Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:29:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,396,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải nộp hóa đơn tài chính VAT xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia gói thầu thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng) hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện/kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ điện chiếu sáng bậc 4/7 trở lên có đầy đủ hồ sơ bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc do các cơ sở đào tạo nghề cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường từ Quán Dốc, xã Triệu Lộc đến ngã tư Bái Trung, xã Hòa Lộc và từ ngã tư Bái Trung đến Trường THCS Phú Lộc, xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lĩnh vực bảo hiểm. Trường hợp nhà thầu không có đủ điều kiện kinh doanh bảo hiểm thì bắt buộc Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được phép kinh doanh bảo hiểm thực hiện công việc bảo hiểm công trình thuộc gói thầu này (dấu giáp lai hợp đồng nguyên tắc của đơn vị Bảo hiểm). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hậu Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 02373.831002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373852366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373852366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khung móng M24x300x300x675, ốc mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5112 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,184 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,576 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4842 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 10 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cọc |
| 11 | Dây thép tròn M10, tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,24 | kg |
| 12 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | 10 m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 10 cọc |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | 1m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3347 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | 100m3 |
| 17 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 100 m |
| 18 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 10 cột |
| 19 | Cột đèn chiếu sáng NLMT cao 9m dày 4mm (Bao gồm: Cột thép cao 9m, đường kính gốc ngọn ngoài cột D1/D2=78/150mm, cần đèn vươn 1,5m dày 3mm nghiêng góc 15 độ, giá đỡ tấm pin V40x40x3mm, bích đế cột 400x400x12mm, tâm lỗ 300x300mm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cột |
| 21 | Cột đèn chiếu sáng NLMT cao 7m dày 3mm (Bao gồm: Cột thép cao 9m, đường kính gốc ngọn ngoài cột D1/D2=78/150mm, cần đèn vươn 1,5m dày 3mm nghiêng góc 15 độ, giá đỡ tấm pin V40x40x3mm, bích đế cột 400x400x12mm, tâm lỗ 300x300mm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cột |
| 23 | Đèn LED 80W, kích thước (LxWxH): 590x300x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | choá |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm pin NLMT- đa tinh thể - 100W, Công suất pin 100Wp, điện áp định mức 18V, kích thước: 1210x670x30(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | Tấm |
| 2 | Pin sạc Dung lượng Pin 100AH; Điện áp 12DC; Kích tước (LxWxH) = (330x216x175)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | Bộ |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| D | CHI PHI DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd+Gtb)*3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải nộp hóa đơn tài chính VAT xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CCCD/CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia gói thầu thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng) hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CCCD/CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện/kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CCCD/CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CCCD/CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng kỹ thuật kèm CCCD/CMND | 2 | - Thợ điện chiếu sáng bậc 4/7 trở lên có đầy đủ hồ sơ bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc do các cơ sở đào tạo nghề cấp. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Xe nâng ≥ 12m | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi