Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 02:07:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,224,576,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép, cốp pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu chặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường đi khu sản xuất bản Kéo Nánh, xã Búng Lao, huyện Mường Ảng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND huyện Mường Ảng
- Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3865874 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên, số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0251.3830493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, TDP9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,12 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,0036 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,9383 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,4765 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8636 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4326 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7616 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,6044 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7475 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,4949 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,407 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối tự nhiên lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,0848 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, mác 200, đá 2x4, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.188,5035 | m3 |
| 6 | Bạt dứa lót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,0848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1855 | 100m2 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,89 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,91 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,8 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,76 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,51 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,25 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,85 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,22 | 100m3 |
| D | VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,541 | 100m3 |
| E | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4065 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa lót làm móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,8781 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, rãnh thoát nước, mác 150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 463,8214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,3415 | 100m2 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1442 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, móng cống, chiều rộng <= 250 cm, mác 150, đá 2x4, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,15 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, mác 200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ốp mái M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,56 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thành cánh, mác 150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,27 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1682 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5664 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | 100m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,16 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5199 | 100m3 |
| G | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2096 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3338 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2545 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1051 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông cột KM, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Bê tông đế cột, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột KM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 5 | Sơn cột Km bằng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | 1m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0851 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc H đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,443 | m3 |
| 8 | Sơn cọc H bằng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,441 | 1m2 |
| 9 | Đào móng cọc, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,07 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cọc, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,887 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cọc H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2975 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Máy đào | đào đất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép, cốp pha | 2 |
| 6 | Máy khoan đất đá, cầm tay | Khoan đá | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | lu chặt đất | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 3 |
| 9 | Máy ủi | San ủi đất | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Chở đất | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi