Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:27:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,338,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5645073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31290146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.873.480 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn hoặc hồ sơ thanh toán- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.873.480 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng 08 phòng học thuộc trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Đắk Ha, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ an sinh xã hội năm 2022 của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Nông; Tên đại diện Chủ đầu tư là: Ban Điều hành dự án công trình Xây dựng 08 phòng học thuộc trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Đăk Ha, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đắk Nông; Đại diện chủ đầu tư: Ban Điều hành dự án công trình Xây dựng 08 phòng học thuộc trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Đăk Ha, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Số 35 đường 23/3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7159 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6391 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1898 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1356 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9586 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9913 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,596 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4572 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | 100m3/1km |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4383 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3554 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8822 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5195 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,417 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5039 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7937 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8895 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1092 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,537 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2428 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2134 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,738 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá sách, thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá sách, thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá sách, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6145 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2129 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9939 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4682 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6395 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2079 | 100m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,43 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,8243 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3792 | m2 |
| 82 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,184 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,56 | m2 |
| 84 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,816 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,293 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1205 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,874 | m2 |
| 88 | Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,13 | m |
| 90 | Đắp vữa hoa văn lan can dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,63 | m |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 93 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 94 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,385 | m2 |
| 95 | Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,9608 | m2 |
| 97 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m2 |
| 98 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,075 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,385 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,64 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,994 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,7385 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,6235 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,5113 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,8507 | m2 |
| 108 | SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 109 | SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,52 | m2 |
| 110 | SX&LD vách kính mặt tiền, khung sắt hộp, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1405 | m2 |
| 111 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7104 | m2 |
| 112 | SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,386 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2382 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 2P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 147 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 153 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 154 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 155 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 160 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 161 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 162 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 163 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m3 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 165 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | m3 |
| 166 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0358 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,. Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,152 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m2 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,722 | m3 |
| 174 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,296 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,148 | m3 |
| 176 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| 178 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m3 |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| 180 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6288 | m3 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 183 | Lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 189 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 190 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 191 | Khắc chữ, logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chữ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học cỡ số 5 (01 bàn và 02 ghế rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên: (01 bàn +01 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa: Kích thước (1,2x3,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cửa sổ S1 KT: 2,4m x 1,8m (Rèm cửa KT: 2,6m x 2,7m, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 5 | Cửa sổ S2 KT: 1,2m x 1,8m (Rèm cửa KT: 1,6m x 2,7m, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5645073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31290146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.873.480 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn hoặc hồ sơ thanh toán- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.436.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.873.480 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi