Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935958-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220918926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 07:41:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,539,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.808718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó phải có công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.354.000.000 VNDLoại công trình: Công trình Giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 – 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 -:- 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nội thị từ Thôn Đồng Côi đến đường Tỉnh lộ 490C
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp thi chính và các nguồn huy động hợp pháo khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang. Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Xuân Hùng. Địa chỉ: Tổ 18, TT Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định. (Mã số doanh nghiệp 0600822026) - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 (Mã số doanh nghiệp 0601159531); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Nam Trực.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang. Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự; Các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang. Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân thị trấn Nam Giang; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định;.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định + Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường
1Vét bùn hữu cơm31,466m3
2Vét bùn hữu cơ bằng máy100m30,1319100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m30,1466100m3
4Vận chuyển tiếp 3km100m3/1km0,1466100m3/1km
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIm3147,065m3
6Đào khuộn đường bằng máy100m313,2359100m3
7Đào đường cũ bằng thủ côngm31,187m3
8Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV100m30,1068100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m30,1187100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV100m3/1km0,1187100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m314,3761100m3
12Vận chuyển tiếp 3km100m3/1km14,3761100m3/1km
13Tạo nhám mặt đường cũ100m214,9165100m2
14Bù vênh mặt đường cũ bằng CPDD loại 1 dày TB 5cm100m31,116100m3
15Móng đường CPDD lớp trên dày 15cm100m32,2375100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2100m214,9165100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm100m214,9165100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn100tấn2,4791100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn100tấn2,4791100tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95100m30,4992100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95100m34,493100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98100m30,4992100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98100m34,493100m3
24Móng đường đá thải dày 20cm100m32,5496100m3
25Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm100m32,5496100m3
26Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm100m32,4961100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2100m216,6406100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm100m20,3957100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm100m216,2449100m2
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn100tấn2,7375100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn100tấn2,7375100tấn
32Lớp bạt dứa chống mất nước100m24,0596100m2
33Móng đá thải 15cm100m30,6089100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, PCB40m340,6m3
B Cống B400
1Đào đất móng cống, ga bằng thủ côngm381,568m3
2Đào đất móng cống, ga bằng máy100m37,3411100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90100m34,2639100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m33,4665100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II100m3/1km3,4665100m3/1km
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựam231,06m2
7Đá dặm đệm 10cmm368,46m3
8Lớp bạt dứa chống mất nước100m26,846100m2
9Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200m392,91m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tấn9,4728tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài100m26,52100m2
12Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75m3175,94m3
13Trát tường cống chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75m2911,48m2
14Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200m355,58m3
15Ván khuôn đệm đầu tường100m27,498100m2
16Cốt thép BT đệm đầu tườngtấn2,8199tấn
17Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250m375,87m3
18Ván khuôn tấm đan đúc sẵn100m24,0464100m2
19Cốt thép tấm đantấn9,3067tấn
20Lắp đặt tấm đancấu kiện843cấu kiện
21Đá dăm đệm móng kè dày 10cmm32,35m3
22Lớp bạt dứa chống mất nước100m20,2352100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m33,2m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tấn0,3254tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài100m20,271100m2
26Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75m312m3
27Trát tường cống chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75m249,86m2
28Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200m31,91m3
29Ván khuôn đệm đầu tường100m20,2576100m2
30Cốt thép BT đệm đầu tườngtấn0,0969tấn
C Cống hộp (2,5x2,5m)
1Đào đất bằng thủ công22,685m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0417100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,478100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6871100m3
5Vận chuyển tiếp 3km0,6871100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 13,5100m
7BT lót móng M1002,16m3
8Bê tông móng cống đá 2x4 mác 25015,9m3
9Ván khuôn BT móng cống0,1812100m2
10Cống BTĐS 2500x25007đốt
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm5mối nối
12Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 2500x25007đoạn cống
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,82100m
14BT lót móng M1000,93m3
15Bê tông móng tường cánh cống đá 2x4 mác 2507,88m3
16Ván khuôn móng tường cánh0,1456100m2
17Bê tông thân tường cánh cống đá 2x4 mác 2509,49m3
18Ván khuôn tường chắn0,3113100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,75m2
20Mua và lắp đặt gờ chắn bánh4m
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,65100m
22BT lót móng M1000,9m3
23Bê tông móng cống đá 2x4 mác 2508,29m3
24Ván khuôn BT móng cống0,0606100m2
25Lớp chống nước dạng phun16,5m2
26Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2 mác 3001,24m3
27Ván khuôn lớp phủ mặt cống0,011100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép 0,0493tấn
29Thép bản (mạ kẽm nhúng nóng)98,19kg
30Thép ống (mạ kẽm nhúng nóng)98,32kg
31Bulong neo8cái
32Sản xuất thép lan can0,1905tấn
33Lắp dựng lan can sắt3,6m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 2 lớp nhựa8,7m2
35Chèm bitum0,05m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 300, PCB400,47m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ l;an can cốt thép 0,079tấn
38Ván khuôn thép gờ lan can0,0427100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,56m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,16m3
41Ván khuôn bản giảm tải0,0984100m2
42Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép 0,0084tấn
43Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép 1,0774tấn
44Chèm bitum0,05m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0115100m3
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,1031100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,0089100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,980,0797100m3
49Móng đường đá thải dày 20cm0,0324100m3
50Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm0,0509100m3
51Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm0,0594100m3
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m210,6046100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,3962100m2
54Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn0,0658100tấn
55Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,0658100tấn
56Phá dỡ đường cũ0,1031100m3
57Phá dỡ bản mặt cầu9,25m3
58Phá dỡ mố gạch xây18,65m3
59Phá dỡ tường cánh gạch xây6,26m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4447100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV0,4447100m3/1km
62Bơm nước1ca
63Đá thải dày 20cm0,0207100m3
64Đắp đâp tạm K850,4179100m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,4386100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4386100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4386100m3/1km
68Di chuyển cột điện8cột
69Di chuyển đường ống nước sạch8m
D Cống D500
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I1,7875100m
2Đá dăm đệm dày 10cm0,36m3
3Lắp đặt ống cống D5006đoạn ống
4Mối nối cống D500 bằng vữa XMCV5mối nối
5Đế cống D50010đế
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0061100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0022100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,006100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,006100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV0,006100m3/1km
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,1133100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0058100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,052100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,004100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,980,0356100m3
16Móng đường đá thải dày 20cm0,0308100m3
17Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm0,0248100m3
18Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm0,0248100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,165100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,165100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn0,0274100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,0274100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.808718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó phải có công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.354.000.000 VNDLoại công trình: Công trình Giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.43
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
3 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy lu tự hành ≥ 10 -:- 16 tấn1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn1
8 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60 m3/h1
9 Máy đào ≥ 0,8 m31
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 – 140 CV1
11 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
12 Máy san ≥ 110 CV1
13 Máy ủi ≥ 110 CV1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
15 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
16 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 -:- 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->