Gói thầu: Gói 3 - Dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 3 - Dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:10:00 đến ngày 2022-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,621,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành liên quan công tác vệ sinh/môi trường/y tế/ hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy-Có tài liệu chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại Cơ sở y tế (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy- Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S - Chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo hộ lý và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại Cơ sở y tế (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện và quản lý chất thải y tế.- Có chứng nhận đào tạo về giao tiếp ứng xử và kiểm soát nhiễm khuẩn- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực). (có danh sách và bản sao chứng thực của chứng chỉ được cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc thẻ chứng nhận của các nhân viên tham gia các lớp tập huấn như yêu cầu.)- Có thẻ an toàn lao động, an toàn hóa chất- Có chứng chỉ hộ lý và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 98 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân vệ sinh thực hiện gói thầu có độ tuổi lao động từ 18 đến 60 tuổi trong đó tối thiểu 50% nhân sự đáp ứng yêu cầu sau đây:-Có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo về: vệ sinh công nghiệp và hỗ trợ tổng hợp-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).-Có thẻ an toàn lao động, an toàn hóa chất do đơn vị có chức năng đào tạo cấp (Còn hiệu lực)-Có chứng chỉ hộ lý và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3 - Dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày dịch vụ giặt là đồ vải nhân viên y tế và đồ vải trắng; dịch vụ giặt là đồ vải dùng trong phòng mổ và người bệnh; dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày; dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải y tế tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính và các tài liệu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, trung cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Catalog thiết bị và Hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc (hóa đơn) của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội - Số 1 Tôn Thất Tùng – Đống Đa – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Hà Nội - Số 1 Tôn Thất Tùng – Đống Đa – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTTB- QT, P511 tầng 5 Nhà A2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng VTTB- QT, P511 tầng 5 Nhà A2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh hàng ngày | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.163E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành liên quan công tác vệ sinh/môi trường/y tế/ hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy-Có tài liệu chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại Cơ sở y tế (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp) | 7 | 4 |
| 2 | Giám sát | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy- Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S - Chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo hộ lý và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại Cơ sở y tế (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp) | 5 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng | 1 | - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện và quản lý chất thải y tế.- Có chứng nhận đào tạo về giao tiếp ứng xử và kiểm soát nhiễm khuẩn- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực). (có danh sách và bản sao chứng thực của chứng chỉ được cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc thẻ chứng nhận của các nhân viên tham gia các lớp tập huấn như yêu cầu.)- Có thẻ an toàn lao động, an toàn hóa chất- Có chứng chỉ hộ lý và kiểm soát nhiễm khuẩn | 5 | 2 |
| 4 | Nhân viên triển khai | 98 | Công nhân vệ sinh thực hiện gói thầu có độ tuổi lao động từ 18 đến 60 tuổi trong đó tối thiểu 50% nhân sự đáp ứng yêu cầu sau đây:-Có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo về: vệ sinh công nghiệp và hỗ trợ tổng hợp-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).-Có thẻ an toàn lao động, an toàn hóa chất do đơn vị có chức năng đào tạo cấp (Còn hiệu lực)-Có chứng chỉ hộ lý và kiểm soát nhiễm khuẩn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi