Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912019-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220855844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 02:07:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,224,576,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, cốp pha
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị lu chặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở đất
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường đi khu sản xuất bản Kéo Nánh, xã Búng Lao, huyện Mường Ảng
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Mường Ảng - Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3865874
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần VNG Điện Biên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Mường Ảng - Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3865874


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File mềm tính toán đơn giá dự thầu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Mường Ảng - Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3865874
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên, số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0251.3830493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, TDP9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V34,12100m3
2Đào nền đường đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V107,0036100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V291,9383100m3
4Đào nền đường đất cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V100,4765100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8636100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,4326100m3
7Đào rãnh, đất cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,7616100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V71,6044100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,7475100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18,4949100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,407100m3
4Thi công mặt đường cấp phối tự nhiên lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V139,0848100m2
5Đổ bê tông mặt đường, mác 200, đá 2x4,Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2.188,5035m3
6Bạt dứa lótMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V139,0848100m2
7Ván khuôn mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,1855100m2
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,89100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,17100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,18100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,6100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,91100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,06100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V44,8100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V85,76100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V33,51100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V49,25100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V98,85100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V47,22100m3
D VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ ĐẮP
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,541100m3
E GIA CỐ RÃNH
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,4065100m3
2Bạt dứa lót làm móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V29,8781100m2
3Đổ bê tông, rãnh thoát nước, mác 150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V463,8214m3
4Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V21,3415100m2
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,7235100m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,1442100m3
3Đổ bê tông, móng cống, chiều rộng <= 250 cm, mác 150, đá 2x4,Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V164,15m3
4 Bê tông ống cống, mác 200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30,1m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,2033100m2
6Bê tông ốp mái M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,56m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V861 cấu kiện
8Đổ bê tông thành cánh, mác 150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V73,27m3
9 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,1682tấn
10Ván khuôn tường cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,5664100m2
11Ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,94100m2
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,16m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,5199100m3
G RÃNH CHỊU LỰC
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2112100m3
2Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,74m3
3Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2096tấn
4Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3338tấn
5Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2545tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,55m3
7 Ván khuôn rãnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4576100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m2
9Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V321 cấu kiện
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1051100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m3
2Bê tông cột KM, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,363m3
3Bê tông đế cột, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,072m3
4Ván khuôn cột KMMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0539100m2
5Sơn cột Km bằng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,7561m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0851tấn
7Bê tông cọc H đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,443m3
8Sơn cọc H bằng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V40,4411m2
9Đào móng cọc, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,07m3
10Bê tông móng cọc, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,887m3
11Ván khuôn cọc HMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2975100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 2 Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
2 Máy đào đào đất1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất2
5 Máy hàn Hàn sắt thép, cốp pha2
6 Máy khoan đất đá, cầm tay Khoan đá2
7 Máy lu bánh thép lu chặt đất1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông3
9 Máy ủi San ủi đất1
10 Ô tô tự đổ Chở đất3
11 Ô tô tưới nước tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->