Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:49:00 đến ngày 2022-09-24 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,064,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đã qua lớp bồidưỡng kiến thức về phòng cháy vàchữa cháy ít nhất 6 tháng (theoNghị định 79/2014/NĐ-CP hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường An Bình, quận Ninh Kiều 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,9694 | 100m3 |
| 4 | Trải cao su bọc đen lót nền công trình | Mô tả Chương V | 2,0789 | 100m2 |
| 5 | Khoan và đổ bê tông cọc nhồi mác 300 đường kính cọc D.350mm, L=30,0m (tính trực tiếp gồm: VL, NC, máy) | Mô tả Chương V | 1.680 | m |
| 6 | Phá dỡ đầu cọc khoan nhồi | Mô tả Chương V | 2,6926 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,4826 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát lót đáy móng dày 100 | Mô tả Chương V | 4,779 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 4,779 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 25,6802 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 15,659 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,7613 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 10,133 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,6609 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 11,7235 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 16,6825 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả Chương V | 9,4668 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,748 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,475 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 21,7744 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 48,562 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 2,2623 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,3953 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,3515 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,4159 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,3802 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8538 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,1247 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 4,8562 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1361 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 3,619 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,4217 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,1261 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính > 18mm | Mô tả Chương V | 2,596 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,28 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,8557 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,4201 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,4049 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8457 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 7,1588 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,3491 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép >10mm | Mô tả Chương V | 0,1318 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5804 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,7036 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 4,5121 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,2401 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8672 | tấn |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,6882 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 14,9964 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,946 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 46,8468 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 10,8817 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 64,1549 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,485 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 178,8036 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 836,682 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1.392,1077 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 113,94 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 319,04 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 485,62 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 85,4 | m2 |
| 63 | Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả Chương V | 159,71 | m2 |
| 64 | Ốp gạch viền chân tường, kích thước gạch 200x600mm | Mô tả Chương V | 79,02 | m2 |
| 65 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 22,005 | m2 |
| 66 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,958 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 70,9774 | m2 |
| 68 | Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền WC lầu 1, 2 | Mô tả Chương V | 5,814 | m3 |
| 69 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả Chương V | 72,314 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 94,74 | m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (dùng đèn khò) | Mô tả Chương V | 72,314 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 138,72 | m |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 1,1344 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 1,134 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 2,2372 | 100m2 |
| 76 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 1000) kính trắng dày 8ly | Mô tả Chương V | 9 | m2 |
| 77 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 68,64 | m2 |
| 78 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly mài mờ | Mô tả Chương V | 22,98 | m2 |
| 79 | SXLĐ cửa đi pano khung thép song sắt tròn D=16mm | Mô tả Chương V | 1,98 | m2 |
| 80 | SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 102,72 | m2 |
| 81 | Cửa sổ bật khung nhôm (hệ 300, 400) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 2,56 | m2 |
| 82 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 15,16 | m2 |
| 83 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 15,16 | m2 |
| 84 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 5ly + cánh bật | Mô tả Chương V | 18,9 | m2 |
| 85 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 5ly + cánh bật | Mô tả Chương V | 18,9 | m2 |
| 86 | SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang trí | Mô tả Chương V | 9,24 | m2 |
| 87 | SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang trí | Mô tả Chương V | 9,24 | m2 |
| 88 | SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhôm | Mô tả Chương V | 1,2 | m2 |
| 89 | SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhôm | Mô tả Chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả Chương V | 74,9375 | m2 |
| 91 | SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả Chương V | 74,9375 | m2 |
| 92 | Cung cấp & Dán decan vào kính cửa | Mô tả Chương V | 165,66 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt logo Quốc Huy Combosit sơn nhủ vàng kích thước theo ngành, có đk > 0,9m | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt chữ mica màu xanh cao 200 dày 20mm | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bằng sắt bản dày 1,2ly gia công trên sàn mái(KT: 750 x 750) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 96 | SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉ | Mô tả Chương V | 39,6 | m2 |
| 97 | SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉ | Mô tả Chương V | 39,6 | m2 |
| 98 | SXLĐ trần khung nhôm không gỉ, tấm prima (khung nổi 600x600) | Mô tả Chương V | 260,78 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kính | Mô tả Chương V | 528,79 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn WC, gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 65 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 836,68 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 1.320,1077 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 884,92 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 836,68 | m2 |
| 105 | Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.320,1077 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 884,92 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 149,875 | 1m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,1253 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,672 | m3 |
| 110 | Bê tông đá 1x2 mác 200, đáy hầm tự họai, hố ga | Mô tả Chương V | 0,5376 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại phần đất cát còn dư) | Mô tả Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4645 | m3 |
| 113 | Bê tông đáy hầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,5448 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1939 | tấn |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,1168 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,3512 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 32,8 | m2 |
| 120 | Láng đáy HTH, hố ga chiều dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả Chương V | 3,45 | m2 |
| 121 | Làm tầng lọc sỏi cụi 20x30 | Mô tả Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 122 | Làm tầng lọc đá dăm 30x50 | Mô tả Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 123 | Làm tầng lọc than hoạt tính | Mô tả Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: KHU BẾP - PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 17,7 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 27 | m3 |
| 4 | Trải cao su bọc đen lót nền công trình | Mô tả Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L>=4,7m, ngọn >4,2cm, 25cây/m2 | Mô tả Chương V | 19,458 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 2,212 | m3 |
| 7 | Đắp cát đen lót đáy móng dày 100 | Mô tả Chương V | 2,212 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,464 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,992 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,056 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,422 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,072 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9015 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,1603 | m3 |
| 16 | Bê tông sảnh, sê nô đá 1x2 mác 200 | Mô tả Chương V | 3,12 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,5896 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả Chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,3491 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,1769 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0559 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3118 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,239 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,9621 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4032 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,235 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,486 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,0602 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,528 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1484 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,682 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 48,164 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 95,95 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 69,74 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,3333 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 57 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 53,58 | m2 |
| 43 | Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả Chương V | 51,187 | m2 |
| 44 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 11,79 | m2 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 4,932 | m2 |
| 46 | Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,9322 | m2 |
| 47 | Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền bếp | Mô tả Chương V | 0,1605 | m3 |
| 48 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 49 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 40,4484 | m2 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (dùng đèn khò) | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 87,8 | m |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,39 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,39 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,7067 | 100m2 |
| 55 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 11,64 | m2 |
| 56 | SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 17,28 | m2 |
| 57 | SXLĐ cửa tủ bếp khung nhôm (hệ 300) mặt Alu | Mô tả Chương V | 2,881 | m2 |
| 58 | LĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả Chương V | 33,78 | m2 |
| 59 | Khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả Chương V | 33,78 | M2 |
| 60 | Cung cấp & Dán decan vào kính cửa | Mô tả Chương V | 28,92 | m2 |
| 61 | SXLĐ trần khung nhôm tấm rima khung nổi (KT: 600x600mm) | Mô tả Chương V | 50,48 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kính | Mô tả Chương V | 52,275 | m2 |
| 63 | Lát nền sàn rửa, gạch nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 1,725 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 95,95 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 69,74 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 137,91 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 95,95 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 69,74 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 137,91 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 67,56 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt ống PVC þ90mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC þ60mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC þ34mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PVC þ27mm | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC þ21mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Van 1 chiều thau þ27 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co PVC þ27 | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co PVC þ34 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC þ60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC þ90 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co PVC þ34 /27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co PVC þ27/21 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PVC þ60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PVC þ34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PVC þ27 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt co PVC þ90/60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống STK þ42mm | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 ngăn Inox khu bếp + vòi cao inox | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi D.27 | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường -45W | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần 80W chiều dài cánh | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Hộp nối hộp phân dây các loại | Mô tả Chương V | 5 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 30A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 156 | m |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 107 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng) | Mô tả Chương V | 24 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mm | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170 | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| C | Hạng mục 3: CỔNG TƯỜNG RÀO - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, ngọn N>=4,2cm, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 50,9856 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 6,1008 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 6,1008 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 7,0408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,315 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đã trừ phần giao với cột) | Mô tả Chương V | 13,54 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,137 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,5698 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,3687 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5819 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,7117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3517 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 1,1764 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 1,4764 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,8331 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,4557 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 18,0358 | m3 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá tự nhiên mặt khía màu sậm 100x220 | Mô tả Chương V | 11,957 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, đá tự nhiên mặt khía màu xám trắng 100x220 | Mô tả Chương V | 7 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu kem vào tường ( mặt ngoài ) | Mô tả Chương V | 5,114 | m2 |
| 24 | Đắp vữa xi măng mác 75 dày 20 | Mô tả Chương V | 4,701 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 692,7396 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 82,16 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 206,03 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 620,578 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 270,862 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 903,798 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x1,4 + dưới ốp tol 2 mặt + ray cổng | Mô tả Chương V | 10,35 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 21,2 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp chữ đồng bảng tên trụ sở (theo bộ mẫu) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt logo Quốc huy công an đk d>=400mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng hộp đèn Công an bằng mê ca KT:500x400x200 | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường rào | Mô tả Chương V | 49,308 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường rào | Mô tả Chương V | 49,308 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 69,648 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat các loại | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 45 | Đào đất xây bó chân tường | Mô tả Chương V | 4,3608 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót tường xây bó, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 10,7602 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền vĩa hè công trình | Mô tả Chương V | 29,01 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,1804 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,872 | m2 |
| 50 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả Chương V | 96,7 | m2 |
| D | Hạng mục 4: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI SÂN ĐAN - BỒN HOA - CÂY XANH - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 62,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 57,218 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 12,1034 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Bê tông đan nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,0165 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả Chương V | 0,3129 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấn đan | Mô tả Chương V | 2,7983 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 314,87 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 522,42 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng, đường kính 200mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 13 | Trải tấm bọc đen lót đáy đổ bê tông | Mô tả Chương V | 4,212 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 32,63 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 32,63 | m2 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả Chương V | 8,66 | m3 |
| 18 | Trồng cây Sơn Tùng cao > 0,6m | Mô tả Chương V | 18 | cây |
| 19 | Trồng cây hắc ó (cao 20cm, 15 bụi/m) | Mô tả Chương V | 945 | cây |
| 20 | Trồng cỏ lá tre (lá gừng) | Mô tả Chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột trụ cột cờ | Mô tả Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,04 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,162 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0079 | tấn |
| 26 | Sản xuất cột Bằng thép hình V:100x100x6 | Mô tả Chương V | 0,0217 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,2851 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,8984 | m2 |
| 29 | SXLD Bu lông neo D.16, L = 200mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 30 | SX Lắp đặt cột cờ Inox 304 không gỉ | Mô tả Chương V | 1 | 1 cột |
| 31 | Ốp đá Granit màu đen bệ cột cờ | Mô tả Chương V | 4,8984 | m2 |
| E | Hạng mục 5: MÁI CHE KHUNG THÉP | |||
| 1 | Bulon neo fi 14, L = 300 | Mô tả Chương V | 64 | Cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm dày 8mm, KT:130x180mm | Mô tả Chương V | 0,0059 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm | Mô tả Chương V | 0,2275 | tấn |
| 4 | Sản xuất giằng, kèo thép hộp vuông mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2643 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng, kèo thép Bằng bu lông | Mô tả Chương V | 0,2702 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 | Mô tả Chương V | 0,2275 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 8 | SX lắp dựng tôn phẳng ốp góc vào tường dày 3mm | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 28,5856 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400x35mm | Mô tả Chương V | 49,58 | m2 |
| F | Hạng mục 6: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 8,64 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4,7m ngọn N>=4,2cm mật độ 25 cây/m2 | Mô tả Chương V | 6,11 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 6,66 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,68 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,98 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,5032 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,58 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,0578 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,352 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0598 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,0362 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1214 | tấn |
| 17 | Trải tấm bọc đen lót đáy đổ bê tông | Mô tả Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,512 | m2 |
| 22 | Lăng lu lô tạo nhám bề mặt nền | Mô tả Chương V | 39,6 | m2 |
| 23 | Bulon neo fi 14, L=500 | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 24 | Sản xuất chân cột bằng thép tấm dày 10 | Mô tả Chương V | 0,0275 | tấn |
| 25 | Sản xuất cột bằng STK @90 dày 3mm và thép @60 dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,2648 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép C:40x80x15x1,5mm | Mô tả Chương V | 0,1879 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng thép hộp vuông 40x40; 30x30 | Mô tả Chương V | 0,0364 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,3287 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép C:40x80x15x1,5mm | Mô tả Chương V | 0,1879 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng máng xối bằng tôn màu dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 12,5 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 49,1656 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Co PVC þ60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 8,684 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả Chương V | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả Chương V | 3 | gốc |
| 4 | Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã cây loại 3 | Mô tả Chương V | 3 | cây |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 3,4736 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TRONG NHÀ - HT CHỐNG SÉT - HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led bóng đôi 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 0,6m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 80W chiều dài cánh | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 7 | LĐ Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời - 20 w ( đặt trên sảnh ) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả Chương V | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 06A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 16A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 20A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 60A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cầu dao tự động 2P - 100A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả Chương V | 84 | cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.252 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 741 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 | Mô tả Chương V | 423 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Mô tả Chương V | 108 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện lực 16,0mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng) | Mô tả Chương V | 156 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mm | Mô tả Chương V | 435 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mm | Mô tả Chương V | 183 | m |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170 | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16, L=2,4m + phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Kéo rải Dây cáp đồng trần thoát sét 16mm2 | Mô tả Chương V | 16 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC þ34 | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Đầu Cos các loại | Mô tả Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 32 | LD kim chống sét tương đương Stormaster bán kính bảo vệ >=30m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất þ16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 8 | cọc |
| 35 | Lắp Trụ đỡ kim chống sét STK D.49, L = 4,0M | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ, trụ đỡ kim chống sét | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ốc cặp cáp các loại | Mô tả Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 38 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả Chương V | 2 | bao |
| 39 | Tăng đơ M12 dài 300mm + bộ dây chằn | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 40 | Kéo rải dây cáp thoát sét chuyên dụng 50mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa þ27mm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Ốc siết cáp nối dây thoát sét và cọc tiếp đất | Mô tả Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 43 | Kiểm tra và thử nghiệm | Mô tả Chương V | 1 | HT |
| 44 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bộ đếm sét CDR-2000 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bulông þ12, L=300mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 9 zones có thể mở rộng lên 12zones và bàn phím điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Lắp đặt ac qui dự phòng 12 VDC | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói 12V, ngưỡng báo khói 0,15 dB/M (B.V 65-70m2) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt còi báo cháy 24V | Mô tả Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 52 | Kéo rải Dây tín hiệu loại dây 2x0,75mm2, chống nhiễu | Mô tả Chương V | 483 | m |
| 53 | Kéo rải dây nguồn đồng bọc nhựa loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 240 | m |
| 54 | Lắp hộp đấu nối dây | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đèn chỉ lối 8W (2giờ) | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8-4KG | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5KG | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống chống cháy, chống dập PVC D.16 | Mô tả Chương V | 325 | m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC cứng D.16 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt co 90o, D16mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 135o, D16mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống PVC þ90mm | Mô tả Chương V | 1,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC þ60mm | Mô tả Chương V | 0,58 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC þ34mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC þ27mm | Mô tả Chương V | 1,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC þ21mm | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống STK þ60mm | Mô tả Chương V | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng thau þ27 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van 2 chiều PVC þ34 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van 2 chiều PVC þ27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chữ Y PVC þ90 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co PVC þ27 | Mô tả Chương V | 72 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co PVC þ34 | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co PVC þ60 | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co PVC þ90 | Mô tả Chương V | 62 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co PVC þ34 /27 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC þ27/21 | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PVC þ27/21 | Mô tả Chương V | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PVC þ34 /27 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PVC þ42/34 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PVC þ90 /60 | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PVC þ90 | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PVC þ60 | Mô tả Chương V | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PVC þ34 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PVC þ27 | Mô tả Chương V | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn PVC þ90/60 | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn PVC þ60/42 | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn PVC þ34/27 | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lavabo loại lớn + bộ xả + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo loại lớn âm mặt đá + bộ xả + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi KT: 400x600 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính dày 10ly | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh dây inox | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa inox lavabo D27 | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa đồng thau loại 1 vòi hồ nước | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi) | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen inox | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bồn chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt bồn chứa nước nằm bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt Máy bơm 1,5HP + hộp che máy bơm | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối 2 nút nhấn, nắp cầu êm (loại lớn) | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Mô tả Chương V | 1,38 | m2 |
| 112 | Lắp đặt giá treo inox 40x40 đỡ mặt đá lavabo | Mô tả Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đã qua lớp bồidưỡng kiến thức về phòng cháy vàchữa cháy ít nhất 6 tháng (theoNghị định 79/2014/NĐ-CP hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,5 Tấn | 1 |
| 12 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 10 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi