Gói thầu: Mua sắm phần mềm nghiên cứu khoa học công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm phần mềm nghiên cứu khoa học công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học công nghệ do Bộ NN PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 07:51:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,235,564,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Có ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp phần mềm nghiên cứu khoa học công nghệ và cung cấp hệ thống quan trắc nước lập trình kết nối giữa trạm quan trắc và máy chủ trung tâm có giá trị tối thiểu là 2.265.000.000 VNĐ, trong đó giá trị phần cung cấp quan trắc nước có lập trình kết nối trạm và máy chủ tối thiểu 1.200.000 VNĐ.(ii)Có tổ hợp hợp đồng gồm tối đa 02 hợp đồng cung cấp phần nềm tính toán phòng thí nghiệm và cung cấp hệ thống quan trắc nước lập trình kết nối giữa trạm quan trắc và máy chủ trung tâm riêng biệt được tính là hợp đồng tương tự nếu thỏa mãn các điều kiện sau: -Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phần mềm nghiên cứu khoa học công nghệ có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ -Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống quan trắc nước lập trình kết nối giữa trạm quan trắc và máy chủ trung tâm có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.265.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu phải có phương án khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương. (Đính kèm bản chụp: Bằng cấp đại học trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao và cài đặt phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học hoặc tương đương. (Đính kèm bản chụp: Bằng cấp đại học trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học hoặc tương đương. (Đính kèm bản chụp: Bằng cấp đại học trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phần mềm nghiên cứu khoa học công nghệ Tăng cường năng lực nghiên cứu và làm việc cho Viện Khoa học Thuỷ lợi miền Nam 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học công nghệ do Bộ NN PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 2. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả các sản phẩm mới 100% và các module là phiên bản mới nhất tại thời điểm cấp hàng. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các phần mềm được đánh dấu * tại cột STT trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa để thực hiện dự án này (trường hợp trong HSDT của nhà thầu không đính kèm một trong các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) (Nộp trong HSDT). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): hàng hóa phải bảo đảm vận hành đúng quy cách và liên tục 02 năm sau khi đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các phần mềm được đánh dấu * tại cột STT trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa để thực hiện dự án này (trường hợp trong HSDT của nhà thầu không đính kèm một trong các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) (Nộp trong HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam; 658 Võ Văn Kiệt - Phường 1- Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028 39238320
Bên mời thầu: Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam; 658 Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028 39238320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam; 658 Võ Văn Kiệt – Phường 1 - Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 39238320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam; 658 Võ Văn Kiệt – Phường 1 - Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 39238320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam; 658 Võ Văn Kiệt – Phường 1 - Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 39238320 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm tính toán thiết kế địa kỹ thuật(Đặc tính, thông số kỹ thuật và tính năng tối thiểu tương đương với phần mềm Plaxis 2D:+ Plaxis 2D V21 – advance perpetual licsense+ Plaxis 2D VIP (Annual fee)) | 1 | Bộ | Dùng phân tích lún của móng, phân tích quá trình thi công hố đào, phân tích biến dạng chuyển vị của đê sông .Đặc tính thông số kỹ thuật thiết bị, phần mềm xem chi tiết ở hồ sơ mời thầu tại chương V | ||
| 2 | Phần mềm tính toán thiết kế kết cấu(Đặc tính, thông số kỹ thuật và tính năng tối thiểu tương đương với phần mềm Sap2000:+ SAP2000 V23 Plus -Standalone license+ SAP2000 Plus - Standalone Maintenance) | 1 | Bộ | Chức năng phân tích và thiết kế giúp ích rất nhiều cho các kỹ sư trong các ngành giao thông, thủy lợi, xây dựng công nghiệp, và cách ngành xây dựng cơ bản khác.Đặc tính thông số kỹ thuật thiết bị, phần mềm xem chi tiết ở hồ sơ mời thầu tại chương V | ||
| 3 | Phần mềm kết nối giữa trạm quan trắc và máy chủ SCADA | 1 | Gói | Quản lý kết nối các trạm đo với máy chủ trung tâm. Đặc tính thông số kỹ thuật thiết bị, phần mềm xem chi tiết ở hồ sơ mời thầu tại chương V | ||
| 4 | Phần mềm mô hình nước ngầm(Đặc tính, thông số kỹ thuật và tính năng tối thiểu tương đương với phần mềm mô hình nước ngầm GMS (AquaVeo-Groundwater Modelling System, Premium License)) | 1 | Bộ | Là phần mềm mô phỏng đánh giá tiềm năng, trữ lượng và chất lượng nước ngầm.Đặc tính thông số kỹ thuật thiết bị, phần mềm xem chi tiết ở hồ sơ mời thầu tại chương V | ||
| 5 | Phần mềm phân tích kết quả mô hình nước ngầm(Đặc tính, thông số kỹ thuật và tính năng tối thiểu tương đương với Phần mềm phân tích nước ngầm Arc HydroGround Water (GW analysis, Modflow analysis, Subsurface analysis)) | 1 | Bộ | Là công cụ phần mềm ứng dụng GIS để hỗ trợ hiển thị và phân tích các kết quả mô phỏng các kịch bản mô phỏng nước ngầm bằng AquaVeo - Groundwater Modelling System.Đặc tính thông số kỹ thuật thiết bị, phần mềm xem chi tiết ở hồ sơ mời thầu tại chương V | ||
| 6 | Bộ tích hợp phần mềm dùng cho thiết kế và ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM)(Đặc tính, thông số kỹ thuật và tính năng tối thiểu tương đương với Bộ tích hợp phần mềm dùng cho BIM (Revit,AutoCAD, Naviswork, Infrawork) | 1 | Bộ | Bộ phần mềm hỗ trợ thiết kế theo quy trình BIM.Đặc tính thông số kỹ thuật thiết bị, phần mềm xem chi tiết ở hồ sơ mời thầu tại chương V | ||
| 7 | Phần mềm thiết kế hệ thống tưới(Đặc tính, thông số kỹ thuật và tính năng tối thiểu tương đương với Phần mềm thiết kế hệ thống tưới IrriPro (BigFarm-Lifetime)) | 1 | Bộ | - Tính toán, lựa chọn máy bơm, thiết bị tưới phù hợp, nâng cao hiệu quả tưới và tiết kiệm nước cho cây trồng. - Kiểm tra và lựa chọn vận hành phù hợp cho hệ thống - Có khả năng chồng ảnh vệ tinh, đo đạc địa chính và các bản vẽ CAD để thiết kế hệ thống tưới. - Quản lý, phân tích, lựa chọn hế thống tưới. Đặc tính thông số kỹ thuật thiết bị, phần mềm xem chi tiết ở hồ sơ mời thầu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Có ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp phần mềm nghiên cứu khoa học công nghệ và cung cấp hệ thống quan trắc nước lập trình kết nối giữa trạm quan trắc và máy chủ trung tâm có giá trị tối thiểu là 2.265.000.000 VNĐ, trong đó giá trị phần cung cấp quan trắc nước có lập trình kết nối trạm và máy chủ tối thiểu 1.200.000 VNĐ.(ii)Có tổ hợp hợp đồng gồm tối đa 02 hợp đồng cung cấp phần nềm tính toán phòng thí nghiệm và cung cấp hệ thống quan trắc nước lập trình kết nối giữa trạm quan trắc và máy chủ trung tâm riêng biệt được tính là hợp đồng tương tự nếu thỏa mãn các điều kiện sau: -Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phần mềm nghiên cứu khoa học công nghệ có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ -Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống quan trắc nước lập trình kết nối giữa trạm quan trắc và máy chủ trung tâm có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.265.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu phải có phương án khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương. (Đính kèm bản chụp: Bằng cấp đại học trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ bàn giao và cài đặt phần mềm | 1 | Tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học hoặc tương đương. (Đính kèm bản chụp: Bằng cấp đại học trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên bảo hành, bảo trì | 1 | Tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học hoặc tương đương. (Đính kèm bản chụp: Bằng cấp đại học trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi