Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931664-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220931450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nsnn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:07:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,597,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1879148E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,72 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55,44 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư), cấp III, trong đó phải có các hạng mục chính: + Giao thông, thoát nước, cấp nước và cấp điện (có Trạm biến áp, đường dây trung thế)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư) cấp III, có giá trị tối thiểu là 27,72 tỷ đồng, phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần Giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào ≥ 1,2m3,
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đào ≥ 0,8m3,
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy ủi ≥ 105 CV,
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 6
5-- Máy rải 130-140 cv
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy lu bánh thép ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3,
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Trạm trộn ≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị (sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu tái định cư di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân 1, Quế Phú và Hương An
250 Ngày
E-CDNT 3 nsnn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 . . . . . . . + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 02353885671
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Liên danh Công ty CP Tư vấn xây dựng Trí Thành – Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty tư vấn xây dựng công trình Đại Tín và Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng năng lượng TKC; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, điện thoại: 0235 3812727 + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quế Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 . . . . . . . + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 02353885671


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III, có thi công đường dây trung thế và trạm biến áp. - Giấy phép hoạt động kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liêndanh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 . . . . . . . + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 02353885671
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 0235 3885671
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp:
B Nền mặt đường và tổ chức giao thông
1* Nền đường tuyến: Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.219,82m3
2Đắp đất nền đường K98nt1.450,28m3
3Cung cấp đất đắp K95nt6.626,49m3
4Cung cấp đất đắp K98nt1.917,85m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàont85,686m3
6Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàont156,739m3
7Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt85,686m3
8Lu lèn nền đường K95nt208,433m2
9Vét hữu cơ bằng máy đàont1.439,64m3
10Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt1.439,64m3
11Phá dỡ bê tôngnt47,284m3
12Xúc bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyểnnt47,284m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6,5kmnt47,284m3
14* Nền đường nút: Đắp đất nền đường K95nt1.652,58m3
15Đắp đất nền đường K98nt773,52m3
16Cung cấp đất đắp K95nt2.121,12m3
17Cung cấp đất đắp K98nt1.022,9m3
18Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàont6,79m3
19* Gia cố mái taluy: Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluynt14,246m3
20Bê tông M150 đá 4x6 chân khaynt21,333m3
21Ván khuôn chân khaynt106,666m2
22Dăm sạn đệmnt3,048m3
23Đào móng đất cấp 3nt42,692m3
24Đắp trả đất K95nt25,799m3
25Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt13,539m3
26* Mặt đường tuyến: Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt2.900,33m2
27Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt2.900,33m2
28Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmnt521,941m3
29Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cmnt580,066m3
30Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/hnt492,186Tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,1kmnt492,186Tấn
32* Mặt đường nút: Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt1.616,97m2
33Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt1.616,97m2
34Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmnt291,055m3
35Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cmnt323,394m3
36Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/hnt274,4Tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,1kmnt274,4Tấn
38* Vạch sơn: Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàngnt10m2
39Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngnt84m2
40* Biển báo: Lắp đặt cột 2.8m và biển báo tam giác A70cmnt4Cái
41Thép L(50x50x4)mm, L=80cmnt7,968Kg
42Bu lông D10nt8Cái
43Bê tông M200 đá 1x2 móng cột biển báont0,792m3
44Ván khuôn móng cột biển báont4,8m2
45Dăm sạn đệmnt0,144m3
46Cốt thép chống xoay d=14mmnt0,005Tấn
47Đào đất cấp 3nt5,4m3
48Đắp đất K95nt1,08m3
49* Hàng rào bảo vệ: Lắp đặt cọc tiêu, Gnt35Cọc
50Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêunt0,866m3
51Ván khuôn cọc tiêunt14,7m2
52Cốt thép d=6mmnt0,027Tấn
53Cốt thép d=12mmnt0,124Tấn
54Cốt thép d=16mm mạ kẽmnt0,118Tấn
55Sơn cọc tiêunt14,7m2
56Bê tông M200 đá 1x2 móngnt1,925m3
57Đào đất móng cộtnt2,24m3
58Dây xích D10 mạ kẽmnt136m
C Bó vỉa vỉa hè, hố trồng cây
1* Bó vỉa: Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mnt1.276Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 lưỡi bó vỉant39,556m3
3Ván khuôn lưỡi bó vỉant729,872m2
4Vữa xi măng M75 dày 2cmnt382,599m2
5Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉant135,185m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngnt26,924m2
7Dăm sạn đệmnt70,143m3
8Ván khuôn móng bó vỉant549,809m2
9* Vỉa hè: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmnt2.648,12m2
10Bê tông M150 đá 2x4 dày 8cmnt211,849m3
11Bê tông M200 đá 1x2 bo gáy vỉa hènt24,457m3
12Ván khuôn bo gáy vỉa hènt489,14m2
13Dăm sạn đệmnt12,229m3
14* Hố trồng cây: Bê tông M200 đá 1x2nt8,834m3
15Ván khuônnt148,12m2
16Dăm sạn đệmnt2,415m3
17Đắp đất màunt35m3
D Thoát nước dọc
11. Hố ga: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt70Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt4,638m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmnt0,11Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,228Tấn
5Thép góc niềng hố gant1,52Tấn
6Thép góc niềng đan hố gant1,893Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt6,885m3
8Ván khuôn xà mũnt59,32m2
9Cốt thép xà mũ d=6mmnt0,119Tấn
10Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,405Tấn
11Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gant47,25m3
12Ván khuôn thân hố gant377,997m2
13Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gant15,99m3
14Ván khuôn móng hố gant42m2
15Dăm sạn đệmnt7,995m3
16Đào móng đất cấp 3nt25,24m3
17Đắp trả đất K95nt16,147m3
18Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt6,994m3
192. Mương dọc ống BTLT: Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (vỉa hè)nt71Ống
20Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè)nt11Ống
21Làm mối nối ống BTLT D60cmnt60m.nối
22Làm mối nối ống BTLT D80cmnt9m.nối
23Dăm sạn đệmnt88,75m3
24Đào móng đất cấp 3nt161,287m3
25Đắp trả đất K95nt68,135m3
26Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt84,294m3
273. Mương dọc đậy đan : Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngnt31,888m3
28Cốt thép đan mương d=6mmnt0,437Tấn
29Cốt thép đan mương d=8mmnt0,703Tấn
30Ván khuôn đan mươngnt255,564m2
31Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngnt155,208m3
32Ván khuôn thân mươngnt1.617,34m2
33Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngnt101,473m3
34Ván khuôn móng mươngnt130,516m2
35Dăm sạn đệmnt50,736m3
364. Cửa thu nước: Lắp đặt dầm đỡ, Gnt49CK
37Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡnt1,764m3
38Ván khuôn dầm đỡnt31,213m2
39Cốt thép dầm đỡ d=8mmnt0,048Tấn
40Cốt thép dầm đỡ d=10mmnt0,126Tấn
41Bê tông M250 đá 1x2 cửa thunt7,448m3
42Ván khuôn cửa thunt80,899m2
43Dăm sạn đệmnt2,94m3
44Cốt thép cửa thu d=8mmnt0,154Tấn
45Cốt thép cửa thu d=12mmnt0,253Tấn
46Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngnt49Tấm
475. Hố thu nước: Lắp đặt tấm đan hố thu, G>50kgnt23Tấm
48Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt1,518m3
49Cốt thép tấm đan d=6mmnt0,036Tấn
50Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,074Tấn
51Thép góc niềng hố thunt0,495Tấn
52Thép góc niềng đan hố thunt0,617Tấn
53Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt2,231m3
54Ván khuôn xà mũnt19,32m2
55Cốt thép xà mũ d=6mmnt0,037Tấn
56Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,126Tấn
57Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thunt24,61m3
58Ván khuôn thân hố thunt196,88m2
59Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thunt6,9m3
60Ván khuôn móng hố thunt23m2
61Dăm sạn đệmnt3,45m3
62Đào móng đất cấp 3nt87,683m3
63Đắp trả đất K95nt70,358m3
64Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ; Phạm vi nt8,179m3
65Phá dỡ bê tôngnt22,894m3
66Xúc bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyểnnt22,894m3
67Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6,5kmnt22,894m3
686. Cửa thu nước: Lắp đặt dầm đỡ, Gnt23CK
69Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡnt1,288m3
70Ván khuôn dầm đỡnt12,075m2
71Cốt thép dầm đỡ d=8mmnt0,025Tấn
72Cốt thép dầm đỡ d=10mmnt0,062Tấn
73Bê tông M250 đá 1x2 cửa thunt1,265m3
74Ván khuôn cửa thunt19,435m2
75Cốt thép cửa thu d=8mmnt0,052Tấn
76Cốt thép cửa thu d=12mmnt0,06Tấn
77Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngnt23Tấm
787. Mương dẫn: Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngnt15,456m3
79Cốt thép đan mương d=6mmnt0,162Tấn
80Cốt thép đan mương d=8mmnt0,581Tấn
81Cốt thép đan mương d=10mmnt0,375Tấn
82Cốt thép đan mương d=12mmnt0,755Tấn
83Ván khuôn đan mươngnt58,88m2
84Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt41,952m3
85Ván khuôn thân mươngnt323,84m2
86Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt40,02m3
87Ván khuôn móngnt80,04m2
88Dăm sạn đệmnt13,34m3
898. Mương qua đường: * Đan mương: Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngnt17,827m3
90Ván khuôn đan mươngnt88,284m2
91Cốt thép đan mương d=6mmnt0,029Tấn
92Cốt thép đan mương d=10mmnt0,727Tấn
93Cốt thép đan mương d=12mmnt0,562Tấn
94Cốt thép đan mương d=14mmnt0,342Tấn
95Cốt thép đan mương d=16mmnt0,601Tấn
96Cốt thép đan mương d=18mmnt0,25Tấn
97* Xà mũ mương: Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt12,687m3
98Cốt thép xà mũ d=8mmnt0,371Tấn
99Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,654Tấn
100Cốt thép xà mũ d=16mmnt0,237Tấn
101* Thân + móng mương: Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt40,049m3
102Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt45,496m3
103Dăm sạn đệmnt13,448m3
104Ván khuôn thânnt267,406m2
105Ván khuôn móngnt80,12m2
106* Bản giảm tải: Bê tông M300 đá 1x2nt12,624m3
107Cốt thép d=6mmnt0,088Tấn
108Cốt thép d=10mmnt0,966Tấn
109Cốt thép d=12mmnt1,403Tấn
110Ván khuônnt14,544m2
111Dăm sạn đệmnt6,312m3
112* Hoàn trả tấm bê tông: Bê tông M300 đá 1x2nt4,8m3
113Lót giấy dầunt20m2
114Ván khuônnt2,4m2
115Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt3,6m3
116Cốt thép d=8mmnt0,011Tấn
117Cốt thép d=12mmnt0,521Tấn
118* Mương dẫn thượng hạ lưu cống: Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngnt11,711m3
119Ván khuôn thân mươngnt81,142m2
120Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngnt12,311m3
121Ván khuôn móng mươngnt14,824m2
122Dăm sạn đệmnt3,754m3
123* Hạng mục khác: Đào móng đất cấp 3nt161,038m3
124Đắp trả đất K95nt78,775m3
125Tháo dỡ cửa điều tiếtnt1,2Tấn
126Lắp đặt cửa điều tiếtnt1,2Tấn
127Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũnt1,2m3
128Phá dỡ bê tông cống cũ, đường cũnt8,8m3
129Xúc bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyểnnt8,8m3
130Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6,5kmnt10m3
131Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt72,022m3
E Thoát nước thải
11. Hố ga nước thải sau nhà: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt28Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt1,512m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmnt0,049Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,077Tấn
5Thép góc niềng đan hố gant0,899Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt1,803m3
7Ván khuôn xà mũnt21,392m2
8Thép góc niềng mũ hố gant0,641Tấn
9Xây gạch thân hố ga vữa XM M75nt7,108m3
10Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cmnt24,302m2
11Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gant4,615m3
12Ván khuôn móng hố gant12,516m2
13Dăm sạn đệmnt3,077m3
142. Hố ga nước thải trên vỉa hè: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt12Tấm
15Bê tông M250 đá 1x2 tấm đannt0,576m3
16Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,023Tấn
17Cốt thép tấm đan d=10mmnt0,031Tấn
18Cốt thép tấm đan d=16mmnt0,011Tấn
19Thép góc niềng đan hố gant0,37Tấn
20Ống nhựa PVC D20nt2,4m
21Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt1,082m3
22Ván khuôn xà mũnt12,24m2
23Thép góc niềng mũ hố gant0,345Tấn
24Cốt thép xà mũ d=8mmnt0,023Tấn
25Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,052Tấn
26Xây gạch thân hố ga vữa XM M75nt3,99m3
27Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cmnt13,763m2
28Bê tông M200 đá 1x2 vát đáy hố gant0,18m3
29Ván khuôn vát đáy hố gant3m2
30Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gant1,348m3
31Ván khuôn móng hố gant4,464m2
32Đệm CPĐD Dmax37.5nt0,899m3
333. Ống HDPE: Ống nhựa HDPE D315 PE100 PN8nt60,59m
34Ống nhựa HDPE D315 PE100 PN16nt44,99m
35Đắp cát đầm chặt K95nt54,211m3
36Bê tông M250 đá 1x2 gối đỡ ốngnt0,567m3
37Ván khuôn gối đỡ ốngnt8,286m2
38Lắp đặt gối đỡ ống, Gnt36CK
394. Mương sau nhà B300: Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngnt14,08m3
40Ván khuôn đan mươngnt146,427m2
41Cốt thép đan mương d=6mmnt0,813Tấn
42Xây gạch thân hố mương vữa XM M75nt82,905m3
43Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cmnt414,526m2
44Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngnt39,704m3
45Ván khuôn móng mươngnt84,477m2
46Dăm sạn đệmnt26,469m3
47* Ống chờ đấu nối nước thải sinh hoạt: Ống nhựa PVC D114nt55m
48Nút bịt ống PVC D114nt55Cái
49* Hạng mục khác: Đào móng đất cấp 3nt0,507m3
50Đắp trả đất K95nt0,099m3
515. Bể xử lý nước thải BASTAF: * Bản trên bể: Bê tông M250 đá 1x2 sàn bểnt11,576m3
52Ván khuôn sàn bểnt53,28m2
53Cốt thép sàn d=8mmnt0,024Tấn
54Cốt thép sàn d=14mmnt2,08Tấn
55* Tường bể: Bê tông M250 đá 1x2 tường bểnt26,408m3
56Ván khuôn tường bểnt179,28m2
57Cốt thép d=8mmnt0,08Tấn
58Cốt thép d=14mmnt1,335Tấn
59Cốt thép d=16mmnt3,671Tấn
60Ống nhựa HDPE D200nt16m
61Ống nhựa HDPE D315nt1,2m
62T nối ống nhựa HDPE D200nt8Cái
63T nối ống nhựa HDPE D315nt3Cái
64* Bản đáy bể: Bê tông M250 đá 1x2 đáy bểnt18,012m3
65Ván khuôn đáy bểnt11,76m2
66Cốt thép d=8mmnt0,033Tấn
67Cốt thép d=16mmnt2,657Tấn
68Dăm sạn đệmnt6,4m3
69* Hố kiểm tra: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt12Tấm
70Bê tông M250 đá 1x2 tấm đannt0,27m3
71Ván khuôn tấm đannt1,44m2
72Cốt thép tấm đan d=10mmnt0,048Tấn
73Thép góc niềng đan hố gant0,132Tấn
74Bê tông M250 đá 1x2 thân hố gant2,484m3
75Ván khuôn thân hố gant33,12m2
76Cốt thép d=8mmnt0,021Tấn
77Cốt thép d=10mmnt0,155Tấn
78Cốt thép d=14mmnt0,527Tấn
79* Tầng lọc: Hạt lọc nổi Polystyrene (3-5)mmnt11,776m3
80* Thi công bể: Đào móng đất cấp 3nt250,123m3
81Đắp trả đất K95nt146,374m3
82Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt84,72m3
83* Hạng mục khác: Ống nhựa PVC D50 thông hơint1,8m
84* Cọc tiêu: Lắp đặt cọc tiêu, Gnt35Cọc
85Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêunt0,866m3
86Ván khuôn cọc tiêunt14,7m2
87Cốt thép d=6mmnt0,027Tấn
88Cốt thép d=12mmnt0,124Tấn
89Cốt thép d=16mm mạ kẽmnt0,118Tấn
90Bê tông M200 đá 1x2 móngnt7,7m3
91Đào đất móng cộtnt7,7m3
92* Biển cảnh báo: Lắp đặt cột và biển báo vuông 70x70cmnt2Cái
93Bê tông M200 đá 1x2 móng cột biển báont0,195m3
94Cốt thép chống xoay d=14mmnt0,001Tấn
95Dăm sạn đệmnt0,036m3
96Đào đất cấp 3nt0,6m3
97Đắp đất K95nt0,38m3
98Dây xích mạ kẽmnt150m
99Trồng cỏ lá gừngnt261,02m2
F Hoàn trả mương
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngnt49,28m3
2Ván khuôn thân mươngnt510,4m2
3Cốt thép mương d=8mmnt0,739Tấn
4Cốt thép mương d=10mmnt1,184Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 đáy mươngnt18,15m3
6Ván khuôn đáy mươngnt33m2
7Dăm sạn đệmnt12,1m3
8Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằngnt0,369m3
9Ván khuôn thanh giằngnt8,61m2
10Cốt thép thanh giằng d=8mmnt0,005Tấn
11Cốt thép thanh giằng d=10mmnt0,037Tấn
12Lắp đặt tấm đan, G>50kgnt105Tấm
13Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt9,45m3
14Ván khuôn tấm đannt39,9m2
15Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,385Tấn
16Cốt thép tấm đan d=10mmnt0,197Tấn
17Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngnt1,65m3
18Ván khuôn đan mươngnt10,66m2
19Cốt thép đan mương d=6mmnt0,004Tấn
20Cốt thép đan mương d=8mmnt0,055Tấn
21Cốt thép đan mương d=10mmnt0,042Tấn
22Cốt thép đan mương d=14mmnt0,097Tấn
G San nền
1Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85nt18.952,71m3
2Cung cấp đất đắp K85nt20.625,19m3
H Tường chắn đá hộc xây
1Đá hộc xây vữa M100 thân tường chắnnt288,2m3
2Đá dăm 0.5x1nt4,18m3
3Đá dăm 2x4nt2,64m3
4Đá dăm 4x6nt2,09m3
5Vải địa kỹ thuậtnt46,2m2
6Ống nhựa PVC D100nt132m
7Đá hộc xây vữa M100 móng tường chắnnt451m3
8Dăm sạn đệmnt44m3
9Đào móng đất cấp 3nt812,905m3
10Đắp trả đất K95nt296,609m3
11Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt477,737m3
12Bao tải tẩm nhựa đườngnt70,56m2
I Cấp nước
12.1-Phần lắp đặt: Phần tuyến ống: Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6m, PN10nt41 Đoạn
2Nối ống gang bằng gioăng cao su dkính ống 100mmnt41mối nối
3Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm dày 4.7mm PN12.5nt6401 m
4Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm dày 3.7mm PN12.5nt61 m
5LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 6.6mm PN10nt3621 m
6Lắp mối nối mềm D100 FFnt7Cái
7Lắp đoạn nối BU D100 gangnt19Cái
8Lắp đoạn nối BF D100 gangnt1Cái
9Lắp van D100 BB gangnt8Cái
10Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEnt5Cái
11Lắp miệng khóa nước gang D150nt9Cái
12Lắp đầu nối bích + bích chặn kim loại D100nt10Bộ
13Lắp đầu nối bích HDPE D110nt10Cái
14Lắp đồng hồ cơ D100 BBnt1Cái
15Lắp bầu lọc rác D100 BBnt1Cái
16Lắp đặt cút 1/8 gang dẻo D100 FFnt4Cái
17LĐ cút 1/8 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtnt8Cái
18Lắp đặt mối nối mềm D100 gangnt4Cái
19Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 BBBnt1Cái
20Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 FBFnt4Cái
21Lắp đai khởi thủy D110 x 2" (nhựa)nt4Cái
22Lắp đai khởi thủy D110 x 40 (gang)nt1Cái
23Lắp đai khởi thủy D110 x 20 (gang)nt1Cái
24Lắp khâu nối ren ngoài D63x2"nt12Cái
25Lắp khâu nối ren ngoài D50x1.1/2"nt3Cái
26Lắp cút 1/4 D63 HDPEnt12Cái
27Lắp cút 1/4 D50 HDPEnt1Cái
28Lắp ba chạc D63 HDPEnt2Cái
29Lắp ba chạc D50 HDPEnt1Cái
30Lắp nút bịt D63 HDPEnt6Cái
31Lắp đặt van ren D50nt4Cái
32Lắp đặt van ren D40nt1Cái
33Lắp đặt măng sông D63nt13Cái
34Lắp đặt van ren D20nt1Cái
35Lắp đặt trụ cứu hỏa D100nt3Cái
36Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóant5,51 m
37Lắp ống nhựa PVC D200 dày 9.6mm làm ống xả cặnnt31 m
38Lắp đặt ống thép D100 ST làm ống lồngnt121 m
39Cụm khởi thủy chờ lắp đặt đồng hồ khách hàng: Lđặt ống nhựa D25 HDPE nối bằng măng sôngnt27,51 m
40Lắp đai khởi thủy D63x3/4"nt55Cái
41Lắp đặt van ren D20nt55Cái
42Lắp nối kép 3/4"x3/4"nt55Cái
43Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPE ren ngoàint55Cái
44Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 STnt55Cái
45Lắp nút bịt D25 HDPEnt55Cái
46Các công việc khác: Cắt ống nhựa D150 bằng thủ côngnt0,910mối
47Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm taynt4Mối
48Thử áp lực ống gang D100 DInt23,51 m
49Thử áp lực ống nhựa D110 HDPEnt3621 m
50Thử áp lực ống nhựa D63 HDPEnt6401 m
51Thử áp lực ống nhựa D50 HDPEnt61 m
52Công tác khử trùng ống D100nt385,51 m
53Nước súc xảnt73m3
542.2- Phần xây dựng: Phần tuyến ống: Đào đất bằng máy đào nt222,7161 m3
55Vữa bê tông đá 1x2 M200nt0,7911 m3
56Ván khuônnt8,681 m2
57Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgnt217,6631 m3
58Phần hố van xả cặn: Đào đất cấp 3 bằng nhân côngnt7,981 m3
59Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200nt0,6271 m3
60Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2nt0,0861 m3
61Bê tông lót M100 đá 4x6nt0,211 m3
62Ván khuôn thành hốnt8,361 m2
63Ván khuôn đáy hốnt0,581 m2
64Cốt thép tấm đan đúc sẵnnt0,0121 tấn
65Gia công lắp dựng thép V70x70x7nt0,0641 tấn
66Lắp đặt tấm đan đúc sẵnnt2Cái
67Đắp đất bằng nhân côngnt6,3421 m3
68Phần hố đồng hồ: Đào đất cấp 3 bằng nhân côngnt4,5751 m3
69Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200nt0,7021 m3
70Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2nt0,0921 m3
71Bê tông lót M100 đá 4x6nt0,3311 m3
72Ván khuôn thành hốnt9,361 m2
73Ván khuôn đáy hốnt0,9121 m2
74Cốt thép tấm đan đúc sẵnnt0,0111 tấn
75Gia công lắp dựng thép V70x70x7nt0,0941 tấn
76Lắp đặt tấm đan đúc sẵnnt3Cái
77Đắp đất bằng nhân côngnt2,6891 m3
J Cấp điện và chiếu sáng.
1I. TRẠM BIẾN ÁP: Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KVnt1Máy
2Chống sét van 21KV (LA-21)nt2Bộ
3Tủ điện hạ áp trộn bộ 250KVAnt1Tủ
4Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22)nt1Bộ
5Kẹp răng trung thế 35/35nt6Cái
6Cụm đấu rẽ + kẹp đấu rẽnt3Bộ
7Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22)nt6Bộ
8Kẹp cáp đầu sứnt6Dây
9Chụp cách điện FCOnt3Cái
10Chụp cách điện thu lôi vannt6Cái
11Chụp cách điện sứ trung thế MBAnt3Cái
12Chụp cách điện sứ hạ thế MBAnt4Cái
13Cáp MV(1x35) - 12,7/24KVnt30Mét
14Cáp M(1x185)XLPE - 0.6KVnt56Mét
15Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KVnt45Mét
16Xà sứ đỡ & CSV ( XSĐ-CSV )nt1Bộ
17Xà sứ đỡ ( XSĐ )nt1Bộ
18Xà cầu chì tự rơi (XCCTR)nt1Bộ
19Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA)nt1Bộ
20Gông giữ MBAnt1Bộ
21Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ)nt1Bộ
22Xà đỡ cáp hạ thế trên mặt MBAnt1Bộ
23Ghế Thao tác FCOnt1Bộ
24Đầu cos M185nt14Cái
25Đầu cos M70nt12Cái
26Đầu cos M35nt12Cái
27Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80nt8Mét
28Ống thép tráng kẽm fi 34nt4Ống
29Đai thép + khóa đaint10Bộ
30Ốc siết cáp 35nt10Bộ
31Biển tên trạmnt1Cái
32Biển cấm trèont1Cái
33Tiếp địa trạm RG 20nt1VT
34II.PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cáp nhôm AsxV(1x70)nt174Mét
35Cầu chì tự rơi 22kV LBFCO + Phụ kiện lắp đặtnt1Bộ
36Sứ đứng 22kV + tynt2Bộ
37Kẹp cáp đầu sứnt2Cái
38Sứ chuổi polyme 22kV + phụ kiệnnt12Bộ
39Khóa néo ép loại có đầu bắt kẹp rẽ nhánhnt3Cái
40Giáp níu dây bọcnt9Dây
41Cụm đấu rẽnt3Cái
42Kẹp quay + Cầu đầu chim đồngnt3Bộ
43Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-8.5nt4Trụ
44Xà cầu chì tự rơint1Bộ
45Ghế thao tác LBFCOnt1Bộ
46Xà néo cột đơn LT- (XN1-2P)nt1Bộ
47Xà néo cột ly tâm đôi ngang 2LTN - (XN3-2P)nt2Bộ
48Đánh số trụnt2VT
49Đầu Cos 70nt6Cái
50Tiếp địa RL12+ CT tiếp địa gốc, ngọnnt1VT
51Móng MT4-Đnt2Móng
52III.PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: Cáp vặn xoắn ABC-(4x120)nt441Mét
53Cáp vặn xoắn ABC-(4x70)nt224Mét
54Bộ giá móc cápnt20Bộ
55Bu lông móc M16x250nt18Cái
56Khóa néo cáp vặn xoắnnt24Cái
57Kẹp đỡ cáp vặn xoắnnt14Cái
58Ghíp nối 2 bu longnt16Cái
59Đai thép + Khóa đaint40Bộ
60Bịt đầu cápnt28Cái
61Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3nt35Trụ
62Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thếnt40Bộ
63Đầu cos M120nt12Cái
64Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 85/65nt24Mét
65Đánh số trụnt26VT
66Mối nối tiếp địant5Mối
67Tiếp địa RL4+ CT tiếp địa gốc, ngọnnt8VT
68Móng MT1nt13Móng
69Móng MT2-Đnt11Móng
70IV. PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG: Cáp vặn xoắn ABC-(5x25)nt8Mét
71Cáp vặn xoắn ABC-(5x16)nt781Mét
72Cáp lên đèn CVV( 3x1,5)mmnt135Mét
73Chụp cần đèn cao 1,5mnt30Bộ
74Đèn Led 70Wnt30Bộ
75Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3nt8Cột
76Móng MT1nt4Móng
77Móng MT2-Đnt2Móng
78Bộ giá móc cápnt39Bộ
79Bu lông móc M16x250nt5Cái
80Kẹp néo cáp vặn xoắnnt28Cái
81Kẹp đỡ cáp vặn xoắnnt15Cái
82Đai thép + khóa đaint78Bộ
83Cầu chì cá + Ống co nhiệt bảo vệnt30Cái
84Tiếp địa RL1nt22VT
85Mối nối tiếp địant13Bộ
86Bịt đầu cápnt50Cái
87Tủ điện chiếu sáng +giá đỡnt1Bộ
88Đánh số trụnt31VT
89Ghíp nối 2 bulongnt20Cái
90Ghíp nối 1 bulongnt90Cái
91Đầu cos M25nt5Cái
92Đầu cos M16nt15Cái
93Ống nhựa xoắn 65/50nt24Mét
K Khu Hương An
L Nền mặt đường và tổ chức giao thông
1* Nền đường tuyến: Đắp đất nền đường K95nt8.978,5m3
2Đắp đất nền đường K98nt2.613,51m3
3Cung cấp đất đắp K95nt11.553,62m3
4Cung cấp đất đắp K98nt3.456,1m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàont7,315m3
6Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàont3,637m3
7Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt10,952m3
8Vét hữu cơ bằng máy đàont2.944,14m3
9Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt2.944,14m3
10* Nền đường nút: Đắp đất nền đường K95nt9.672,02m3
11Đắp đất nền đường K98nt2.458,38m3
12Cung cấp đất đắp K95nt12.458,37m3
13Cung cấp đất đắp K98nt3.250,96m3
14Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàont0,98m3
15* Mặt đường tuyến: Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt5.227,01m2
16Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt5.227,01m2
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmnt940,862m3
18Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cmnt1.045,4m3
19Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/hnt887,024Tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmnt887,024Tấn
21* Mặt đường nút: Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt4.916,76m2
22Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt4.916,76m2
23Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmnt885,017m3
24Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cmnt983,352m3
25Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/hnt834,374Tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmnt834,374Tấn
27* Vạch sơn: Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàngnt12m2
28Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngnt23,707m2
29Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngnt238,528m2
30* Biển báo: Lắp đặt cột 2.8m và biển báo tam giác A70cmnt4Cái
31Lắp đặt cột 2.8m và biển báo tròn D70cmnt4Cái
32Thép L(50x50x4)mm, L=80cmnt15,936Kg
33Bu lông D10nt16Cái
34Bê tông M200 đá 1x2 móng cột biển báont1,584m3
35Ván khuôn móng cột biển báont9,6m2
36Dăm sạn đệmnt0,288m3
37Cốt thép chống xoay d=14mmnt0,01Tấn
38Đào đất cấp 3nt10,8m3
39Đắp đất K95nt2,16m3
M Bó vỉa vỉa hè, dải phân cách, hố trồng cây
1* Bó vỉa: Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mnt2.012Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 lưỡi bó vỉant62,396m3
3Ván khuôn lưỡi bó vỉant1.177,47m2
4Vữa xi măng M75 dày 2cmnt603,828m2
5Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉant152,97m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngnt30,476m2
7Dăm sạn đệmnt110,702m3
8Ván khuôn móng bó vỉant614,176m2
9* Dải phân cách: Đắp đất hữu cơ dày 35cmnt104,65m3
10Đất sét luyện dẻo dày 20cmnt59,8m3
11Bê tông M250 đá 1x2 dải phân cáchnt22,77m3
12Ván khuôn dải phân cáchnt230m2
13Dăm sạn đệmnt5,06m3
14Ống nhựa PVC D49 dài 30cmnt34,5m
15Vải địa kỹ thuật TS50nt27,6m2
16Đá dăm 1x2nt0,92m3
17* Vỉa hè: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmnt5.635,92m2
18Bê tông M150 đá 2x4 dày 8cmnt450,874m3
19Bê tông M200 đá 1x2 bo gáy vỉa hènt27,2m3
20Ván khuôn bo gáy vỉa hènt543,992m2
21Dăm sạn đệmnt13,6m3
22* Lối đi bộ dải phân cách: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmnt36m2
23Bê tông M150 đá 2x4 dày 8cmnt2,88m3
24Dăm sạn đệmnt3,6m3
25Ván khuônnt25,92m2
26* Hố trồng cây: Bê tông M200 đá 1x2nt23,726m3
27Ván khuônnt397,808m2
28Dăm sạn đệmnt6,486m3
29Đắp đất màunt94m3
N Thoát nước dọc
1A. Hố ga: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt156Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt10,272m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmnt0,244Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,506Tấn
5Thép góc niềng hố gant3,378Tấn
6Thép góc niềng đan hố gant4,21Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt15,3m3
8Ván khuôn xà mũnt131,82m2
9Cốt thép xà mũ d=6mmnt0,265Tấn
10Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,9Tấn
11Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gant99,855m3
12Ván khuôn thân hố gant796,999m2
13Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gant35,46m3
14Ván khuôn móng hố gant93,6m2
15Dăm sạn đệmnt17,73m3
16Đào móng đất cấp 3nt18,724m3
17Đắp trả đất K95nt12,178m3
18Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt4,963m3
19B. Mương dọc ống BTLT: Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (vỉa hè)nt240Ống
20Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè)nt29Ống
21Làm mối nối ống BTLT D60cmnt193m.nối
22Làm mối nối ống BTLT D80cmnt24m.nối
23Dăm sạn đệmnt289,98m3
24Đào móng đất cấp 3nt53,934m3
25Đắp trả đất K95nt11,198m3
26Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt41,28m3
27C. Mương dọc đậy đan : Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngnt48,17m3
28Cốt thép đan mương d=6mmnt0,643Tấn
29Cốt thép đan mương d=8mmnt1,132Tấn
30Ván khuôn đan mươngnt395,646m2
31Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngnt172,623m3
32Ván khuôn thân mươngnt1.815,05m2
33Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngnt137,112m3
34Ván khuôn móng mươngnt177,636m2
35Dăm sạn đệmnt68,556m3
36D. Cửa thu nước: Lắp đặt dầm đỡ, Gnt91CK
37Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡnt3,276m3
38Ván khuôn dầm đỡnt57,967m2
39Cốt thép dầm đỡ d=8mmnt0,088Tấn
40Cốt thép dầm đỡ d=10mmnt0,234Tấn
41Bê tông M250 đá 1x2 cửa thunt13,832m3
42Ván khuôn cửa thunt150,241m2
43Dăm sạn đệmnt5,46m3
44Cốt thép cửa thu d=8mmnt0,287Tấn
45Cốt thép cửa thu d=12mmnt0,47Tấn
46Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngnt91Tấm
47E. Hố thu nước: Lắp đặt tấm đan hố thu, G>50kgnt11Tấm
48Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt0,726m3
49Cốt thép tấm đan d=6mmnt0,017Tấn
50Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,035Tấn
51Thép góc niềng hố thunt0,237Tấn
52Thép góc niềng đan hố thunt0,295Tấn
53Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt1,067m3
54Ván khuôn xà mũnt9,24m2
55Cốt thép xà mũ d=6mmnt0,018Tấn
56Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,06Tấn
57Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thunt11,77m3
58Ván khuôn thân hố thunt94,16m2
59Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thunt3,3m3
60Ván khuôn móng hố thunt11m2
61Dăm sạn đệmnt1,65m3
62F. Cửa thu nước: Lắp đặt dầm đỡ, Gnt11CK
63Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡnt0,616m3
64Ván khuôn dầm đỡnt5,775m2
65Cốt thép dầm đỡ d=8mmnt0,012Tấn
66Cốt thép dầm đỡ d=10mmnt0,029Tấn
67Bê tông M250 đá 1x2 cửa thunt0,605m3
68Ván khuôn cửa thunt9,295m2
69Cốt thép cửa thu d=8mmnt0,025Tấn
70Cốt thép cửa thu d=12mmnt0,029Tấn
71Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngnt11Tấm
72G. Mương dẫn: Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngnt9,282m3
73Cốt thép đan mương d=6mmnt0,094Tấn
74Cốt thép đan mương d=8mmnt0,349Tấn
75Cốt thép đan cống d=10mmnt0,223Tấn
76Cốt thép đan mương d=12mmnt0,449Tấn
77Ván khuôn đan mươngnt35,36m2
78Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt25,194m3
79Ván khuôn thân mươngnt194,48m2
80Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt24,54m3
81Ván khuôn móngnt49,08m2
82Dăm sạn đệmnt8,18m3
83H. Mương qua đường, * Đan mương : Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngnt11,155m3
84Cốt thép đan mương d=14mmnt0,614Tấn
85Cốt thép đan mương d=12mmnt0,417Tấn
86Cốt thép đan mương d=8mmnt0,321Tấn
87Cốt thép đan mương d=6mmnt0,012Tấn
88Ván khuôn đan mươngnt67,376m2
89* Xà mũ mương: Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt8,706m3
90Cốt thép xà mũ d=16mmnt0,231Tấn
91Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,478Tấn
92Cốt thép xà mũ d=8mmnt0,261Tấn
93* Thân + móng mương: Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt22,038m3
94Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt26,448m3
95Dăm sạn đệmnt8,816m3
96Ván khuôn thânnt154,272m2
97Ván khuôn móngnt33,06m2
98Đào móng đất cấp 3nt22,66m3
99Đắp trả đất K95nt17,541m3
100Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ; Phạm vi nt2,839m3
101* Bản giảm tải: Bê tông M300 đá 1x2nt14,56m3
102Cốt thép d=6mmnt0,061Tấn
103Cốt thép d=10mmnt1,106Tấn
104Cốt thép d=12mmnt1,458Tấn
105Ván khuônnt19,04m2
106Dăm sạn đệmnt7,28m3
107I. Cửa xả, * Mương dẫn: Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngnt0,438m3
108Cốt thép đan mương d=6mmnt0,004Tấn
109Cốt thép đan mương d=8mmnt0,007Tấn
110Ván khuôn đan mươngnt2,99m2
111Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngnt1,155m3
112Ván khuôn thân mươngnt12,1m2
113Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngnt1,218m3
114Ván khuôn móng mươngnt4m2
115Dăm sạn đệmnt0,385m3
116* Tường cánh: Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhnt0,463m3
117Ván khuôn thân tường cánhnt4,625m2
118* Sân gia cố, hố tiêu năng: Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, hố tiêu năngnt2,328m3
119Ván khuôn sân gia cốnt9,72m2
120Dăm sạn đệmnt0,416m3
121* Hạng mục khác: Đào móng đất cấp 3nt25,55m3
122Đắp trả đất K95nt12,16m3
123Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt11,809m3
O Thoát nước thải
1A. Hố ga nước thải sau nhà: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt38Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt2,052m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmnt0,066Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,105Tấn
5Thép góc niềng đan hố gant1,22Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt2,447m3
7Ván khuôn xà mũnt29,032m2
8Thép góc niềng mũ hố gant0,87Tấn
9Xây gạch thân hố ga vữa XM M75nt9,299m3
10Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cmnt31,696m2
11Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gant6,263m3
12Ván khuôn móng hố gant16,986m2
13Dăm sạn đệmnt4,175m3
14B. Hố ga nước thải trên vỉa hè: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt24Tấm
15Bê tông M250 đá 1x2 tấm đannt1,152m3
16Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,045Tấn
17Cốt thép tấm đan d=10mmnt0,062Tấn
18Cốt thép tấm đan d=16mmnt0,021Tấn
19Thép góc niềng đan hố gant0,739Tấn
20Ống nhựa PVC D20nt4,8m
21Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt2,164m3
22Ván khuôn xà mũnt24,48m2
23Thép góc niềng mũ hố gant0,69Tấn
24Cốt thép xà mũ d=8mmnt0,047Tấn
25Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,103Tấn
26Xây gạch thân hố ga vữa XM M75nt9,004m3
27Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cmnt31,34m2
28Bê tông M200 đá 1x2 vát đáy hố gant0,36m3
29Ván khuôn vát đáy hố gant6m2
30Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gant2,696m3
31Ván khuôn móng hố gant8,928m2
32Đệm CPĐD Dmax37.5nt1,797m3
33C. Ống HDPE: Ống nhựa HDPE D315 PE100 PN8nt152,18m
34Ống nhựa HDPE D315 PE100 PN16nt47,16m
35Đắp cát đầm chặt K95nt96,811m3
36Bê tông M250 đá 1x2 gối đỡ ốngnt1,054m3
37Ván khuôn gối đỡ ốngnt15,421m2
38Lắp đặt gối đỡ ống, Gnt67CK
39D. Mương sau nhà B300: Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngnt17,755m3
40Ván khuôn đan mươngnt184,652m2
41Cốt thép đan mương d=6mmnt1,025Tấn
42Xây gạch thân hố mương vữa XM M75nt101,97m3
43Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cmnt509,85m2
44Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngnt50,069m3
45Ván khuôn móng mươngnt106,53m2
46Dăm sạn đệmnt33,379m3
47* Ống chờ đấu nối nước thải sinh hoạt: Ống nhựa PVC D114nt87m
48Nút bịt ống PVC D114nt87Cái
49E. Bể xử lý nước thải tạm thời,* Bản trên bể: Bê tông M250 đá 1x2 sàn bểnt14,736m3
50Ván khuôn sàn bểnt67,88m2
51Cốt thép sàn d=8mmnt0,033Tấn
52Cốt thép sàn d=14mmnt2,585Tấn
53* Tường bể: Bê tông M250 đá 1x2 tường bểnt32,568m3
54Ván khuôn tường bểnt223,2m2
55Cốt thép d=8mmnt0,115Tấn
56Cốt thép d=14mmnt1,883Tấn
57Cốt thép d=16mmnt4,519Tấn
58Ống nhựa HDPE D200nt17,6m
59Ống nhựa HDPE D315nt1,2m
60T nối ống nhựa HDPE D200nt8Cái
61T nối ống nhựa HDPE D315nt3Cái
62* Bản đáy bể: Bê tông M250 đá 1x2 đáy bểnt22,752m3
63Ván khuôn đáy bểnt12,36m2
64Cốt thép d=8mmnt0,054Tấn
65Cốt thép d=16mmnt3,617Tấn
66Dăm sạn đệmnt8m3
67* Hố kiểm tra: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt12Tấm
68Bê tông M250 đá 1x2 tấm đannt0,27m3
69Cốt thép tấm đan d=10mmnt0,048Tấn
70Thép góc niềng đan hố gant0,132Tấn
71Bê tông M250 đá 1x2 thân hố gant2,7m3
72Ván khuôn thân hố gant36m2
73Cốt thép d=8mmnt0,036Tấn
74Cốt thép d=10mmnt0,321Tấn
75Cốt thép d=14mmnt0,527Tấn
76* Tầng lọc: Hạt lọc nổi Polystyrene (3-5)mmnt15,456m3
77* Thi công bể: Đào móng đất cấp 3nt254,762m3
78Đắp trả đất K95nt132,66m3
79Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt104,857m3
80* Hạng mục khác: Ống nhựa PVC D50 thông hơint1,8m
81* Cọc tiêu: Lắp đặt cọc tiêu, Gnt34Cọc
82Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêunt0,842m3
83Ván khuôn cọc tiêunt14,28m2
84Cốt thép d=6mmnt0,026Tấn
85Cốt thép d=12mmnt0,121Tấn
86Cốt thép d=16mm mạ kẽmnt0,115Tấn
87Bê tông M200 đá 1x2 móngnt7,48m3
88Đào đất móng cộtnt7,48m3
89* Biển cảnh báo: Lắp đặt cột và biển báo vuông 70x70cmnt2Cái
90Bê tông M200 đá 1x2 móng cột biển báont0,195m3
91Cốt thép chống xoay d=14mmnt0,001Tấn
92Dăm sạn đệmnt0,036m3
93Đào đất cấp 3nt0,6m3
94Đắp đất K95nt0,38m3
95Dây xích mạ kẽmnt144m
96Trồng cỏ lá gừngnt320,92m2
P Hoàn trả mương thủy lợi
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngnt60,015m3
2Ván khuôn thân mươngnt804,25m2
3Cốt thép mương d=8mmnt1,728Tấn
4Cốt thép mương d=10mmnt2,619Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngnt48,012m3
6Ván khuôn móng mươngnt123,27m2
7Bao tải tẩm nhựa đườngnt4,05m2
8Dăm sạn đệmnt32,008m3
9Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngnt20,328m3
10Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngnt17,52m3
11Ván khuôn đan mươngnt280,07m2
12Cốt thép đan mương d=8mmnt1,092Tấn
13Cốt thép đan mương d=10mmnt1,014Tấn
14Cốt thép đan mương d=14mmnt1,041Tấn
15Đào móng đất cấp 3nt489,663m3
16Đắp trả đất K95nt295,471m3
17Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt155,78m3
18Hố ga nạo vét: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgnt24Tấm
19Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt1,56m3
20Cốt thép tấm đan d=6mmnt0,037Tấn
21Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,077Tấn
22Thép góc niềng hố gant0,517Tấn
23Thép góc niềng đan hố gant0,645Tấn
24Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt2,34m3
25Ván khuôn xà mũnt20,16m2
26Cốt thép xà mũ d=6mmnt0,041Tấn
27Cốt thép xà mũ d=10mmnt0,138Tấn
28Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gant20,763m3
29Ván khuôn thân hố gant166,1m2
30Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gant5,4m3
31Ván khuôn móng hố gant14,4m2
32Dăm sạn đệmnt2,7m3
33Đào móng đất cấp 3nt95,837m3
34Đắp trả đất K95nt69,917m3
35Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt16,831m3
Q San nền
1Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85nt35.235,44m3
2Cung cấp đất đắp K85nt38.348,63m3
R Tường chắn đá hộc xây
1Đá hộc xây vữa M100 thân tường chắnnt454,2m3
2Đá dăm 0.5x1nt5,7m3
3Đá dăm 2x4nt3,6m3
4Đá dăm 4x6nt2,85m3
5Vải địa kỹ thuật TS50nt63m2
6Ống nhựa PVC D100nt180m
7Đá hộc xây vữa M100 móng tường chắnnt643,6m3
8Dăm sạn đệmnt61,1m3
9Đào móng đất cấp 3nt1.303,61m3
10Đắp trả đất K95nt548,46m3
11Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi nt780,276m3
12Bao tải tẩm nhựa đườngnt101,62m2
13Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluynt182,526m3
14Đá hộc xây vữa M100 chân khaynt107,085m3
15Dăm sạn đệmnt10,709m3
16Đào chân khay đất cấp 3nt497,583m3
17Đắp trả đất K95nt355,01m3
S Cấp nước
11- Khu tái định cư Hương An: 1.1-Phần lắp đặt: Phần tuyến ống: Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6m, PN10nt211 Đoạn
2Nối ống gang bằng gioăng cao su dkính ống 100mmnt211mối nối
3Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 32mm dày 2.4mm PN12.5nt6501 m
4Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm dày 4.7mm PN12.5nt7381 m
5LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 6.6mm PN10nt9371 m
6Lắp mối nối mềm D100 FFnt9Cái
7Lắp đoạn nối BU D100 gangnt27Cái
8Lắp đoạn nối BF D100 gangnt1Cái
9Lắp van D100 BB gangnt16Cái
10Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEnt10Cái
11Lắp miệng khóa nước gang D150nt17Cái
12Lắp đầu nối bích + bích chặn kim loại D100nt17Bộ
13Lắp đầu nối bích HDPE D110nt17Cái
14Lắp đồng hồ cơ D100 BBnt1Cái
15Lắp đồng hồ D25nt3Cái
16Lắp bầu lọc rác D100 BBnt1Cái
17Lắp đặt cút 1/8 gang dẻo D100 FFnt22Cái
18LĐ cút 1/4 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtnt1Cái
19LĐ cút 1/8 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtnt16Cái
20LĐ cút 1/16 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtnt4Cái
21Lắp đặt mối nối mềm D100 gangnt14Cái
22Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 BBBnt1Cái
23Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 FBFnt10Cái
24Lắp đai khởi thủy D110 x 2" (nhựa)nt6Cái
25Lắp đai khởi thủy D110x1" (nhựa)nt3Cái
26Lắp đai khởi thủy D110 x 20 (gang)nt1Cái
27Lắp khâu nối ren ngoài D63x2"nt20Cái
28Lắp khâu nối ren ngoài D32x1"nt9Cái
29Lắp cút 1/4 D63 HDPEnt6Cái
30Lắp cút 1/4 D32 HDPEnt20Cái
31Lắp ba chạc D63 HDPEnt1Cái
32Lắp ba chạc D32 HDPEnt2Cái
33Lắp nút bịt D63 HDPEnt7Cái
34Lắp nút bịt D32 HDPEnt5Cái
35Lắp đặt van ren D50nt7Cái
36Lắp đặt van ren D25nt3Cái
37Lắp đặt van góc D25 (có van 1 chiều)nt3Cái
38Lắp đặt van góc D25 (không có van 1 chiều)nt3Cái
39Lắp đặt măng sông D63nt15Cái
40Lắp đặt măng sông D32nt7Cái
41Lắp đặt van ren D20nt1Cái
42Lắp đặt trụ cứu hỏa D100nt4Cái
43Lắp nối kép 3/4"x3/4"nt1Cái
44Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóant11,51 m
45Lắp ống nhựa PVC D200 dày 9.6mm làm ống xả cặnnt31 m
46Lắp đặt ống thép D80 ST làm ống lồngnt431 m
47Hộp bảo vệ đồng hồ D250nt3Cái
48Cụm vòi nước tưới cây: Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.8mm bằng phương pháp hànnt6,8m
49Hộp bảo vệ inoxnt17Cái
50Lắp tê D32x3/4" HDPEnt17Cái
51Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" PPRnt17Cái
52Lắp đặt cút 1/4 ren ngoài D25x3/4" PPRnt17Cái
53Lắp vòi tưới gai ngoài D20nt17Cái
54Cụm khởi thủy chờ lắp đặt đồng hồ khách hàng: Lđặt ống nhựa D25 HDPE nối bằng măng sôngnt43,51 m
55Lắp đai khởi thủy D63x3/4"nt87Cái
56Lắp đặt van ren D20nt87Cái
57Lắp nối kép 3/4"x3/4"nt87Cái
58Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPE ren ngoàint87Cái
59Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 STnt87Cái
60Lắp nút bịt D25 HDPEnt87Cái
61Các công việc khác: Cắt ống nhựa D150 bằng thủ côngnt1,710mối
62Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm taynt20Mối
63Thử áp lực ống gang D100 DInt126,51 m
64Thử áp lực ống nhựa D110 HDPEnt9371 m
65Thử áp lực ống nhựa D63 HDPEnt7381 m
66Thử áp lực ống nhựa D32 HDPEnt6501 m
67Công tác khử trùng ống D100nt1.063,51 m
68Nước súc xảnt73m3
691.2- Phần xây dựng: Phần tuyến ống: Đào đất bằng máy đào nt556,3111 m3
70Vữa bê tông đá 1x2 M200nt2,3221 m3
71Ván khuônnt27,361 m2
72Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgnt542,6981 m3
73Phần hố van xả cặn: Đào đất cấp 3 bằng nhân côngnt7,981 m3
74Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200nt0,6271 m3
75Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2nt0,0861 m3
76Bê tông lót M100 đá 4x6nt0,211 m3
77Ván khuôn thành hốnt8,361 m2
78Ván khuôn đáy hốnt0,581 m2
79Cốt thép tấm đan đúc sẵnnt0,0121 tấn
80Gia công lắp dựng thép V70x70x7nt0,0641 tấn
81Lắp đặt tấm đan đúc sẵnnt2Cái
82Đắp đất bằng nhân côngnt6,3421 m3
83Phần hố đồng hồ: Đào đất cấp 3 bằng nhân côngnt4,5751 m3
84Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200nt0,7021 m3
85Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2nt0,0921 m3
86Bê tông lót M100 đá 4x6nt0,3311 m3
87Ván khuôn thành hốnt9,361 m2
88Ván khuôn đáy hốnt0,9121 m2
89Cốt thép tấm đan đúc sẵnnt0,0111 tấn
90Gia công lắp dựng thép V70x70x7nt0,0941 tấn
91Lắp đặt tấm đan đúc sẵnnt3Cái
92Đắp đất bằng nhân côngnt2,6891 m3
T Cấp điện và chiếu sáng
1TRẠM BIẾN ÁP: Phần thiết bị: Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KVnt1Máy
2Chống sét van 21KV (LA-21)nt2Bộ
3Phần Trạm: Tủ điện hạ áp trộn bộ 250KVAnt1Tủ
4Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22)nt1Bộ
5Kẹp răng trung thế 35/35nt6Cái
6Cụm đấu rẽ + kẹp đấu rẽnt3Bộ
7Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22)nt6Bộ
8Kẹp cáp đầu sứnt6Dây
9Chụp cách điện FCOnt3Cái
10Chụp cách điện thu lôi vannt6Cái
11Chụp cách điện sứ trung thế MBAnt3Cái
12Chụp cách điện sứ hạ thế MBAnt4Cái
13Cáp MV(1x35) - 12,7/24KVnt30Mét
14Cáp M(1x185)XLPE - 0.6KVnt56Mét
15Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KVnt45Mét
16Xà sứ đỡ & CSV ( XSĐ-CSV )nt1Bộ
17Xà sứ đỡ ( XSĐ )nt1Bộ
18Xà cầu chì tự rơi (XCCTR)nt1Bộ
19Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA)nt1Bộ
20Gông giữ MBAnt1Bộ
21Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ)nt1Bộ
22Xà đỡ cáp hạ thế trên mặt MBAnt1Bộ
23Ghế Thao tác FCOnt1Bộ
24Đầu cos M185nt14Cái
25Đầu cos M70nt12Cái
26Đầu cos M35nt12Cái
27Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80nt8Mét
28Ống thép tráng kẽm fi 34nt4Ống
29Đai thép + khóa đaint10Bộ
30Ốc siết cáp 35nt10Bộ
31Biển tên trạmnt1Cái
32Biển cấm trèont1Cái
33Tiếp địa trạm RG 20nt1VT
34PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cáp nhôm AsxV(1x70)nt600Mét
35Cầu chì tự rơi 22kV LBFCO + Phụ kiện lắp đặtnt1Bộ
36Sứ đứng 22kV + tynt14Bộ
37Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níunt24Dây
38Kẹp cáp đầu sứnt2Cái
39Sứ chuổi polyme 22kV + phụ kiệnnt12Bộ
40Khóa néo ép loại có đầu bắt kẹp rẽ nhánhnt3Cái
41Giáp níu dây bọcnt9Dây
42Cụm đấu rẽnt6Cái
43Kẹp quay + Cầu đầu chim đồngnt3Bộ
44Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-8.5nt6Trụ
45Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-6.5nt3Trụ
46Xà cầu chì tự rơint1Bộ
47Ghế thao tác LBFCOnt1Bộ
48Xà đỡ thẳng cột ly tâm đơn LT- (XĐ1-2P)nt3Bộ
49Xà đỡ thẳng cột ly tâm đôi ngang LTN- (XĐ2-2PN)nt1Bộ
50Xà néo cột ly tâm đôi dọc 2LTD - (XN2-2P)nt3Bộ
51Đánh số trụnt6VT
52Đầu Cos 70nt6Cái
53Tiếp địa RL12+ CT tiếp địa gốc, ngọnnt1VT
54Tiếp địa RL4+ CT tiếp địa gốc, ngọnnt3VT
55Móng MT3nt1Móng
56Móng MT4-Đnt1Móng
57Móng ML3nt2Móng
58Móng ML4-Đnt2Móng
59PHẦN ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ: Cáp vặn xoắn ABC-(4x150)nt264Mét
60Cáp vặn xoắn ABC-(4x120)nt688Mét
61Bộ giá móc cápnt31Bộ
62Bu lông móc M16x250nt19Cái
63Khóa néo cáp vặn xoắnnt36Cái
64Kẹp đỡ cáp vặn xoắnnt14Cái
65Ghíp nối 2 bu longnt16Cái
66Đai thép + Khóa đaint62Bộ
67Bịt đầu cápnt28Cái
68Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3nt48Trụ
69Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thếnt40Bộ
70Đầu cos M120nt8Cái
71Đầu cos M150nt4Cái
72Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 85/65nt24Mét
73Đánh số trụnt31VT
74Mối nối tiếp địant6Mối
75Tiếp địa RL4+ CT tiếp địa gốc, ngọnnt7VT
76Móng ML1nt14Móng
77Móng ML2-Đnt17Móng
78PHẦN CHIẾU SÁNG: Cáp vặn xoắn ABC-(5x25)nt8Mét
79Cáp vặn xoắn ABC-(5x16)nt1.331Mét
80Cáp lên đèn CVV( 3x1,5)mmnt206Mét
81Chụp cần đèn cao 1,5mnt43Bộ
82Xà + cần đèn trụ 2BTLT14 dọc cao 2m vươn 1,0mnt1Bộ
83Xà + cần đèn trụ BTLT14 cao 2m vươn 1,0mnt1Bộ
84Đèn Led 70Wnt18Bộ
85Đèn Led 90Wnt20Bộ
86Đèn Led 120Wnt7Bộ
87Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3nt18Cột
88Móng ML1nt6Móng
89Móng ML2-Đnt8Móng
90Bộ giá móc cápnt62Bộ
91Bu lông móc M16x250nt8Cái
92Kẹp néo cáp vặn xoắnnt50Cái
93Kẹp đỡ cáp vặn xoắnnt20Cái
94Đai thép + khóa đaint124Bộ
95Cầu chì cá + Ống co nhiệt bảo vệnt31Cái
96Tiếp địa RL4nt1VT
97Tiếp địa RL1nt36VT
98Mối nối tiếp địant14Bộ
99Bịt đầu cápnt65Cái
100Tủ điện chiếu sáng +giá đỡnt1Bộ
101Đánh số trụnt39VT
102Ghíp nối 2 bulongnt30Cái
103Ghíp nối 1 bulongnt114Cái
104Đầu cos M25nt5Cái
105Đầu cos M16nt15Cái
106Ống nhựa xoắn 65/50nt24Mét
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,02%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1879148E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,72 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55,44 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư), cấp III, trong đó phải có các hạng mục chính: + Giao thông, thoát nước, cấp nước và cấp điện (có Trạm biến áp, đường dây trung thế)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư) cấp III, có giá trị tối thiểu là 27,72 tỷ đồng, phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình75
2 Phụ trách kỹ thuật phần Giao thông 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan53
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy 1 Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 1,2m3, (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).2
2 - Máy đào ≥ 0,8m3, (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).2
3 - Máy ủi ≥ 105 CV, (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).2
4 - Ôtô tự đổ ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).6
5 - Máy rải 130-140 cv (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).1
6 - Máy lu bánh thép ≥ 25T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).2
7 - Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).1
8 - Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).1
9 - Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3, (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).2
10 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (sử dụng tốt)1
11 Lò nấu sơn YHK 3A (sử dụng tốt)1
12 - Cần cẩu ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định).1
13 - Trạm trộn ≥120T/h (sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->