Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910002-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220883399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện hỗ trợ khi có điều kiện, đề nghị NS tỉnh hỗ trợ, nguồn vốn nông thôn mới trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025, nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 13:18:00 đến ngày 2022-09-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,166,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.291648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận đã từng làm cán bộ ATLĐ với 1 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4 m3- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống mương thoát nước, vỉa hè dọc đường trung tâm và kênh tiêu nước từ xóm Nam Kim Hoà ra đường trung tâm xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 NS huyện hỗ trợ khi có điều kiện, đề nghị NS tỉnh hỗ trợ, nguồn vốn nông thôn mới trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025, nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ. Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Đại Lâm. Địa chỉ: Xóm 3, Xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ, địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPTV đầu tư và xây dựng Dũng Quyết, địa chỉ: Số 24, ngõ 40, đường Trần Bình Trọng, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ. Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán và đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến hết tháng 12 năm 2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành khối lượng >=80% công trình; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ. Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thanh Hải; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ, địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TIÊU XÓM NAM KIM HÒA
1Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V271,68m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V699,16m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,031100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V636,661m3
5Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30ca
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,798m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,208m3
9Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,421100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,378tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,716tấn
12Đổ bê tông thành mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,555m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
B Giằng mương (151 cái)
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,537100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,612tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,912m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,892m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,532tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m3
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,676m3
C Gờ chắn bánh (200 cái)
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
3Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V136m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG TRUNG TÂM TỪ QL1A ĐẾN CẦU ĐƯỜNG MỚI
E PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V793,92m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3.666,05m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,882100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3.528,138m3
F ĐOẠN 1
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,058m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,086100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,573m3
4Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,686100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,071tấn
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,145m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,45m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,388m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,582tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,502100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V417cái
G Cống qua đường (7+6+7+5+5+6 = 36m)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,824m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,029m3
4Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,387tấn
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,733m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,846tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
H Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
I ĐOẠN 2
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,468m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,586m3
4Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,823100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,946tấn
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,171m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,65m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,68m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,178tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V370cái
J Cống qua đường (5 = 5m)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,254m3
4Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193tấn
7Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
K Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
L ĐOẠN 3
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,334100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,106m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,046100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,383m3
5Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,369100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,708tấn
7Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,766m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,45m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,876m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,231tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,654100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V609cái
M Cống qua đường (9+7+5+7+6+11*3 = 67m)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,978m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,804m3
4Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,582tấn
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,48m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,392m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,575tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,487100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
N Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,006m3
O ĐOẠN 4
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,292m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,429100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,866m3
5Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,431100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,727tấn
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,731m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,704m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,175tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,916100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V486cái
P Cống qua đường (5+7+5+5+8+5+5 = 40m)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,032m3
4Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,542tấn
7Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,592m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
Q Hoàn trả mặt bằng
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,76m3
R CỐNG QUA ĐƯỜNG TRUNG TÂM (7+7=14M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,086m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,974m3
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,677tấn
8Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
9Đổ bê tông bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,906m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
S Hoàn trả mặt bằng
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
T MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TỪ BƯU ĐIỆN ĐẾN TRƯỜNG THCS
U PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V254,776m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,243100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V315,401m3
V ĐOẠN 5
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,579m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,302m3
4Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,236tấn
6Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,402m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,143m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,393100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
W Cống qua đường (14+30+14 = 58m)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,192m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,27m3
4Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,392100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,038tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,586tấn
7Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,312m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,298m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
X ĐOẠN 6
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,261m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,147100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,013m3
4Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,586100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,046tấn
6Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,395m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,27m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,488m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,337tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V229cái
Y Cống qua đường (5+6+4 = 15m)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
4Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
7Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,322m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
Z Hoàn trả mặt bằng
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,342100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,832m3
AA Tấm đan mương thủy lợi từ đường N5 vào trạm bơm
1Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,278m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,34tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,609100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V493cái
AB NÂNG CẤP VỈA HÈ
1Đào hữu cơ lề đường đoạn cổng chào - trạm bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V158,11m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V758,2m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V959,426m3
AC Vỉa hè
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,011100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,238m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.010,32m2
AD Bó vỉa
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,58m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,948100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,806m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,8m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7861 cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,168tấn
7Ống cống D20 dẫn nước từ Bó vỉa hàm ếch vào mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
8Chi Phí di dời đường ống nước sạch phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
9Di dời cột điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
10Đổ bê tông móng cột điện, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
AE Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo tổ hợp hướng dẫn thi công và đảm bảo giao thông (phục vụ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Công trực đảm bảo giao thôngô tả kỹ thuật theo Chương V60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.291648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thuỷ lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư thủy lợi, cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận đã từng làm cán bộ ATLĐ với 1 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 m3- 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
8 Máy lu bánh thép >=10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
9 Máy lu rung >=25T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
11 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
12 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
13 Máy ủi >=110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->