Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:18:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.938819E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được coi là tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cử nhân hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Bể bơi trường THCS Cộng Hòa, xã Cộng Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực tài liệu liên quan về nhân sự chủ chốt; máy móc, thiết bị thi công mà nhà thầu kê khai huy động để thực hiện gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa – Địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa – Địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.833.490 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.833.490 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Khu bể bơi | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,911 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,284 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,748 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,907 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,912 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,475 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,633 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,723 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,723 | tấn |
| 29 | Gia công lan can lưới thép (Tính lưới thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,277 | m2 |
| 30 | Thép lan can lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,5 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,277 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,176 | m2 |
| 33 | Lợp mái nhựa màu xanh 0,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,807 | 100m2 |
| 34 | Thanh nẹp mái nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m |
| C | Tam cấp, lan can | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,449 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,577 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,577 | m2 |
| 7 | Tay vịn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,72 | kg |
| 8 | Thang lên xuống Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,34 | kg |
| 9 | Nẹp chụp chân D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,987 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,534 | m2 |
| 14 | Băng cản nước mạch ngừng Sika Watebars | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,589 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,534 | 100m2 |
| D | Nhà thay đồ, kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,329 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,814 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,374 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,044 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,445 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,687 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,786 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,257 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,342 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,169 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,22 | m |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,075 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,562 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,158 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,396 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,972 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,342 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,369 | m2 |
| 48 | Vách ngăn COMPACT dày 12mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,41 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm, cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | kg |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 100m2 |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | m3 |
| 2 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,219 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,19 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,664 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Tủ điện kim loại CKE KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCCB cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa D16 dày 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Măng sông ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần, đèn Led ốp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối KT110x110x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ga thoát sàn Inox 304 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| J | Thiết bị chính bể bơi | |||
| 1 | Bình lọc cát bể bơi D=900 mm, H=1300 van đỉnh 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. + Tốc độ lọc: 31,6 m3/h + Áp suất làm việc: 0,5 - 2 kg/cm2 + Nhiệt độ hoạt động: 1 ºC ÷ 50 ºC + Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm 3HP/220V+ Lưu lượng Q = 30,5 m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Kích thước : D717 x H413 x L275 + Nhiệt độ tối đa 50ºC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60.+ Máy bơm sử dụng được với nước biển và môi trường hóa chất bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940 | kg |
| 4 | Đầu thu nước thành bể bơi (skimmer) bằng nhựa ABS, chống bị ăn mòn+ Kích thước miệng thu 450x235mm+ Kết nối 60 mm có ren+ Lưu lượng 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, chống bị ăn mòn+ Kết nối 60 mm có ren+ Lưu lượng 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chiếc |
| 6 | Ống chống thấm xuyên thành bể nhựa ABS (dùng cho đầu trả nước)+ Chiều dài 300mm+ Kết nối: 60 mm có ren ngoài và ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chiếc |
| 7 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông, chất liệu bằng nhựa ABS+ Kích thước: 303x303mm+ Lưu lượng: 50 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Bộ điện phân muối - clo. + Có màn hình điều khiển LCD. + Thời gian vận hành 15000h. + Công xuất điện phân clo: 30gr/h ở nồng độ muối 5-6kg/m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bục xuất phát bể bơi: Chiều cao bục: 400mm, mặt bậc bằng Composite có gân chống trơn, bề mặt sơn Epoxy ; kích thước bụng: 500x500mm; Thân và đế bằng Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 10 | Hệ thống đường ống tuần hoàn, ống hệ thống lọc và phụ kiện cút, tê, van khóa, van ren, nối, keo dán... uPVC - Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| K | Thiết bị vệ sinh bể bơi | |||
| 1 | Máy bơm Q= 11 m3/h, 1HP/220V + Lưu lượng Q = 11 m3/h + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. + Lớp cách điện 130B + Kết nối D60mm + Máy bơm sử dụng được với nước biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy hút vệ sinh INOX 304 có 4 bánh xe kích thước 600x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối 30cm, 14'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| L | Hệ thống điện điều khiển | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố. + Tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện kích thước 300x600mm + Aptomat bảo vệ thiết bị + Bộ chống mất pha + Thiết bị đo A, V đầu vào + Công tắc chuyển tự động + Bộ nút tắt bật + Điện động lực, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| M | Hóa chất xử lý bể bơi | |||
| 1 | Hóa chất Clo 70%: khử trùng, diệt khuẩn và các sinh vật ký sinh (45kg/thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thùng |
| 2 | Hóa chất HCL: diệt rong rêu, loại bỏ các chất gỉ kim loại trong nước (30kg/can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thùng |
| 3 | Hóa chất PAC: trợ lắng (25kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bao |
| 4 | Hóa chất CHLORINE dạng bột 70%: khử khuẩn, sát trung hồ bơi, ngăn ngừa rêu tảo (50kg/thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thùng |
| N | Lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Vận chuyển hệ thống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Nhân công lắp đặt, test thử áp, xử lý nước lần đầu, vệ sinh, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.938819E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được coi là tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Trình độ: Cử nhân hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - | 1 |
| 2 | Máy đào | - | 1 |
| 3 | Cần cẩu | - | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80L | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - | 1 |
| 7 | Máy hàn | - | 1 |
| 8 | Đầm bàn | - | 1 |
| 9 | Đầm dùi | - | 2 |
| 10 | Đầm cóc | - | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi