Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925797-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220868286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:20:00 đến ngày 2022-09-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.472959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.714.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.041.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Vườn hoa sân chơi cụm 7, cụm 8, xã Tân Hội
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI , địa chỉ: xã Tân Hội - huyện Đan Phượng - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hội. Địa chỉ: Xã Tân Hội, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.733.408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An. Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, Thị Trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Lộc. Địa chỉ: Xã Tân Hội, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI , địa chỉ: xã Tân Hội - huyện Đan Phượng - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hội. Địa chỉ: Xã Tân Hội, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.733.408


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng). - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hội. Địa chỉ: Xã Tân Hội, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.733.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Mười. Địa chỉ: Xã Tân Hội, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.733.408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè đá, san nền, tường chắn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,077m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,625100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,255100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,561100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,561100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,338100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,473m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt59,115100m
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt147,787m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt151,146m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,673100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,631tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,345m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,56m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m2
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,67m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
19Đào bóc hữu cơ bằng thu côngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt66,758m3
20Đào bóc hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,684100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,352100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,352100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,865100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,822m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,344100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,309100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,09m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,661m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,309100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,242tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,392m3
B Đường giao thông nội bộ, rãnh thoát nước
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,796100m3
2Rải bạt dứa chống mất nướcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,62100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt54,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,305m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,107100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,352100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,526100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,517m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,252100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,098m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,445tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,488m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,857tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,119100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2631 cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,596m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,505m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,465m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,789m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
24Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-75kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
27Bạt dứa lót chống thấmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt633,9m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt66,39m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt663,9m2
C Bó bờ bồn hoa, khu cây xanh, tường lửng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,29m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,851100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,607m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,62m3
6Công tác ốp đá nhân tạo , vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt110,47m2
7Trồng cỏ lạcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.774,9m2
8Trồng cỏ nhung nhật sân đá bóngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt950m2
9Trồng cây tóc tiên, hoa sao 25 cây/1m2Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt823,4m2
10Trồng cây dừa cảnh đk 6-8cm, cao từ 1,5 m (khóm từ 3-5 cây)Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12khóm
11Cây bằng lăng tím DK 10-16cmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21cây
12Cây Phượng đỏ ĐK 10-15cmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cây
13Đổ đất trồng cây dày 35cmTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt621,22m3
14Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt621,22m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,597m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,234100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,178100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,44m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,748m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,582m3
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt182,04m2
D Chòi nghỉ, giàn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,371m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,663100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,6100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,717m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,528tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,059tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,299m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,482100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,114tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,449tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,648m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,508100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,555tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,087m3
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,612tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,612tấn
22Gia công và lắp đặt mái kính cường lưcTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt78,03m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,203m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,211100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,545m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,459m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,165m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,952m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,158100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,181m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,048100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,3m3
37Lát nền, sàn bằng đá Cubic 100x100x50, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt299,94m2
38Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m2
39Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36m
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,159m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,989m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,92m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt115,1m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt164,4m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100,8m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt312,409m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,788m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,87100m2
49Lắp đặt tiếp địa cho cột điện V65x65x2500Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
50Kéo rải dây thép dẹt L40x4Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt68m
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,408m3
52Lắp dựng cột đèn cao áp bằng máy, cột đèn bát giác cao 7m, độ dày thân cột 4mm, đường kính đáy trụ D184, đường kính ngọn 58mm, bao gồm khung móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cột
53Lắp đèn năng lượng mặt trời Led 200W siêu sán, chống nước IP67, dung lượng pin 35.000mAh (bao gồm đèn, pin dự trữ và phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
54Cột đèn trang trí sân vườn D114 côn thu lên D76 cao 3,5m, bao gồm khung móngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cột
55Đèn led, trang trí sân vườn, năng lượng mặt trời UFO 250W gồm 5 bóng led 50W, có điều khiển remote, cảm biến ánh sáng, Pin poly đa tinh thế dung lượng 24.000mAhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,471100m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m3
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,912100m
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,259100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,413100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,963m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,269tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,66tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,418100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,095tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,393tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,074100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,238tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,145tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,399m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,072m3
75Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,08m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,58m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,456m3
78Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,746m2
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,788m3
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,804m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt97,74m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt147,004m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt253,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.472959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.714.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.041.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg1
4 Máy đào ≥ 0,5 m31
5 Đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Máy lu ≥ 10T1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
10 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->