Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935990-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220935043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 07:27:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,376,338,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5645073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31290146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.873.480 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn hoặc hồ sơ thanh toán- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.873.480 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng 08 phòng học thuộc trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Đắk Ha, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ an sinh xã hội năm 2022 của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Nông; Tên đại diện Chủ đầu tư là: Ban Điều hành dự án công trình Xây dựng 08 phòng học thuộc trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Đăk Ha, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Duy Nguyễn. Địa chỉ: phường Nghĩa Trung, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48; Địa chỉ: Thôn 4xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Nông; Tên đại diện Chủ đầu tư là: Ban Điều hành dự án công trình Xây dựng 08 phòng học thuộc trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Đăk Ha, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Nông; Tên đại diện Chủ đầu tư là: Ban Điều hành dự án công trình Xây dựng 08 phòng học thuộc trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Đăk Ha, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Nông; Đại diện chủ đầu tư: Ban Điều hành dự án công trình Xây dựng 08 phòng học thuộc trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Đăk Ha, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Số 35 đường 23/3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9635100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,704m3
4Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,485m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3546100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7159tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6391m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1898m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1356m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9586100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9913tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7191tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,596m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4572100m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2384m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7608100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7608100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7608100m3/1km
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4383tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2819tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2967tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4562tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3554100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8822100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3494tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5195tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4735tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,417tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5039m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7937100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8895tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1092tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,537m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2754tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2664tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1717tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2428m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2134100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,738m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá sách, thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá sách, thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá sách, thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6145m3
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
68Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2129m3
69Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9939m3
70Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8272m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5512m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,688m3
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
74Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4682m3
75Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6395tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,639tấn
78Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2079100m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,43m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V586,8243m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V338,3792m2
82Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,184m2
83Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,56m2
84Trát lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,816m2
85Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,293m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1205m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V587,874m2
88Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,13m
90Đắp vữa hoa văn lan can dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,63m
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
93Kẻ roan ram dốc chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
94Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,385m2
95Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V559,9608m2
97Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,97m2
98Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,075m2
100Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,385m2
101Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V252,64m2
102Công tác ốp gạch vào trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V130,994m2
104Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V928,7385m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V966,6235m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V752,5113m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,8507m2
108SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
109SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,52m2
110SX&LD vách kính mặt tiền, khung sắt hộp, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1405m2
111SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,7104m2
112SX&LD lan can sắt (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,386m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2382100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m2
116Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
117Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lắp đặt đèn led ốp trần trònMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
119Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
120Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
122Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
123Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt aptomat 2P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt aptomat 2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt aptomat 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt aptomat 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
129Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
130Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
131Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
132Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
133Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
134Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
135Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V385m
136Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V165m
137Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V525m
138Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V225m
139Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
140Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
141Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
143Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
144Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
145Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
146Lắp đặt LƠI nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
147Lắp đặt CO nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
148Lắp đặt nối nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,628m3
150Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
153Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
154Hóa chất giảm điện trở đất GemMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
155Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
156Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Lắp đặt kẹp dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
159Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,628m3
160Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
161Bình khí CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
162Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,04m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
165Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,508m3
166Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0358m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229100m2
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,. Thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795tấn
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,152m2
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,56m2
173Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,722m3
174Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,296m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,148m3
176Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,072m3
178Lót nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,623m3
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,072m3
180Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6288m3
181Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
183Lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
189Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
190Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
191Khắc chữ, logoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chữ
B THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh tiểu học cỡ số 5 (01 bàn và 02 ghế rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
2Bàn ghế giáo viên: (01 bàn +01 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Bảng chống lóa: Kích thước (1,2x3,0)mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Cửa sổ S1 KT: 2,4m x 1,8m (Rèm cửa KT: 2,6m x 2,7m, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V112m2
5Cửa sổ S2 KT: 1,2m x 1,8m (Rèm cửa KT: 1,6m x 2,7m, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5645073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31290146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.873.480 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn hoặc hồ sơ thanh toán- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.873.480 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
3 Cán bộ quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
9 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->