Gói thầu: Gói thầu số 01: Thu gom vận chuyển xử lý chất thải rắn y tế nguy hại năm 2022-2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thu gom vận chuyển xử lý chất thải rắn y tế nguy hại năm 2022-2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877066 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:39:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,667,464,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.866.153VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại. (Đính kèm scan bản gốc của tất cả các hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.225.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.501.675.690 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành, giám sát chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc công nghệ sinh học.- Đã làm quản lý cho ít nhất 03 hợp đồng tương tự cho các cơ sở y tế (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân;- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động nhóm 01 phù hợp, còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất phù hợp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc công nghệ sinh học.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân;- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động nhóm 02 phù hợp, còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất phù hợp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe vận chuyển, thu gom chất thải nguy hại |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe phù hợpKèm theo:- Bản chụp giấy phép lái xe phù hợp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân;- Bản chụp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thu gom vận chuyển xử lý chất thải rắn y tế nguy hại năm 2022-2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình Thu gom vận chuyển xử lý chất thải rắn y tế nguy hại năm 2022-2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi được yêu cầu. - Bản cam kết các số liệu kê khai trong Báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. Đồng thời, cam kết sẵn sàng phối hợp giải trình và cung cấp các công cụ (Token) để bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế trên trang web: https://thuedientu.gdt.gov.vn/. - Bản cam kết nhân sự chủ chốt kê khai là trung thực. Trước khi trao hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt của nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả tài liệu mà nhà thầu kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo hồ sơ tài liệu làm rõ E-HSDT nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình.
+ Địa chỉ: Số 530 Phố Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình.
+ Điện thoại: 02273 831 042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. + Địa chỉ: Lý Thường Kiệt, P. Lê Hồng, Thái Bình. + Điện thoại: 0243 8850 351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. + Địa chỉ: Số 233, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải lây nhiễm: Chất thải lây nhiễm sắc nhọn, chất thải lây nhiễm không sắc nhọn, chất thải giải phẫu, thủy tinh vỡ | Như mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 118.315 | |
| 2 | Chất thải nguy hại không lây nhiễm:Bóng đèn huỳnh quang, hộp mực in, hóa chất thải có thành phần nguy hại, chai nhựa, lọ thủy tinh chứa thành phần nguy hại | Như mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 2.422 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.866.153VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.866.153VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại. (Đính kèm scan bản gốc của tất cả các hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.225.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.501.675.690 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành, giám sát chuyên môn | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc công nghệ sinh học.- Đã làm quản lý cho ít nhất 03 hợp đồng tương tự cho các cơ sở y tế (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân;- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động nhóm 01 phù hợp, còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất phù hợp, còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc công nghệ sinh học.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân;- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động nhóm 02 phù hợp, còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất phù hợp, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Lái xe vận chuyển, thu gom chất thải nguy hại | 4 | - Có giấy phép lái xe phù hợpKèm theo:- Bản chụp giấy phép lái xe phù hợp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân;- Bản chụp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi