Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934179-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220932618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:18:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.938819E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được coi là tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cử nhân hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Bể bơi trường THCS Cộng Hòa, xã Cộng Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 , địa chỉ: Số nhà 66, phố An Thái, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa – Địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng 30-10 – Địa chỉ: Số 66 phố An Thái, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 372– Địa chỉ: Số 3/72 đường Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng 30-10 – Địa chỉ: Số 66 phố An Thái, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 372– Địa chỉ: Số 3/72 đường Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 , địa chỉ: Số nhà 66, phố An Thái, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa – Địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực tài liệu liên quan về nhân sự chủ chốt; máy móc, thiết bị thi công mà nhà thầu kê khai huy động để thực hiện gói thầu này
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa – Địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa – Địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.833.490
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.833.490
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Khu bể bơi
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,098100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,732100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,911100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,825m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,284m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,748m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,021100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,907m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,537100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,912m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,475tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954tấn
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,561100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,633m3
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748tấn
25Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,556tấn
26Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,556tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,723tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,723tấn
29Gia công lan can lưới thép (Tính lưới thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,277m2
30Thép lan can lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,5kg
31Lắp dựng lan can lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V236,277m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V298,176m2
33Lợp mái nhựa màu xanh 0,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,807100m2
34Thanh nẹp mái nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V365m
C Tam cấp, lan can
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,685m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,449m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,577m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,577m2
7Tay vịn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,72kg
8Thang lên xuống Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,34kg
9Nẹp chụp chân D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,987m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,7m2
13Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V381,534m2
14Băng cản nước mạch ngừng Sika WatebarsMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,589m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,534100m2
D Nhà thay đồ, kỹ thuật
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,329100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,814m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,374m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,503m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,044m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,445m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,435100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,687m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,536m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,786m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,401tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,257m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,345m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,342m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,169m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,22m
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,4m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,075m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,562m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,158m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,396m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,972m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,342m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V245,369m2
48Vách ngăn COMPACT dày 12mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,41m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, cửa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm, cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m2
51Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5kg
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223100m2
E Bể phốt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,728m3
2Lấp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,914m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,219m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,19m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,664m2
F Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
2Tủ điện kim loại CKE KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCCB cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cọc tiếp địa D16 dày 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
7Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Măng sông ống nhựa HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt các loại đèn ốp trần, đèn Led ốp trần 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt hộp nối KT110x110x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
G Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt nối góc ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
19Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa D90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt cầu chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt lô giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt ga thoát sàn Inox 304 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
H Phá dỡ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V45,04m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
I PHẦN LẮP ĐẶT
J Thiết bị chính bể bơi
1Bình lọc cát bể bơi D=900 mm, H=1300 van đỉnh 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh.
+ Tốc độ lọc: 31,6 m3/h
+ Áp suất làm việc: 0,5 - 2 kg/cm2
+ Nhiệt độ hoạt động: 1 ºC ÷ 50 ºC
+ Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
2Máy bơm 3HP/220V+ Lưu lượng Q = 30,5 m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Kích thước : D717 x H413 x L275 + Nhiệt độ tối đa 50ºC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60.+ Máy bơm sử dụng được với nước biển và môi trường hóa chất bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
3Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V940kg
4Đầu thu nước thành bể bơi (skimmer) bằng nhựa ABS, chống bị ăn mòn+ Kích thước miệng thu 450x235mm+ Kết nối 60 mm có ren+ Lưu lượng 5m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
5Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, chống bị ăn mòn+ Kết nối 60 mm có ren+ Lưu lượng 5m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chiếc
6Ống chống thấm xuyên thành bể nhựa ABS (dùng cho đầu trả nước)+ Chiều dài 300mm+ Kết nối: 60 mm có ren ngoài và ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chiếc
7Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông, chất liệu bằng nhựa ABS+ Kích thước: 303x303mm+ Lưu lượng: 50 m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
8Bộ điện phân muối - clo. + Có màn hình điều khiển LCD. + Thời gian vận hành 15000h. + Công xuất điện phân clo: 30gr/h ở nồng độ muối 5-6kg/m3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
9Bục xuất phát bể bơi: Chiều cao bục: 400mm, mặt bậc bằng Composite có gân chống trơn, bề mặt sơn Epoxy ; kích thước bụng: 500x500mm; Thân và đế bằng Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Chiếc
10Hệ thống đường ống tuần hoàn, ống hệ thống lọc và phụ kiện cút, tê, van khóa, van ren, nối, keo dán... uPVC - Class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
K Thiết bị vệ sinh bể bơi
1Máy bơm Q= 11 m3/h, 1HP/220V
+ Lưu lượng Q = 11 m3/h
+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.
+ Lớp cách điện 130B
+ Kết nối D60mm
+ Máy bơm sử dụng được với nước biển
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
2Xe đẩy hút vệ sinh INOX 304 có 4 bánh xe kích thước 600x900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
3Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
4Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
5Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
6Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối 30cm, 14''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
7Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
8Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
L Hệ thống điện điều khiển
1Tủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố.
+ Tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện kích thước 300x600mm
+ Aptomat bảo vệ thiết bị
+ Bộ chống mất pha
+ Thiết bị đo A, V đầu vào
+ Công tắc chuyển tự động
+ Bộ nút tắt bật
+ Điện động lực, phụ kiện
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
M Hóa chất xử lý bể bơi
1Hóa chất Clo 70%: khử trùng, diệt khuẩn và các sinh vật ký sinh (45kg/thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Thùng
2Hóa chất HCL: diệt rong rêu, loại bỏ các chất gỉ kim loại trong nước (30kg/can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Thùng
3Hóa chất PAC: trợ lắng (25kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bao
4Hóa chất CHLORINE dạng bột 70%: khử khuẩn, sát trung hồ bơi, ngăn ngừa rêu tảo (50kg/thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Thùng
N Lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ
1Vận chuyển hệ thống thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
2Nhân công lắp đặt, test thử áp, xử lý nước lần đầu, vệ sinh, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.938819E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được coi là tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Trình độ: Cử nhân hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ -1
2 Máy đào -1
3 Cần cẩu -1
4 Máy trộn bê tông 250 L1
5 Máy trộn vữa 80L2
6 Máy cắt uốn thép -1
7 Máy hàn -1
8 Đầm bàn -1
9 Đầm dùi -2
10 Đầm cóc -2
11 Máy cắt gạch đá -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->