Gói thầu: Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ đầu rừng đến ngã ba Cữa Bưởi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937510-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ đầu rừng đến ngã ba Cữa Bưởi
Số hiệu KHLCNT 20220937468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh theo QĐ số 2221/QĐ-UBND ngày 16/7/2022 và Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 07:11:00 đến ngày 2022-09-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông) hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông). Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2,2KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ đầu rừng đến ngã ba Cữa Bưởi
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ đầu rừng đến ngã ba Cữa Bưởi
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh theo QĐ số 2221/QĐ-UBND ngày 16/7/2022 và Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG , địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng, địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Hoàng Nguyên. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng An Vĩnh Phước + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hoàng Tuấn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Coong ty TNHH KTXD Bình Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG , địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng, địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng, địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bình Định; + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: 0256 3822176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Mỹ Thắng + Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 02563557337
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Mỹ Thắng + Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 02563557337
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng
1Chặt cây phi lao ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cây
2Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3-nt-0,048100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85-nt-0,6100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III-nt-0,642100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5: 0.5km, đường loại 2: 0.5km, hệ số nở rời K=1.05. MTC=(0.5*1.5)+(0.5*0.68)=1.09-nt-6,74110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, hệ số nở rời 1.05, đường loại 2: 8km, đường loại 4: 1km: MTC=(8*0.68)+(1.35*1)=6.79-nt-6,74110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km. Đường loại 4: 4km, đường loại 5: 4.7km, hệ số nở rời 1.05. MTC=(4*1.35)+(4.7*1.5)= 12.45-nt-6,74110m³/1km
8Mua đất theo thông báo 159/TC-XD-nt-64,2m3
9Đào xúc đất mặt bằng kho bãi trả hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III-nt-0,6100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5: 1km: MTC=1*1.5=1.5-nt-610m³/1km
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. Đường loại 5: 0.8km. MTC=0.8*1.5=1.2-nt-610m³/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV-nt-0,6100m3
B Nền đường:
1Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-4,0547100m3
2Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II-nt-6,86100m3
3Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II-nt-2,2225100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-22,9157100m3
5Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98-nt-4,5693100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III-nt-17,6321100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Đường loại 5: 0.5km, đường loại 2: 0.5km, hệ số nở rời K=1.05. MTC=(0.5*1.5)+(0.5*0.68)=1.09-nt-191,918910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km hệ số nở rời 1.05, đường loại 2: 8km, đường loại 4: 1km: MTC=(8*0.68)+(1.35*1)=6.79-nt-191,918910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Đường loại 4: 4km, đường loại 5: 4.7km, hệ số nở rời 1.05. MTC=(4*1.35)+(4.7*1.5)= 12.45-nt-191,918910m³/1km
10Mua đất theo thông báo 159/TC-XD-nt-1.763,2129m3
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Đường loại 5: 1km: MTC=1*1.5=1.5-nt-4,054710m³/1km
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn -Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. Đường loại 5: 0.8km. MTC=0.8*1.5=1.2-nt-40,54710m³/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV-nt-4,0547100m3
C Mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy - Chiều dày ≤20cm-nt-6m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường-nt-6,3m3
3Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Đường loại 5: 1km: MTC=1*1.5=1.5-nt-0,6310m³/1km
4Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. Đường loại 5: 0.8km. MTC=0.8*1.5=1.2-nt-0,6310m³/1km
5Rải bạt nhựa lớp cách ly-nt-16,4064100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40-nt-454,96m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tông-nt-2,6965100m2
8Thi công khe co, khe dọc-nt-1.252,69m
9Thi công khe giãn-nt-21,51m
D Gia cố mái taluy
1Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II-nt-11,7664100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)-nt-2,7576100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6-nt-38,06m3
4Ván khuôn móng dài-nt-5,6202100m2
5Ván khuôn mái taluy (khe lún)-nt-0,1731100m2
6Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40-nt-142,83m3
7Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40-nt-22,85m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-nt-397,87m3
9Rải bạt nhựa lớp cách ly-nt-35,0598100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2-nt-0,685100m3
11Thi công tầng lọc cát-nt-2,0566100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm lỗ thoát nước dải lọc-nt-0,9496100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm, thoát nước mái-nt-1,1395100m
14Phá dỡ kết cấu mái đá lát bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-17,2m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc-nt-17,2m3
16Vận chuyển đá hộc tháo dỡ về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5: 1km. MTC=1*1.5=1.5-nt-1,7210m³/1km
17Vận chuyển đá hộc tháo dỡ về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. Đường loại 5: 0.8km: MTC=0.8*1.5=1.2-nt-1,7210m³/1km
E Cọc tiêu dọc tuyến
1Đào móng cột, trụ cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II-nt-41m3
2Đắp đất trả móng cọc tiêu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)-nt-0,01100m3
3Ván khuôn móng cọc tiêu-nt-0,3100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn-nt-0,33100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm-nt-0,245tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6-nt-0,9m3
7Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40-nt-2,05m3
8Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-0,8m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp dựng cọc tiêu-nt-1001 cấu kiện
10Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-24m2
11Tấm phản quang dán cọc tiêu (tấm tôn 8x8cm, dày 2mm, mặt dán màn phản quang màu vàng)-nt-100cái
F Mở rộng cống hộp (BxH)=(3x3)m, lý trình Km0+374.44
1Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào móng)-nt-1,7325100m3
2Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II-nt-1,7325100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá tường cánh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-54,44m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ lan can cầu cũ-nt-0,5m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá chẻ-nt-54,44m3
6Vận chuyển đá hộc tháo dỡ về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5: 1km. MTC=1*1.5=1.5-nt-5,49410m³/1km
7Vận chuyển đá hộc tháo dỡ về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. Đường loại 5: 0.8km: MTC=0.8*1.5=1.2-nt-5,49410m³/1km
8Vận chuyển đất đê quây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Đường loại 5: 1km: MTC=1*1.5=1.5-nt-17,32510m³/1km
9Vận chuyển đất đê quây bằng ô tô tự đổ 7 tấn -Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. Đường loại 5: 0.8km. MTC=0.8*1.5=1.2-nt-17,32510m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV-nt-2,1100m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng đắp đê quây)-nt-3,039100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-2,0258100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III-nt-2,0258100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Đường loại 5: 0.5km, đường loại 2: 0.5km, hệ số nở rời K=1.05. MTC=(0.5*1.5)+(0.5*0.68)=1.09-nt-24,036110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km hệ số nở rời 1.05, đường loại 2: 8km, đường loại 4: 1km: MTC=(8*0.68)+(1.35*1)=6.79-nt-24,036110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Đường loại 4: 4km, đường loại 5: 4.7km, hệ số nở rời 1.05. MTC=(4*1.35)+(4.7*1.5)= 12.45-nt-24,036110m³/1km
17Mua đất theo thông báo 159/TB-TC-nt-228,9154m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I-nt-56100m
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6-nt-14,09m3
20Ván khuôn móng-nt-0,7162100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cống-nt-1,1009100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản cống-nt-0,1105100m2
23Ván khuôn thép gờ chắn xe-nt-0,0916100m2
24Ván khuôn bản giảm tải, dầm kê-nt-0,0733100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,003tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-0,3622tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2315tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,7354tấn
29Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0037tấn
30Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,3646tấn
31Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2734tấn
32Lắp dựng cốt thép gờ chắn xe, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0354tấn
33Lắp dựng cốt thép gờ chắn xe, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1442tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm kê, bản giảm tải, ĐK ≤10mm-nt-0,0185tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm kê, bản giảm tải, ĐK ≤18mm-nt-0,34tấn
36Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40-nt-9,49m3
37Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40-nt-13,57m3
38Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40-nt-3,97m3
39Bê tông gờ chắn xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40-nt-1,43m3
40Bê tông lớp phủ mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 0.5x1, PCB40-nt-1,27m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40-nt-13,6m3
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40-nt-26,77m3
43Bê tông bản giảm tải, dầm kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40-nt-4,06m3
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan 30cm-nt-121 lỗ khoan
45Bơm dung dịch sika vào lỗ khoan-nt-0,0011m3
46Bơm mước thi công hố móng: Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20CV-nt-20ca
47Cung cấp thép tấm mạ kẽm lan can-nt-192,44kg
48Cung cấp ống thép mạ kẽm lan can-nt-130,98kg
49Gia công kết cấu thép lan can (đơn giá vật liệu không tính thép hình, thép ống)-nt-0,3234tấn
50Lắp đặt kết thép lan can-nt-0,3234tấn
51Cung cấp bu lông M22x300 chỗn sẵn trong bê tông-nt-12cái
G An toàn giao thông:
1Trụ biển báo ống sắt Fi90, cao 3m (Quy chuẩn 41/2019/BGTVT), Đơn giá 210.000 đồng/m-nt-8cái
2Biển báo phản quang loại tam giác A700mm (Quy chuẩn 41/2019/BGTVT)-nt-8cái
3Biển báo phản quang loại hình tròn D700mm, biển tải trọng cống hộp (Quy chuẩn 41/2019/BGTVT)-nt-2cái
4Biển báo tên cống hộp loại chữ nhật (RxC)=(700x45)mm-nt-2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm-nt-8cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40-nt-0,47m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6-nt-0,1m3
8Ván khuôn móng biển báo-nt-0,056100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II-nt-0,761m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,0018100m3
H Đảm bảo giao thông trong thi công:
1Cung cấp thép hình khung biển báo thi công-nt-0,0564tấn
2Biển báo hiệu thi công tam giá A350mm-nt-4cái
3Biển báo hiệu thi công hình tròn D350mm-nt-4cái
4Cung cấp đèn nhấp nháy báo hiệu thi công-nt-4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông) hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông). Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy lu ≥ 9T1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW2
8 Máy mài ≥ 2,7kW2
9 Máy khoan ≥ 2,5kW2
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
11 Máy bơm nước 2,2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->