Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929959-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220877076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:12:00 đến ngày 2022-09-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,475,996,391 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) đường giao thông.- Về bản chất: Là công trình đường giao thông- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 3.833.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.833.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung >=8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở đường sản xuất liên xã từ Tạc Lĩnh, xã Hà Hiệu – Khuổi Khấy, thôn Nà Ngộm, xã Chu Hương
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay IFAD và vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Kim Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ nhân dân Nà Đăng, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, Đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209) 3 870425;E-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK69,156100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK41,4936100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK156,4046100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK62,6075100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK114,4159100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK68,6495100m3
7Phá đá mồ côiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,6159100m3
8Phá đá - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK68,7021100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK43,3908100m3
10Vận chuyển đáTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK43,3908100m3
11Đào kênh mương - đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,6882100m3
12Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,1303100m3
13Phá đá kênh mương - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9294100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK34,2234100m3
15Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 (nhân dân đóng góp 25% nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK390,53m3
16Đào móng - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,7461100m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52,62m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK63,81m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3549100m3
B CỐNG NGANG
1Đào móng - đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,3084100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,3084100m3
3Đào móng - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5931100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0472100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK65,68m3
6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,03m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK66,97m3
8Xây tường cánh, tường đầu, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK39,86m3
9Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10,05m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,3991tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,5932100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK48,52m3
13Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,31m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,4142100m3
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D0,75mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK361 ống cống
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK381 ống cống
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK81cái
18Lắp đặt cống thủy lợi D = 30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK70.0
19Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,67m3
20Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2418100m3
21Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,9477100m3
22Phá đá hố móng - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2546100m3
23Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19,87m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8168100m2
25Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,68m3
26Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK36,38m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8358100m2
28Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0829tấn
29Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,4072tấn
30Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0222tấn
31Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50,74m3
32Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0921100m2
33Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK27,21m3
34Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50,81m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0429tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0878tấn
37Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,49m3
38Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,34m3
39Bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,3m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4706tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6105tấn
42Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15,9m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2481tấn
44Bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,77m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8532100m3
46Đặt ống giảm ápTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,6m
47Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,47m3
48Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5ca
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0825100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0522tấn
51Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,44m3
52Lắp đặt cột tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30cái
53Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) đường giao thông.- Về bản chất: Là công trình đường giao thông- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 3.833.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.833.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
3 Máy lu rung >=8T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;3
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
7 Máy trộn vữa >= 150 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
10 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
14 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->