Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931420-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220930115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 07:49:00 đến ngày 2022-09-24 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,064,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đã qua lớp bồidưỡng kiến thức về phòng cháy vàchữa cháy ít nhất 6 tháng (theoNghị định 79/2014/NĐ-CP hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 10
14-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Công an phường An Bình, quận Ninh Kiều
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng VP, địa chỉ: 149 B Hoàng Văn Thụ, P An Cư, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh - Phường Tân An - Quận Ninh Kiều - Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Hồng Việt, địa chỉ: Số 36D đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,867100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,578100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,9694100m3
4Trải cao su bọc đen lót nền công trìnhMô tả Chương V2,0789100m2
5Khoan và đổ bê tông cọc nhồi mác 300 đường kính cọc D.350mm, L=30,0m (tính trực tiếp gồm: VL, NC, máy)Mô tả Chương V1.680m
6Phá dỡ đầu cọc khoan nhồiMô tả Chương V2,6926m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả Chương V2,4826100m3/1km
8Đắp cát lót đáy móng dày 100Mô tả Chương V4,779m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V4,779m3
10Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V25,6802m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V15,659m3
12Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,7613m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V10,133m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,6609m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V11,7235m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V16,6825m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả Chương V9,4668m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,748m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,475m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V21,7744m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V48,562m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V2,2623100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2888100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,3953100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,3515100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,4159100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,3802100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8538100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,1247100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V4,8562100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1361tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V3,619tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả Chương V0,4217tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả Chương V0,1261tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính > 18mmMô tả Chương V2,596tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,28tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,8557tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,4201tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,4049tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8457tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V7,1588tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,3491tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép >10mmMô tả Chương V0,1318tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5804tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7036tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V4,5121tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,2401tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8672tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,6882m3
50Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V14,9964m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V8,946m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V46,8468m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V10,8817m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V64,1549m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V38,485m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V178,8036m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V836,682m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1.392,1077m2
59Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V113,94m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V319,04m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V485,62m2
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V85,4m2
63Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mmMô tả Chương V159,71m2
64Ốp gạch viền chân tường, kích thước gạch 200x600mmMô tả Chương V79,02m2
65Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V22,005m2
66Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V20,958m2
67Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V70,9774m2
68Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền WC lầu 1, 2Mô tả Chương V5,814m3
69Ngâm nước xi măng 5kg/m2Mô tả Chương V72,314m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V94,74m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (dùng đèn khò)Mô tả Chương V72,314m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V138,72m
73Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽmMô tả Chương V1,1344tấn
74Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả Chương V1,134tấn
75Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả Chương V2,2372100m2
76SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 1000) kính trắng dày 8lyMô tả Chương V9m2
77SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V68,64m2
78SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly mài mờMô tả Chương V22,98m2
79SXLĐ cửa đi pano khung thép song sắt tròn D=16mmMô tả Chương V1,98m2
80SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V102,72m2
81Cửa sổ bật khung nhôm (hệ 300, 400) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V2,56m2
82SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V15,16m2
83SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V15,16m2
84SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 5ly + cánh bậtMô tả Chương V18,9m2
85SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 5ly + cánh bậtMô tả Chương V18,9m2
86SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang tríMô tả Chương V9,24m2
87SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang tríMô tả Chương V9,24m2
88SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhômMô tả Chương V1,2m2
89SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhômMô tả Chương V1,2m2
90SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26Mô tả Chương V74,9375m2
91SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26Mô tả Chương V74,9375m2
92Cung cấp & Dán decan vào kính cửaMô tả Chương V165,66m2
93Cung cấp và lắp đặt logo Quốc Huy Combosit sơn nhủ vàng kích thước theo ngành, có đk > 0,9mMô tả Chương V1Cái
94Cung cấp và lắp đặt chữ mica màu xanh cao 200 dày 20mmMô tả Chương V1Bộ
95Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bằng sắt bản dày 1,2ly gia công trên sàn mái(KT: 750 x 750)Mô tả Chương V1Cái
96SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉMô tả Chương V39,6m2
97SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉMô tả Chương V39,6m2
98SXLĐ trần khung nhôm không gỉ, tấm prima (khung nổi 600x600)Mô tả Chương V260,78m2
99Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kínhMô tả Chương V528,79m2
100Lát nền, sàn WC, gạch Ceramic nhám 300x300mmMô tả Chương V65m2
101Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả Chương V836,68m2
102Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả Chương V1.320,1077m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V884,92m2
104Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V836,68m2
105Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.320,1077m2
106Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V884,92m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V149,8751m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V7,12531m3
109Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,672m3
110Bê tông đá 1x2 mác 200, đáy hầm tự họai, hố gaMô tả Chương V0,5376m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại phần đất cát còn dư)Mô tả Chương V0,0244100m3
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,4645m3
113Bê tông đáy hầm, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,5448m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả Chương V0,0328100m2
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1939tấn
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V81 cấu kiện
117Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,1168m3
118Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,3512m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V32,8m2
120Láng đáy HTH, hố ga chiều dầy 2cm, vữa mác 100Mô tả Chương V3,45m2
121Làm tầng lọc sỏi cụi 20x30Mô tả Chương V0,0012100m3
122Làm tầng lọc đá dăm 30x50Mô tả Chương V0,0012100m3
123Làm tầng lọc than hoạt tínhMô tả Chương V0,0012100m3
B Hạng mục 2: KHU BẾP - PHÒNG ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,2655100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V17,7m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V27m3
4Trải cao su bọc đen lót nền công trìnhMô tả Chương V0,54100m2
5Đóng cọc tràm, L>=4,7m, ngọn >4,2cm, 25cây/m2Mô tả Chương V19,458100m
6Vét bùn đầu cừMô tả Chương V2,212m3
7Đắp cát đen lót đáy móng dày 100Mô tả Chương V2,212m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V2,464m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,992m3
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,504m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,056m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,422m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,072m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9015m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,1603m3
16Bê tông sảnh, sê nô đá 1x2 mác 200Mô tả Chương V3,12m3
17Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V0,1032100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1008100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,5896100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,4112100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,5616100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả Chương V0,1842100m2
23Ván khuôn sàn mái sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,3491100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1872tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,1769tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0559tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3118tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,239tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,9621tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4032tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,235tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,486m3
33Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,0602m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,528m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,1484m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V7,682m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V48,164m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V95,95m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V69,74m2
40Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V27,3333m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V57m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V53,58m2
43Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mmMô tả Chương V51,187m2
44Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V11,79m2
45Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75Mô tả Chương V4,932m2
46Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,9322m2
47Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền bếpMô tả Chương V0,1605m3
48Ngâm nước xi măng 5kg/m2Mô tả Chương V31,2m2
49Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V40,4484m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (dùng đèn khò)Mô tả Chương V31,2m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V87,8m
52Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽmMô tả Chương V0,39tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả Chương V0,39tấn
54Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả Chương V0,7067100m2
55SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V11,64m2
56SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V17,28m2
57SXLĐ cửa tủ bếp khung nhôm (hệ 300) mặt AluMô tả Chương V2,881m2
58LĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26Mô tả Chương V33,78m2
59Khung bảo vệ sắt hộp 13x26Mô tả Chương V33,78M2
60Cung cấp & Dán decan vào kính cửaMô tả Chương V28,92m2
61SXLĐ trần khung nhôm tấm rima khung nổi (KT: 600x600mm)Mô tả Chương V50,48m2
62Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kínhMô tả Chương V52,275m2
63Lát nền sàn rửa, gạch nhám 300x300mmMô tả Chương V1,725m2
64Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V95,95m2
65Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V69,74m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V137,91m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V95,95m2
68Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V69,74m2
69Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V137,91m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V67,561m2
71Lắp đặt ống PVC þ90mmMô tả Chương V0,3100m
72Lắp đặt ống PVC þ60mmMô tả Chương V0,04100m
73Lắp đặt ống PVC þ34mmMô tả Chương V0,03100m
74Lắp đặt ống PVC þ27mmMô tả Chương V0,32100m
75Lắp đặt ống PVC þ21mmMô tả Chương V0,03100m
76Lắp đặt Van 1 chiều thau þ27Mô tả Chương V1cái
77Lắp đặt Co PVC þ27Mô tả Chương V26cái
78Lắp đặt Co PVC þ34Mô tả Chương V8cái
79Lắp đặt Co PVC þ60Mô tả Chương V4cái
80Lắp đặt Co PVC þ90Mô tả Chương V24cái
81Lắp đặt Co PVC þ34 /27Mô tả Chương V4cái
82Lắp đặt Co PVC þ27/21Mô tả Chương V4cái
83Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21Mô tả Chương V1cái
84Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21Mô tả Chương V2cái
85Lắp đặt Tê PVC þ60Mô tả Chương V4cái
86Lắp đặt Tê PVC þ34Mô tả Chương V2cái
87Lắp đặt Tê PVC þ27Mô tả Chương V8cái
88Lắp đặt co PVC þ90/60Mô tả Chương V2cái
89Lắp đặt ống STK þ42mmMô tả Chương V0,02100m
90Lắp đặt chậu rửa loại 2 ngăn Inox khu bếp + vòi cao inoxMô tả Chương V1bộ
91Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi D.27Mô tả Chương V3bộ
92Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi)Mô tả Chương V1cái
93Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V10bộ
94Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V1bộ
95Lắp đặt quạt treo tường -45WMô tả Chương V3cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V1cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả Chương V3cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả Chương V1cái
99Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả Chương V16cái
100Lắp đặt quạt trần 80W chiều dài cánh Mô tả Chương V3cái
101Lắp đặt Hộp nối hộp phân dây các loạiMô tả Chương V5hộp
102Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 30A + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
103Lắp đặt cầu chì 2AMô tả Chương V6cái
104Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả Chương V156m
105Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả Chương V80m
106Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2Mô tả Chương V40m
107Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2Mô tả Chương V80m
108Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng)Mô tả Chương V24hộp
109Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mmMô tả Chương V80m
110Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mmMô tả Chương V30m
111Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170Mô tả Chương V11 tủ
C Hạng mục 3: CỔNG TƯỜNG RÀO - VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,732100m3
2Đóng cừ tràm L = 4,7m, ngọn N>=4,2cm, Vào đất cấp IMô tả Chương V50,9856100m
3Vét bùn đầu cừMô tả Chương V6,1008m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V6,1008m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V7,0408m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V13,315m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đã trừ phần giao với cột)Mô tả Chương V13,54m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,137m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,5698tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,3687tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5819tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,7117tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1086tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3517tấn
15Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,3371100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V1,1764100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V1,4764100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,8331m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V20,4557m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V18,0358m3
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá tự nhiên mặt khía màu sậm 100x220Mô tả Chương V11,957m2
22Ốp tường, trụ, cột, đá tự nhiên mặt khía màu xám trắng 100x220Mô tả Chương V7m2
23Ốp đá granit tự nhiên màu kem vào tường ( mặt ngoài )Mô tả Chương V5,114m2
24Đắp vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả Chương V4,701m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V692,7396m2
26Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V82,16m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V206,03m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V620,578m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V270,862m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V903,798m2
31Cung cấp và lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x1,4 + dưới ốp tol 2 mặt + ray cổngMô tả Chương V10,35m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V21,2m
33Cung cấp và lắp chữ đồng bảng tên trụ sở (theo bộ mẫu)Mô tả Chương V1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt logo Quốc huy công an đk d>=400mmMô tả Chương V1Cái
35Cung cấp và lắp dựng hộp đèn Công an bằng mê ca KT:500x400x200Mô tả Chương V1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường ràoMô tả Chương V49,308m2
37Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường ràoMô tả Chương V49,308m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V69,6481m2
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả Chương V1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả Chương V1cái
42Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả Chương V40m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả Chương V40m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat các loạiMô tả Chương V4hộp
45Đào đất xây bó chân tườngMô tả Chương V4,36081m3
46Bê tông lót tường xây bó, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V10,7602m3
47Đắp cát nền vĩa hè công trìnhMô tả Chương V29,01m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,1804m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,872m2
50Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả Chương V96,7m2
D Hạng mục 4: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI SÂN ĐAN - BỒN HOA - CÂY XANH - CỘT CỜ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V62,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V2,1m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V57,218m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V12,1034m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,63m3
6Bê tông đan nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V27,0165m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả Chương V0,3129100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tấn đan Mô tả Chương V2,7983tấn
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V314,87m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V522,42m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả Chương V0,4100m
12Lắp đặt co nhựa miệng, đường kính 200mmMô tả Chương V10cái
13Trải tấm bọc đen lót đáy đổ bê tôngMô tả Chương V4,212100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V1411 cấu kiện
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V32,63m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V32,63m2
17Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả Chương V8,66m3
18Trồng cây Sơn Tùng cao > 0,6mMô tả Chương V18cây
19Trồng cây hắc ó (cao 20cm, 15 bụi/m)Mô tả Chương V945cây
20Trồng cỏ lá tre (lá gừng)Mô tả Chương V0,3916100m2
21Đào móng cột trụ cột cờMô tả Chương V0,241m3
22Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,04m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,162m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,0162100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0079tấn
26Sản xuất cột Bằng thép hình V:100x100x6Mô tả Chương V0,0217tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,2851m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,8984m2
29SXLD Bu lông neo D.16, L = 200mmMô tả Chương V2Cái
30SX Lắp đặt cột cờ Inox 304 không gỉMô tả Chương V11 cột
31Ốp đá Granit màu đen bệ cột cờMô tả Chương V4,8984m2
E Hạng mục 5: MÁI CHE KHUNG THÉP
1Bulon neo fi 14, L = 300Mô tả Chương V64Cái
2Sản xuất thép tấm dày 8mm, KT:130x180mmMô tả Chương V0,0059tấn
3Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mmMô tả Chương V0,2275tấn
4Sản xuất giằng, kèo thép hộp vuông mạ kẽmMô tả Chương V0,2643tấn
5Lắp dựng giằng, kèo thép Bằng bu lôngMô tả Chương V0,2702tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5Mô tả Chương V0,2275tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả Chương V0,62100m2
8SX lắp dựng tôn phẳng ốp góc vào tường dày 3mmMô tả Chương V3,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V28,58561m2
10Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400x35mmMô tả Chương V49,58m2
F Hạng mục 6: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V8,64100m3
2Đóng cừ tràm L = 4,7m ngọn N>=4,2cm mật độ 25 cây/m2Mô tả Chương V6,11100m
3Vét bùn đầu cừMô tả Chương V0,72m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V5,76m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V6,66m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V4,68m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,98m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,5032m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,58m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0137tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,0578tấn
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,058100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,352m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0598tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,0362tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1214tấn
17Trải tấm bọc đen lót đáy đổ bê tôngMô tả Chương V0,396100m2
18Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V0,0368100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,0512100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,54m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,512m2
22Lăng lu lô tạo nhám bề mặt nềnMô tả Chương V39,6m2
23Bulon neo fi 14, L=500Mô tả Chương V24Cái
24Sản xuất chân cột bằng thép tấm dày 10Mô tả Chương V0,0275tấn
25Sản xuất cột bằng STK @90 dày 3mm và thép @60 dày 2mmMô tả Chương V0,2648tấn
26Sản xuất xà gồ thép C:40x80x15x1,5mmMô tả Chương V0,1879tấn
27Sản xuất giằng thép hộp vuông 40x40; 30x30Mô tả Chương V0,0364tấn
28Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,3287tấn
29Lắp dựng xà gồ thép C:40x80x15x1,5mmMô tả Chương V0,1879tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả Chương V0,504100m2
31Lắp dựng máng xối bằng tôn màu dày 0,42mmMô tả Chương V12,5m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V49,16561m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả Chương V0,06100m
34Lắp đặt Co PVC þ60Mô tả Chương V2cái
35Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 100mmMô tả Chương V2cái
G Hạng mục 7: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V8,684100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả Chương V3cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả Chương V3gốc
4Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã cây loại 3Mô tả Chương V3cây
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V3,4736100m3
H Hạng mục 8: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TRONG NHÀ - HT CHỐNG SÉT - HT BÁO CHÁY
1Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V66bộ
2Lắp đặt Đèn led bóng đôi 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V3bộ
3Lắp đặt Đèn led bóng đơn 0,6m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V14bộ
4Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V3bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả Chương V8cái
6Lắp đặt quạt trần 80W chiều dài cánh Mô tả Chương V14cái
7LĐ Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời - 20 w ( đặt trên sảnh )Mô tả Chương V2bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V65cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả Chương V6cái
10Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiềuMô tả Chương V3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả Chương V96cái
12Lắp đặt Hộp nối dâyMô tả Chương V18hộp
13Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 06A + phụ kiệnMô tả Chương V10cái
14Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 16A + phụ kiệnMô tả Chương V13cái
15Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 20A + phụ kiệnMô tả Chương V6cái
16Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 60A + phụ kiệnMô tả Chương V3cái
17Lắp đặt Cầu dao tự động 2P - 100A + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
18Lắp đặt cầu chì 2AMô tả Chương V84cái
19Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả Chương V1.252m
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả Chương V741m
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2Mô tả Chương V423m
22Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2Mô tả Chương V108m
23Kéo rải cáp điện lực 16,0mm2Mô tả Chương V50m
24Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng)Mô tả Chương V156hộp
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mmMô tả Chương V435m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mmMô tả Chương V183m
27Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170Mô tả Chương V3hộp
28Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16, L=2,4m + phụ kiệnMô tả Chương V2cọc
29Kéo rải Dây cáp đồng trần thoát sét 16mm2Mô tả Chương V16m
30Lắp đặt ống PVC þ34Mô tả Chương V0,08100m
31Đầu Cos các loạiMô tả Chương V161 đầu cáp
32LD kim chống sét tương đương Stormaster bán kính bảo vệ >=30mMô tả Chương V1cái
33Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả Chương V2cái
34Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất þ16, L=2,4mMô tả Chương V8cọc
35Lắp Trụ đỡ kim chống sét STK D.49, L = 4,0MMô tả Chương V1cái
36Lắp đặt giá đỡ, trụ đỡ kim chống sétMô tả Chương V1cái
37Lắp đặt ốc cặp cáp các loạiMô tả Chương V221 đầu cáp
38Hóa chất làm giảm điện trở đấtMô tả Chương V2bao
39Tăng đơ M12 dài 300mm + bộ dây chằnMô tả Chương V9cái
40Kéo rải dây cáp thoát sét chuyên dụng 50mm2Mô tả Chương V80m
41Lắp đặt ống nhựa þ27mmMô tả Chương V0,5100m
42Ốc siết cáp nối dây thoát sét và cọc tiếp đấtMô tả Chương V161 đầu cáp
43Kiểm tra và thử nghiệmMô tả Chương V1HT
44Khớp nối kim thu sétMô tả Chương V1Cái
45Bộ đếm sét CDR-2000Mô tả Chương V2cái
46Lắp đặt Bulông þ12, L=300mmMô tả Chương V8cái
47Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 9 zones có thể mở rộng lên 12zones và bàn phím điều khiểnMô tả Chương V11 trung tâm
48Lắp đặt ac qui dự phòng 12 VDC Mô tả Chương V11 tủ
49Lắp đặt đầu báo khói 12V, ngưỡng báo khói 0,15 dB/M (B.V 65-70m2)Mô tả Chương V4bộ
50Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V1,25 nút
51Lắp đặt còi báo cháy 24VMô tả Chương V1,25 chuông
52Kéo rải Dây tín hiệu loại dây 2x0,75mm2, chống nhiễuMô tả Chương V483m
53Kéo rải dây nguồn đồng bọc nhựa loại dây 2x1,5mm2Mô tả Chương V240m
54Lắp hộp đấu nối dâyMô tả Chương V3hộp
55Lắp đặt đèn chỉ lối 8W (2giờ)Mô tả Chương V6bộ
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V6bộ
57Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8-4KGMô tả Chương V6cái
58Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5KGMô tả Chương V6cái
59Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả Chương V2bộ
60Lắp đặt ống chống cháy, chống dập PVC D.16Mô tả Chương V325m
61Lắp đặt ống PVC cứng D.16Mô tả Chương V40m
62Lắp đặt co 90o, D16mmMô tả Chương V2cái
63Lắp đặt co 135o, D16mmMô tả Chương V2cái
64Lắp đặt ống PVC þ90mmMô tả Chương V1,9100m
65Lắp đặt ống PVC þ60mmMô tả Chương V0,58100m
66Lắp đặt ống PVC þ34mmMô tả Chương V0,52100m
67Lắp đặt ống PVC þ27mmMô tả Chương V1,35100m
68Lắp đặt ống PVC þ21mmMô tả Chương V0,32100m
69Lắp đặt ống STK þ60mmMô tả Chương V0,07100m
70Lắp đặt Van 1 chiều đồng thau þ27Mô tả Chương V5cái
71Lắp đặt Van 2 chiều PVC þ34Mô tả Chương V4cái
72Lắp đặt Van 2 chiều PVC þ27Mô tả Chương V4cái
73Lắp đặt chữ Y PVC þ90Mô tả Chương V10cái
74Lắp đặt Co PVC þ27Mô tả Chương V72cái
75Lắp đặt Co PVC þ34Mô tả Chương V26cái
76Lắp đặt Co PVC þ60Mô tả Chương V48cái
77Lắp đặt Co PVC þ90Mô tả Chương V62cái
78Lắp đặt Co PVC þ34 /27Mô tả Chương V14cái
79Lắp đặt Co PVC þ27/21Mô tả Chương V28cái
80Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21Mô tả Chương V18cái
81Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21Mô tả Chương V18cái
82Lắp đặt Tê PVC þ27/21Mô tả Chương V35cái
83Lắp đặt Tê PVC þ34 /27Mô tả Chương V10cái
84Lắp đặt Tê PVC þ42/34Mô tả Chương V10cái
85Lắp đặt Tê PVC þ90 /60Mô tả Chương V20cái
86Lắp đặt Tê PVC þ90Mô tả Chương V15cái
87Lắp đặt Tê PVC þ60Mô tả Chương V35cái
88Lắp đặt Tê PVC þ34Mô tả Chương V12cái
89Lắp đặt Tê PVC þ27Mô tả Chương V42cái
90Lắp đặt Côn PVC þ90/60Mô tả Chương V25cái
91Lắp đặt Côn PVC þ60/42Mô tả Chương V22cái
92Lắp đặt Côn PVC þ34/27Mô tả Chương V15cái
93Lắp đặt Lavabo loại lớn + bộ xả + phụ kiện (loại lớn)Mô tả Chương V4bộ
94Lắp đặt Lavabo loại lớn âm mặt đá + bộ xả + phụ kiện (loại lớn)Mô tả Chương V3bộ
95Lắp đặt gương soi KT: 400x600Mô tả Chương V7cái
96Lắp đặt kệ kính dày 10lyMô tả Chương V7cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả Chương V7cái
98Lắp đặt giá treo quần áo inoxMô tả Chương V7cái
99Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh dây inoxMô tả Chương V8cái
100Lắp đặt vòi rửa inox lavabo D27Mô tả Chương V8bộ
101Lắp đặt vòi rửa đồng thau loại 1 vòi hồ nướcMô tả Chương V6bộ
102Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi)Mô tả Chương V21cái
103Lắp đặt Cầu chắn rác inoxMô tả Chương V6cái
104Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen inoxMô tả Chương V7bộ
105Lắp đặt chóp thông hơiMô tả Chương V1cái
106Lắp đặt bồn chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V1bể
107Lắp đặt bồn chứa nước nằm bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V1bể
108Lắp đặt Máy bơm 1,5HP + hộp che máy bơmMô tả Chương V1bộ
109Lắp đặt chậu xí bệt liền khối 2 nút nhấn, nắp cầu êm (loại lớn)Mô tả Chương V8bộ
110Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả Chương V6bộ
111Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lavaboMô tả Chương V1,38m2
112Lắp đặt giá treo inox 40x40 đỡ mặt đá lavaboMô tả Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đã qua lớp bồidưỡng kiến thức về phòng cháy vàchữa cháy ít nhất 6 tháng (theoNghị định 79/2014/NĐ-CP hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
9 Máy khoan cọc nhồi Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
10 Máy đào Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
11 Máy vận thăng ≥ 0,5 Tấn1
12 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
13 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu10
14 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->