Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1215 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:20:00 đến ngày 2022-10-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,051,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7369E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, cống hộp bằng BTCT và hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥525.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, mà trong đó có mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, cầu BTCT dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, mà trong đó có mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥6 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥10 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp tối thiểu 07 lốp nhẵn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥ 16 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có lực rung ≥ 25 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥50m3/h, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥108CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥70CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu dung tích gầu ≥ 0,8m3, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu dung tích gầu ≥ 1,6m3, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥10 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 13-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng ≥ 40 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính lỗ khoan ≥ 1,0m, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥8 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính D≥76mm, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Kích căng kéo cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥180KVA, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên vùng kết nối đường tỉnh 321B - quốc lộ 70B - IC11 - Khu du lịch Ao Giời, Suối Tiên và Đền Mẫu Âu Cơ, huyện Hạ Hòa 1215 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hạ Hòa (địa chỉ: Khu 10 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ, sđt: 02103883156) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa (địa chỉ: Khu 2 - thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 02103.676.035) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816). + Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dọng dẹp mặt bằng tuyến 1 | |||
| 1 | Phát quang bằng máy tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151.341,2539 | m² |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 883,0492 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 883,0492 | m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 883,0492 | m³ |
| 5 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31.115,331 | m² |
| B | Nền đường tuyến 1 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13.075,9505 | m³ |
| 2 | Đào nền đường đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,364 | m³ |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,032 | m³ |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34.357,2178 | m³ |
| 5 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.648,7164 | m³ |
| 6 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,5863 | m³ |
| 7 | Đào nền đường, đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114.912,7682 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.385,6 | m³ |
| 9 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 770,409 | m³ |
| 10 | Đào nền đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.087,0892 | m³ |
| 11 | Đào khuôn đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.426,5102 | m³ |
| 12 | Đào rãnh đất C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,7115 | m³ |
| 13 | Đào nền đường, đánh cấp đá C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114.893,6708 | m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68.936,2025 | m³ |
| 15 | Đào rãnh, đào khuôn đá C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.895,6294 | m³ |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.737,3776 | m³ |
| 17 | Đào đất chân khay ốp mái, đào móng công trình đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.454,3488 | m³ |
| 18 | Đào đất chân khay ốp mái, đào móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.105,0308 | m³ |
| 19 | Xáo xới nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.577,9175 | m³ |
| 20 | Lu lèn nền đường K98 sau cày xới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.577,9175 | m³ |
| 21 | Đắp đất đắp trả móng công trình, chân khay ốp mái K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.192,6526 | m³ |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94.703,3334 | m³ |
| 23 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14.205,8679 | m³ |
| 24 | Đào xúc đất về đắp tại mỏ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.112,8877 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất về đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.112,8877 | m³ |
| 26 | Đào nền đường, đánh cấp đoạn vuốt nối đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.190,9902 | m³ |
| 27 | Đắp đất nền đường đoạn vuốt nối K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 957,297 | m³ |
| 28 | Đắp vật liệu chọn lọc gia cố tường chắn K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.624,42 | m³ |
| 29 | Xây đá hộc sân gia cố tường chắn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,364 | m³ |
| 30 | Đá dăm đệm sân gia cố tường chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,591 | m³ |
| 31 | Vận chuyển đất C3 điều phối ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76.552,7476 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất C3 điều phối dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50.396,4781 | m³ |
| 33 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 760,8933 | m³ |
| 34 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41.604,8693 | m³ |
| 35 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13.083,3466 | m³ |
| 36 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55.467,3311 | m³ |
| 37 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117.619,8002 | m³ |
| 38 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117.619,8002 | m³ |
| C | Kết cấu mặt đường tuyến chính tuyến 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67.096,8953 | m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.633,9768 | m² |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63.406,9565 | m² |
| 4 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.075,692 | m² |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9.263,0522 | m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14.259,7287 | m³ |
| 7 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,2201 | m³ |
| 8 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.059,9198 | m³ |
| D | Lề gia cố BTXM tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 917,079 | m³ |
| 2 | Rải lớp giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.585,395 | m² |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 458,5395 | m³ |
| E | Kết cấu mặt đường vuốt nối KC3B tuyến 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.689,58 | m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.689,58 | m² |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,437 | m³ |
| F | Rãnh hình thang gia cố tuyến 1 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 818,214 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 818,214 | m³ |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 452,848 | m³ |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20.584 | tấm |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.550,74 | m² |
| 6 | Bê tông đệm móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,234 | m³ |
| 7 | VXM M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,986 | m³ |
| G | Rãnh chịu lực BTCT tuyến 1 | |||
| 1 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.337 | Cấu kiện |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.568,39 | m³ |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,6964 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.345,8 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400,44 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.337 | tấm |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400,44 | m³ |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,114 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4426 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,3601 | tấn |
| 11 | Van khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.801,98 | m² |
| H | Rãnh cơ tuyến 1 | |||
| 1 | Đào rãnh cơ đá C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,8 | m³ |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,8 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,8 | m³ |
| 4 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,8 | m³ |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,418 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,418 | m³ |
| 7 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 297,459 | m³ |
| 8 | Ván khuôn rãnh, sân, móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 711,315 | m² |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,322 | m³ |
| I | Bậc nước tuyến 1 | |||
| 1 | Đào bậc nước đá C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 367,47 | m³ |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 367,47 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 367,47 | m³ |
| 4 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 367,47 | m³ |
| 5 | Đào bậc nước đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 434,02 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 434,02 | m³ |
| 7 | Bê tông bậc nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 423,39 | m³ |
| 8 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.998,35 | m² |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,56 | m³ |
| J | Cống tròn BTCT tuyến 1 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.929,5405 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.656,46 | m³ |
| 3 | Đào cải mương đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,3184 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.029,8589 | m³ |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.029,8589 | m³ |
| 6 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 282,14 | m³ |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.470,79 | m² |
| 8 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,9122 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3001 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cống tròn D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 137 | cái |
| 11 | Lắp dựng cống tròn D1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 12 | Lắp dựng cống tròn D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 341 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông, ống D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 121 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông, ống D1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông, ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 307 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 341 | ống cống |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | ống cống |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 137 | ống cống |
| 19 | Bê tông móng cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,03 | m³ |
| 20 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3068 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6238 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 554,26 | m² |
| 23 | Lắp đặt móng cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111 | cái |
| 24 | Lắp đặt móng cống D1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt móng cống D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 26 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,7466 | m³ |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 399,443 | m² |
| 28 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,5448 | m³ |
| 29 | Bê tông ụ nối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,2082 | m³ |
| 30 | Ván khuôn ụ nối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,1954 | m² |
| 31 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,7272 | m³ |
| 32 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,7275 | m² |
| 33 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,2679 | m³ |
| 34 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,96 | m² |
| 35 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0536 | m³ |
| 36 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đầu cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 194,1856 | m³ |
| 37 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 698,8502 | m² |
| 38 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 601,0664 | m³ |
| 39 | Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.580,1836 | m² |
| 40 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,013 | m³ |
| 41 | Bê tông sân gia cố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 349,03 | m³ |
| 42 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 738,6 | m² |
| 43 | Bê tông gờ tiêu năng, sân tiêu năng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,1152 | m³ |
| 44 | Ván khuôn gờ tiêu năng, sân tiêu năng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,32 | m² |
| 45 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 263,7482 | m³ |
| 46 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,69 | m³ |
| 47 | Bê tông cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,738 | m³ |
| 48 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,554 | m² |
| 49 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2402 | m³ |
| 50 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,2317 | m³ |
| 51 | VXM M100 đệm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,9316 | m³ |
| K | Cống hộp nhỏ tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,1858 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,5278 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,1858 | m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,1858 | m³ |
| 5 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,72 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 178 | m² |
| 7 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,22 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông, cống hộp 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | tấm |
| 12 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2 | m³ |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2272 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7049 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m² |
| 16 | Bê tông móng cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,17 | m³ |
| 17 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1789 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2251 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,42 | m² |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,716 | m³ |
| 21 | Lắp đặt móng cống hộp 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,472 | m³ |
| 23 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,88 | m² |
| 24 | Bê tông móng hố thu, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,176 | m³ |
| 25 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,72 | m² |
| 26 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,43 | m³ |
| 27 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh cửa cống thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,669 | m³ |
| 28 | Ván khuôn tường cửa cống thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 211,2556 | m² |
| 29 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0379 | m³ |
| 30 | Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống thương, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,488 | m² |
| 31 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống thương, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3905 | m³ |
| 32 | Bê tông sân gia cố, gờ tiêu năng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,075 | m³ |
| 33 | Ván khuôn sân gia cố, gờ tiêu năng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,35 | m² |
| 34 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,939 | m³ |
| 35 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,76 | m³ |
| 36 | Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7411 | m³ |
| 37 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,139 | m³ |
| L | Cống hộp lớn tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,5556 | m³ |
| 3 | Đào đất móng công trình, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,6184 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,1946 | m³ |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.500,5018 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,5556 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,6184 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,1946 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m³ |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 527,7502 | m³ |
| 11 | Bê tông bản nắp cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,9333 | m³ |
| 12 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0766 | Tấn |
| 13 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2086 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản nắp cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9573 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,294 | m² |
| 16 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,1976 | m³ |
| 17 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,1413 | m³ |
| 18 | Ván khuôn đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,874 | m² |
| 19 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1175 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3525 | Tấn |
| 21 | Cốt thép cống hộp D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2279 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.020,06 | m² |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,7119 | m³ |
| 24 | Quét nhựa bitum 2 lớp quanh ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 652,544 | m² |
| 25 | Bê tông bản đáy cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,9333 | m³ |
| 26 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0766 | Tấn |
| 27 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,497 | Tấn |
| 28 | Cốt thép bản đáy cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,4352 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn bản đáy cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,964 | m² |
| 30 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,6 | m |
| 31 | Cốt thép mối nối cống D25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1617 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 33 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1956 | m² |
| 34 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,5084 | m³ |
| 35 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,544 | m² |
| 36 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0877 | Tấn |
| 37 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2116 | Tấn |
| 38 | Bê tông đệm móng bản quá độ M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5382 | m³ |
| 39 | Bitun chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0716 | m3 |
| 40 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,6151 | m³ |
| 41 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,374 | m² |
| 42 | Cốt thép tường đầu, tường cánh đầu cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0943 | Tấn |
| 43 | Cốt thép tường đầu, tường cánh đầu cống 10| Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3065 | Tấn | |
| 44 | Bê tông sân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,945 | m³ |
| 45 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,1305 | m² |
| 46 | Cốt thép sân cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9041 | Tấn |
| 47 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,131 | m³ |
| 48 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,0812 | m³ |
| 49 | Bê tông sân cống, chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,9431 | m³ |
| 50 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,97 | m² |
| 51 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,5994 | m³ |
| 52 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,3574 | m³ |
| 53 | Bê tông cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,05 | m³ |
| 54 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1 | m² |
| 55 | Đá dăm đệm cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m³ |
| 56 | Bê tông gờ lan can cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,308 | m³ |
| 57 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,4523 | m² |
| 58 | Cốt thép gờ chắn lan can D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2383 | Tấn |
| 59 | Bu lông U-M18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9492 | Tấn |
| 61 | Bê tông gia cố mái taluy thương, hạ lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,488 | m³ |
| 62 | VXM M100 đệm thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,529 | m³ |
| M | Biện pháp thi công cống hộp lớn tuyến 1 | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,5992 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,5992 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,7045 | tấn |
| 4 | Đắp đá thải đường tạm, cống tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m³ |
| 5 | Đắp đất K90 đường tạm, cống tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.100 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm đường tạm, cống tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m³ |
| 7 | Bê tông ống cống tạm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | m³ |
| 8 | Ván khuôn ống cống tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,3 | m² |
| 9 | Cốt thép ống cống tạm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4687 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cống tạm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cống tạm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Đào thanh thải đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.257,2 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.257,2 | m³ |
| N | Rãnh chịu lực qua đường tuyến 1 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,04 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,62 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,0394 | m³ |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,05 | m³ |
| 5 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,233 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,547 | m² |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | m³ |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | tấm |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2656 | m³ |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0774 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3056 | m² |
| 13 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,068 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,72 | m² |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,648 | m³ |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0994 | m³ |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố thu D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0949 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố thu D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,776 | m² |
| 21 | Đào xúc đất tại mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.815,2664 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất đào tại mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.815,2664 | m³ |
| O | Tường chắn bê tông XM tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.216,56 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 711,14 | m³ |
| 3 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,62 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.058,84 | m² |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 549,71 | m² |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,02 | m² |
| 7 | Chốt thép D25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3594 | Tấn |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,64 | m³ |
| 9 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,58 | m³ |
| 10 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,04 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,74 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 545 | m² |
| 13 | Gỗ tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 324,5533 | m2 |
| P | Gia cố taluy âm tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 581,9846 | m³ |
| 2 | VXM M100 đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,1221 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 273 | m |
| 4 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,112 | m³ |
| 5 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 309,4 | m² |
| 6 | Bê tông gia cố chân khay, tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,16 | m³ |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 513,54 | m² |
| 8 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,19 | m³ |
| Q | Gia cố tứ nón tường chắn tuyến 1 | |||
| 1 | Xây đá hộc ốp mái taluy VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,2356 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,25 | m |
| 3 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,262 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,15 | m² |
| 5 | Bê tông gia cố chân khay, tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,44 | m³ |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,36 | m² |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,46 | m³ |
| R | Đê quai ngăn nước tuyến 1 | |||
| 1 | Đắp đất bờ đê quai K90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 297,388 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tre làm bờ vây dài 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.612 | m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 903 | m2 |
| 4 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 297,388 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 297,388 | m³ |
| S | An toàn giao thông tuyến 1 | |||
| 1 | Cột Km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 3 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 244 | cái |
| 4 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.994 | m |
| 5 | Tấm giữa 2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.001 | tấm |
| 6 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | tấm |
| 7 | Cột thép D141*4,5*2150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.017 | cột |
| 8 | Tấm thép đệm 50*70*300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.017 | tấm |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.017 | cái |
| 10 | Bulong M16*35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10.170 | cái |
| 11 | Bulong M19*180 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.017 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 2,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.000,1442 | m² |
| 16 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400,6101 | m² |
| 17 | Sơn gờ giảm tốc phản quang, dày 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,0562 | m² |
| 18 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,222 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,222 | m³ |
| T | Dọn dẹp mặt bằng tuyến 2 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78.758,8607 | m² |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 487,8233 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 487,8233 | m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 487,8233 | m³ |
| 5 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22.121,3042 | m² |
| U | Nền đường tuyến 2 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.763,0547 | m³ |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.555,4285 | m³ |
| 3 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.802,1309 | m³ |
| 4 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,9928 | m³ |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.853,8926 | m³ |
| 6 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,4572 | m³ |
| 7 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,3113 | m³ |
| 8 | Đào nền đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,4282 | m³ |
| 9 | Đào khuôn đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,871 | m³ |
| 10 | Đào rãnh đất C4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m³ |
| 11 | Đào nền đường, đánh cấp đá C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15.945,9763 | m³ |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15.945,9763 | m³ |
| 13 | Đào rãnh, đào khuôn đá C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 421,5291 | m³ |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 421,5291 | m³ |
| 15 | Đào đất chân khay ốp mái, đào móng công trình đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.560,2353 | m³ |
| 16 | Đào đất chân khay ốp mái, đào móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.881,2288 | m³ |
| 17 | Xáo xới nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 428,4797 | m³ |
| 18 | Lu lèn nền đường K98 sau cày xới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 428,4797 | m³ |
| 19 | Đắp đất đắp trả móng công trình, chân khay ốp mái K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.688,7795 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48.647,9176 | m³ |
| 21 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.800,1942 | m³ |
| 22 | Đào xúc đất tại mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61.908,4263 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất đào từ mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61.908,4263 | m³ |
| 24 | Đào nền đường, đánh cấp đoạn vuốt nối đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.097,6339 | m³ |
| 25 | Đắp đất nền đường đoạn vuốt nối K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 329,2902 | m³ |
| 26 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 725,536 | m³ |
| 27 | Đắp vật liệu chọn lọc gia cố tường chắn K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.517,943 | m³ |
| 28 | Xây đá hộc sân gia cố tường chắn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,648 | m³ |
| 29 | Đá dăm đệm sân gia cố tường chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,662 | m³ |
| 30 | Vận chuyển đất C3 ĐP ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.070,7671 | m³ |
| 31 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,764 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.966,79 | m³ |
| 33 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.763,0547 | m³ |
| 34 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15.586,0248 | m³ |
| 35 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16.302,4174 | m³ |
| 36 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16.302,4174 | m³ |
| V | Kết cấu mặt đường tuyến chính tuyến 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44.306,3993 | m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.145,2458 | m² |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42.913,2352 | m² |
| 4 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 462,671 | m² |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.413,5321 | m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9.351,2634 | m³ |
| 7 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,0149 | m³ |
| 8 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.379,4923 | m³ |
| W | Lề gia cố BTXM tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 426,178 | m³ |
| 2 | Rải lớp giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.130,89 | m² |
| 3 | VXM M100 đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,089 | m³ |
| X | Kết cấu mặt đường vuốt nối KC3B tuyến 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.720,98 | m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.720,98 | m² |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 258,147 | m³ |
| Y | Kết cấu mặt đường vuốt nối KC3A tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,412 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,1056 | m² |
| 3 | Rải lớp giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 413,4 | m² |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,412 | m³ |
| Z | Rãnh hình thang gia cố tuyến 2 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,815 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,815 | m³ |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,08 | m³ |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.140 | tấm |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 541,65 | m² |
| 6 | Bê tông đệm móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,765 | m³ |
| 7 | VXM M100 đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,185 | m³ |
| AA | Rãnh tam giác gia cố tuyến 2 | |||
| 1 | Đào rãnh đá C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,272 | m³ |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,272 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,272 | m³ |
| 4 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,272 | m³ |
| 5 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,272 | m³ |
| AB | Rãnh chịu lực BTCT tuyến 2 | |||
| 1 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.246 | Cấu kiện |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.525,62 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,3049 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.036,4 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,52 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.246 | tấm |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,52 | m³ |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,9383 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2124 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,2142 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.752,84 | m² |
| AC | Cửa xả rãnh BTCT tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông bậc nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4507 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,2133 | m² |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m³ |
| AD | Hoàn trả mương tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,884 | m³ |
| 2 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9829 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản đáy M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,033 | m³ |
| 4 | Xây mương thoát nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,2275 | m³ |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,022 | m³ |
| 6 | Trát VXM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 276,2405 | m² |
| AE | Cống tròn BTCT tuyến 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.634,3204 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.656,0599 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.634,3204 | m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.634,3204 | m³ |
| 5 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 171,53 | m³ |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.550,24 | m² |
| 7 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7335 | Tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8705 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cống tròn D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 10 | Lắp dựng cống tròn D1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 11 | Lắp dựng cống tròn D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông, ống D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông, ống D1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông, ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 124 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134 | ống cống |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | ống cống |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | ống cống |
| 18 | Bê tông móng cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,61 | m³ |
| 19 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7516 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4018 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 354,09 | m² |
| 22 | Lắp đặt móng cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt móng cống D1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt móng cống D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,0399 | m³ |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,3684 | m² |
| 27 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,6437 | m³ |
| 28 | Bê tông ụ nối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9681 | m³ |
| 29 | Ván khuôn ụ nối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,8784 | m² |
| 30 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đầu cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,5307 | m³ |
| 31 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 359,0044 | m² |
| 32 | Bê tông M200, đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 260,3654 | m³ |
| 33 | Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 690,924 | m² |
| 34 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,1726 | m³ |
| 35 | Bê tông sân gia cố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,455 | m³ |
| 36 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,13 | m² |
| 37 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,8845 | m³ |
| 38 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1 | m³ |
| 39 | Bê tông cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,074 | m³ |
| 40 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,21 | m² |
| 41 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,89 | m³ |
| 42 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,639 | m³ |
| 43 | VXM M100 đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6823 | m³ |
| AF | Cống hộp nhỏ tuyến 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 885,388 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 328,7544 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 885,388 | m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 885,388 | m³ |
| 5 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,24 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 643,52 | m² |
| 7 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7889 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1853 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống D >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông, cống hộp 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông, cống hộp 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | tấm |
| 15 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,8 | m³ |
| 16 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,689 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1376 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | m² |
| 19 | Bê tông móng cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,04 | m³ |
| 20 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6909 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6547 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,04 | m² |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3428 | m³ |
| 24 | Lắp đặt móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 25 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,736 | m³ |
| 26 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,44 | m² |
| 27 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,588 | m³ |
| 28 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,36 | m² |
| 29 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | m³ |
| 30 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh cửa cống thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,5793 | m³ |
| 31 | Ván khuôn tường cửa cống thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 581,6194 | m² |
| 32 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,886 | m³ |
| 33 | Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 308,084 | m² |
| 34 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,4514 | m³ |
| 35 | Bê tông M200, đá 1x2 sân gia cố, gờ tiêu năng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,7137 | m³ |
| 36 | Ván khuôn sân gia cố, gờ tiêu năng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,805 | m² |
| 37 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,492 | m³ |
| 38 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3115 | m³ |
| 39 | Bê tông cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,136 | m³ |
| 40 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,11 | m² |
| 41 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,864 | m³ |
| 42 | Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7338 | m³ |
| 43 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4501 | m³ |
| AG | Cống hộp lớn tuyến 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,3858 | m³ |
| 2 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.034,4314 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,3858 | m³ |
| 4 | Bê tông bản nắp cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,35 | m³ |
| 5 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6811 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản nắp cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7706 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,84 | m² |
| 9 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,8 | m³ |
| 10 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,288 | m³ |
| 11 | Ván khuôn đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,008 | m² |
| 12 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | Tấn |
| 13 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3249 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 382,96 | m² |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,1711 | m³ |
| 16 | Quét nhựa bitum 2 lớp quanh ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,29 | m² |
| 17 | Bê tông bản đáy cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,35 | m³ |
| 18 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | Tấn |
| 19 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6811 | Tấn |
| 20 | Cốt thép bản đáy cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8482 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn bản đáy cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,74 | m² |
| 22 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7 | m |
| 23 | Cốt thép mối nối D25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1109 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1242 | m² |
| 26 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đầu cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,5383 | m³ |
| 27 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,5554 | m² |
| 28 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0327 | Tấn |
| 29 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9825 | Tấn |
| 30 | Bê tông sân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,284 | m³ |
| 31 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,566 | m² |
| 32 | Cốt thép sân cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1494 | Tấn |
| 33 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,175 | m³ |
| 34 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,03 | m³ |
| 35 | Bê tông sân cống, chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,3307 | m³ |
| 36 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,96 | m² |
| 37 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9993 | m³ |
| 38 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,1098 | m³ |
| 39 | Bê tông gờ chắn lan can M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,525 | m³ |
| 40 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1 | m² |
| 41 | Cốt thép gờ chắn D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,379 | Tấn |
| AH | Biện pháp thi công cống hộp lớn tuyến 2 | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7478 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7478 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7478 | tấn |
| 4 | Đắp đá thải đường tạm, cống tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,6 | m³ |
| 5 | Đắp đất K90 đường tạm, cống tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 422,4 | m³ |
| 6 | Đào dẫn dòng đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm đường tạm, cống tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m³ |
| 8 | Bê tông ống cống tạm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,52 | m³ |
| 9 | Ván khuôn ống cống tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,18 | m² |
| 10 | Cốt thép ống cống tạm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2812 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cống tạm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cống tạm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 484,32 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 484,32 | m³ |
| AI | Rãnh chịu lực qua đường tuyến 2 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,48 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,26 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất C3 ĐP dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,1462 | m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,1462 | m³ |
| 5 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,15 | m³ |
| 6 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,233 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,981 | m² |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m³ |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2656 | m³ |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0774 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3056 | m² |
| 14 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,419 | m³ |
| 15 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,73 | m² |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,648 | m³ |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 18 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0994 | m³ |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố thu D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0949 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố thu D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,776 | m² |
| 22 | Đào xúc tại mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.189,9572 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.189,9572 | m³ |
| AJ | Tường chắn BTXM tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.065,6 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 630 | m³ |
| 3 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,42 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.635,11 | m² |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 439,29 | m² |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,02 | m² |
| 7 | Chốt thép D25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1266 | Tấn |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,38 | m³ |
| 9 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,38 | m³ |
| 10 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,6 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,58 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 345 | m² |
| 13 | Gỗ tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 277,36 | m2 |
| AK | Gia cố taluy âm tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 340,1126 | m³ |
| 2 | VXM M100 đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,7711 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,75 | m |
| 4 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,962 | m³ |
| 5 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,65 | m² |
| 6 | Bê tông chân khay, tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,64 | m³ |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,16 | m² |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,26 | m³ |
| AL | Gia cố tứ nón tường chắn tuyến 2 | |||
| 1 | Xây đá hộc ốp mái taluy VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,3908 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 3 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,928 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6 | m² |
| 5 | Bê tông chân khay, tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1104 | m³ |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,9976 | m² |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2036 | m³ |
| AM | Đê quai ngăn nước tuyến 2 | |||
| 1 | Đắp đất bờ đê quai K90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,584 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tre làm bờ vây dài 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.416 | m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 354 | m2 |
| 4 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,584 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,584 | m³ |
| AN | An toàn giao thông tuyến 2 | |||
| 1 | Cột Km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 3 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 4 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 890 | m |
| 5 | Tấm giữa 2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 447 | tấm |
| 6 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | tấm |
| 7 | Cột thép D141*4,5*2150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 452 | cột |
| 8 | Tấm thép đệm 50*70*300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 452 | tấm |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 452 | cái |
| 10 | Bulong M16*35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.520 | cái |
| 11 | Bulong M19*180 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 452 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 2,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.656,781 | m² |
| 16 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 273,2244 | m² |
| 17 | Sơn gờ giảm tốc phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280,464 | m² |
| 18 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,88 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,88 | m³ |
| AO | Dầm chủ chữ I, L=24m cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ chữ I, 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,9905 | m³ |
| 2 | Bơm VXM trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,75 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống ghen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 474,8747 | m |
| 4 | Cốt thép DUL dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5913 | Tấn |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | đầu |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0499 | Tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5023 | Tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | Tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2512 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2512 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại dầm chữ I, T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 405,0201 | m² |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 13 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | dầm/10m |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| AP | Lớp phủ mặt cầu cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,1 | m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,1 | m² |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,1 | m² |
| AQ | Tấm bản đúc sẵn cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,526 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7368 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5088 | m² |
| AR | Dầm ngang cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9484 | m³ |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6607 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0958 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,696 | m² |
| 5 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,09 | Tấn |
| 6 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,09 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,09 | Tấn |
| AS | Bản mặt cầu - cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0401 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4502 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,8408 | m² |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5356 | Tấn |
| 5 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5356 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5356 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0483 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0483 | Tấn |
| AT | Gờ lan can, lan can thép cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8534 | m³ |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9997 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,4684 | m² |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2117 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can mã kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2117 | Tấn |
| AU | Hệ thống thoát nước cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| AV | Khe co giãn cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,8 | m |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m³ |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3076 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1265 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình, thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1265 | Tấn |
| 6 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| AW | Gối cầu cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x450x69mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1493 | m³ |
| 3 | Cốt thép bệ kê gối cầu D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0165 | Tấn |
| AX | Mố cầu trên cạn cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 284,0357 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm móng 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8997 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 494,1944 | m² |
| 4 | Cốt thép mố, trụ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2812 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6558 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5927 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0392 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0392 | Tấn |
| 9 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0307 | m³ |
| 10 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,368 | m² |
| AY | Thi công mố cầu trên cạn cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 904,956 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 338,561 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 522,382 | m³ |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3579 | Tấn |
| 5 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3579 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,7159 | Tấn |
| AZ | Cọc khoan nhồi D1000mm trên cạn cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D1m vào đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,56 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ D1m vào đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,68 | m |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,1629 | m³ |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3231 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1664 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4932 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2402 | Tấn |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1572 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1572 | m³ |
| 10 | Bơm vữa ống sonic | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3697 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống thép D54,9/59,9mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 396,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D106,5/113,5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,2 | m |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | bộ |
| 14 | Bơm dung dịch Bentonite chống sụt lỗ cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,1951 | m³dd |
| 15 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7004 | Tấn |
| 16 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7004 | Tấn |
| 17 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lần TN/cọc |
| 18 | Siêu âm chất lượng cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | mc/lần |
| 19 | Khoan kiểm tra cọc khoan nhồi, D>80mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 20 | Bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,906 | m³ |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0316 | Tấn |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D >18 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3033 | Tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2206 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2206 | Tấn |
| BA | Bản quá độ cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,2248 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm móng 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2973 | m³ |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0302 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0687 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7671 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,4341 | m² |
| BB | Tứ nón, chân khay cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,8648 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,6127 | m³ |
| 3 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,42 | m³ |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,8 | m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,64 | m³ |
| 6 | Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,6688 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,216 | m³ |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,32 | m² |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4819 | m³ |
| 10 | VXM M100 đệm tứ nón | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0904 | m³ |
| 11 | Lưới thép D10 tứ nón, mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2526 | Tấn |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,97 | m² |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 14 | Rải thảm mặt đường lòng mố BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,4 | m² |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường lòng mố TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,4 | m² |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,71 | m³ |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,85 | m³ |
| BC | Đường đầu cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 437,7899 | m³ |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,042 | m³ |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.266,0972 | m³ |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,812 | m³ |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 515,34 | m³ |
| 6 | Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,2 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m³ |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,72 | m² |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,3 | m³ |
| 10 | VXM M100 đệm tứ nón | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8687 | m³ |
| 11 | Lưới thép D10 tứ nón, mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,824 | Tấn |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,25 | m² |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 14 | Đá dăm lọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,764 | m³ |
| 15 | Đào nền đường, đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,45 | m³ |
| 16 | Đắp đất K95 hoàn trả chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,05 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,042 | m³ |
| 18 | Rải thảm mặt đường đầu cầu BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 295,9361 | m² |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường đầu cầu TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 295,9361 | m² |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,3904 | m³ |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,984 | m³ |
| 22 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 23 | Tấm giữa 2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | tấm |
| 24 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 25 | Cột thép D141*4,5*2150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cột |
| 26 | Tấm thép đệm 50*70*300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | tấm |
| 27 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 28 | Bulong M16*35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 29 | Bulong M19*180 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật, biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| BD | Mặt bằng công trường cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m³ |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.200 | m³ |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m³ |
| 4 | Lắp đặt biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.121,376 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,256 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.669,45 | m³ |
| BE | Đường công vụ cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 631,33 | m³ |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 753,12 | m³ |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,256 | m³ |
| BF | Ống cống tạm D=1.5m cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống BTCT đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,84 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 388,8 | m² |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,647 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,84 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | m³ |
| BG | Bệ đúc dầm cầu Ao giời 1 | |||
| 1 | Đổ BT bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,214 | m³ |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0063 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,39 | m² |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2329 | m³ |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,395 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,214 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2329 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,4469 | m³ |
| 9 | Đào xúc đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.570,8551 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.570,8551 | m³ |
| BH | Dầm chủ chữ I, L=24m cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ chữ I, 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,9905 | m³ |
| 2 | Bơm VXM trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,75 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống ghen D65/72 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 474,8747 | m |
| 4 | Cốt thép DUL dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5913 | Tấn |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | đầu |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0499 | Tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5023 | Tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | Tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2512 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2512 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại dầm chữ I, T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 405,0201 | m² |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 13 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | dầm/10m |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| BI | Lớp phủ mặt cầu - cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,1 | m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,1 | m² |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,1 | m2 |
| BJ | Tấm bản đúc sẵn cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,526 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7368 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5088 | m² |
| BK | Dầm ngang cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9484 | m³ |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6607 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0958 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,696 | m² |
| 5 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,09 | Tấn |
| 6 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,09 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,09 | Tấn |
| BL | Bản mặt cầu - cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,5616 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4502 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,8408 | m² |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5356 | Tấn |
| 5 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5356 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5356 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0483 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt thép chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0483 | Tấn |
| BM | Gờ lan can, lan can thép cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8534 | m³ |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9997 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,4684 | m² |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3271 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can mã kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3271 | Tấn |
| BN | Hệ thống thoát nước cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| BO | Khe co giãn cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,8 | m |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m³ |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3076 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1265 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình, thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1265 | Tấn |
| 6 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| BP | Gối cầu cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x450x69mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1493 | m³ |
| 3 | Cốt thép bệ kê gối cầu D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0165 | Tấn |
| BQ | Mố cầu trên cạn cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 318,505 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm móng 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8997 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 551,8281 | m² |
| 4 | Cốt thép mố, trụ trên cạn, D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2812 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn, D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,9059 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ trên cạn, D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1134 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0392 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0392 | Tấn |
| 9 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0307 | m³ |
| 10 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,132 | m² |
| BR | Thi công mố cầu trên cạn cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.673,6751 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 522,2595 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.083,5218 | m³ |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,2949 | Tấn |
| 5 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,2949 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,5898 | Tấn |
| BS | Cọc khoan nhồi D1000mm trên cạn cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D1m vào đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,96 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ D1m vào đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,92 | m |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,9702 | m³ |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3464 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1664 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,7938 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3307 | Tấn |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1572 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1572 | m³ |
| 10 | Bơm vữa ống sonic | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6248 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống thép D54,9/59,9mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 580,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D106,5/113,5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,2 | m |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | bộ |
| 14 | Bơm dung dịch Bentonite chống sụt lỗ cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 243,3792 | m³dd |
| 15 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7004 | Tấn |
| 16 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7004 | Tấn |
| 17 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lần TN/cọc |
| 18 | Siêu âm chất lượng cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | mc/lần |
| 19 | Khoan kiểm tra cọc khoan nhồi, D>80mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 20 | Bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6128 | m³ |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0408 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0316 | Tấn |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm D >18 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3726 | Tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2206 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2206 | Tấn |
| BT | Bản quá độ cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,2248 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm móng 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2973 | m³ |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0302 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0687 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7671 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,4341 | m² |
| BU | Tứ nón, chân khay cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 171,3006 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 310,6796 | m³ |
| 3 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,52 | m³ |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 255,36 | m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,64 | m³ |
| 6 | Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,0016 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,412 | m³ |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,24 | m² |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,5762 | m³ |
| 10 | VXM M100 đệm tứ nón | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,858 | m³ |
| 11 | Lưới thép D10 tứ nón, mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4105 | Tấn |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,26 | m² |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 14 | Rải thảm mặt đường lòng mố BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,4 | m² |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường lòng mố TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,4 | m² |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,76 | m³ |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6 | m³ |
| BV | Đường đầu cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 299,9 | m³ |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,0399 | m³ |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.671,9984 | m³ |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,5677 | m³ |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 595 | m³ |
| 6 | Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,2 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m³ |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,72 | m² |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,45 | m³ |
| 10 | VXM M100 đệm tứ nón | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,2094 | m³ |
| 11 | Lưới thép D10 tứ nón, mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0997 | Tấn |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,42 | m² |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 14 | Đá dăm lọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,016 | m³ |
| 15 | Đào nền đường, đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4197 | m³ |
| 16 | Đắp đất K95 đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,45 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,0399 | m³ |
| 18 | Rải thảm mặt đường đầu cầu BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 291,8925 | m² |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường đầu cầu TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 291,8925 | m² |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,7839 | m³ |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,9731 | m³ |
| 22 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 23 | Tấm giữa 2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | tấm |
| 24 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 25 | Cột thép D141*4,5*2150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cột |
| 26 | Tấm thép đệm 50*70*300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | tấm |
| 27 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 28 | Bulong M16*35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 29 | Bulong M19*180 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật, biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Rải thảm mặt đường vuốt nối dân sinh BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | m² |
| 32 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường vuốt nối dân sinh TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | m² |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,35 | m³ |
| BW | Mặt bằng công trường cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m³ |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.400 | m³ |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m³ |
| 4 | Lắp đặt biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.639,738 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 302,408 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.880,24 | m³ |
| BX | Đường công vụ cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 342,91 | m³ |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 734,33 | m³ |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,408 | m³ |
| BY | Ống cống tạm D=1.5m cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Bê tông ống cống BTCT đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,7 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 324 | m² |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7058 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cống D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,7 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m³ |
| BZ | Bệ đúc dầm cầu Ao giời 2 | |||
| 1 | Đổ BT bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,214 | m³ |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0063 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,39 | m² |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2329 | m³ |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,395 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,214 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2329 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,4469 | m³ |
| 9 | Đào xúc đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.281,8408 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.281,8408 | m³ |
| CA | Lớp phủ mặt cầu - Sửa chữa cầu Ngòi Thiểu | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,1391 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,1391 | m² |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,1391 | m² |
| 4 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,1391 | m2 |
| CB | Sơn gờ lan can - Sửa chữa cầu Ngòi Thiểu | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m2 |
| 2 | Sơn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m2 |
| CC | Thay thế khe co giãn - Sửa chữa cầu Ngòi Thiểu | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,8 | m |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | m³ |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2795 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1265 | Tấn |
| 5 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,2397 | m³ |
| CD | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường với đất khai khác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72.113,9876 | m3 |
| 3 | Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72.113,9876 | m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường với đất khai thác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72.113,9876 | m3 |
| 5 | Phí bảo vệ môi tường với đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135.329,1289 | m3 |
| 6 | Phí bảo vệ môi trường với đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84.678,6074 | m3 |
| 7 | Phí bảo vệ môi trường với đá đổ thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134.519,7596 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7369E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, cống hộp bằng BTCT và hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥525.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, mà trong đó có mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, cầu BTCT dự ứng lực có móng cọc khoan nhồi. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nền, mặt đường | 3 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, mà trong đó có mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | Có tải trọng ≥6 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Có tải trọng ≥10 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp tối thiểu 07 lốp nhẵn | Có tải trọng ≥ 16 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Có lực rung ≥ 25 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Có công suất ≥50m3/h, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy san | Có công suất ≥108CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy ủi | Có công suất ≥70CV, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 10 | Máy đào | Có dung tích gầu dung tích gầu ≥ 0,8m3, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 11 | Máy đào | Có dung tích gầu dung tích gầu ≥ 1,6m3, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Có tải trọng ≥10 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 12 |
| 13 | Ô tô tải có cẩu | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Có sức nâng ≥ 40 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi | Có đường kính lỗ khoan ≥ 1,0m, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Ô tô chuyển trộn | Có tải trọng ≥8 tấn, có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 18 | Máy khoan đá | Có đường kính D≥76mm, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 19 | Kích căng kéo cáp dự ứng lực | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 20 | Máy trộn BTXM | Dung tích ≥250l, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 22 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 23 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 24 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 25 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 26 | Máy phát điện | Có công suất ≥180KVA, có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 27 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 28 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi