Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 26 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 06:35:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,074,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụngKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê)+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điệnKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề thi công về Phòng cháy và chữa cháy+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp Nhà học 2 tầng 10 phòng trường mầm non Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn. Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hồ Anh Văn – Chủ tịch UBND xã Quỳnh Văn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dung công trình 26. Địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0975059019 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3844 636 - Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 66,8664 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,5105 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7,1011 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,2446 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,5101 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,5101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,079 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10,54 | 100m |
| 9 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,1434 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 46,0378 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,925 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 92,4697 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,4735 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,6859 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,2831 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6,4932 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1148 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,8883 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,6016 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,7104 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,6136 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 44,135 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 64,6473 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,5578 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 56,1574 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 18,1824 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 9,828 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,3093 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,854 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,16 | m2 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 9,828 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 9,828 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 68,4255 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 68,4255 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,0248 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3702 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,1931 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3702 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,7154 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13,0759 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13,0759 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6,1962 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,1531 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,8837 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,2387 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,1407 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,2375 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,9503 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 49,8702 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12,9931 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 23,5458 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 177,2824 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3979 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,1337 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10,6455 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 110,906 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 27,7265 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,8137 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,3524 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 113,4582 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 28,3646 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 55,6011 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13,2836 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,9172 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép C120x50x20 dày 2,2mm (G=4,4902kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,8041 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,8041 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7,6846 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc dày 0.40mm rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 72,812 | md |
| 71 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3.068 | cái |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,6296 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,7601 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3669 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6,4035 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,6027 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 501,232 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2.359,2216 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 608,502 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 509,664 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.299,31 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 952,08 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 218,624 | m |
| 84 | Chi tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.823,7606 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2.417,476 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.322,5286 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2.918,708 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô bằng Sikaproof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 161,75 | m2 |
| 90 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm bi tum khò nóng, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 79,55 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,9183 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.174,1094 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 124,1632 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.062,388 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 49,0644 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 49,0644 | m2 |
| 97 | Tay vịn và lan can cầu thang gỗ nhóm 2 song thép tròn D20 + đánh véc ni + LD (gỗ lim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 23,36 | md |
| 98 | Tay vịn INOX D30mm cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 23,36 | md |
| 99 | Trụ gỗ cầu thang gỗ lim nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp dựng lan can thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 37,55 | md |
| 101 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 28,83 | m2 |
| 102 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 129,92 | m2 |
| 103 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 76,44 | m2 |
| 104 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 105 | Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 đặc cả sơn 3 nước; đã lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 76,44 | m2 |
| 106 | Khung thép vuông hộp (14x14)mm + (40x80)mm, cả sơn 3 nước; đã lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 92,728 | m2 |
| 107 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,856 | 100m2 |
| 109 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 964,08 | m2 |
| 110 | Tấm COMPOSITE ngăn tiểu khu WC học sinh dày 12mm, loại chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 28,8 | m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,7496 | m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0917 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,2521 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1864 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,5877 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6,1302 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 27,84 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 23,022 | m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0537 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,8719 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cấu kiện |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 29,2156 | m2 |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi gắn trần 2*36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 88 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBO dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 26 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED tròn gắn tường có đui vặn - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic f-60mz2-s, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 54 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14 | bảng |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A-cầu thang (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 54 | cái |
| 136 | Đế nhựa chôn tường Clispal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 183 | cái |
| 137 | Hộp đấu phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 138 | Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220V-10A-4,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220V-25A-4,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220V-100A-4,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220V-200A-4,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.650 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.160 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 258 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà, đường kính D25mm (nhân công nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3.073 | m |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 90 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 140 | m |
| 153 | Đào móng lắp tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3832 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3832 | 100m3 |
| 155 | Máy Hàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | ca |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 159 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ Viglacera VG 111 (gật gù lắp ở chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 161 | Bộ phụ kiện treo đồ WC bằng INOX (ngoắc khăn, giá treo, hộp giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em nắp em (xả 1 nhấn, nắp BTE) - Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 60 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng - Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 166 | Máy bơm Panasonic GP-350JA W=2,7m3/h (Loại hút chân không) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 167 | Máng INOX rổng 0,25m, cao 0,3m (Bao gồm cả chân, đã lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14,8 | md |
| 168 | Vòi rửa lắp trên máng INOX, vòi đồng Thái Lan D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 169 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,95 | 100m |
| 170 | Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 185 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 66 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 176 | Khóa nhựa PVC D48 (khóa tổng sau bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 177 | Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 178 | Keo dán ống Tiền Phong, loại 50g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 50 | Ống |
| 179 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 40 | Cuộn |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 65 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,092 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 191 | Đai giữ ống INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 192 | Rõ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14 | cái |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng trung tâm báo cháy 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng 24V cho tủ trung tâm - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đấu dây kỹ thuật 185x185mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn, KT: 400x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy -Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng - Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét thép V63, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường loại dây đồng d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng tủ đựng ba bình chữa cháy KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | tủ |
| 40 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lênh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Bình chữa cháy ABC model: MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20 | bình |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn D25 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cống mặt bích D100- Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính van 100mm - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt crephin D100 - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q>= 63m3/h, H>=37M.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diêzn có Q>= 63m3/h, H>=37M.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt họng chữa cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ chữa cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm - BQP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x1200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | tủ |
| 59 | Lăng phun chữa cháy D65x19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,2 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụngKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê)+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điệnKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề thi công về Phòng cháy và chữa cháy+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn và vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7tấn | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250l | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi