Gói thầu: Mua sắm thiết bị nghiên cứu khoa học công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị nghiên cứu khoa học công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học công nghệ do Bộ NN PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:53:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,949,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6424883E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị thí nghiệm, tăng cường năng lực thử nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định thuộc lĩnh vực xây dựng, khảo sát, thủy văn, môi trường…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.995.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết bảo hành hoặc thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu nước ngoài |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc trắc địa hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện – điện tử hoặc xây dựng hoặc trắc địa hoặc khí tượng, thủy văn hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người, trong đó:+ Tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc cơ khí hoặc khí tượng hoặc tương đương.+ Tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị nghiên cứu khoa học công nghệ Tăng cường năng lực nghiên cứu và làm việc cho Viện Khoa học Thuỷ lợi miền Nam 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học công nghệ do Bộ NN PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 2. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hoá được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến) để nghiệm thu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của thiết bị (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Đối với hàng hóa nhập khẩu nước ngoài nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Viện Khoa học Thuỷ lợi miền Nam
Địa chỉ: 658 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh; SDT: (028) 39238320; Fax: (028) 39235028
Tên bên mời thầu: Viện Khoa học Thuỷ lợi miền Nam
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
658 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh; SDT: (028) 39238320; Fax: (028) 39235028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Viện Khoa học Thuỷ lợi miền Nam - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 658 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh; SDT: (028) 39238320; Fax: (028) 39235028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: 658 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh; SDT: (028) 38366148 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 658 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh; SDT: (028) 38366148 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phá mẫu vi sóng | 1 | Bộ | Máy dùng để phá mẫu chuyển từ rắn sang lỏng. Bổ trợ chính cho máy AAS về chuẩn bị mẫu. Đặc tính, thông số kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại chương V | ||
| 2 | Máy đo nhanh chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay | 1 | Bộ | Đo nhanh các chỉ tiêu chất lượng nước như pH, DO, EC, mặn, đục, amoni, nitrit, nitrat… Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại chương V | ||
| 3 | Thiết bị đo bùn cát lơ lửng quang học (Đặc tính, thông số kỹ thuật và tính năng tối thiểu tương đương với thiết bị đo bùn cát lơ lửng quang học LISST (Optical Laser diffraction instruments)) | 2 | Bộ | Đo hàm lượng chất rắn lơ lửng. Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 4 | Hệ thống đo sâu không người lái | 1 | Bộ | Đo sâu hồi âm tự động, tại các khu vực sông, hồ, cửa sông ven biển để khảo sát bình đồ, mặt cắt và hiện trạng lòng sông, lòng hồ, cửa sông ven biên. Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 5 | Hệ thống bay chụp ảnh không người lái (Đặc tính, thông số kỹ thuật và tính năng tối thiểu tương đương với hệ thống bay chụp ảnh không người lái WingtraOne GEN II) | 1 | Bộ | Công nghệ cất, hạ cánh lên thẳng (VTOL). Bay chụp được các ảnh với độ phân giải cao tự động theo các dải bay thiết kế sẵn, chụp ảnh khảo sát các sự cố sạt lở, sự cố thiên tai, hạn hán, xâm nhập mặn, lũ lụt, lập bản đồ cảnh báo các khu vực nguy hiểm về lũ lụt, sạt lở.Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 6 | Hệ thống thí nghiệm nén ba trục của đất và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Dùng để xác định sức kháng cắt không cố kết - không thoát nước; cố kết - không thoát nước và cố kết - thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục. Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 7 | Thiết bị thí nghiệm nén cố kết một trục đất | 1 | Bộ | - Dùng để xác định tính nén lún (trong điều kiện không nở hông) của đất ở độ ẩm tự nhiên hoặc bão hoà nước, trong phòng thí nghiệm.Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 8 | Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy kiểu điện từ | 3 | Bộ | Đo lưu tốc dòng chảy theo 2 phương x, y. Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 9 | Kim đo mực nước dạng cơ | 5 | Bộ | Thước đo bề mặt nước sai số ± 0,20mm.Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 10 | Máy đo cường độ quang hợp cầm tay | 1 | Chiếc | Đo cường độ quang hợp có thể thu gọn cầm tay, phân tích ổn định với các phép đo CO2 và H2O theo hệ thống mở và đóng. Máy có thể lựa chọn các mô đun kiểm soát ánh sáng, nhiệt độ, cung cấp CO2 và H2O, và môđun đo huỳnh quang diệp lục. Dùng phương pháp đo hồng ngoại, đo nhiệt độ lá cây mà không có tiếp xúc, có thể đồng thời đo huỳnh quang và quang hợp diệp lục với mô đun chọn thêm. Máy đo nhanh, chính xác và cho kết quả đáng tin cậy một cách dễ dàng. Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 11 | Hệ thống Scan rễ | 1 | Chiếc | Quét gốc minirhizotron cho ra hình ảnh màu kỹ thuật số độ phân giải cao của rễ, lông rễ và mycorrhizae trong đất, cho phép quan sát sự phát triển và hoạt động của rễ theo thời gian.Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V | ||
| 12 | Máy đo N – P - K | 2 | Chiếc | Dùng để phân tích hàm lượng dinh dưỡng N-P-K trong đất, phục vụ xác định các chất dinh dưỡng trước và sau khi bón phân do cây hấp thụ, trước và sau các mùa vụ trồng cây.Đặc tính thông số, kỹ thuật xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6424883E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị thí nghiệm, tăng cường năng lực thử nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định thuộc lĩnh vực xây dựng, khảo sát, thủy văn, môi trường…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.995.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết bảo hành hoặc thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu nước ngoài | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) | 1 | 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc trắc địa hoặc tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện – điện tử hoặc xây dựng hoặc trắc địa hoặc khí tượng, thủy văn hoặc tương đương. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị | 2 | Tối thiểu 02 người, trong đó:+ Tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc cơ khí hoặc khí tượng hoặc tương đương.+ Tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi