Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:20:00 đến ngày 2022-09-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.472959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294591E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.714.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.041.428.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Vườn hoa sân chơi cụm 7, cụm 8, xã Tân Hội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng). - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Hội. Địa chỉ: Xã Tân Hội, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.733.408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Mười. Địa chỉ: Xã Tân Hội, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.733.408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè đá, san nền, tường chắn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,077 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,625 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,561 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,473 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,115 | 100m |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,787 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,146 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,345 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,56 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Đào bóc hữu cơ bằng thu công | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,758 | m3 |
| 20 | Đào bóc hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,684 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,352 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,352 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,865 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,822 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,09 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,661 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,392 | m3 |
| B | Đường giao thông nội bộ, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,62 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,3 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,305 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,526 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,517 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,252 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,098 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,445 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,488 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,857 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,119 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 263 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,596 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,505 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,465 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,789 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-75kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bạt dứa lót chống thấm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 633,9 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,39 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 663,9 | m2 |
| C | Bó bờ bồn hoa, khu cây xanh, tường lửng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,851 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,607 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,62 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá nhân tạo , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,47 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ lạc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.774,9 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ nhung nhật sân đá bóng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m2 |
| 9 | Trồng cây tóc tiên, hoa sao 25 cây/1m2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 823,4 | m2 |
| 10 | Trồng cây dừa cảnh đk 6-8cm, cao từ 1,5 m (khóm từ 3-5 cây) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | khóm |
| 11 | Cây bằng lăng tím DK 10-16cm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cây |
| 12 | Cây Phượng đỏ ĐK 10-15cm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 13 | Đổ đất trồng cây dày 35cm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,22 | m3 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,22 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,597 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,748 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,582 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,04 | m2 |
| D | Chòi nghỉ, giàn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,371 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,717 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,059 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,299 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,449 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,648 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,555 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,087 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | tấn |
| 22 | Gia công và lắp đặt mái kính cường lưc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,03 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,203 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,545 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,459 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,165 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,952 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,181 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,048 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá Cubic 100x100x50, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,94 | m2 |
| 38 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 39 | Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,159 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,989 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,1 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,4 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,8 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,409 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,788 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện V65x65x2500 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 50 | Kéo rải dây thép dẹt L40x4 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,408 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cột đèn cao áp bằng máy, cột đèn bát giác cao 7m, độ dày thân cột 4mm, đường kính đáy trụ D184, đường kính ngọn 58mm, bao gồm khung móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 53 | Lắp đèn năng lượng mặt trời Led 200W siêu sán, chống nước IP67, dung lượng pin 35.000mAh (bao gồm đèn, pin dự trữ và phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Cột đèn trang trí sân vườn D114 côn thu lên D76 cao 3,5m, bao gồm khung móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cột |
| 55 | Đèn led, trang trí sân vườn, năng lượng mặt trời UFO 250W gồm 5 bóng led 50W, có điều khiển remote, cảm biến ánh sáng, Pin poly đa tinh thế dung lượng 24.000mAh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,471 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | 100m |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,963 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,269 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,074 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,399 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,072 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,08 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,58 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,746 | m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,788 | m3 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,804 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,74 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,004 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.472959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294591E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.714.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.041.428.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 Kg | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 5 | Đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 10 | Máy thủy bình. | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi