Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931022-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220926739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1215 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 07:20:00 đến ngày 2022-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 247,051,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7369E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, cống hộp bằng BTCT và hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥525.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, mà trong đó có mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, cầu BTCT dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, mà trong đó có mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥6 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp tối thiểu 07 lốp nhẵn
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥ 16 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có lực rung ≥ 25 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥50m3/h, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥108CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥70CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu dung tích gầu ≥ 0,8m3, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu dung tích gầu ≥ 1,6m3, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 12
13-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng ≥ 40 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Có đường kính lỗ khoan ≥ 1,0m, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥8 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Có đường kính D≥76mm, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Kích căng kéo cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
22-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
23-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
24-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥180KVA, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông liên vùng kết nối đường tỉnh 321B - quốc lộ 70B - IC11 - Khu du lịch Ao Giời, Suối Tiên và Đền Mẫu Âu Cơ, huyện Hạ Hòa
1215 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hạ Hòa (địa chỉ: Khu 10 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ, sđt: 02103883156)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái (Địa chỉ: Số 40, ngõ 2, phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Việt (Địa chỉ: Số 161, phố Nguyễn Trãi, phường Âu Cơ, TX Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế,: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hạ Hòa (Địa chỉ: Khu 10 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ) + Lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa (Địa chỉ: Khu 2 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 02103.676.035) + Đơn vi thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa (Địa chỉ: Khu 10 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hạ Hòa (địa chỉ: Khu 10 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ, sđt: 02103883156)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hạ Hòa (địa chỉ: Khu 10 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ, sđt: 02103883156)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa (địa chỉ: Khu 2 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 02103.676.035)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816). + Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọng dẹp mặt bằng tuyến 1
1Phát quang bằng máy tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt151.341,2539
2Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt883,0492
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt883,0492
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt883,0492
5Trồng cỏMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt31.115,331
B Nền đường tuyến 1
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13.075,9505
2Đào nền đường đất C1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,364
3Đào khuôn đường đất C1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,032
4Đào nền đường, đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt34.357,2178
5Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.648,7164
6Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt144,5863
7Đào nền đường, đánh cấp đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt114.912,7682
8Đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5.385,6
9Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt770,409
10Đào nền đường đất C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.087,0892
11Đào khuôn đường đất C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.426,5102
12Đào rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,7115
13Đào nền đường, đánh cấp đá C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt114.893,6708m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt68.936,2025
15Đào rãnh, đào khuôn đá C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.895,6294
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.737,3776
17Đào đất chân khay ốp mái, đào móng công trình đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.454,3488
18Đào đất chân khay ốp mái, đào móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.105,0308
19Xáo xới nền đường K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.577,9175
20Lu lèn nền đường K98 sau cày xớiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.577,9175
21Đắp đất đắp trả móng công trình, chân khay ốp mái K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.192,6526
22Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt94.703,3334
23Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14.205,8679
24Đào xúc đất về đắp tại mỏ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.112,8877
25Vận chuyển đất về đắp từ mỏMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.112,8877
26Đào nền đường, đánh cấp đoạn vuốt nối đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.190,9902
27Đắp đất nền đường đoạn vuốt nối K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt957,297
28Đắp vật liệu chọn lọc gia cố tường chắn K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.624,42
29Xây đá hộc sân gia cố tường chắn VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt154,364
30Đá dăm đệm sân gia cố tường chắnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt38,591
31Vận chuyển đất C3 điều phối ngang tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt76.552,7476
32Vận chuyển đất C3 điều phối dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt50.396,4781
33Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt760,8933
34Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt41.604,8693
35Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13.083,3466
36San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt55.467,3311
37Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt117.619,8002
38San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt117.619,8002
C Kết cấu mặt đường tuyến chính tuyến 1
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt67.096,8953
2Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6.633,9768
3Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt63.406,9565
4Bù vênh mặt đường BTN C12,5 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.075,692
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9.263,0522
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14.259,7287
7Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt158,2201
8Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.059,9198
D Lề gia cố BTXM tuyến 1
1Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt917,079
2Rải lớp giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.585,395
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt458,5395
E Kết cấu mặt đường vuốt nối KC3B tuyến 1
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.689,58
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.689,58
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt403,437
F Rãnh hình thang gia cố tuyến 1
1Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt818,214
2Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt818,214
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt452,848
4Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20.584tấm
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.550,74
6Bê tông đệm móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt149,234
7VXM M100 đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt210,986
G Rãnh chịu lực BTCT tuyến 1
1Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.337Cấu kiện
2Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.568,39
3Cốt thép thân rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt87,6964tấn
4Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11.345,8
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt400,44
6Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.337tấm
7Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt400,44
8Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt43,114tấn
9Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4426tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt115,3601tấn
11Van khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.801,98
H Rãnh cơ tuyến 1
1Đào rãnh cơ đá C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt219,8
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt219,8
3Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt219,8
4San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt219,8
5Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt231,418
6Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt231,418
7Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt297,459
8Ván khuôn rãnh, sân, móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt711,315
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt152,322
I Bậc nước tuyến 1
1Đào bậc nước đá C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt367,47
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt367,47
3Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt367,47
4San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt367,47
5Đào bậc nước đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt434,02
6Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt434,02
7Bê tông bậc nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt423,39
8Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.998,35
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt58,56
J Cống tròn BTCT tuyến 1
1Đào đất móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5.929,5405
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.656,46
3Đào cải mương đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt100,3184
4Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6.029,8589
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6.029,8589
6Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt282,14
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.470,79
8Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25,9122Tấn
9Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3001Tấn
10Lắp dựng cống tròn D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt137cái
11Lắp dựng cống tròn D1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt78cái
12Lắp dựng cống tròn D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt341cái
13Nối ống bê tông, ống D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt121mối nối
14Nối ống bê tông, ống D1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt74mối nối
15Nối ống bê tông, ống D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt307mối nối
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt341ống cống
17Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt78ống cống
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt137ống cống
19Bê tông móng cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt152,03
20Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3068tấn
21Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6238tấn
22Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt554,26
23Lắp đặt móng cống D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt111cái
24Lắp đặt móng cống D1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
25Lắp đặt móng cống D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt65cái
26Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt117,7466
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt399,443
28Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt99,5448
29Bê tông ụ nối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,2082
30Ván khuôn ụ nốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt79,1954
31Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt50,7272
32Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt170,7275
33Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,2679
34Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt43,96
35Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,0536
36Bê tông thân tường đầu, tường cánh đầu cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt194,1856
37Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt698,8502
38Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt601,0664
39Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.580,1836
40Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61,013
41Bê tông sân gia cố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt349,03
42Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt738,6
43Bê tông gờ tiêu năng, sân tiêu năng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt135,1152
44Ván khuôn gờ tiêu năng, sân tiêu năngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt164,32
45Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt263,7482
46Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt103,69
47Bê tông cửa xả M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,738
48Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt120,554
49Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2402
50Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt82,2317
51VXM M100 đệm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,9316
K Cống hộp nhỏ tuyến 1
1Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt93,1858
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt86,5278
3Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt93,1858
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt93,1858
5Bê tông thân cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,72
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt178
7Cốt thép thân cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,22Tấn
8Cốt thép thân cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05Tấn
9Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
10Nối ống bê tông, cống hộp 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18mối nối
11Lắp đặt bản giảm tảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt31tấm
12Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2
13Cốt thép bản giảm tải D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2272tấn
14Cốt thép bản giảm tải D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7049tấn
15Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt31
16Bê tông móng cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,17
17Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1789tấn
18Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2251tấn
19Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,42
20Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,716
21Lắp đặt móng cống hộp 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
22Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,472
23Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,88
24Bê tông móng hố thu, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,176
25Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,72
26Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,43
27Bê tông thân tường đầu, tường cánh cửa cống thượng, hạ lưu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,669
28Ván khuôn tường cửa cống thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt211,2556
29Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống thượng, hạ lưu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18,0379
30Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống thương, hạ lưuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt47,488
31Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống thương, hạ lưuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3905
32Bê tông sân gia cố, gờ tiêu năng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,075
33Ván khuôn sân gia cố, gờ tiêu năngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,35
34Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,939
35Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,76
36Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7411
37Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,139
L Cống hộp lớn tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt48m3
2Đào đất móng công trình, đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt301,5556
3Đào đất móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt119,6184
4Đào đất hố móng đất C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt178,1946
5Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.500,5018
6Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt301,5556
7Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt119,6184
8Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt178,1946
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt48
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt527,7502
11Bê tông bản nắp cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt85,9333
12Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0766Tấn
13Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2086Tấn
14Cốt thép bản nắp cống D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,9573Tấn
15Ván khuôn thép bản nắp cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt181,294
16Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt130,1976
17Bê tông đệm móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25,1413
18Ván khuôn đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,874
19Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1175Tấn
20Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,3525Tấn
21Cốt thép cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2279Tấn
22Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.020,06
23Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt37,7119
24Quét nhựa bitum 2 lớp quanh ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt652,544
25Bê tông bản đáy cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt85,9333
26Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0766Tấn
27Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,497Tấn
28Cốt thép bản đáy cống D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,4352Tấn
29Ván khuôn bản đáy cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt58,964
30Tấm ngăn nước mối nối cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt32,6m
31Cốt thép mối nối cống D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1617Tấn
32Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21m
33Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1956
34Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt52,5084
35Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt58,544
36Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0877Tấn
37Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2116Tấn
38Bê tông đệm móng bản quá độ M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,5382
39Bitun chèn khe nốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0716m3
40Bê tông thân tường đầu, tường cánh cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt77,6151
41Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt363,374
42Cốt thép tường đầu, tường cánh đầu cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0943Tấn
43Cốt thép tường đầu, tường cánh đầu cống 10Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3065Tấn
44Bê tông sân cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt50,945
45Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt84,1305
46Cốt thép sân cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9041Tấn
47Bê tông đệm móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61,131
48Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt92,0812
49Bê tông sân cống, chân khay M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt94,9431
50Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt91,97
51Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5994
52Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt65,3574
53Bê tông cửa xả M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,05
54Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1
55Đá dăm đệm cửa xảMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6
56Bê tông gờ lan can cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,308
57Ván khuôn gờ chắn lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt125,4523
58Cốt thép gờ chắn lan can DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2383Tấn
59Bu lông U-M18Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
60Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9492Tấn
61Bê tông gia cố mái taluy thương, hạ lưu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61,488
62VXM M100 đệm thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,529
M Biện pháp thi công cống hộp lớn tuyến 1
1Sản xuất hệ đà giáo thi công cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16,5992tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi công cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16,5992tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt46,7045tấn
4Đắp đá thải đường tạm, cống tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt150
5Đắp đất K90 đường tạm, cống tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.100
6Đá dăm đệm đường tạm, cống tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2
7Bê tông ống cống tạm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2
8Ván khuôn ống cống tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt70,3
9Cốt thép ống cống tạm D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4687Tấn
10Lắp dựng cống tạm DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
11Tháo dỡ cống tạm DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
12Đào thanh thải đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.257,2
13Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.257,2
N Rãnh chịu lực qua đường tuyến 1
1Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt33,04
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,62
3Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,0394
4Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,05
5Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,233Tấn
6Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt29,547
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9
8Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8tấm
9Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2656
10Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1184tấn
11Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0774tấn
12Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3056
13Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,068
14Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,72
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,648
16Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4tấm
17Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0994
18Cốt thép tấm đan hố thu D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0949tấn
19Cốt thép tấm đan hố thu D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0504tấn
20Ván khuôn tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,776
21Đào xúc đất tại mỏ về để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.815,2664
22Vận chuyển đất đào tại mỏ về để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.815,2664
O Tường chắn bê tông XM tuyến 1
1Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.216,56
2Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt711,14
3Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt19,62
4Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.058,84
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt549,71
6Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt89,02
7Chốt thép D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3594Tấn
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt63,64
9Đắp đất sétMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt142,58
10Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt42,04
11Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt201,74m
12Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt545
13Gỗ tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt324,5533m2
P Gia cố taluy âm tuyến 1
1Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt581,9846
2VXM M100 đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt109,1221
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt273m
4Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,112
5Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt309,4
6Bê tông gia cố chân khay, tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt152,16
7Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt513,54
8Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,19
Q Gia cố tứ nón tường chắn tuyến 1
1Xây đá hộc ốp mái taluy VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt47,2356
2Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt29,25m
3Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,262
4Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt33,15
5Bê tông gia cố chân khay, tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt37,44
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt126,36
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,46
R Đê quai ngăn nước tuyến 1
1Đắp đất bờ đê quai K90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt297,388
2Đóng cọc tre làm bờ vây dài 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.612m
3Phên nứaMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt903m2
4Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt297,388
5Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt297,388
S An toàn giao thông tuyến 1
1Cột KmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
2Cọc HMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt87cái
3Cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt244cái
4Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.994m
5Tấm giữa 2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.001tấm
6Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40tấm
7Cột thép D141*4,5*2150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.017cột
8Tấm thép đệm 50*70*300Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.017tấm
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.017cái
10Bulong M16*35Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10.170cái
11Bulong M19*180Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.017cái
12Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt97cái
13Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 2,4x1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
14Lắp đặt biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.000,1442
16Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt400,6101
17Sơn gờ giảm tốc phản quang, dày 6,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt259,0562
18Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18,222
19Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18,222
T Dọn dẹp mặt bằng tuyến 2
1Phát quang tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt78.758,8607
2Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt487,8233
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt487,8233
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt487,8233
5Trồng cỏMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22.121,3042
U Nền đường tuyến 2
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8.763,0547
2Đào nền đường, đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.555,4285
3Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.802,1309
4Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt48,9928
5Đào nền đường, đánh cấp đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.853,8926
6Đào khuôn đường, đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt100,4572
7Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt69,3113
8Đào nền đường đất C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,4282
9Đào khuôn đường đất C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt374,871
10Đào rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5808
11Đào nền đường, đánh cấp đá C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15.945,9763
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15.945,9763
13Đào rãnh, đào khuôn đá C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt421,5291
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt421,5291
15Đào đất chân khay ốp mái, đào móng công trình đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.560,2353
16Đào đất chân khay ốp mái, đào móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.881,2288
17Xáo xới nền đường K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt428,4797
18Lu lèn nền đường K98 sau cày xớiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt428,4797
19Đắp đất đắp trả móng công trình, chân khay ốp mái K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.688,7795
20Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt48.647,9176
21Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8.800,1942
22Đào xúc đất tại mỏ về để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61.908,4263
23Vận chuyển đất đào từ mỏ về để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61.908,4263
24Đào nền đường, đánh cấp đoạn vuốt nối đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.097,6339
25Đắp đất nền đường đoạn vuốt nối K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt329,2902
26Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt725,536
27Đắp vật liệu chọn lọc gia cố tường chắn K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.517,943
28Xây đá hộc sân gia cố tường chắn VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt102,648
29Đá dăm đệm sân gia cố tường chắnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25,662
30Vận chuyển đất C3 ĐP ngang tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5.070,7671
31Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt121,764
32Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5.966,79
33Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8.763,0547
34San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15.586,0248
35Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16.302,4174
36San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16.302,4174
V Kết cấu mặt đường tuyến chính tuyến 2
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt44.306,3993
2Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.145,2458
3Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt42.913,2352
4Bù vênh mặt đường BTN C12,5 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt462,671
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6.413,5321
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9.351,2634
7Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24,0149
8Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.379,4923
W Lề gia cố BTXM tuyến 2
1Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt426,178
2Rải lớp giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.130,89
3VXM M100 đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt213,089
X Kết cấu mặt đường vuốt nối KC3B tuyến 2
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.720,98
2Tưới nhựa thấm bám mặt đường TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.720,98
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt258,147
Y Kết cấu mặt đường vuốt nối KC3A tuyến 2
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt74,412
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt43,1056
3Rải lớp giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt413,4
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt74,412
Z Rãnh hình thang gia cố tuyến 2
1Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt124,815
2Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt124,815
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt69,08
4Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.140tấm
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt541,65
6Bê tông đệm móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,765
7VXM M100 đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt32,185
AA Rãnh tam giác gia cố tuyến 2
1Đào rãnh đá C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,272
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,272
3Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,272
4San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,272
5Bê tông rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,272
AB Rãnh chịu lực BTCT tuyến 2
1Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.246Cấu kiện
2Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.525,62
3Cốt thép tấm D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt85,3049tấn
4Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11.036,4
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt389,52
6Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.246tấm
7Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt389,52
8Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt41,9383tấn
9Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2124tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt112,2142tấn
11Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.752,84
AC Cửa xả rãnh BTCT tuyến 2
1Bê tông bậc nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4507
2Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt161,2133
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12
AD Hoàn trả mương tuyến 2
1Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,884
2Cốt thép thanh giằng DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9829Tấn
3Bê tông bản đáy M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt39,033
4Xây mương thoát nước VXM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61,2275
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt26,022
6Trát VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt276,2405
AE Cống tròn BTCT tuyến 2
1Đào đất móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.634,3204
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.656,0599
3Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.634,3204
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.634,3204
5Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt171,53
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.550,24
7Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,7335Tấn
8Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8705Tấn
9Lắp dựng cống tròn D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
10Lắp dựng cống tròn D1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt102cái
11Lắp dựng cống tròn D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt134cái
12Nối ống bê tông, ống D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt68mối nối
13Nối ống bê tông, ống D1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt96mối nối
14Nối ống bê tông, ống D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt124mối nối
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt134ống cống
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt102ống cống
17Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt70ống cống
18Bê tông móng cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt96,61
19Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7516tấn
20Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4018tấn
21Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt354,09
22Lắp đặt móng cống D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
23Lắp đặt móng cống D1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
24Lắp đặt móng cống D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
25Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt42,0399
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt94,3684
27Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt47,6437
28Bê tông ụ nối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9681
29Ván khuôn ụ nốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,8784
30Bê tông thân tường đầu, tường cánh đầu cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt91,5307
31Ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt359,0044
32Bê tông M200, đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt260,3654
33Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt690,924
34Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,1726
35Bê tông sân gia cố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt119,455
36Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt222,13
37Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt80,8845
38Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,1
39Bê tông cửa xả M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,074
40Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt58,21
41Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,89
42Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,639
43VXM M100 đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6823
AF Cống hộp nhỏ tuyến 2
1Đào đất móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt885,388
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt328,7544
3Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt885,388
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt885,388
5Bê tông thân cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt49,24
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt643,52
7Cốt thép thân cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7889Tấn
8Cốt thép thân cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1853Tấn
9Cốt thép thân cống D >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,045Tấn
10Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
11Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
12Nối ống bê tông, cống hộp 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt54mối nối
13Nối ống bê tông, cống hộp 1500x1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7mối nối
14Lắp đặt bản giảm tảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt94tấm
15Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18,8
16Cốt thép bản giảm tải D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,689tấn
17Cốt thép bản giảm tải D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1376tấn
18Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt94
19Bê tông móng cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,04
20Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6909tấn
21Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6547tấn
22Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt47,04
23Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,3428
24Lắp đặt móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
25Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,736
26Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,44
27Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,588
28Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,36
29Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,715
30Bê tông thân tường đầu, tường cánh cửa cống thượng, hạ lưu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt48,5793
31Ván khuôn tường cửa cống thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt581,6194
32Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt118,886
33Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt308,084
34Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,4514
35Bê tông M200, đá 1x2 sân gia cố, gờ tiêu năngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt36,7137
36Ván khuôn sân gia cố, gờ tiêu năngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt85,805
37Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt26,492
38Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,3115
39Bê tông cửa xả M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,136
40Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt43,11
41Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,864
42Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7338
43Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4501
AG Cống hộp lớn tuyến 2
1Đào đất móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt181,3858
2Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.034,4314
3Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt181,3858
4Bê tông bản nắp cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt49,35
5Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0423Tấn
6Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6811Tấn
7Cốt thép bản nắp cống D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7706Tấn
8Ván khuôn bản nắp cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt131,84
9Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt64,8
10Bê tông đệm móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt92,288
11Ván khuôn đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,008
12Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0634Tấn
13Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3249Tấn
14Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt382,96
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,1711
16Quét nhựa bitum 2 lớp quanh ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt290,29
17Bê tông bản đáy cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt49,35
18Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0423Tấn
19Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6811Tấn
20Cốt thép bản đáy cống D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8482Tấn
21Ván khuôn bản đáy cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt33,74
22Tấm ngăn nước mối nối cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,7m
23Cốt thép mối nối D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1109Tấn
24Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,4m
25Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1242
26Bê tông thân tường đầu, tường cánh đầu cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,5383
27Ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt101,5554
28Cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0327Tấn
29Cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9825Tấn
30Bê tông sân cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16,284
31Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,566
32Cốt thép sân cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1494Tấn
33Bê tông đệm móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt44,175
34Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt66,03
35Bê tông sân cống, chân khay M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt26,3307
36Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt26,96
37Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9993
38Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,1098
39Bê tông gờ chắn lan can M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,525
40Ván khuôn gờ chắn lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,1
41Cốt thép gờ chắn DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,379Tấn
AH Biện pháp thi công cống hộp lớn tuyến 2
1Sản xuất hệ đà giáo thi công cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7478tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi công cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7478tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7478tấn
4Đắp đá thải đường tạm, cống tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt57,6
5Đắp đất K90 đường tạm, cống tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt422,4
6Đào dẫn dòng đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt120
7Đá dăm đệm đường tạm, cống tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,32
8Bê tông ống cống tạm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,52
9Ván khuôn ống cống tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt42,18
10Cốt thép ống cống tạm D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2812Tấn
11Lắp dựng cống tạm DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12Tháo dỡ cống tạm DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt484,32
14Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt120
15Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt484,32
AI Rãnh chịu lực qua đường tuyến 2
1Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,48
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,26
3Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyếnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,1462
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,1462
5Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,15
6Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,233Tấn
7Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,981
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7
9Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8tấm
10Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2656
11Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1184tấn
12Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0774tấn
13Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3056
14Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,419
15Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,73
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,648
17Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4tấm
18Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0994
19Cốt thép tấm đan hố thu D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0949tấn
20Cốt thép tấm đan hố thu D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0504tấn
21Ván khuôn tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,776
22Đào xúc tại mỏ về để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.189,9572
23Vận chuyển đất từ mỏ về để đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.189,9572
AJ Tường chắn BTXM tuyến 2
1Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.065,6
2Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt630
3Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,42
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.635,11
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt439,29
6Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt67,02
7Chốt thép D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1266Tấn
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt52,38
9Đắp đất sétMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt118,38
10Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,6
11Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt155,58m
12Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt345
13Gỗ tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt277,36m2
AK Gia cố taluy âm tuyến 2
1Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt340,1126
2VXM M100 đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt63,7711
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt141,75m
4Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,962
5Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt160,65
6Bê tông chân khay, tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt56,64
7Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt191,16
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,26
AL Gia cố tứ nón tường chắn tuyến 2
1Xây đá hộc ốp mái taluy VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25,3908
2Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12m
3Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,928
4Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6
5Bê tông chân khay, tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,1104
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt50,9976
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2036
AM Đê quai ngăn nước tuyến 2
1Đắp đất bờ đê quai K90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt116,584
2Đóng cọc tre làm bờ vây dài 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.416m
3Phên nứaMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt354m2
4Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt116,584
5Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt116,584
AN An toàn giao thông tuyến 2
1Cột KmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
2Cọc HMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
3Cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt106cái
4Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt890m
5Tấm giữa 2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt447tấm
6Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14tấm
7Cột thép D141*4,5*2150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt452cột
8Tấm thép đệm 50*70*300Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt452tấm
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt452cái
10Bulong M16*35Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.520cái
11Bulong M19*180Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt452cái
12Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt97cái
13Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 2,4x1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
14Lắp đặt biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.656,781
16Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt273,2244
17Sơn gờ giảm tốc phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt280,464
18Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,88
19Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,88
AO Dầm chủ chữ I, L=24m cầu Ao giời 1
1Bê tông dầm chủ chữ I, 40MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt60,9905
2Bơm VXM trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,75
3Lắp đặt ống ghenMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt474,8747m
4Cốt thép DUL dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5913Tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40đầu
6Cốt thép dầm cầu, DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0499Tấn
7Cốt thép dầm cầu, DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,5023Tấn
8Cốt thép dầm cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,124Tấn
9Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2512Tấn
10Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2512Tấn
11Ván khuôn kim loại dầm chữ I, TMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt405,0201
12Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4dầm
13Di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24dầm/10m
14Lắp dựng dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4dầm
AP Lớp phủ mặt cầu cầu Ao giời 1
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt163,1
2Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt163,1
3Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt163,1
AQ Tấm bản đúc sẵn cầu Ao giời 1
1Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt75tấm
2Bê tông tấm đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,526
3Cốt thép tấm đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7368Tấn
4Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,5088
AR Dầm ngang cầu Ao giời 1
1Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9484
2Cốt thép dầm ngang, gờ lan can DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6607Tấn
3Cốt thép dầm ngang, gờ lan can D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0958Tấn
4Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt44,696
5Sản xuất hệ sàn đạo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,09Tấn
6Khấu hao hệ sàn đạo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,09Tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,09Tấn
AS Bản mặt cầu - cầu Ao giời 1
1Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt41,0401
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,4502Tấn
3Ván khuôn thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt41,8408
4Sản xuất hệ sàn đạo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5356Tấn
5Khấu hao hệ sàn đạo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5356Tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5356Tấn
7Sản xuất thép chôn sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0483Tấn
8Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0483Tấn
AT Gờ lan can, lan can thép cầu Ao giời 1
1Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,8534
2Cốt thép dầm ngang, gờ lan can DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9997Tấn
3Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61,4684
4Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2117Tấn
5Lắp dựng lan can mã kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2117Tấn
AU Hệ thống thoát nước cầu Ao giời 1
1Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
AV Khe co giãn cầu Ao giời 1
1Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,8m
2Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4
3Cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3076Tấn
4Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1265Tấn
5Lắp đặt thép hình, thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1265Tấn
6Bulong M12Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
AW Gối cầu cầu Ao giời 1
1Lắp đặt gối cầu cao su 350x450x69mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1493
3Cốt thép bệ kê gối cầu DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0165Tấn
AX Mố cầu trên cạn cầu Ao giời 1
1Bê tông mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt284,0357
2Bê tông đệm móng 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,8997
3Ván khuôn thép mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt494,1944
4Cốt thép mố, trụ DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2812Tấn
5Cốt thép mố, trụ DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6558Tấn
6Cốt thép mố, trụ D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,5927Tấn
7Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0392Tấn
8Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0392Tấn
9Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0307
10Quét nhựa bitum 2 lớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt204,368
AY Thi công mố cầu trên cạn cầu Ao giời 1
1Đào đất móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt904,956
2Đắp đất K95 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt338,561
3Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt522,382
4Sản xuất hệ sàn đạo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16,3579Tấn
5Khấu hao hệ sàn đạo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16,3579Tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt32,7159Tấn
AZ Cọc khoan nhồi D1000mm trên cạn cầu Ao giời 1
1Khoan tạo lỗ D1m vào đấtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt164,56m
2Khoan tạo lỗ D1m vào đá cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40,68m
3Bê tông cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt144,1629
4Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3231Tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1664Tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16,4932Tấn
7Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2402Tấn
8Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1572
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1572
10Bơm vữa ống sonicMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3697
11Lắp đặt ống thép D54,9/59,9mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt396,8m
12Lắp đặt ống thép D106,5/113,5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt191,2m
13Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt560bộ
14Bơm dung dịch Bentonite chống sụt lỗ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt161,1951m³dd
15Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7004Tấn
16Khấu hao ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7004Tấn
17Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1lần TN/cọc
18Siêu âm chất lượng cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24mc/lần
19Khoan kiểm tra cọc khoan nhồi, D>80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cọc
20Bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,906
21Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,031Tấn
22Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0316Tấn
23Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D >18 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3033Tấn
24Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2206Tấn
25Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2206Tấn
BA Bản quá độ cầu Ao giời 1
1Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,2248
2Bê tông đệm móng 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2973
3Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0302Tấn
4Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0687Tấn
5Cốt thép bản quá độ D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7671Tấn
6Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25,4341
BB Tứ nón, chân khay cầu Ao giời 1
1Đào đất móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt129,8648
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt301,6127
3Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,42
4Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt198,8
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt129,64
6Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt28,6688
7Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,216
8Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt84,32
9Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt32,4819
10VXM M100 đệm tứ nónMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0904
11Lưới thép D10 tứ nón, mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2526Tấn
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,97
13Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt51m
14Rải thảm mặt đường lòng mố BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt71,4
15Tưới nhựa thấm bám mặt đường lòng mố TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt71,4
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,71
17Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,85
BC Đường đầu cầu Ao giời 1
1Đào nền đường, đánh cấp đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt437,7899
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt128,042
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.266,0972
4Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt143,812
5Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt515,34
6Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,2
7Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4
8Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt82,72
9Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt47,3
10VXM M100 đệm tứ nónMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8687
11Lưới thép D10 tứ nón, mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,824Tấn
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,25
13Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt75m
14Đá dăm lọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,764
15Đào nền đường, đánh cấp đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,45
16Đắp đất K95 hoàn trả chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt33,05
17Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt128,042
18Rải thảm mặt đường đầu cầu BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt295,9361
19Tưới nhựa thấm bám mặt đường đầu cầu TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt295,9361
20Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt44,3904
21Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt73,984
22Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
23Tấm giữa 2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20tấm
24Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4tấm
25Cột thép D141*4,5*2150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21cột
26Tấm thép đệm 50*70*300Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21tấm
27Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
28Bulong M16*35Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt210cái
29Bulong M19*180Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
30Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật, biển tên cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
BD Mặt bằng công trường cầu Ao giời 1
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt200
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.200
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt200
4Lắp đặt biển báo công trườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.121,376
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt283,256
7Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.669,45
BE Đường công vụ cầu Ao giời 1
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt631,33
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt753,12
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt83,256
BF Ống cống tạm D=1.5m cầu Ao giời 1
1Bê tông ống cống BTCT đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt42,84
2Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt388,8
3Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,647Tấn
4Lắp dựng cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
5Tháo dỡ cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt42,84
7Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt55m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt55
BG Bệ đúc dầm cầu Ao giời 1
1Đổ BT bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,214
2Cốt thép bệ đúc dầm DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0063Tấn
3Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt55,39
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2329
5Đá hộc xây VXM M100 móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,395
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,214m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2329m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,4469
9Đào xúc đất tại mỏMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.570,8551
10Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.570,8551
BH Dầm chủ chữ I, L=24m cầu Ao giời 2
1Bê tông dầm chủ chữ I, 40MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt60,9905
2Bơm VXM trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,75
3Lắp đặt ống ghen D65/72Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt474,8747m
4Cốt thép DUL dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5913Tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40đầu
6Cốt thép dầm cầu, DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0499Tấn
7Cốt thép dầm cầu, DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,5023Tấn
8Cốt thép dầm cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,124Tấn
9Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2512Tấn
10Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2512Tấn
11Ván khuôn kim loại dầm chữ I, TMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt405,0201
12Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4dầm
13Di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24dầm/10m
14Lắp dựng dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4dầm
BI Lớp phủ mặt cầu - cầu Ao giời 2
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt163,1
2Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt163,1
3Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt163,1m2
BJ Tấm bản đúc sẵn cầu Ao giời 2
1Lắp đặt tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt75tấm
2Bê tông tấm đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,526
3Cốt thép tấm đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7368Tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,5088
BK Dầm ngang cầu Ao giời 2
1Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9484
2Cốt thép dầm ngang, gờ lan can DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6607Tấn
3Cốt thép dầm ngang, gờ lan can D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0958Tấn
4Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt44,696
5Sản xuất hệ sàn đạo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,09Tấn
6Khấu hao hệ sàn đạo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,09Tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,09Tấn
BL Bản mặt cầu - cầu Ao giời 2
1Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40,5616
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,4502Tấn
3Ván khuôn thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt41,8408
4Sản xuất hệ sàn đạo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5356Tấn
5Khấu hao hệ sàn đạo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5356Tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5356Tấn
7Sản xuất thép chôn sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0483Tấn
8Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0483Tấn
BM Gờ lan can, lan can thép cầu Ao giời 2
1Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,8534
2Cốt thép dầm ngang, gờ lan can DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9997Tấn
3Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61,4684
4Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3271Tấn
5Lắp dựng lan can mã kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3271Tấn
BN Hệ thống thoát nước cầu Ao giời 2
1Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
BO Khe co giãn cầu Ao giời 2
1Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,8m
2Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4
3Cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3076Tấn
4Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1265Tấn
5Lắp đặt thép hình, thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1265Tấn
6Bulong M12Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
BP Gối cầu cầu Ao giời 2
1Lắp đặt gối cầu cao su 350x450x69mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1493
3Cốt thép bệ kê gối cầu DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0165Tấn
BQ Mố cầu trên cạn cầu Ao giời 2
1Bê tông mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt318,505
2Bê tông đệm móng 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,8997
3Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt551,8281
4Cốt thép mố, trụ trên cạn, DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2812Tấn
5Cốt thép mố, trụ trên cạn, DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,9059Tấn
6Cốt thép mố, trụ trên cạn, D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1134Tấn
7Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0392Tấn
8Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0392Tấn
9Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0307
10Quét nhựa bitum 2 lớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt225,132
BR Thi công mố cầu trên cạn cầu Ao giời 2
1Đào đất móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.673,6751
2Đắp đất K95 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt522,2595
3Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.083,5218
4Sản xuất hệ sàn đạo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,2949Tấn
5Khấu hao hệ sàn đạo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,2949Tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40,5898Tấn
BS Cọc khoan nhồi D1000mm trên cạn cầu Ao giời 2
1Khoan tạo lỗ D1m vào đấtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt231,96m
2Khoan tạo lỗ D1m vào đá cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt77,92m
3Bê tông cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt214,9702
4Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3464Tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1664Tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,7938Tấn
7Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3307Tấn
8Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1572
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1572
10Bơm vữa ống sonicMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6248
11Lắp đặt ống thép D54,9/59,9mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt580,8m
12Lắp đặt ống thép D106,5/113,5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt283,2m
13Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt800bộ
14Bơm dung dịch Bentonite chống sụt lỗ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt243,3792m³dd
15Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7004Tấn
16Khấu hao ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7004Tấn
17Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1lần TN/cọc
18Siêu âm chất lượng cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24mc/lần
19Khoan kiểm tra cọc khoan nhồi, D>80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cọc
20Bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6128
21Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0408Tấn
22Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0316Tấn
23Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D >18 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3726Tấn
24Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2206Tấn
25Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2206Tấn
BT Bản quá độ cầu Ao giời 2
1Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,2248
2Bê tông đệm móng 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2973
3Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0302Tấn
4Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0687Tấn
5Cốt thép bản quá độ D>18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7671Tấn
6Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25,4341
BU Tứ nón, chân khay cầu Ao giời 2
1Đào đất móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt171,3006
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt310,6796
3Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,52
4Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt255,36
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt143,64
6Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,0016
7Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,412
8Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt88,24
9Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt36,5762
10VXM M100 đệm tứ nónMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,858
11Lưới thép D10 tứ nón, mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4105Tấn
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,26
13Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt58m
14Rải thảm mặt đường lòng mố BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt78,4
15Tưới nhựa thấm bám mặt đường lòng mố TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt78,4
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,76
17Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt19,6
BV Đường đầu cầu Ao giời 2
1Đào nền đường, đánh cấp đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt299,9
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt191,0399
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.671,9984
4Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt87,5677
5Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt595
6Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,2
7Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4
8Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt82,72
9Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt54,45
10VXM M100 đệm tứ nónMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,2094
11Lưới thép D10 tứ nón, mái taluyMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0997Tấn
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40,42
13Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt86m
14Đá dăm lọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,016
15Đào nền đường, đánh cấp đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,4197
16Đắp đất K95 đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt36,45
17Vận chuyển đất C1 đổ đi cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt191,0399
18Rải thảm mặt đường đầu cầu BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt291,8925
19Tưới nhựa thấm bám mặt đường đầu cầu TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt291,8925
20Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt43,7839
21Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt72,9731
22Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
23Tấm giữa 2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20tấm
24Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4tấm
25Cột thép D141*4,5*2150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21cột
26Tấm thép đệm 50*70*300Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21tấm
27Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
28Bulong M16*35Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt210cái
29Bulong M19*180Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
30Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật, biển tên cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
31Rải thảm mặt đường vuốt nối dân sinh BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt89
32Tưới nhựa thấm bám mặt đường vuốt nối dân sinh TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt89
33Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,35
BW Mặt bằng công trường cầu Ao giời 2
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt200
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.400
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt200
4Lắp đặt biển báo công trườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.639,738
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt302,408
7Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.880,24
BX Đường công vụ cầu Ao giời 2
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt342,91
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt734,33
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt102,408
BY Ống cống tạm D=1.5m cầu Ao giời 2
1Bê tông ống cống BTCT đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,7
2Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt324
3Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7058Tấn
4Lắp dựng cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
5Tháo dỡ cống DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,7
7Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt96m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt96
BZ Bệ đúc dầm cầu Ao giời 2
1Đổ BT bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,214
2Cốt thép bệ đúc dầm DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0063Tấn
3Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt55,39
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2329
5Đá hộc xây VXM M100 móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,395
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,214m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2329m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,4469
9Đào xúc đất tại mỏMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.281,8408
10Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.281,8408
CA Lớp phủ mặt cầu - Sửa chữa cầu Ngòi Thiểu
1Cào bóc lớp mặt cầu cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt229,1391m2
2Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt229,1391
3Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt229,1391
4Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt229,1391m2
CB Sơn gờ lan can - Sửa chữa cầu Ngòi Thiểu
1Làm sạch bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt95m2
2Sơn gờ lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt95m2
CC Thay thế khe co giãn - Sửa chữa cầu Ngòi Thiểu
1Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,8m
2Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2
3Cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2795Tấn
4Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1265Tấn
5Bulong M12Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18,2397
CD Chi phí khác
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
2Thuế tài nguyên môi trường với đất khai khácMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt72.113,9876m3
3Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt72.113,9876m3
4Phí bảo vệ môi trường với đất khai thácMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt72.113,9876m3
5Phí bảo vệ môi tường với đất tận dụngMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt135.329,1289m3
6Phí bảo vệ môi trường với đất đổ thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt84.678,6074m3
7Phí bảo vệ môi trường với đá đổ thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt134.519,7596m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7369E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, cống hộp bằng BTCT và hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥525.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, mà trong đó có mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, cầu BTCT dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nền, mặt đường 3 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, mà trong đó có mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Lu bánh thép Có tải trọng ≥6 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Lu bánh thép Có tải trọng ≥10 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Lu bánh lốp tối thiểu 07 lốp nhẵn Có tải trọng ≥ 16 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy lu rung Có lực rung ≥ 25 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu6
6 Ô tô tưới nhựa Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Có công suất ≥50m3/h, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy san Có công suất ≥108CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy ủi Có công suất ≥70CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
10 Máy đào Có dung tích gầu dung tích gầu ≥ 0,8m3, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
11 Máy đào Có dung tích gầu dung tích gầu ≥ 1,6m3, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Ô tô tự đổ Có tải trọng ≥10 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu12
13 Ô tô tải có cẩu Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Cần cẩu Có sức nâng ≥ 40 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Thiết bị khoan cọc khoan nhồi Có đường kính lỗ khoan ≥ 1,0m, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Ô tô chuyển trộn Có tải trọng ≥8 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
18 Máy khoan đá Có đường kính D≥76mm, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
19 Kích căng kéo cáp dự ứng lực Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
20 Máy trộn BTXM Dung tích ≥250l, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
21 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
22 Đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
23 Đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
24 Đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
25 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
26 Máy phát điện Có công suất ≥180KVA, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
27 Máy toàn đạc điện tử Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
28 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->