Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937617-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 26
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220898695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 06:35:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,074,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụngKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê)+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điệnKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề thi công về Phòng cháy và chữa cháy+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình 26
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Nhà học 2 tầng 10 phòng trường mầm non Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 , địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn. Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng công trình 26 + Tư vấn lập BC-KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và Phát triển 41. + Tư vấn Khảo sát: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định công trình An Thịnh Phát + Thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng KT-HT huyện Quỳnh Lưu


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 , địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn. Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn. Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hồ Anh Văn – Chủ tịch UBND xã Quỳnh Văn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dung công trình 26. Địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0975059019
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3844 636 - Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT66,8664m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,5105tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,1011tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2446tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5101tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5101tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,079100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,54100m
9Gia công cọc ép âm (cọc thép )Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cọc
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,1434100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT46,0378m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,925m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT92,4697m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,4735tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,6859tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,2831tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,4932tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1148tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,8883tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,6016100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,7104100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6136100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT44,135m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT64,6473m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,5578m3
26Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT56,1574m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT18,1824m3
28Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,828m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,3093100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,854100m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,16m2
32Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,828m2
33Láng granitô nền sàn, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,828m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT68,4255m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT68,4255m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,0248100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3702tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,1931tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3702tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,7154tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,0759m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,0759m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,1962100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,1531tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,8837tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,2387tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,1407tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,2375tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,9503tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT49,8702m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT12,9931100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT23,5458tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT177,2824m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,531100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3979tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,1337tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,6455m3
58Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT110,906m3
59Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT27,7265m3
60Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,8137m3
61Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,3524m3
62Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT113,4582m3
63Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT28,3646m3
64Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT55,6011m3
65Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,2836m3
66Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,9172m3
67Gia công xà gồ thép C120x50x20 dày 2,2mm (G=4,4902kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,8041tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,8041tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,6846100m2
70Tôn úp nóc dày 0.40mm rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT72,812md
71Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3.068cái
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6296100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7601tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3669tấn
75Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,4035m3
76Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,6027m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT501,232m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2.359,2216m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT608,502m2
80Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT509,664m2
81Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.299,31m2
82Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT952,08m
83Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT218,624m
84Chi tiết trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13cái
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.823,7606m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2.417,476m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.322,5286m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2.918,708m2
89Quét dung dịch chống thấm mái sê nô bằng Sikaproof MembraneMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT161,75m2
90Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm bi tum khò nóng, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT79,55m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,9183m3
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.174,1094m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT124,1632m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.062,388m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT49,0644m2
96Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT49,0644m2
97Tay vịn và lan can cầu thang gỗ nhóm 2 song thép tròn D20 + đánh véc ni + LD (gỗ lim hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT23,36md
98Tay vịn INOX D30mm cho trẻMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT23,36md
99Trụ gỗ cầu thang gỗ lim nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
100Lắp dựng lan can thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT37,55md
101Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT28,83m2
102Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT129,92m2
103Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT76,44m2
104Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,32m2
105Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 đặc cả sơn 3 nước; đã lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT76,44m2
106Khung thép vuông hộp (14x14)mm + (40x80)mm, cả sơn 3 nước; đã lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT92,728m2
107Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1,4mm, phụ kiện khóa bản lề, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp dựng), vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,856100m2
109Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT964,08m2
110Tấm COMPOSITE ngăn tiểu khu WC học sinh dày 12mm, loại chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT28,8m2
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,7496m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2475100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0917100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,2521m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0278100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1864tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,5877m3
118Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,1302m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT27,84m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT23,022m2
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0365100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0537tấn
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8719m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cấu kiện
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT29,2156m2
126Lắp đặt các loại đèn LED đôi gắn trần 2*36W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT88bộ
127Lắp đặt các loại đèn LED TUBO dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10bộ
128Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT26bộ
129Lắp đặt đèn LED tròn gắn tường có đui vặn - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic f-60mz2-s, F-56MZG-GOMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT54cái
131Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT36cái
132Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14bảng
133Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20cái
134Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A-cầu thang (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT54cái
136Đế nhựa chôn tường ClispalMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT183cái
137Hộp đấu phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10cái
138Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220V-10A-4,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220V-25A-4,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220V-100A-4,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220V-200A-4,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.650m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.160m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT258m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT100m
148Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà, đường kính D25mm (nhân công nhân hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3.073m
149Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10cái
150Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT12cọc
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT90m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT140m
153Đào móng lắp tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3832100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3832100m3
155Máy Hàn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3ca
156Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
157Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
158Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
159Vòi xịt rửa vệ sinh Thái LanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ Viglacera VG 111 (gật gù lắp ở chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2Bộ
161Bộ phụ kiện treo đồ WC bằng INOX (ngoắc khăn, giá treo, hộp giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2Bộ
162Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em nắp em (xả 1 nhấn, nắp BTE) - Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT60bộ
163Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10cái
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng - Thái LanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22bộ
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bể
166Máy bơm Panasonic GP-350JA W=2,7m3/h (Loại hút chân không)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
167Máng INOX rổng 0,25m, cao 0,3m (Bao gồm cả chân, đã lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14,8md
168Vòi rửa lắp trên máng INOX, vòi đồng Thái Lan D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT30cái
169Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,95100m
170Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5100m
171Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT185cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT66cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT52cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT38cái
176Khóa nhựa PVC D48 (khóa tổng sau bể nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
177Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
178Keo dán ống Tiền Phong, loại 50gMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT50Ống
179Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT40Cuộn
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,55100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,2100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,3100m
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT27cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT56cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT65cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT12cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT36cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT33cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,092100m
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT42cái
191Đai giữ ống INOX D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT56cái
192Rõ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14cái
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt hộp đựng trung tâm báo cháy 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
3Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng 24V cho tủ trung tâm - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
4Lắp đặt đấu dây kỹ thuật 185x185mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4hộp
5Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn, KT: 400x200x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4hộp
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,85 nút
7Lắp đặt đèn báo cháy - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,85 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháy -Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,25 chuông
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,410 đầu
10Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT110 đầu
11Lắp đặt đèn báo cháy phòng - PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT25 đèn
12Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5bộ
13Gia công và đóng cọc chống sét thép V63, l=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cọc
14Kéo rải dây chống sét theo tường loại dây đồng d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10m
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10m
16Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT500m
17Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT200m
18Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT220m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT700m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT220m
21Lắp đặt đèn thoát hiểm - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,25 đèn
22Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,85 đèn
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT150m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT150m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,2100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,32100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,12100m
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 100-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
34Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
35Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT12cái
36Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
37Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
38Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
39Sản xuất và lắp dựng tủ đựng ba bình chữa cháy KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4tủ
40Lắp đặt bảng nội quy tiêu lênh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6bộ
41Bình chữa cháy ABC model: MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20bình
42Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1tủ
43Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
44Lắp đặt van chặn D25 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3cái
45Lắp đặt van cống mặt bích D100- Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
46Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính van 100mm - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
47Lắp đặt crephin D100 - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
48Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
49Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q>= 63m3/h, H>=37M.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11 máy
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diêzn có Q>= 63m3/h, H>=37M.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11 máy
51Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT30m
53Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT30m
54Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT200m
55Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT200m
56Lắp đặt họng chữa cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
57Lắp đặt trụ chữa cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm - BQPMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
58Sản xuất và lắp dựng tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x1200x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4tủ
59Lăng phun chữa cháy D65x19Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
60Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT12cuộn
61Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
62Lắp đặt khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
63Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
64Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,85 nút
65Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bể
66Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,2100m
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,32100m
68Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụngKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê)+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê).53
3 Cán bộ phụ trách hệ thống điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điệnKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê).32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề thi công về Phòng cháy và chữa cháy+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê).31
5 Cán bộ phụ trách An toàn và vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hoặc nhà thầu cho thuê).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
2 Ô tô tự đổ >=7tấn Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu2
3 Đầm bàn Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu2
4 Đầm cóc Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
5 Đầm dùi Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu2
6 Máy trộn bê tông >=250l Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu2
7 Máy cắt uốn thép Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
8 Máy hàn Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Nhà thầu cam kết hiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->