Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220783635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho ĐT XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 05:49:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,314,999,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Tốt nghiệp trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (phải có giấy kiểm định an toàn ký thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng > 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ) (1 bộ: gồm 2 chân, 2 giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, lắp đặt thiết bị Xây dựng trụ sở Agribank CN Phả Lại Hải Dương II 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho ĐT XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của nhà thầu và nhà thầu phụ đặc biệt (nếu sử dụng): + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16, hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1; 5.2; 5.4; 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội;
Agribank Chi nhánh Hải Dương II; Địa chỉ: 136 Nguyễn Trãi I, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh Hải Dương II; Địa chỉ: Số 136 Nguyễn Trãi I, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,5491 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,8711 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,9139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,9139 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30,1988 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 127,1244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 34,0628 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,1261 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính =10 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,2699 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ móng đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4478 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 11,7101 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 40,5924 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12,5144 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,7623 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nền | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,11 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính =10 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6892 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính =12 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,904 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính >18 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4072 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,0553 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,3351 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,5439 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2512 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính =10 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2842 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0276 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính >18 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7782 | tấn |
| 30 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6679 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,53 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3358 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1703 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0927 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,1579 | tấn |
| 36 | Đào bể, đào bằng máy đào | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1807 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1205 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1205 | 100m3/1km |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,993 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,684 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2284 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8614 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0194 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0541 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0154 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính =10 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1086 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0922 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0671 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính =10 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0969 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,396 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,875 | m3 |
| 57 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20,4 | m2 |
| 58 | Trát tường xi măng nguyên chất chống thấm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20,4 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | m2 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,0647 | m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24,216 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,938 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8493 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8229 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,939 | tấn |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 19,161 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,4546 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0141 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,2542 | tấn |
| 70 | Bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 79,3011 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,3565 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,0509 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,4795 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, giằng thu hồi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2075 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,13 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,0996 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 9,0788 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 156,6398 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,8276 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14,0269 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,904 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,266 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3058 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0831 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2234 | tấn |
| 86 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,6255 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,0179 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0612 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,2342 | tấn |
| 91 | Bu lông M12-6.6 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 240 | bộ |
| 92 | Vít nở M10 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 120 | bộ |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,2342 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 111,4262 | 1m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép, khung mái sảnh phụ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2738 | tấn |
| 96 | Bu lông ramset (M20, M16) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | bộ |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép, khung mái sảnh phụ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2738 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 17,5921 | 1m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 305,613 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 40,9708 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,313 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.452,4718 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2.058,8512 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 126,453 | m2 |
| 105 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 80,51 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 123,8678 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 141,2588 | m2 |
| 108 | Trát má cửa, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 117,6626 | m2 |
| 109 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 (vận dụng mã hiệu tính NC) phân tầng mặt đứng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 231,12 | m |
| 110 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 982,6947 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.452,4718 | m2 |
| 112 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2.176,5138 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.330,9165 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3.507,4303 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 55,8605 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, chân móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 55,8605 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kt600x600, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 986,6945 | m2 |
| 118 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22,7548 | m2 |
| 119 | Chống thấm mái sảnh đón bằng keo chống thấm tương đương Sikaproof Membrane | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 51,3022 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 48,7912 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 204,024 | m2 |
| 122 | Chống thấm vệ sinh bằng keo chống thấm tương đương Sikaproof Membrane | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 65,8533 | m2 |
| 123 | Vách ngăn vệ sinh, tương đương vách compact dày 12mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 27,56 | m2 |
| 124 | Tay vịn inox khu vệ sinh số 1 (Tầng 1) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi kích thước 1200x1000mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 126 | Trần phẳng xương nổi chịu nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 48,7913 | m2 |
| 127 | Lát đá bậu cửa, tương đương đá granit màu đen, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,1931 | m2 |
| 128 | Lát gạch gốm 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 129,7464 | m2 |
| 129 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 69,6984 | m2 |
| 130 | Chống thấm mái, sê nô bằng keo chống thấm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 89,1784 | m2 |
| 131 | Lợp mái tôn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,3834 | 100m2 |
| 132 | Tôn úp nóc (tiếp giáp với tường) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15,68 | md |
| 133 | Chống thấm mái, sê nô bằng keo chống thấm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 312,1928 | m2 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,0613 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 101,3904 | m2 |
| 136 | Tay vịn gỗ KT 60x60, sơn hoàn thiện PU màu cánh gián (khối lượng đã tính hệ số khuỷu) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 63,7 | m |
| 137 | Gia công lan can | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3971 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can thang bộ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 44,1 | m2 |
| 139 | Xây gạch bê tông không nung 6,5 x 10,5 x 22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,025 | m3 |
| 140 | Xây tường chắn đường dốc bằng gạchbê tông không nung 6,5 x 10,5 x 22cm vữa XM M75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,2289 | m3 |
| 141 | Trát tường chắn đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 11,466 | m2 |
| 142 | Sơn tường chắn đường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 11,466 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh, tương đương đá granite tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 56,93 | m2 |
| 144 | Tấm alu ốp vào khung thép mái sảnh phụ (KC khung đã tính ở DT kết cấu) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16,6752 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 42 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 18,6912 | m2 |
| 147 | Vách kính kèm cửa 2 cánh bản lề âm sàn, kính thủy lực 10 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 19,47 | m2 |
| 148 | Vách kính kèm cửa 2 cánh, kính thủy lực 10 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16,203 | m2 |
| 149 | Cửa + Vách kính chống cháy, giới hạn chịu lửa 70 phút dán phim phản quang | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,29 | m2 |
| 150 | Phụ kiện cửa kính chống cháy (bao gồm bản lề sàn 2 cái, kẹp kính dưới 2 cái, kẹp kính trên 2 cái, kẹp kính góc 2 cái, khóa sàn 2 cái, tay nắm chữ H 4 cái) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Vách kính chống cháy, giới hạn chịu lửa 70 phút | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16,4575 | m2 |
| 152 | Cửa gỗ công nghiệp, pano kính dày 6,38mm cả khuôn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 48,288 | m2 |
| 153 | Cửa gỗ tự nhiên nhóm II, pano gỗ đặc, cả khuôn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,88 | m2 |
| 154 | Cửa gỗ công nghiệp, pano kính cả khuôn, bản lề mở 2 chiều, nẹp trang trí ngoài | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,464 | m2 |
| 155 | Khóa cửa kiểu tay gạt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 18 | bộ |
| 156 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 , kính an toàn 6.38mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22,2 | m2 |
| 157 | Cửa thép chống cháy có giới hạn chịu lửa 120 phút (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,76 | m2 |
| 158 | Vách kính phản quang | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 176,8325 | m2 |
| 159 | Vách kính phản quang | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,925 | m2 |
| 160 | Vách nhôm kính mặt dựng hiện đố 65x100 hệ 65 kết hợp cửa sổ mở hất, tương đương hệ Xingfa kính an toàn 6.38mm phản quang | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 71,145 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55 , kính an tòan dày 6.38mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,84 | m2 |
| 162 | Vách thạch cao (cho mảng tưởng cửa DK8.DK9) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 62,2744 | m2 |
| 163 | Nẹp chân vách thạch cao 120mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 77,56 | md |
| 164 | Vách kính cố định hệ 55 kính an toàn dày 8,38mm (cho mảng tưởng cửa DK8.DK9) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 58,3336 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 51,3864 | m2 |
| 166 | Sản xuất hoa sắt 10x10 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4954 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn hoa sắt cửa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25,6932 | 1m2 |
| 168 | Cửa cuốn nan nhôm (tương đương Austdoor) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22,99 | m2 |
| 169 | Động cơ tời cửa cuốn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 170 | Bộ lưu điện cho động cơ tời cửa cuốn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Hộp dày 3mm (khung xương đan sắt hộp 25x25) che lô cửa cuốn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,9575 | m2 |
| 172 | Sản xuất lắp dựng Dàn giáo ngoài công trình (TT 1 tháng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15,64 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất lắp dựng Dàn giáo trong công trình (TT 1 tháng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,4057 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight led âm trần kích thước d128 - 9w/250v, | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight led âm trần kích thước d128 - 12w/250v, | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 77 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led d220-12w | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn panel led kích thước 1200x300mm 220v-43w gắn âm trần | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang batten đơn sử dụng bóng ledtube 1x18w, l-1200mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220v-2x36w loại chống cháy nổ gắn nổi, l-1200m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sân vườn, cột đc-06 loại 4 bóng cao 3,7m lắp bóng compact 26w/220v | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 80w/220v, kèm hộp số | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều đơn lắp chìm 250v - 10a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc xoay chiều đôi lắp chìm 250v - 10a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc xoay chiều đơn kèm một hạt công tắc đơn lắp chìm 250v - 10a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 10a - 220v - đặt ngầm ( công tắc + mặt che + đế âm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 10a - 220v - đặt ngầm ( công tắc + mặt che + đế âm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 10a - 220v - đặt ngầm ( công tắc + mặt che + đế âm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16a - 250v đặt ngầm tường loại chống thấm (ổ cắm + mặt che + đế âm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16a - 250v đặt nổi (ổ cắm + mặt che + đế) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16a - 250v đặt ngầm tường (ổ cắm + mặt che + đế âm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 64 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường: 150m3/h | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện loại trong nhà tôn dày 2mm sơn tĩnh điện kích thước: c800xr600xs200mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt biến dòng 250/5a - 50va cấp chính xác 0,5 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) 230v/6w | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì ống 230v/2a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ampe kế (5a-380/220v) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-250a; ic=36ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-160a; ic=25ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-63a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-40a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hệ thống thanh cái 3p-250a, cáp nối | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện loại trong nhà tôn dày 2mm sơn tĩnh điện kích thước: c800xr600xs200mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-160a; ic=25ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hệ thống thanh cái 3p-160a, cáp nối | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện loại trong nhà tôn dày 2mm sơn tĩnh điện kích thước: c800xr600xs200mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt biến dòng 160/5a - 50va cấp chính xác 0,5 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ vôn xoay chiều - thang đo (0-500)v (kèm chuyển mạch 3 pha) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) 230v/6w | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì ống 230v/2a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ampe kế (5a-380/220v) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-160a; ic=25ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-40a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-32a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-32a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hệ thống thanh cái 3p-200a, cáp nối | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện loại trong nhà tôn dày 2mm sơn tĩnh điện kích thước: c800xr600xs200mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) 230v/6w | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cầu chì ống 230v/2a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-63a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-40a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-25a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-25a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-10a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ap tô mát mcb-3p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện loại trong nhà tôn dày 2mm sơn tĩnh điện kích thước: c800xr600xs200mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) 230v/6w | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cầu chì ống 230v/2a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-40a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-32a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-20a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ap tô mát mcb-3p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện loại trong nhà tôn dày 2mm sơn tĩnh điện kích thước: c800xr600xs200mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) 230v/6w | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cầu chì ống 230v/2a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-32a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ap tô mát mcb-3p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-10a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc tơ 1pha - 10a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt rơ le thời gian đóng cắt theo giờ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện loại trong nhà tôn dày 2mm sơn tĩnh điện kích thước: c800xr600xs200mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) 230v/6w | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cầu chì ống 230v/2a | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-40a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-32a; ic=18ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ap tô mát mccb-3p-32a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-25a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-20a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ap tô mát mcb-3p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bảng điện phòng 6 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | hộp |
| 82 | Lắp đặt bảng điện phòng 8 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt bảng điện phòng 11 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt bảng điện phòng 14 modun nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ap tô mát mcb-3p-32a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ap tô mát mcb-2p-32a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ap tô mát mcb-2p-25a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ap tô mát mcb-2p-20a; ic=10ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-20a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-16a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt ap tô mát mcb-1p-10a; ic=6ka | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(4x120) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(4x70) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(4x10) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 90 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(4x6) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(4x2,5) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc(2x6) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc(2x4) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 400 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc(2x2,5) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2.000 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc(2x1,5) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3.600 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(2x2,5) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn pvc(1x50)e | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 42 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn pvc(1x16)e | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn pvc(1x10)e | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 105 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn pvc(1x6)e | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 275 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn pvc(1x4)e | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn pvc(1x2,5)e | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3.200 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn pvc(1x1,5)e | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3.600 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d16 (kèm phụ kiện) (30% đi chìm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.050 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d16 (kèm phụ kiện) (70% đi nổi) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2.450 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d20 (kèm phụ kiện) (30% đi chìm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 600 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d20 (kèm phụ kiện) (70% đi nổi) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.400 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d25 (kèm phụ kiện) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 380 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hpde d195/150 (kèm phụ kiện) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hpde d65/50 (kèm phụ kiện) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 82 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hpde d32/25 (kèm phụ kiện) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.100 | m |
| 117 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng kích thước 200x100, dày 1,2ly kèm phụ kiện | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 95 | m |
| 118 | Lắp đặt cút nối l máng cáp sơn tĩnh điện (w=200x100x1,2) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt cút nối t máng cáp sơn tĩnh điện (w=200x100x1,2) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,47 | 1m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột điện - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng cột điện, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,75 | m3 |
| 123 | Khung bu lông móng M16x500 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Thép dẹt 3x25 mạ kẽm nhúng nóng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,8313 | kg |
| 125 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 móng cột | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | m |
| 126 | Lắp đặt Cọc thép tiếp đất L63x63 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cọc |
| 127 | Lắp đặt Dây đồng trần M16 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25 | m |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,0039 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát bảo vệ ống luồn dây cáp điện ngầm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1859 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7808 | 100m3 |
| 131 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 185,9 | m |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo INAX-L-297V+L-297VC (hoặc tương đương) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ vòi lạnh INAX-LFV-6002S (TĐ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xí bệt (két xả) INAX-AC-959VAN (hoặc tương đương) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp giấy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vòi xịt INAX-CFV-105MM (hoặc tương đương) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vòi rửa Ø15 INAX-LF-15G-13(JW) (hoặc tương đương) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Phễu thu sàn lắp ống D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Si phông của phễu thu sàn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bồn nước Inox (2,000m3) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt Van phao cơ: Ø25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơ le điện Ø20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Crephin DN32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ đo nước Ø25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Âu tiểu nam INAX-AU-431VAC+ van xả UF-4VS (hoặc tương đương) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=30m, N=0.75kW | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP_R PN10:D50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP_R PN10:D40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP_R PN10:D32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP_R PN10:D25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP_R PN10:D20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,72 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,35 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,37 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Măng sông nhựa D50 (ppr) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông nhựa D40 (ppr) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa D32 (ppr) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa D25 (ppr) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20 (ppr) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khoá: Ø40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khoá: Ø32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van khoá: Ø25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van khoá: Ø20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van một chiều: Ø25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co PPR ren ngoài: D50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PPR ren ngoài: D40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR ren ngoài: D32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co PPR ren ngoài: D25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài: D50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài: D40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài: D32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài: D25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê: D50x50 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê: D50x25 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê: D40x25 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê: D32x25 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê: D25x25 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê: D32x20 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê 25x20 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê: D20x20 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút: D50 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút: D40 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút: D32 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút: D25 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 35 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút: D20 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút ren trong: D20 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 33 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn: D50/40 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn: D40/25 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn: D25/20 (PP_R) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nút bịt ren ngoài: D50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nút bịt ren ngoài: D32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nút bịt ren ngoài: D20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 33 | cái |
| 65 | Lắp đặt Kép thép: DN15 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 33 | cái |
| 66 | Đai neo ống: D50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 67 | Đai neo ống: D40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 68 | Đai neo ống: D32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa mái lắp ống D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút uPVC 135: D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút uPVC 90: D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,84 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D90 pvc | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thông tắc: D110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,6609 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4147 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6221 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 79 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,0124 | m3 |
| 80 | Trát trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,3093 | m2 |
| 81 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,98 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,008 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,162 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14,82 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 23,87 | m3 |
| 91 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 108,5 | m2 |
| 92 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 38 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4085 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3496 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,98 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 95 | 1cấu kiện |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25 | cái |
| 100 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | mối nối |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN6: D200 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN6: D160 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN6: D140 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN6: D110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,35 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN6: D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,65 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN6: D75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN6: D34 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC PN6: D48 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D110x110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D110x48 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90x90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90x75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90x34 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê vuông uPVC D75x34 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê vuông uPVC D90x90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 35 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D34 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D34 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Nút thông tắc uPVC: D110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Nút thông tắc uPVC: D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC: D110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC: D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 128 | Đai neo ống thép (thép không rỉ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn uPVC: D110/90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn uPVC: D75/34 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Nối ống uPVC D110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Nối ống uPVC D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14,7721 | cái |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,4319 | 1m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4612 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,0824 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,92 | m2 |
| 138 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,72 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0072 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,128 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ BẢO VỆ VÀ CÂY ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0353 | 100m3/1 km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,1486 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,1753 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0833 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ móng đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1414 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ móng đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3054 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,7789 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,0842 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1971 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0284 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1155 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,5262 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0714 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1628 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,5864 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3037 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1155 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0111 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0726 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0726 | tấn |
| 29 | Vít nở M12 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 9,318 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,2809 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 78,106 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 54,754 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1.5, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,4002 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,432 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15,2592 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 78,106 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 57,1542 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào cột, trần trong nhà | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 18,6912 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 75,8454 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,6296 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,6296 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20,672 | m2 |
| 44 | Chống thấm mái, sê nô | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24,608 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1791 | 100m2 |
| 46 | Vách kính kèm 2 cửa đi, kính temper 10mm, bo nẹp nhôm trắng sứ (bản lề thủy lực + kẹp bản lề inox VPP tay nắm inox trong D30, dài 500) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,082 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,56 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,78 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1337 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,8832 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,2247 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4399 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0454 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0783 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ móng đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2844 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,1844 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0649 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1401 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, giằng thu hồi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0217 | tấn |
| 20 | Sản xuất hệ cột thép, khung thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1726 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mái | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép, khung thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1726 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,3214 | 1m2 |
| 25 | Bu lông M16x600 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,8086 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 111,377 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30,6 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,732 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 1.5, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,5928 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 111,377 | m2 |
| 32 | Sơn cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 38,9248 | m2 |
| 33 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,7284 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6493 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24,73 | m |
| 36 | SXLD cửa đi 4 cánh, cửa sắt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,04 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính lấy sáng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,248 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ chớp sắt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, tường rào, đất cấp II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1429 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1774 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1774 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,0531 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,403 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, trụ tường đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,411 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1174 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,7389 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,0687 | m3 |
| 15 | Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,9715 | m3 |
| 16 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 53,466 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 48,588 | m2 |
| 18 | Sơn tường, cột trụ hàng rào ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 102,054 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16,14 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14,56 | m |
| 21 | Hàng rào inox (Kt 50x50, 25x25 dày 8ly) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 38,0975 | m2 |
| 22 | Cổng chính, cổng xếp tự động YL-C099 hợp kim nhôm FUDOOR hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Động cơ cổng xếp BS-SS420 BAISHENG | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Logo nhận diện thương hiệu KT550x550 sâu 50 chất liệu Inox 304 sơn và dán decal theo màu thương hiệu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bộ chữ AGRIBANK KT cao 300 sâu 50 chất liệu Inox 304 sơn tĩnh điện theo màu thương hiệu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | chữ |
| 26 | Bộ chữ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN - CHI NHÁNH KHU VỰC RỊA PHẢ LẠI kt cao 130 sâu 20 chất liệu Inox 304 sơn tĩnh điện theo màu thương hiệu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 72 | chữ |
| 27 | Bộ chữ ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG PHẢ LẠI - THỊ XÃ CHÍ LINH - HẢI DƯƠNG kt cao 130 sâu 20 chất liệu Inox 304 sơn tĩnh điện theo màu thương hiệu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 51 | chữ |
| 28 | Đèn hắt (bao gồm dây cáp ngầm, giá đỡ bóng led hắt sáng và phụ kiện kềm theo) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Nhân công lắp đặt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | trọn gói |
| G | BỂ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,4313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6664 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,7649 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,7649 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 84,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20,608 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bể | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,3344 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp bể | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,0304 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,5771 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0365 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,3955 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,144 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 89 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 183,68 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 183,68 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 272,68 | m2 |
| 22 | Băng cản nước tương đương sika V25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 131,2 | m |
| 23 | Hao hụt cừ larsen (theo định mức 1,17%*2 + 3,5% ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 768 | m |
| 24 | Hao hụt văng chống cừ H250x125x6x8 (theo định mức 1,17%*2 + 3,5% ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 82,48 | m |
| 25 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,68 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,68 | 100m |
| 27 | Lắp hệ văng chống cừ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,2661 | tấn |
| 28 | Tháo hệ văng chống cừ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,2661 | tấn |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài (Termize 200SC) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Đào hào phòng mối bên ngoài | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (tđ K=0,9) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Termize 200SC: 15lít/m3) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,8 | m3 |
| 5 | Đào hào phòng mối bên trong | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hào phòng mối bên trong | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,8 | m3 |
| 7 | Công tác xử lý chống mối tường (Termize 200SC: 1lít/m2) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 400 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 180 | m2 |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15,015 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót tường bồn hoa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung TĐ KT6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 9,68 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 28,6 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tường bồn hoa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16,5 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân đường dày 10cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 67 | m3 |
| 8 | Lớp vữa láng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 768 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazo 400x400 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 652 | m2 |
| J | PCCC | |||
| 1 | Nhân công Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện (Q =54-138 m3/h; H=59.5-44.5m.cn ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Nhân công Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel (Q =54-138 m3/h; H=59.5-44.5m.cn ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giọ hút DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ren tec nhựa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống giảm rung DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 7 | Nhân công Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháy ( Aptomat, khởi động từ,…) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 3Cx10 mm2+1Cx6mm2 từ tủ điện đến bơm chữa cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi luồn cáp bơm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt T hàn chịu áp lực DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt T hàn chịu áp lực DN100/65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt T ren chịu áp lực DN20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê ren chịu áp lực DN15 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren chịu áp lực DN20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren chịu áp lực DN15 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu DN 100/65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T hàn chịu áp lực DN65/50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều cánh bướm DN 100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều cánh bướm DN 65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn ren DN20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt raco 20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt bích DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích DN65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ ống | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,4 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ty treo ống ( Ty 10) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy 1100x600x200 ( Họng nước ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy 1100x600x 180 ( Trụ ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | Hộp |
| 40 | Van chữa cháy D50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đầu nối ren trong | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sơn đường ống | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 36,3757 | 1m2 |
| 49 | Trung tâm báo cháy 5 kênh , Chung mei hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 50 | Lắp đặt hộp đấu dây | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đầu báo cháy khói, Chung mei hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,2 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiet, Chung mei hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt chuông báo cháy , Chung mei hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy, Chung mei hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn báo phòng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt nút ấn báo cháy , Chung mei hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 Px0,5mm vào trung tâm báo cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,5 | 10 m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 850 | m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15,4 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15,4 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống HDPE D32 bảo vệ cáp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ghen cứng DN16 bảo vệ dây | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 850 | m |
| 64 | Bình bột chữa cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | Bình |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 chữa cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | Bình |
| 66 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | Bộ |
| 67 | Giá đặt bình | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn EXIT | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 320 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ghen cứng DN16 bảo vệ dây | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 320 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây, aptomat, cầu đấu dây | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - bán kính R35m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 chiều dày 3, 0 mm chịu áp lực | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng dẫn sét M70 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 65 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ghen cứng DN27 bảo vệ dây cáp đồng M70 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cáp néo DN3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt tăng đơ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt đai hãm dữ dây dẫn sét M70 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp kiểm tra | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 83 | Vật liệu phụ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | lost |
| 84 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | cọc |
| 85 | Nhân công cho những công tác tạm tính) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 145 | công |
| K | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng D6.4 dày 0.81 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng D 9.5 dày 0.81 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng D 12.7 dày 0.81 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống đồng D 15.9 dày 1.0 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống đồng D 19.1 dày 1.0 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng D6.4 dày 0.81 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,97 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng D 9.5 dày 0.81 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng D 12.7 dày 0.81 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng D 15.9 dày 1.0 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng D 19.1 dày 1.0 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Giá đỡ dàn lạnh | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ dàn nóng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Ống nước ngưng D42 dày 1.8mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống nước ngưng D34 dày 1.6mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống nước ngưng D27 dày 1.5mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống nước ngưng D21 dày 1.5mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, D21 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, D27 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,84 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, D32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, D42 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà cassette CS: 36000 BTU/h | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | máy |
| 22 | Lắp đặt điều hòa cục bộ dàn lại loại casette âm trần 4 hướng thổi 2 chiều 24000btu/h | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | máy |
| 23 | Lắp đặt điều hòa không khí, loại treo tường, CS: 24000 BTU/h (TT 2 chiều) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | máy |
| 24 | Lắp đặt điều hòa không khí, loại treo tường, CS: 18000 BTU/h (TT 2 chiều) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | máy |
| 25 | Lắp đặt điều hòa không khí, loại treo tường, CS: 12000 BTU/h (TT 2 chiều) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt điều hòa không khí, loại treo tường, CS: 9000 BTU/h (TT 2 chiều) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | máy |
| L | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, ≥ 33U | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ đấu dây trung thế ADF (50 đôi) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tổng đài cấu hình 8 trung kế, 50 thuê bao tương tự | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | tổng đài |
| 4 | Lắp đặt Internet router / modem (Asus 6000EV hoặc tương đương) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 10Kva | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch trung tâm 24 cổng RJ-45 10/100/1000Base - T, 2 cổng (RJ45/SFP) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 cổng RJ-45 10/100/Base-T, 2 cổng (RJ45/SFP) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Bộ phát wifi (chuẩn 802.11AC) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt ODF 4 cổng quang multi mode | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | khung giá |
| 10 | Lắp đặt Thanh đấu dây dữ liệu, cat6-Patchpanel 24 cổng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | đôi đầu dây |
| 11 | Lắp đặt Patch cord cat6 1.5m (kết nối switch và patchpanel) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | đôi đầu dây |
| 12 | Lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | phiến |
| 13 | Lắp đặt Phiến chống sét loại 20 đôi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | phiến |
| 14 | Lắp đặt Giá gắn phiến dấu dây điện thoại loại 50 đôi (5 phiến 10 đôi/đế) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | khung giá |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại / máy tính cat6 (2 nhân, 1 mặt che) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 53 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm máy tính cat6 (ổ đơn) (1 nhân, 1 mặt che) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đế âm cho ổ cắm điện thoại, máy tính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 56 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Cáp mạng category Utp cat6 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 120 | 10m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 100 | 10m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện thoại 50 đôi (50x2x0.5mm) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | 10m |
| 21 | Lắp đặt Cáp quang multi mode 4 cord | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | 10m |
| 22 | Lắp đặt Ống luồn cáp Pvc fi20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.200 | m |
| 23 | Lắp đặt Hộp chia ngả đôi ống D20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Hộp chia ngả ba ống D20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Ống uPvc fi76 (chạy từ nguồn điểm đấu đến phòng kỹ thuật) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp nguồn 2x1.5mm cho wifi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | 10m |
| 27 | Lắp đặt Camera bán cầu cố định | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt Camera gắn tường cố định | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số DVR 20 kênh | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Cáp tín hiệu đồng trục Cat6 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 80 | 10m |
| 32 | Lắp đặt Màn hình kiểm tra LCD 32'' | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 33 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn PSU 12V/5A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Ống luồn cáp Pvc fi20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 600 | m |
| M | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hoà Daikin Inverter hai chiều điều khiển dây cassette CS: 36000 BTU/h hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | |
| 2 | Máy điều hòa Daikin Inverter hai chiều, loại treo tường, CS: 24000 BTU/h hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | |
| 3 | Máy điều hòa Daikin Inverter hai chiều, loại treo tường, CS: 18000 BTU/h hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | |
| 4 | Máy điều hoà Daikin Inverter hai chiều điều khiển dây cassette CS: 24000 BTU/h hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | |
| 5 | Máy điều hòa Daikin Inverter hai chiều, loại treo tường, CS: 12000 BTU/h hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | |
| 6 | Máy điều hòa Daikin Inverter hai chiều, loại treo tường, CS: 9000 BTU/h hoặc tương đương | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | |
| N | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q =81m3/h; H=50m; P=18.5kW) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diezel (Q =81 m3/h; H=50m). | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | trung tâm |
| 4 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy ( Aptomat, khởi động từ,…) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=30m, N=0.75kW | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| P | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 19''-42u màu đen cánh lưới Kích thước H2060xW600xD1000 (mm) 04 bánh xe điều hướng, 04 chân tăng cố định 02 quạt thông gió công suất 24W 01 ổ cắm 6 chấu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đấu dây trung thế ADF (50 đôi) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tổng đài cấu hình 8 trung kế, 50 thuê bao tương tự Panasonic KX-NS300 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | |
| 4 | Internet router / modem | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 10Kva | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Switch trung tâm 24 cổng RJ-45 10/100/1000Base - T, 2 cổng (RJ45/SFP)24_Port 10/100/1000 Base-T +2-Port 100/1000MBPS SFP L2/L4 SNMP Manageable Gigabit Ethernet Switch | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Switch 24 cổng RJ-45 10/100/Base-T, 2 cổng (RJ45/SFP)24_Port 10/100/1000 Base-T +2-Port 100/1000MBPS SFP L2/L4 SNMP Manageable Gigabit Ethernet Switch | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ phát wifi (chuẩn 802.11AC) RUIJIE RG-AP-710 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Camera bán cầu cố địnhCamera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Camera gắn tường cố địnhCamera IP thân trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bộ ghi hình kỹ thuật số DVR 20 kênhĐầu ghi hình Camera IP 16 kênh Ổ cứng HDD 6TB | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển trung tâm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ cấp nguồn PSU 12V/5A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Màn hình kiểm tra LCD 32'' STAR32C FHD 144Hz G- Sync/Freesync | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bộ |
| Q | CỬA KHO TIỀN CK | |||
| 1 | Cửa kho tiền CK - 2000: * Kích thước khung bao: -Chiều cao khung bao: 2.165mm. -Chiều rộng khung bao: 1200mm. -Thép làm khung: 4,0ly -Độ dày khung 300mm * Kích thước cánh: -Chiều cao cánh cửa: 2000mm. -Chiều rộng cánh cửa: 1000mm -Chiều dày cánh ngoài 200mm *Cấu tạo cánh cửa kho: -Cửa kho sản xuất theo tiêu chuẩn. có 2 cánh trong đó 1 cánh kín và 1 cánh hở. -Cánh ngoài gồm 2 bản lề, lắp 2 khóa số công nghệ Mỹ1 vô lăng, then gồm 5 then chốt thép phi 37, thép làm mặt cánh ngoài 6,0 ly. -Lớp cửa chính (lớp cánh ngòai) được tạo dáng hình hộp, thành cửa và mặt cửa được bịt kín bằng thép tấm, độ dày cửa 80mm có bêtông cốt thép, thép xoắn, thép chống khoan nhằm bảo vệ chống lại mọi ý đồ phá hủy bằng các biện pháp cơ khí như khoan, cắt, đục, hàn gió đá. -Cánh trong gồm 1 tay nắm và 2 khóa nhíp ngoại, khung cánh thép 3,0 ly. Thép chắn song đặt cách đều 50 mm tính từ tim dùng phi 20. Then gồm 3 chốt phi 20, thép tấm chặn cánh 3,0 ly. Màu Sơn dùng là sơn vân chịu nhiệt tốt. | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Khung thông gió:-Kích thước 300mm x 300mm-Hai lớp song sắt đan chéo dùng thép phi 30 thép đặc-Một lớp thép 6 đan chéo cách đều vuông góc 3cmMột lớp lưới sắt chắn côn trùng. | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Tốt nghiệp trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (phải có giấy kiểm định an toàn ký thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | >=0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng > 7 Tấn | 2 |
| 3 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt | 700 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ) (1 bộ: gồm 2 chân, 2 giằng chéo) | Sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi