Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:41:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,539,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.808718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó phải có công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.354.000.000 VNDLoại công trình: Công trình Giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 – 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 -:- 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nội thị từ Thôn Đồng Côi đến đường Tỉnh lộ 490C 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp thi chính và các nguồn huy động hợp pháo khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự; Các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang.
Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân thị trấn Nam Giang; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Giang; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định + Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường | |||
| 1 | Vét bùn hữu cơ | m3 | 1,466 | m3 |
| 2 | Vét bùn hữu cơ bằng máy | 100m3 | 0,1319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,1466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 3km | 100m3/1km | 0,1466 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 147,065 | m3 |
| 6 | Đào khuộn đường bằng máy | 100m3 | 13,2359 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ bằng thủ công | m3 | 1,187 | m3 |
| 8 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0,1068 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,1187 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV | 100m3/1km | 0,1187 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 14,3761 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 3km | 100m3/1km | 14,3761 | 100m3/1km |
| 13 | Tạo nhám mặt đường cũ | 100m2 | 14,9165 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPDD loại 1 dày TB 5cm | 100m3 | 1,116 | 100m3 |
| 15 | Móng đường CPDD lớp trên dày 15cm | 100m3 | 2,2375 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 14,9165 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 14,9165 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 100tấn | 2,4791 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 100tấn | 2,4791 | 100tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,4992 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 4,493 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0,4992 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 4,493 | 100m3 |
| 24 | Móng đường đá thải dày 20cm | 100m3 | 2,5496 | 100m3 |
| 25 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | 100m3 | 2,5496 | 100m3 |
| 26 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 100m3 | 2,4961 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 16,6406 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0,3957 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 16,2449 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 100tấn | 2,7375 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 100tấn | 2,7375 | 100tấn |
| 32 | Lớp bạt dứa chống mất nước | 100m2 | 4,0596 | 100m2 |
| 33 | Móng đá thải 15cm | 100m3 | 0,6089 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, PCB40 | m3 | 40,6 | m3 |
| B | Cống B400 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, ga bằng thủ công | m3 | 81,568 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, ga bằng máy | 100m3 | 7,3411 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 4,2639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 3,4665 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | 100m3/1km | 3,4665 | 100m3/1km |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 31,06 | m2 |
| 7 | Đá dặm đệm 10cm | m3 | 68,46 | m3 |
| 8 | Lớp bạt dứa chống mất nước | 100m2 | 6,846 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 | m3 | 92,91 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 9,4728 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 6,52 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | m3 | 175,94 | m3 |
| 13 | Trát tường cống chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 911,48 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200 | m3 | 55,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đệm đầu tường | 100m2 | 7,498 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép BT đệm đầu tường | tấn | 2,8199 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | m3 | 75,87 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 100m2 | 4,0464 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | tấn | 9,3067 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | cấu kiện | 843 | cấu kiện |
| 21 | Đá dăm đệm móng kè dày 10cm | m3 | 2,35 | m3 |
| 22 | Lớp bạt dứa chống mất nước | 100m2 | 0,2352 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 3,2 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,3254 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,271 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | m3 | 12 | m3 |
| 27 | Trát tường cống chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 49,86 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,91 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đệm đầu tường | 100m2 | 0,2576 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép BT đệm đầu tường | tấn | 0,0969 | tấn |
| C | Cống hộp (2,5x2,5m) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công | 22,685 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,0417 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,478 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6871 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp 3km | 0,6871 | 100m3/1km | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 13,5 | 100m | |
| 7 | BT lót móng M100 | 2,16 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 250 | 15,9 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn BT móng cống | 0,1812 | 100m2 | |
| 10 | Cống BTĐS 2500x2500 | 7 | đốt | |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm | 5 | mối nối | |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 2500x2500 | 7 | đoạn cống | |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,82 | 100m | |
| 14 | BT lót móng M100 | 0,93 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng tường cánh cống đá 2x4 mác 250 | 7,88 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | 0,1456 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông thân tường cánh cống đá 2x4 mác 250 | 9,49 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn tường chắn | 0,3113 | 100m2 | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,75 | m2 | |
| 20 | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | 4 | m | |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,65 | 100m | |
| 22 | BT lót móng M100 | 0,9 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 250 | 8,29 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn BT móng cống | 0,0606 | 100m2 | |
| 25 | Lớp chống nước dạng phun | 16,5 | m2 | |
| 26 | Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2 mác 300 | 1,24 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn lớp phủ mặt cống | 0,011 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép | 0,0493 | tấn | |
| 29 | Thép bản (mạ kẽm nhúng nóng) | 98,19 | kg | |
| 30 | Thép ống (mạ kẽm nhúng nóng) | 98,32 | kg | |
| 31 | Bulong neo | 8 | cái | |
| 32 | Sản xuất thép lan can | 0,1905 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | 3,6 | m2 | |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 2 lớp nhựa | 8,7 | m2 | |
| 35 | Chèm bitum | 0,05 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 300, PCB40 | 0,47 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ l;an can cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thép gờ lan can | 0,0427 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,56 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,16 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn bản giảm tải | 0,0984 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | 0,0084 | tấn | |
| 43 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | 1,0774 | tấn | |
| 44 | Chèm bitum | 0,05 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0115 | 100m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1031 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0089 | 100m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0797 | 100m3 | |
| 49 | Móng đường đá thải dày 20cm | 0,0324 | 100m3 | |
| 50 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | 0,0509 | 100m3 | |
| 51 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 0,0594 | 100m3 | |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 10,6046 | 100m2 | |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,3962 | 100m2 | |
| 54 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,0658 | 100tấn | |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,0658 | 100tấn | |
| 56 | Phá dỡ đường cũ | 0,1031 | 100m3 | |
| 57 | Phá dỡ bản mặt cầu | 9,25 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ mố gạch xây | 18,65 | m3 | |
| 59 | Phá dỡ tường cánh gạch xây | 6,26 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4447 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV | 0,4447 | 100m3/1km | |
| 62 | Bơm nước | 1 | ca | |
| 63 | Đá thải dày 20cm | 0,0207 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đâp tạm K85 | 0,4179 | 100m3 | |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,4386 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4386 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4386 | 100m3/1km | |
| 68 | Di chuyển cột điện | 8 | cột | |
| 69 | Di chuyển đường ống nước sạch | 8 | m | |
| D | Cống D500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | 1,7875 | 100m | |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,36 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống cống D500 | 6 | đoạn ống | |
| 4 | Mối nối cống D500 bằng vữa XMCV | 5 | mối nối | |
| 5 | Đế cống D500 | 10 | đế | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0061 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0022 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,006 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,006 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV | 0,006 | 100m3/1km | |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1133 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0058 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,052 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,004 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0356 | 100m3 | |
| 16 | Móng đường đá thải dày 20cm | 0,0308 | 100m3 | |
| 17 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | 0,0248 | 100m3 | |
| 18 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 0,0248 | 100m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,165 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,165 | 100m2 | |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,0274 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,0274 | 100tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.808718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó phải có công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.354.000.000 VNDLoại công trình: Công trình Giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy lu tự hành | ≥ 10 -:- 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 50-60 m3/h | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 – 140 CV | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV | 1 |
| 12 | Máy san | ≥ 110 CV | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 -:- 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi