151100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,007m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,015100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,03100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT1,562tấn
8Gia công cột bằng thép tấmChương V - E-HSMT0,144tấn
9Bu lông chân cột D20mmChương V - E-HSMT32cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V - E-HSMT2,554tấn
11Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,076tấn
12Gia công giằng thépChương V - E-HSMT0,617tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT1,706tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT2,554tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,076tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V - E-HSMT0,617tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT4,222100m2
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSMT422,2m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E-HSMT4,247tấn
20Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - E-HSMT1,706tấn
Q HẠNG MỤC: TỔNG THỂ ( XDCN)
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V - E-HSMT449,92m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V - E-HSMT2,861m3
3Lát, tu bổ, phục hồi đá xanhChương V - E-HSMT49,74m2
4Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V - E-HSMT6,032m3
5Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V - E-HSMT14,06m3
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V - E-HSMT12,76m2
7Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V - E-HSMT50,814m2
R HẠNG MỤC: TỔNG THỂ ( XDCB)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0877100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0293100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,0585100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,98m3
5Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT6,253m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V - E-HSMT9,296100m
7Phên nứa bờ vâyChương V - E-HSMT166m2
8Giằng buộc bằng tre câyChương V - E-HSMT132,8m
9Giằng buộc bằng dây thépChương V - E-HSMT6,64kg
10Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,764100m3
11Máy bơm nước, động cơ diezelChương V - E-HSMT0,996ca
12Thu dọn phên nứa bờ vâyChương V - E-HSMT166m2
13Thu dọn cọc tre, tre cây giằng buộcChương V - E-HSMT1.062,4m
14Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,764100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,764100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT2,1777100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V - E-HSMT0,598100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT5,976m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT83,664m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT104,58m3
21Thi công tầng lọc bằng cátChương V - E-HSMT0,001100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - E-HSMT0,001100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT0,001100m3
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48Chương V - E-HSMT0,091100m
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT11,34m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,301100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,877100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,607m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,146100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,041tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,268tấn
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,8855100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2952100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,5903100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT10,412m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,274100m2
37Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT19,287m3
38Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT17,588m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT10,662m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,087100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,275tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,611tấn
43Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT34,873m3
44Xây gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT12,219m3
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.081,36m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT548,152m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT116,632m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT664,784m2
49Lắp đặt tủ điện tổng thểChương V - E-HSMT1hộp
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - E-HSMT1cái
51Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - E-HSMT1cái
52Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - E-HSMT4cái
53Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16Chương V - E-HSMT120m
54Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6Chương V - E-HSMT270m
55Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Chương V - E-HSMT50m
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0356100m3
57Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnChương V - E-HSMT270m
58Xếp lớp gạch chỉChương V - E-HSMT952,381viên
59Đắp cát bảo vệ dây điệnChương V - E-HSMT0,048100m3
60Lưới báo cápChương V - E-HSMT100m
61Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT20m
62ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V - E-HSMT20m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSMT0,7100m
64Cút vuông PPR D25Chương V - E-HSMT2cái
65Tê PPR D25Chương V - E-HSMT1cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0578100m3
67Đắp cát bảo vệChương V - E-HSMT0,034100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,9100m3
69Rải nilon làm móng công trìnhChương V - E-HSMT4,499100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - E-HSMT44,992m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng tu bổ di tích văn hóa (Đền, Đình, Chùa hoặc tương đương). Trong trường hợp nhà thầu liên danh, hợp đồng tương tự được phép đánh giá = hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên (đối với thành viên liên danh thi công phần XDCB) + hợp đồng thi công tu bổ di tích văn hóa (Đền, Đình, Chùa..) (đối với thành viên liên danh thi công phần XDCN) có giá trị đáp ứng theo yêu cầu sẽ được đánh giá là hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.(Nếu là nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh thi công phần XDCN chiếm tỷ lệ cao hơn sẽ phải đáp ứng yêu cầu nội dung này, thành viên liên danh thi công phần XDCB hoặc XDCN chiếm tỷ lệ ít hơn sẽ không yêu cầu nội dung này đối với nhân sự).- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình về Tu bổ di tích (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Trong đó phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cưa gỗ Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy bào gỗ Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy nén khí Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
11 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->