Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nsnn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:07:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,597,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1879148E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,72 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55,44 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư), cấp III, trong đó phải có các hạng mục chính: + Giao thông, thoát nước, cấp nước và cấp điện (có Trạm biến áp, đường dây trung thế) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư) cấp III, có giá trị tối thiểu là 27,72 tỷ đồng, phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần Giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào ≥ 1,2m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đào ≥ 0,8m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy ủi ≥ 105 CV, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-- Máy rải 130-140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy lu bánh thép ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Trạm trộn ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu tái định cư di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân 1, Quế Phú và Hương An 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | nsnn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III, có thi công đường dây trung thế và trạm biến áp. - Giấy phép hoạt động kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liêndanh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 . . . . . . .
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 02353885671 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 0235 3885671 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp: | |||
| B | Nền mặt đường và tổ chức giao thông | |||
| 1 | * Nền đường tuyến: Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.219,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 1.450,28 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp K95 | nt | 6.626,49 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp K98 | nt | 1.917,85 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 85,686 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 156,739 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 85,686 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | nt | 208,433 | m2 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy đào | nt | 1.439,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 1.439,64 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông | nt | 47,284 | m3 |
| 12 | Xúc bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyển | nt | 47,284 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6,5km | nt | 47,284 | m3 |
| 14 | * Nền đường nút: Đắp đất nền đường K95 | nt | 1.652,58 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 773,52 | m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp K95 | nt | 2.121,12 | m3 |
| 17 | Cung cấp đất đắp K98 | nt | 1.022,9 | m3 |
| 18 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 6,79 | m3 |
| 19 | * Gia cố mái taluy: Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 14,246 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | nt | 21,333 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân khay | nt | 106,666 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm | nt | 3,048 | m3 |
| 23 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 42,692 | m3 |
| 24 | Đắp trả đất K95 | nt | 25,799 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 13,539 | m3 |
| 26 | * Mặt đường tuyến: Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 2.900,33 | m2 |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 2.900,33 | m2 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | nt | 521,941 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cm | nt | 580,066 | m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/h | nt | 492,186 | Tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,1km | nt | 492,186 | Tấn |
| 32 | * Mặt đường nút: Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 1.616,97 | m2 |
| 33 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 1.616,97 | m2 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | nt | 291,055 | m3 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cm | nt | 323,394 | m3 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/h | nt | 274,4 | Tấn |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,1km | nt | 274,4 | Tấn |
| 38 | * Vạch sơn: Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàng | nt | 10 | m2 |
| 39 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | nt | 84 | m2 |
| 40 | * Biển báo: Lắp đặt cột 2.8m và biển báo tam giác A70cm | nt | 4 | Cái |
| 41 | Thép L(50x50x4)mm, L=80cm | nt | 7,968 | Kg |
| 42 | Bu lông D10 | nt | 8 | Cái |
| 43 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cột biển báo | nt | 0,792 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột biển báo | nt | 4,8 | m2 |
| 45 | Dăm sạn đệm | nt | 0,144 | m3 |
| 46 | Cốt thép chống xoay d=14mm | nt | 0,005 | Tấn |
| 47 | Đào đất cấp 3 | nt | 5,4 | m3 |
| 48 | Đắp đất K95 | nt | 1,08 | m3 |
| 49 | * Hàng rào bảo vệ: Lắp đặt cọc tiêu, G | nt | 35 | Cọc |
| 50 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | nt | 0,866 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cọc tiêu | nt | 14,7 | m2 |
| 52 | Cốt thép d=6mm | nt | 0,027 | Tấn |
| 53 | Cốt thép d=12mm | nt | 0,124 | Tấn |
| 54 | Cốt thép d=16mm mạ kẽm | nt | 0,118 | Tấn |
| 55 | Sơn cọc tiêu | nt | 14,7 | m2 |
| 56 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | nt | 1,925 | m3 |
| 57 | Đào đất móng cột | nt | 2,24 | m3 |
| 58 | Dây xích D10 mạ kẽm | nt | 136 | m |
| C | Bó vỉa vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | * Bó vỉa: Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1m | nt | 1.276 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 lưỡi bó vỉa | nt | 39,556 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lưỡi bó vỉa | nt | 729,872 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | nt | 382,599 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa | nt | 135,185 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 26,924 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 70,143 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa | nt | 549,809 | m2 |
| 9 | * Vỉa hè: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | nt | 2.648,12 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 8cm | nt | 211,849 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 bo gáy vỉa hè | nt | 24,457 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bo gáy vỉa hè | nt | 489,14 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | nt | 12,229 | m3 |
| 14 | * Hố trồng cây: Bê tông M200 đá 1x2 | nt | 8,834 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | nt | 148,12 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | nt | 2,415 | m3 |
| 17 | Đắp đất màu | nt | 35 | m3 |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | 1. Hố ga: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 70 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 4,638 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | nt | 0,11 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,228 | Tấn |
| 5 | Thép góc niềng hố ga | nt | 1,52 | Tấn |
| 6 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 1,893 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 6,885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | nt | 59,32 | m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=6mm | nt | 0,119 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,405 | Tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | nt | 47,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân hố ga | nt | 377,997 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | nt | 15,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 42 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | nt | 7,995 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 25,24 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất K95 | nt | 16,147 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 6,994 | m3 |
| 19 | 2. Mương dọc ống BTLT: Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (vỉa hè) | nt | 71 | Ống |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè) | nt | 11 | Ống |
| 21 | Làm mối nối ống BTLT D60cm | nt | 60 | m.nối |
| 22 | Làm mối nối ống BTLT D80cm | nt | 9 | m.nối |
| 23 | Dăm sạn đệm | nt | 88,75 | m3 |
| 24 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 161,287 | m3 |
| 25 | Đắp trả đất K95 | nt | 68,135 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 84,294 | m3 |
| 27 | 3. Mương dọc đậy đan : Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | nt | 31,888 | m3 |
| 28 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,437 | Tấn |
| 29 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 0,703 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn đan mương | nt | 255,564 | m2 |
| 31 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | nt | 155,208 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thân mương | nt | 1.617,34 | m2 |
| 33 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | nt | 101,473 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng mương | nt | 130,516 | m2 |
| 35 | Dăm sạn đệm | nt | 50,736 | m3 |
| 36 | 4. Cửa thu nước: Lắp đặt dầm đỡ, G | nt | 49 | CK |
| 37 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡ | nt | 1,764 | m3 |
| 38 | Ván khuôn dầm đỡ | nt | 31,213 | m2 |
| 39 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm | nt | 0,048 | Tấn |
| 40 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | nt | 0,126 | Tấn |
| 41 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | nt | 7,448 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cửa thu | nt | 80,899 | m2 |
| 43 | Dăm sạn đệm | nt | 2,94 | m3 |
| 44 | Cốt thép cửa thu d=8mm | nt | 0,154 | Tấn |
| 45 | Cốt thép cửa thu d=12mm | nt | 0,253 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | nt | 49 | Tấm |
| 47 | 5. Hố thu nước: Lắp đặt tấm đan hố thu, G>50kg | nt | 23 | Tấm |
| 48 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 1,518 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan d=6mm | nt | 0,036 | Tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,074 | Tấn |
| 51 | Thép góc niềng hố thu | nt | 0,495 | Tấn |
| 52 | Thép góc niềng đan hố thu | nt | 0,617 | Tấn |
| 53 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 2,231 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà mũ | nt | 19,32 | m2 |
| 55 | Cốt thép xà mũ d=6mm | nt | 0,037 | Tấn |
| 56 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,126 | Tấn |
| 57 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | nt | 24,61 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thân hố thu | nt | 196,88 | m2 |
| 59 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | nt | 6,9 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng hố thu | nt | 23 | m2 |
| 61 | Dăm sạn đệm | nt | 3,45 | m3 |
| 62 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 87,683 | m3 |
| 63 | Đắp trả đất K95 | nt | 70,358 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | nt | 8,179 | m3 |
| 65 | Phá dỡ bê tông | nt | 22,894 | m3 |
| 66 | Xúc bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyển | nt | 22,894 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6,5km | nt | 22,894 | m3 |
| 68 | 6. Cửa thu nước: Lắp đặt dầm đỡ, G | nt | 23 | CK |
| 69 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡ | nt | 1,288 | m3 |
| 70 | Ván khuôn dầm đỡ | nt | 12,075 | m2 |
| 71 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm | nt | 0,025 | Tấn |
| 72 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | nt | 0,062 | Tấn |
| 73 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | nt | 1,265 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cửa thu | nt | 19,435 | m2 |
| 75 | Cốt thép cửa thu d=8mm | nt | 0,052 | Tấn |
| 76 | Cốt thép cửa thu d=12mm | nt | 0,06 | Tấn |
| 77 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | nt | 23 | Tấm |
| 78 | 7. Mương dẫn: Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | nt | 15,456 | m3 |
| 79 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,162 | Tấn |
| 80 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 0,581 | Tấn |
| 81 | Cốt thép đan mương d=10mm | nt | 0,375 | Tấn |
| 82 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,755 | Tấn |
| 83 | Ván khuôn đan mương | nt | 58,88 | m2 |
| 84 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 41,952 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thân mương | nt | 323,84 | m2 |
| 86 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 40,02 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | nt | 80,04 | m2 |
| 88 | Dăm sạn đệm | nt | 13,34 | m3 |
| 89 | 8. Mương qua đường: * Đan mương: Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | nt | 17,827 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đan mương | nt | 88,284 | m2 |
| 91 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,029 | Tấn |
| 92 | Cốt thép đan mương d=10mm | nt | 0,727 | Tấn |
| 93 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,562 | Tấn |
| 94 | Cốt thép đan mương d=14mm | nt | 0,342 | Tấn |
| 95 | Cốt thép đan mương d=16mm | nt | 0,601 | Tấn |
| 96 | Cốt thép đan mương d=18mm | nt | 0,25 | Tấn |
| 97 | * Xà mũ mương: Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 12,687 | m3 |
| 98 | Cốt thép xà mũ d=8mm | nt | 0,371 | Tấn |
| 99 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,654 | Tấn |
| 100 | Cốt thép xà mũ d=16mm | nt | 0,237 | Tấn |
| 101 | * Thân + móng mương: Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 40,049 | m3 |
| 102 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 45,496 | m3 |
| 103 | Dăm sạn đệm | nt | 13,448 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thân | nt | 267,406 | m2 |
| 105 | Ván khuôn móng | nt | 80,12 | m2 |
| 106 | * Bản giảm tải: Bê tông M300 đá 1x2 | nt | 12,624 | m3 |
| 107 | Cốt thép d=6mm | nt | 0,088 | Tấn |
| 108 | Cốt thép d=10mm | nt | 0,966 | Tấn |
| 109 | Cốt thép d=12mm | nt | 1,403 | Tấn |
| 110 | Ván khuôn | nt | 14,544 | m2 |
| 111 | Dăm sạn đệm | nt | 6,312 | m3 |
| 112 | * Hoàn trả tấm bê tông: Bê tông M300 đá 1x2 | nt | 4,8 | m3 |
| 113 | Lót giấy dầu | nt | 20 | m2 |
| 114 | Ván khuôn | nt | 2,4 | m2 |
| 115 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 3,6 | m3 |
| 116 | Cốt thép d=8mm | nt | 0,011 | Tấn |
| 117 | Cốt thép d=12mm | nt | 0,521 | Tấn |
| 118 | * Mương dẫn thượng hạ lưu cống: Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | nt | 11,711 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thân mương | nt | 81,142 | m2 |
| 120 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | nt | 12,311 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng mương | nt | 14,824 | m2 |
| 122 | Dăm sạn đệm | nt | 3,754 | m3 |
| 123 | * Hạng mục khác: Đào móng đất cấp 3 | nt | 161,038 | m3 |
| 124 | Đắp trả đất K95 | nt | 78,775 | m3 |
| 125 | Tháo dỡ cửa điều tiết | nt | 1,2 | Tấn |
| 126 | Lắp đặt cửa điều tiết | nt | 1,2 | Tấn |
| 127 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | nt | 1,2 | m3 |
| 128 | Phá dỡ bê tông cống cũ, đường cũ | nt | 8,8 | m3 |
| 129 | Xúc bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyển | nt | 8,8 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6,5km | nt | 10 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 72,022 | m3 |
| E | Thoát nước thải | |||
| 1 | 1. Hố ga nước thải sau nhà: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 28 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 1,512 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | nt | 0,049 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,077 | Tấn |
| 5 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 0,899 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 1,803 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | nt | 21,392 | m2 |
| 8 | Thép góc niềng mũ hố ga | nt | 0,641 | Tấn |
| 9 | Xây gạch thân hố ga vữa XM M75 | nt | 7,108 | m3 |
| 10 | Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cm | nt | 24,302 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | nt | 4,615 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 12,516 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | nt | 3,077 | m3 |
| 14 | 2. Hố ga nước thải trên vỉa hè: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 12 | Tấm |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 0,576 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,023 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,031 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d=16mm | nt | 0,011 | Tấn |
| 19 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 0,37 | Tấn |
| 20 | Ống nhựa PVC D20 | nt | 2,4 | m |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 1,082 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | nt | 12,24 | m2 |
| 23 | Thép góc niềng mũ hố ga | nt | 0,345 | Tấn |
| 24 | Cốt thép xà mũ d=8mm | nt | 0,023 | Tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,052 | Tấn |
| 26 | Xây gạch thân hố ga vữa XM M75 | nt | 3,99 | m3 |
| 27 | Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cm | nt | 13,763 | m2 |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 vát đáy hố ga | nt | 0,18 | m3 |
| 29 | Ván khuôn vát đáy hố ga | nt | 3 | m2 |
| 30 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | nt | 1,348 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 4,464 | m2 |
| 32 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | nt | 0,899 | m3 |
| 33 | 3. Ống HDPE: Ống nhựa HDPE D315 PE100 PN8 | nt | 60,59 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE D315 PE100 PN16 | nt | 44,99 | m |
| 35 | Đắp cát đầm chặt K95 | nt | 54,211 | m3 |
| 36 | Bê tông M250 đá 1x2 gối đỡ ống | nt | 0,567 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gối đỡ ống | nt | 8,286 | m2 |
| 38 | Lắp đặt gối đỡ ống, G | nt | 36 | CK |
| 39 | 4. Mương sau nhà B300: Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | nt | 14,08 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đan mương | nt | 146,427 | m2 |
| 41 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,813 | Tấn |
| 42 | Xây gạch thân hố mương vữa XM M75 | nt | 82,905 | m3 |
| 43 | Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cm | nt | 414,526 | m2 |
| 44 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | nt | 39,704 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng mương | nt | 84,477 | m2 |
| 46 | Dăm sạn đệm | nt | 26,469 | m3 |
| 47 | * Ống chờ đấu nối nước thải sinh hoạt: Ống nhựa PVC D114 | nt | 55 | m |
| 48 | Nút bịt ống PVC D114 | nt | 55 | Cái |
| 49 | * Hạng mục khác: Đào móng đất cấp 3 | nt | 0,507 | m3 |
| 50 | Đắp trả đất K95 | nt | 0,099 | m3 |
| 51 | 5. Bể xử lý nước thải BASTAF: * Bản trên bể: Bê tông M250 đá 1x2 sàn bể | nt | 11,576 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn bể | nt | 53,28 | m2 |
| 53 | Cốt thép sàn d=8mm | nt | 0,024 | Tấn |
| 54 | Cốt thép sàn d=14mm | nt | 2,08 | Tấn |
| 55 | * Tường bể: Bê tông M250 đá 1x2 tường bể | nt | 26,408 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tường bể | nt | 179,28 | m2 |
| 57 | Cốt thép d=8mm | nt | 0,08 | Tấn |
| 58 | Cốt thép d=14mm | nt | 1,335 | Tấn |
| 59 | Cốt thép d=16mm | nt | 3,671 | Tấn |
| 60 | Ống nhựa HDPE D200 | nt | 16 | m |
| 61 | Ống nhựa HDPE D315 | nt | 1,2 | m |
| 62 | T nối ống nhựa HDPE D200 | nt | 8 | Cái |
| 63 | T nối ống nhựa HDPE D315 | nt | 3 | Cái |
| 64 | * Bản đáy bể: Bê tông M250 đá 1x2 đáy bể | nt | 18,012 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đáy bể | nt | 11,76 | m2 |
| 66 | Cốt thép d=8mm | nt | 0,033 | Tấn |
| 67 | Cốt thép d=16mm | nt | 2,657 | Tấn |
| 68 | Dăm sạn đệm | nt | 6,4 | m3 |
| 69 | * Hố kiểm tra: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 12 | Tấm |
| 70 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 0,27 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | nt | 1,44 | m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,048 | Tấn |
| 73 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 0,132 | Tấn |
| 74 | Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga | nt | 2,484 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thân hố ga | nt | 33,12 | m2 |
| 76 | Cốt thép d=8mm | nt | 0,021 | Tấn |
| 77 | Cốt thép d=10mm | nt | 0,155 | Tấn |
| 78 | Cốt thép d=14mm | nt | 0,527 | Tấn |
| 79 | * Tầng lọc: Hạt lọc nổi Polystyrene (3-5)mm | nt | 11,776 | m3 |
| 80 | * Thi công bể: Đào móng đất cấp 3 | nt | 250,123 | m3 |
| 81 | Đắp trả đất K95 | nt | 146,374 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 84,72 | m3 |
| 83 | * Hạng mục khác: Ống nhựa PVC D50 thông hơi | nt | 1,8 | m |
| 84 | * Cọc tiêu: Lắp đặt cọc tiêu, G | nt | 35 | Cọc |
| 85 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | nt | 0,866 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cọc tiêu | nt | 14,7 | m2 |
| 87 | Cốt thép d=6mm | nt | 0,027 | Tấn |
| 88 | Cốt thép d=12mm | nt | 0,124 | Tấn |
| 89 | Cốt thép d=16mm mạ kẽm | nt | 0,118 | Tấn |
| 90 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | nt | 7,7 | m3 |
| 91 | Đào đất móng cột | nt | 7,7 | m3 |
| 92 | * Biển cảnh báo: Lắp đặt cột và biển báo vuông 70x70cm | nt | 2 | Cái |
| 93 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cột biển báo | nt | 0,195 | m3 |
| 94 | Cốt thép chống xoay d=14mm | nt | 0,001 | Tấn |
| 95 | Dăm sạn đệm | nt | 0,036 | m3 |
| 96 | Đào đất cấp 3 | nt | 0,6 | m3 |
| 97 | Đắp đất K95 | nt | 0,38 | m3 |
| 98 | Dây xích mạ kẽm | nt | 150 | m |
| 99 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 261,02 | m2 |
| F | Hoàn trả mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | nt | 49,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | nt | 510,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép mương d=8mm | nt | 0,739 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mương d=10mm | nt | 1,184 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy mương | nt | 18,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | nt | 33 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 12,1 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằng | nt | 0,369 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | nt | 8,61 | m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng d=8mm | nt | 0,005 | Tấn |
| 11 | Cốt thép thanh giằng d=10mm | nt | 0,037 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | nt | 105 | Tấm |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 9,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | nt | 39,9 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,385 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,197 | Tấn |
| 17 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | nt | 1,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan mương | nt | 10,66 | m2 |
| 19 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,004 | Tấn |
| 20 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 0,055 | Tấn |
| 21 | Cốt thép đan mương d=10mm | nt | 0,042 | Tấn |
| 22 | Cốt thép đan mương d=14mm | nt | 0,097 | Tấn |
| G | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85 | nt | 18.952,71 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp K85 | nt | 20.625,19 | m3 |
| H | Tường chắn đá hộc xây | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường chắn | nt | 288,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm 0.5x1 | nt | 4,18 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | nt | 2,64 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | nt | 2,09 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | nt | 46,2 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | nt | 132 | m |
| 7 | Đá hộc xây vữa M100 móng tường chắn | nt | 451 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | nt | 44 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 812,905 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất K95 | nt | 296,609 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 477,737 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 70,56 | m2 |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | 2.1-Phần lắp đặt: Phần tuyến ống: Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6m, PN10 | nt | 4 | 1 Đoạn |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su dkính ống 100mm | nt | 4 | 1mối nối |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm dày 4.7mm PN12.5 | nt | 640 | 1 m |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm dày 3.7mm PN12.5 | nt | 6 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 6.6mm PN10 | nt | 362 | 1 m |
| 6 | Lắp mối nối mềm D100 FF | nt | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đoạn nối BU D100 gang | nt | 19 | Cái |
| 8 | Lắp đoạn nối BF D100 gang | nt | 1 | Cái |
| 9 | Lắp van D100 BB gang | nt | 8 | Cái |
| 10 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | nt | 5 | Cái |
| 11 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | nt | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đầu nối bích + bích chặn kim loại D100 | nt | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp đầu nối bích HDPE D110 | nt | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đồng hồ cơ D100 BB | nt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp bầu lọc rác D100 BB | nt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút 1/8 gang dẻo D100 FF | nt | 4 | Cái |
| 17 | LĐ cút 1/8 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | nt | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm D100 gang | nt | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 BBB | nt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 FBF | nt | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đai khởi thủy D110 x 2" (nhựa) | nt | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đai khởi thủy D110 x 40 (gang) | nt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy D110 x 20 (gang) | nt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" | nt | 12 | Cái |
| 25 | Lắp khâu nối ren ngoài D50x1.1/2" | nt | 3 | Cái |
| 26 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | nt | 12 | Cái |
| 27 | Lắp cút 1/4 D50 HDPE | nt | 1 | Cái |
| 28 | Lắp ba chạc D63 HDPE | nt | 2 | Cái |
| 29 | Lắp ba chạc D50 HDPE | nt | 1 | Cái |
| 30 | Lắp nút bịt D63 HDPE | nt | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van ren D50 | nt | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van ren D40 | nt | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông D63 | nt | 13 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van ren D20 | nt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | nt | 3 | Cái |
| 36 | Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóa | nt | 5,5 | 1 m |
| 37 | Lắp ống nhựa PVC D200 dày 9.6mm làm ống xả cặn | nt | 3 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt ống thép D100 ST làm ống lồng | nt | 12 | 1 m |
| 39 | Cụm khởi thủy chờ lắp đặt đồng hồ khách hàng: Lđặt ống nhựa D25 HDPE nối bằng măng sông | nt | 27,5 | 1 m |
| 40 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | nt | 55 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van ren D20 | nt | 55 | Cái |
| 42 | Lắp nối kép 3/4"x3/4" | nt | 55 | Cái |
| 43 | Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPE ren ngoài | nt | 55 | Cái |
| 44 | Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 ST | nt | 55 | Cái |
| 45 | Lắp nút bịt D25 HDPE | nt | 55 | Cái |
| 46 | Các công việc khác: Cắt ống nhựa D150 bằng thủ công | nt | 0,9 | 10mối |
| 47 | Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tay | nt | 4 | Mối |
| 48 | Thử áp lực ống gang D100 DI | nt | 23,5 | 1 m |
| 49 | Thử áp lực ống nhựa D110 HDPE | nt | 362 | 1 m |
| 50 | Thử áp lực ống nhựa D63 HDPE | nt | 640 | 1 m |
| 51 | Thử áp lực ống nhựa D50 HDPE | nt | 6 | 1 m |
| 52 | Công tác khử trùng ống D100 | nt | 385,5 | 1 m |
| 53 | Nước súc xả | nt | 73 | m3 |
| 54 | 2.2- Phần xây dựng: Phần tuyến ống: Đào đất bằng máy đào | nt | 222,716 | 1 m3 |
| 55 | Vữa bê tông đá 1x2 M200 | nt | 0,791 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn | nt | 8,68 | 1 m2 |
| 57 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 217,663 | 1 m3 |
| 58 | Phần hố van xả cặn: Đào đất cấp 3 bằng nhân công | nt | 7,98 | 1 m3 |
| 59 | Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200 | nt | 0,627 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | nt | 0,086 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | nt | 0,21 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn thành hố | nt | 8,36 | 1 m2 |
| 63 | Ván khuôn đáy hố | nt | 0,58 | 1 m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,012 | 1 tấn |
| 65 | Gia công lắp dựng thép V70x70x7 | nt | 0,064 | 1 tấn |
| 66 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 2 | Cái |
| 67 | Đắp đất bằng nhân công | nt | 6,342 | 1 m3 |
| 68 | Phần hố đồng hồ: Đào đất cấp 3 bằng nhân công | nt | 4,575 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200 | nt | 0,702 | 1 m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | nt | 0,092 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | nt | 0,331 | 1 m3 |
| 72 | Ván khuôn thành hố | nt | 9,36 | 1 m2 |
| 73 | Ván khuôn đáy hố | nt | 0,912 | 1 m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,011 | 1 tấn |
| 75 | Gia công lắp dựng thép V70x70x7 | nt | 0,094 | 1 tấn |
| 76 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 3 | Cái |
| 77 | Đắp đất bằng nhân công | nt | 2,689 | 1 m3 |
| J | Cấp điện và chiếu sáng. | |||
| 1 | I. TRẠM BIẾN ÁP: Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KV | nt | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21KV (LA-21) | nt | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp trộn bộ 250KVA | nt | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) | nt | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp răng trung thế 35/35 | nt | 6 | Cái |
| 6 | Cụm đấu rẽ + kẹp đấu rẽ | nt | 3 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22) | nt | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp đầu sứ | nt | 6 | Dây |
| 9 | Chụp cách điện FCO | nt | 3 | Cái |
| 10 | Chụp cách điện thu lôi van | nt | 6 | Cái |
| 11 | Chụp cách điện sứ trung thế MBA | nt | 3 | Cái |
| 12 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | nt | 4 | Cái |
| 13 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV | nt | 30 | Mét |
| 14 | Cáp M(1x185)XLPE - 0.6KV | nt | 56 | Mét |
| 15 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV | nt | 45 | Mét |
| 16 | Xà sứ đỡ & CSV ( XSĐ-CSV ) | nt | 1 | Bộ |
| 17 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | nt | 1 | Bộ |
| 18 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) | nt | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA) | nt | 1 | Bộ |
| 20 | Gông giữ MBA | nt | 1 | Bộ |
| 21 | Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ) | nt | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cáp hạ thế trên mặt MBA | nt | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế Thao tác FCO | nt | 1 | Bộ |
| 24 | Đầu cos M185 | nt | 14 | Cái |
| 25 | Đầu cos M70 | nt | 12 | Cái |
| 26 | Đầu cos M35 | nt | 12 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80 | nt | 8 | Mét |
| 28 | Ống thép tráng kẽm fi 34 | nt | 4 | Ống |
| 29 | Đai thép + khóa đai | nt | 10 | Bộ |
| 30 | Ốc siết cáp 35 | nt | 10 | Bộ |
| 31 | Biển tên trạm | nt | 1 | Cái |
| 32 | Biển cấm trèo | nt | 1 | Cái |
| 33 | Tiếp địa trạm RG 20 | nt | 1 | VT |
| 34 | II.PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cáp nhôm AsxV(1x70) | nt | 174 | Mét |
| 35 | Cầu chì tự rơi 22kV LBFCO + Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | Bộ |
| 36 | Sứ đứng 22kV + ty | nt | 2 | Bộ |
| 37 | Kẹp cáp đầu sứ | nt | 2 | Cái |
| 38 | Sứ chuổi polyme 22kV + phụ kiện | nt | 12 | Bộ |
| 39 | Khóa néo ép loại có đầu bắt kẹp rẽ nhánh | nt | 3 | Cái |
| 40 | Giáp níu dây bọc | nt | 9 | Dây |
| 41 | Cụm đấu rẽ | nt | 3 | Cái |
| 42 | Kẹp quay + Cầu đầu chim đồng | nt | 3 | Bộ |
| 43 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-8.5 | nt | 4 | Trụ |
| 44 | Xà cầu chì tự rơi | nt | 1 | Bộ |
| 45 | Ghế thao tác LBFCO | nt | 1 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột đơn LT- (XN1-2P) | nt | 1 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột ly tâm đôi ngang 2LTN - (XN3-2P) | nt | 2 | Bộ |
| 48 | Đánh số trụ | nt | 2 | VT |
| 49 | Đầu Cos 70 | nt | 6 | Cái |
| 50 | Tiếp địa RL12+ CT tiếp địa gốc, ngọn | nt | 1 | VT |
| 51 | Móng MT4-Đ | nt | 2 | Móng |
| 52 | III.PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: Cáp vặn xoắn ABC-(4x120) | nt | 441 | Mét |
| 53 | Cáp vặn xoắn ABC-(4x70) | nt | 224 | Mét |
| 54 | Bộ giá móc cáp | nt | 20 | Bộ |
| 55 | Bu lông móc M16x250 | nt | 18 | Cái |
| 56 | Khóa néo cáp vặn xoắn | nt | 24 | Cái |
| 57 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn | nt | 14 | Cái |
| 58 | Ghíp nối 2 bu long | nt | 16 | Cái |
| 59 | Đai thép + Khóa đai | nt | 40 | Bộ |
| 60 | Bịt đầu cáp | nt | 28 | Cái |
| 61 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | nt | 35 | Trụ |
| 62 | Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thế | nt | 40 | Bộ |
| 63 | Đầu cos M120 | nt | 12 | Cái |
| 64 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 85/65 | nt | 24 | Mét |
| 65 | Đánh số trụ | nt | 26 | VT |
| 66 | Mối nối tiếp địa | nt | 5 | Mối |
| 67 | Tiếp địa RL4+ CT tiếp địa gốc, ngọn | nt | 8 | VT |
| 68 | Móng MT1 | nt | 13 | Móng |
| 69 | Móng MT2-Đ | nt | 11 | Móng |
| 70 | IV. PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG: Cáp vặn xoắn ABC-(5x25) | nt | 8 | Mét |
| 71 | Cáp vặn xoắn ABC-(5x16) | nt | 781 | Mét |
| 72 | Cáp lên đèn CVV( 3x1,5)mm | nt | 135 | Mét |
| 73 | Chụp cần đèn cao 1,5m | nt | 30 | Bộ |
| 74 | Đèn Led 70W | nt | 30 | Bộ |
| 75 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | nt | 8 | Cột |
| 76 | Móng MT1 | nt | 4 | Móng |
| 77 | Móng MT2-Đ | nt | 2 | Móng |
| 78 | Bộ giá móc cáp | nt | 39 | Bộ |
| 79 | Bu lông móc M16x250 | nt | 5 | Cái |
| 80 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | nt | 28 | Cái |
| 81 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn | nt | 15 | Cái |
| 82 | Đai thép + khóa đai | nt | 78 | Bộ |
| 83 | Cầu chì cá + Ống co nhiệt bảo vệ | nt | 30 | Cái |
| 84 | Tiếp địa RL1 | nt | 22 | VT |
| 85 | Mối nối tiếp địa | nt | 13 | Bộ |
| 86 | Bịt đầu cáp | nt | 50 | Cái |
| 87 | Tủ điện chiếu sáng +giá đỡ | nt | 1 | Bộ |
| 88 | Đánh số trụ | nt | 31 | VT |
| 89 | Ghíp nối 2 bulong | nt | 20 | Cái |
| 90 | Ghíp nối 1 bulong | nt | 90 | Cái |
| 91 | Đầu cos M25 | nt | 5 | Cái |
| 92 | Đầu cos M16 | nt | 15 | Cái |
| 93 | Ống nhựa xoắn 65/50 | nt | 24 | Mét |
| K | Khu Hương An | |||
| L | Nền mặt đường và tổ chức giao thông | |||
| 1 | * Nền đường tuyến: Đắp đất nền đường K95 | nt | 8.978,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 2.613,51 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp K95 | nt | 11.553,62 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp K98 | nt | 3.456,1 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 7,315 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 3,637 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 10,952 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy đào | nt | 2.944,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 2.944,14 | m3 |
| 10 | * Nền đường nút: Đắp đất nền đường K95 | nt | 9.672,02 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 2.458,38 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp K95 | nt | 12.458,37 | m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp K98 | nt | 3.250,96 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 0,98 | m3 |
| 15 | * Mặt đường tuyến: Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 5.227,01 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 5.227,01 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | nt | 940,862 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cm | nt | 1.045,4 | m3 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/h | nt | 887,024 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | nt | 887,024 | Tấn |
| 21 | * Mặt đường nút: Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 4.916,76 | m2 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 4.916,76 | m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | nt | 885,017 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cm | nt | 983,352 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/h | nt | 834,374 | Tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | nt | 834,374 | Tấn |
| 27 | * Vạch sơn: Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàng | nt | 12 | m2 |
| 28 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 23,707 | m2 |
| 29 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | nt | 238,528 | m2 |
| 30 | * Biển báo: Lắp đặt cột 2.8m và biển báo tam giác A70cm | nt | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cột 2.8m và biển báo tròn D70cm | nt | 4 | Cái |
| 32 | Thép L(50x50x4)mm, L=80cm | nt | 15,936 | Kg |
| 33 | Bu lông D10 | nt | 16 | Cái |
| 34 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cột biển báo | nt | 1,584 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột biển báo | nt | 9,6 | m2 |
| 36 | Dăm sạn đệm | nt | 0,288 | m3 |
| 37 | Cốt thép chống xoay d=14mm | nt | 0,01 | Tấn |
| 38 | Đào đất cấp 3 | nt | 10,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất K95 | nt | 2,16 | m3 |
| M | Bó vỉa vỉa hè, dải phân cách, hố trồng cây | |||
| 1 | * Bó vỉa: Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1m | nt | 2.012 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 lưỡi bó vỉa | nt | 62,396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lưỡi bó vỉa | nt | 1.177,47 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | nt | 603,828 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa | nt | 152,97 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 30,476 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 110,702 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa | nt | 614,176 | m2 |
| 9 | * Dải phân cách: Đắp đất hữu cơ dày 35cm | nt | 104,65 | m3 |
| 10 | Đất sét luyện dẻo dày 20cm | nt | 59,8 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 dải phân cách | nt | 22,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dải phân cách | nt | 230 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | nt | 5,06 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D49 dài 30cm | nt | 34,5 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật TS50 | nt | 27,6 | m2 |
| 16 | Đá dăm 1x2 | nt | 0,92 | m3 |
| 17 | * Vỉa hè: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | nt | 5.635,92 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 8cm | nt | 450,874 | m3 |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 bo gáy vỉa hè | nt | 27,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bo gáy vỉa hè | nt | 543,992 | m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm | nt | 13,6 | m3 |
| 22 | * Lối đi bộ dải phân cách: Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | nt | 36 | m2 |
| 23 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 8cm | nt | 2,88 | m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm | nt | 3,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | nt | 25,92 | m2 |
| 26 | * Hố trồng cây: Bê tông M200 đá 1x2 | nt | 23,726 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | nt | 397,808 | m2 |
| 28 | Dăm sạn đệm | nt | 6,486 | m3 |
| 29 | Đắp đất màu | nt | 94 | m3 |
| N | Thoát nước dọc | |||
| 1 | A. Hố ga: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 156 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 10,272 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | nt | 0,244 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,506 | Tấn |
| 5 | Thép góc niềng hố ga | nt | 3,378 | Tấn |
| 6 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 4,21 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 15,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | nt | 131,82 | m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=6mm | nt | 0,265 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,9 | Tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | nt | 99,855 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân hố ga | nt | 796,999 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | nt | 35,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 93,6 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | nt | 17,73 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 18,724 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất K95 | nt | 12,178 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 4,963 | m3 |
| 19 | B. Mương dọc ống BTLT: Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (vỉa hè) | nt | 240 | Ống |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè) | nt | 29 | Ống |
| 21 | Làm mối nối ống BTLT D60cm | nt | 193 | m.nối |
| 22 | Làm mối nối ống BTLT D80cm | nt | 24 | m.nối |
| 23 | Dăm sạn đệm | nt | 289,98 | m3 |
| 24 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 53,934 | m3 |
| 25 | Đắp trả đất K95 | nt | 11,198 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 41,28 | m3 |
| 27 | C. Mương dọc đậy đan : Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | nt | 48,17 | m3 |
| 28 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,643 | Tấn |
| 29 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 1,132 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn đan mương | nt | 395,646 | m2 |
| 31 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | nt | 172,623 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thân mương | nt | 1.815,05 | m2 |
| 33 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | nt | 137,112 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng mương | nt | 177,636 | m2 |
| 35 | Dăm sạn đệm | nt | 68,556 | m3 |
| 36 | D. Cửa thu nước: Lắp đặt dầm đỡ, G | nt | 91 | CK |
| 37 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡ | nt | 3,276 | m3 |
| 38 | Ván khuôn dầm đỡ | nt | 57,967 | m2 |
| 39 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm | nt | 0,088 | Tấn |
| 40 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | nt | 0,234 | Tấn |
| 41 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | nt | 13,832 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cửa thu | nt | 150,241 | m2 |
| 43 | Dăm sạn đệm | nt | 5,46 | m3 |
| 44 | Cốt thép cửa thu d=8mm | nt | 0,287 | Tấn |
| 45 | Cốt thép cửa thu d=12mm | nt | 0,47 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | nt | 91 | Tấm |
| 47 | E. Hố thu nước: Lắp đặt tấm đan hố thu, G>50kg | nt | 11 | Tấm |
| 48 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 0,726 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan d=6mm | nt | 0,017 | Tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,035 | Tấn |
| 51 | Thép góc niềng hố thu | nt | 0,237 | Tấn |
| 52 | Thép góc niềng đan hố thu | nt | 0,295 | Tấn |
| 53 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 1,067 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà mũ | nt | 9,24 | m2 |
| 55 | Cốt thép xà mũ d=6mm | nt | 0,018 | Tấn |
| 56 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,06 | Tấn |
| 57 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | nt | 11,77 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thân hố thu | nt | 94,16 | m2 |
| 59 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | nt | 3,3 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng hố thu | nt | 11 | m2 |
| 61 | Dăm sạn đệm | nt | 1,65 | m3 |
| 62 | F. Cửa thu nước: Lắp đặt dầm đỡ, G | nt | 11 | CK |
| 63 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡ | nt | 0,616 | m3 |
| 64 | Ván khuôn dầm đỡ | nt | 5,775 | m2 |
| 65 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm | nt | 0,012 | Tấn |
| 66 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | nt | 0,029 | Tấn |
| 67 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | nt | 0,605 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cửa thu | nt | 9,295 | m2 |
| 69 | Cốt thép cửa thu d=8mm | nt | 0,025 | Tấn |
| 70 | Cốt thép cửa thu d=12mm | nt | 0,029 | Tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | nt | 11 | Tấm |
| 72 | G. Mương dẫn: Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | nt | 9,282 | m3 |
| 73 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,094 | Tấn |
| 74 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 0,349 | Tấn |
| 75 | Cốt thép đan cống d=10mm | nt | 0,223 | Tấn |
| 76 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,449 | Tấn |
| 77 | Ván khuôn đan mương | nt | 35,36 | m2 |
| 78 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 25,194 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thân mương | nt | 194,48 | m2 |
| 80 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 24,54 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng | nt | 49,08 | m2 |
| 82 | Dăm sạn đệm | nt | 8,18 | m3 |
| 83 | H. Mương qua đường, * Đan mương : Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | nt | 11,155 | m3 |
| 84 | Cốt thép đan mương d=14mm | nt | 0,614 | Tấn |
| 85 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,417 | Tấn |
| 86 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 0,321 | Tấn |
| 87 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,012 | Tấn |
| 88 | Ván khuôn đan mương | nt | 67,376 | m2 |
| 89 | * Xà mũ mương: Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 8,706 | m3 |
| 90 | Cốt thép xà mũ d=16mm | nt | 0,231 | Tấn |
| 91 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,478 | Tấn |
| 92 | Cốt thép xà mũ d=8mm | nt | 0,261 | Tấn |
| 93 | * Thân + móng mương: Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 22,038 | m3 |
| 94 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 26,448 | m3 |
| 95 | Dăm sạn đệm | nt | 8,816 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thân | nt | 154,272 | m2 |
| 97 | Ván khuôn móng | nt | 33,06 | m2 |
| 98 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 22,66 | m3 |
| 99 | Đắp trả đất K95 | nt | 17,541 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | nt | 2,839 | m3 |
| 101 | * Bản giảm tải: Bê tông M300 đá 1x2 | nt | 14,56 | m3 |
| 102 | Cốt thép d=6mm | nt | 0,061 | Tấn |
| 103 | Cốt thép d=10mm | nt | 1,106 | Tấn |
| 104 | Cốt thép d=12mm | nt | 1,458 | Tấn |
| 105 | Ván khuôn | nt | 19,04 | m2 |
| 106 | Dăm sạn đệm | nt | 7,28 | m3 |
| 107 | I. Cửa xả, * Mương dẫn: Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | nt | 0,438 | m3 |
| 108 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,004 | Tấn |
| 109 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 0,007 | Tấn |
| 110 | Ván khuôn đan mương | nt | 2,99 | m2 |
| 111 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | nt | 1,155 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thân mương | nt | 12,1 | m2 |
| 113 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | nt | 1,218 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng mương | nt | 4 | m2 |
| 115 | Dăm sạn đệm | nt | 0,385 | m3 |
| 116 | * Tường cánh: Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | nt | 0,463 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thân tường cánh | nt | 4,625 | m2 |
| 118 | * Sân gia cố, hố tiêu năng: Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, hố tiêu năng | nt | 2,328 | m3 |
| 119 | Ván khuôn sân gia cố | nt | 9,72 | m2 |
| 120 | Dăm sạn đệm | nt | 0,416 | m3 |
| 121 | * Hạng mục khác: Đào móng đất cấp 3 | nt | 25,55 | m3 |
| 122 | Đắp trả đất K95 | nt | 12,16 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 11,809 | m3 |
| O | Thoát nước thải | |||
| 1 | A. Hố ga nước thải sau nhà: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 38 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 2,052 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | nt | 0,066 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,105 | Tấn |
| 5 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 1,22 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 2,447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | nt | 29,032 | m2 |
| 8 | Thép góc niềng mũ hố ga | nt | 0,87 | Tấn |
| 9 | Xây gạch thân hố ga vữa XM M75 | nt | 9,299 | m3 |
| 10 | Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cm | nt | 31,696 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | nt | 6,263 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 16,986 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | nt | 4,175 | m3 |
| 14 | B. Hố ga nước thải trên vỉa hè: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 24 | Tấm |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 1,152 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,045 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,062 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d=16mm | nt | 0,021 | Tấn |
| 19 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 0,739 | Tấn |
| 20 | Ống nhựa PVC D20 | nt | 4,8 | m |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 2,164 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | nt | 24,48 | m2 |
| 23 | Thép góc niềng mũ hố ga | nt | 0,69 | Tấn |
| 24 | Cốt thép xà mũ d=8mm | nt | 0,047 | Tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,103 | Tấn |
| 26 | Xây gạch thân hố ga vữa XM M75 | nt | 9,004 | m3 |
| 27 | Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cm | nt | 31,34 | m2 |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 vát đáy hố ga | nt | 0,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn vát đáy hố ga | nt | 6 | m2 |
| 30 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | nt | 2,696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 8,928 | m2 |
| 32 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | nt | 1,797 | m3 |
| 33 | C. Ống HDPE: Ống nhựa HDPE D315 PE100 PN8 | nt | 152,18 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE D315 PE100 PN16 | nt | 47,16 | m |
| 35 | Đắp cát đầm chặt K95 | nt | 96,811 | m3 |
| 36 | Bê tông M250 đá 1x2 gối đỡ ống | nt | 1,054 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gối đỡ ống | nt | 15,421 | m2 |
| 38 | Lắp đặt gối đỡ ống, G | nt | 67 | CK |
| 39 | D. Mương sau nhà B300: Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | nt | 17,755 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đan mương | nt | 184,652 | m2 |
| 41 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 1,025 | Tấn |
| 42 | Xây gạch thân hố mương vữa XM M75 | nt | 101,97 | m3 |
| 43 | Trát thành trong vữa XM M100 dày 2cm | nt | 509,85 | m2 |
| 44 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | nt | 50,069 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng mương | nt | 106,53 | m2 |
| 46 | Dăm sạn đệm | nt | 33,379 | m3 |
| 47 | * Ống chờ đấu nối nước thải sinh hoạt: Ống nhựa PVC D114 | nt | 87 | m |
| 48 | Nút bịt ống PVC D114 | nt | 87 | Cái |
| 49 | E. Bể xử lý nước thải tạm thời,* Bản trên bể: Bê tông M250 đá 1x2 sàn bể | nt | 14,736 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn bể | nt | 67,88 | m2 |
| 51 | Cốt thép sàn d=8mm | nt | 0,033 | Tấn |
| 52 | Cốt thép sàn d=14mm | nt | 2,585 | Tấn |
| 53 | * Tường bể: Bê tông M250 đá 1x2 tường bể | nt | 32,568 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường bể | nt | 223,2 | m2 |
| 55 | Cốt thép d=8mm | nt | 0,115 | Tấn |
| 56 | Cốt thép d=14mm | nt | 1,883 | Tấn |
| 57 | Cốt thép d=16mm | nt | 4,519 | Tấn |
| 58 | Ống nhựa HDPE D200 | nt | 17,6 | m |
| 59 | Ống nhựa HDPE D315 | nt | 1,2 | m |
| 60 | T nối ống nhựa HDPE D200 | nt | 8 | Cái |
| 61 | T nối ống nhựa HDPE D315 | nt | 3 | Cái |
| 62 | * Bản đáy bể: Bê tông M250 đá 1x2 đáy bể | nt | 22,752 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đáy bể | nt | 12,36 | m2 |
| 64 | Cốt thép d=8mm | nt | 0,054 | Tấn |
| 65 | Cốt thép d=16mm | nt | 3,617 | Tấn |
| 66 | Dăm sạn đệm | nt | 8 | m3 |
| 67 | * Hố kiểm tra: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 12 | Tấm |
| 68 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 0,27 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,048 | Tấn |
| 70 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 0,132 | Tấn |
| 71 | Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga | nt | 2,7 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thân hố ga | nt | 36 | m2 |
| 73 | Cốt thép d=8mm | nt | 0,036 | Tấn |
| 74 | Cốt thép d=10mm | nt | 0,321 | Tấn |
| 75 | Cốt thép d=14mm | nt | 0,527 | Tấn |
| 76 | * Tầng lọc: Hạt lọc nổi Polystyrene (3-5)mm | nt | 15,456 | m3 |
| 77 | * Thi công bể: Đào móng đất cấp 3 | nt | 254,762 | m3 |
| 78 | Đắp trả đất K95 | nt | 132,66 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 104,857 | m3 |
| 80 | * Hạng mục khác: Ống nhựa PVC D50 thông hơi | nt | 1,8 | m |
| 81 | * Cọc tiêu: Lắp đặt cọc tiêu, G | nt | 34 | Cọc |
| 82 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | nt | 0,842 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cọc tiêu | nt | 14,28 | m2 |
| 84 | Cốt thép d=6mm | nt | 0,026 | Tấn |
| 85 | Cốt thép d=12mm | nt | 0,121 | Tấn |
| 86 | Cốt thép d=16mm mạ kẽm | nt | 0,115 | Tấn |
| 87 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | nt | 7,48 | m3 |
| 88 | Đào đất móng cột | nt | 7,48 | m3 |
| 89 | * Biển cảnh báo: Lắp đặt cột và biển báo vuông 70x70cm | nt | 2 | Cái |
| 90 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cột biển báo | nt | 0,195 | m3 |
| 91 | Cốt thép chống xoay d=14mm | nt | 0,001 | Tấn |
| 92 | Dăm sạn đệm | nt | 0,036 | m3 |
| 93 | Đào đất cấp 3 | nt | 0,6 | m3 |
| 94 | Đắp đất K95 | nt | 0,38 | m3 |
| 95 | Dây xích mạ kẽm | nt | 144 | m |
| 96 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 320,92 | m2 |
| P | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | nt | 60,015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | nt | 804,25 | m2 |
| 3 | Cốt thép mương d=8mm | nt | 1,728 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mương d=10mm | nt | 2,619 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | nt | 48,012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | nt | 123,27 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 4,05 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | nt | 32,008 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | nt | 20,328 | m3 |
| 10 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | nt | 17,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan mương | nt | 280,07 | m2 |
| 12 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 1,092 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đan mương d=10mm | nt | 1,014 | Tấn |
| 14 | Cốt thép đan mương d=14mm | nt | 1,041 | Tấn |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 489,663 | m3 |
| 16 | Đắp trả đất K95 | nt | 295,471 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 155,78 | m3 |
| 18 | Hố ga nạo vét: Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | nt | 24 | Tấm |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 1,56 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan d=6mm | nt | 0,037 | Tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,077 | Tấn |
| 22 | Thép góc niềng hố ga | nt | 0,517 | Tấn |
| 23 | Thép góc niềng đan hố ga | nt | 0,645 | Tấn |
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 2,34 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | nt | 20,16 | m2 |
| 26 | Cốt thép xà mũ d=6mm | nt | 0,041 | Tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,138 | Tấn |
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | nt | 20,763 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân hố ga | nt | 166,1 | m2 |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | nt | 5,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 14,4 | m2 |
| 32 | Dăm sạn đệm | nt | 2,7 | m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 95,837 | m3 |
| 34 | Đắp trả đất K95 | nt | 69,917 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 16,831 | m3 |
| Q | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85 | nt | 35.235,44 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp K85 | nt | 38.348,63 | m3 |
| R | Tường chắn đá hộc xây | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường chắn | nt | 454,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm 0.5x1 | nt | 5,7 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | nt | 3,6 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | nt | 2,85 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật TS50 | nt | 63 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | nt | 180 | m |
| 7 | Đá hộc xây vữa M100 móng tường chắn | nt | 643,6 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | nt | 61,1 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 1.303,61 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất K95 | nt | 548,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | nt | 780,276 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 101,62 | m2 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | nt | 182,526 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa M100 chân khay | nt | 107,085 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm | nt | 10,709 | m3 |
| 16 | Đào chân khay đất cấp 3 | nt | 497,583 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất K95 | nt | 355,01 | m3 |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | 1- Khu tái định cư Hương An: 1.1-Phần lắp đặt: Phần tuyến ống: Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6m, PN10 | nt | 21 | 1 Đoạn |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su dkính ống 100mm | nt | 21 | 1mối nối |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 32mm dày 2.4mm PN12.5 | nt | 650 | 1 m |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm dày 4.7mm PN12.5 | nt | 738 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 6.6mm PN10 | nt | 937 | 1 m |
| 6 | Lắp mối nối mềm D100 FF | nt | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đoạn nối BU D100 gang | nt | 27 | Cái |
| 8 | Lắp đoạn nối BF D100 gang | nt | 1 | Cái |
| 9 | Lắp van D100 BB gang | nt | 16 | Cái |
| 10 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | nt | 10 | Cái |
| 11 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | nt | 17 | Cái |
| 12 | Lắp đầu nối bích + bích chặn kim loại D100 | nt | 17 | Bộ |
| 13 | Lắp đầu nối bích HDPE D110 | nt | 17 | Cái |
| 14 | Lắp đồng hồ cơ D100 BB | nt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đồng hồ D25 | nt | 3 | Cái |
| 16 | Lắp bầu lọc rác D100 BB | nt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút 1/8 gang dẻo D100 FF | nt | 22 | Cái |
| 18 | LĐ cút 1/4 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | nt | 1 | Cái |
| 19 | LĐ cút 1/8 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | nt | 16 | Cái |
| 20 | LĐ cút 1/16 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | nt | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm D100 gang | nt | 14 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 BBB | nt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 FBF | nt | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy D110 x 2" (nhựa) | nt | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đai khởi thủy D110x1" (nhựa) | nt | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đai khởi thủy D110 x 20 (gang) | nt | 1 | Cái |
| 27 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" | nt | 20 | Cái |
| 28 | Lắp khâu nối ren ngoài D32x1" | nt | 9 | Cái |
| 29 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | nt | 6 | Cái |
| 30 | Lắp cút 1/4 D32 HDPE | nt | 20 | Cái |
| 31 | Lắp ba chạc D63 HDPE | nt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp ba chạc D32 HDPE | nt | 2 | Cái |
| 33 | Lắp nút bịt D63 HDPE | nt | 7 | Cái |
| 34 | Lắp nút bịt D32 HDPE | nt | 5 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D50 | nt | 7 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | nt | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van góc D25 (có van 1 chiều) | nt | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van góc D25 (không có van 1 chiều) | nt | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D63 | nt | 15 | Cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông D32 | nt | 7 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van ren D20 | nt | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | nt | 4 | Cái |
| 43 | Lắp nối kép 3/4"x3/4" | nt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóa | nt | 11,5 | 1 m |
| 45 | Lắp ống nhựa PVC D200 dày 9.6mm làm ống xả cặn | nt | 3 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt ống thép D80 ST làm ống lồng | nt | 43 | 1 m |
| 47 | Hộp bảo vệ đồng hồ D250 | nt | 3 | Cái |
| 48 | Cụm vòi nước tưới cây: Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.8mm bằng phương pháp hàn | nt | 6,8 | m |
| 49 | Hộp bảo vệ inox | nt | 17 | Cái |
| 50 | Lắp tê D32x3/4" HDPE | nt | 17 | Cái |
| 51 | Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" PPR | nt | 17 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cút 1/4 ren ngoài D25x3/4" PPR | nt | 17 | Cái |
| 53 | Lắp vòi tưới gai ngoài D20 | nt | 17 | Cái |
| 54 | Cụm khởi thủy chờ lắp đặt đồng hồ khách hàng: Lđặt ống nhựa D25 HDPE nối bằng măng sông | nt | 43,5 | 1 m |
| 55 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | nt | 87 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van ren D20 | nt | 87 | Cái |
| 57 | Lắp nối kép 3/4"x3/4" | nt | 87 | Cái |
| 58 | Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPE ren ngoài | nt | 87 | Cái |
| 59 | Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 ST | nt | 87 | Cái |
| 60 | Lắp nút bịt D25 HDPE | nt | 87 | Cái |
| 61 | Các công việc khác: Cắt ống nhựa D150 bằng thủ công | nt | 1,7 | 10mối |
| 62 | Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tay | nt | 20 | Mối |
| 63 | Thử áp lực ống gang D100 DI | nt | 126,5 | 1 m |
| 64 | Thử áp lực ống nhựa D110 HDPE | nt | 937 | 1 m |
| 65 | Thử áp lực ống nhựa D63 HDPE | nt | 738 | 1 m |
| 66 | Thử áp lực ống nhựa D32 HDPE | nt | 650 | 1 m |
| 67 | Công tác khử trùng ống D100 | nt | 1.063,5 | 1 m |
| 68 | Nước súc xả | nt | 73 | m3 |
| 69 | 1.2- Phần xây dựng: Phần tuyến ống: Đào đất bằng máy đào | nt | 556,311 | 1 m3 |
| 70 | Vữa bê tông đá 1x2 M200 | nt | 2,322 | 1 m3 |
| 71 | Ván khuôn | nt | 27,36 | 1 m2 |
| 72 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 542,698 | 1 m3 |
| 73 | Phần hố van xả cặn: Đào đất cấp 3 bằng nhân công | nt | 7,98 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200 | nt | 0,627 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | nt | 0,086 | 1 m3 |
| 76 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | nt | 0,21 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn thành hố | nt | 8,36 | 1 m2 |
| 78 | Ván khuôn đáy hố | nt | 0,58 | 1 m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,012 | 1 tấn |
| 80 | Gia công lắp dựng thép V70x70x7 | nt | 0,064 | 1 tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 2 | Cái |
| 82 | Đắp đất bằng nhân công | nt | 6,342 | 1 m3 |
| 83 | Phần hố đồng hồ: Đào đất cấp 3 bằng nhân công | nt | 4,575 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200 | nt | 0,702 | 1 m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | nt | 0,092 | 1 m3 |
| 86 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | nt | 0,331 | 1 m3 |
| 87 | Ván khuôn thành hố | nt | 9,36 | 1 m2 |
| 88 | Ván khuôn đáy hố | nt | 0,912 | 1 m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,011 | 1 tấn |
| 90 | Gia công lắp dựng thép V70x70x7 | nt | 0,094 | 1 tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 3 | Cái |
| 92 | Đắp đất bằng nhân công | nt | 2,689 | 1 m3 |
| T | Cấp điện và chiếu sáng | |||
| 1 | TRẠM BIẾN ÁP: Phần thiết bị: Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KV | nt | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21KV (LA-21) | nt | 2 | Bộ |
| 3 | Phần Trạm: Tủ điện hạ áp trộn bộ 250KVA | nt | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) | nt | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp răng trung thế 35/35 | nt | 6 | Cái |
| 6 | Cụm đấu rẽ + kẹp đấu rẽ | nt | 3 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22) | nt | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp đầu sứ | nt | 6 | Dây |
| 9 | Chụp cách điện FCO | nt | 3 | Cái |
| 10 | Chụp cách điện thu lôi van | nt | 6 | Cái |
| 11 | Chụp cách điện sứ trung thế MBA | nt | 3 | Cái |
| 12 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | nt | 4 | Cái |
| 13 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV | nt | 30 | Mét |
| 14 | Cáp M(1x185)XLPE - 0.6KV | nt | 56 | Mét |
| 15 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV | nt | 45 | Mét |
| 16 | Xà sứ đỡ & CSV ( XSĐ-CSV ) | nt | 1 | Bộ |
| 17 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | nt | 1 | Bộ |
| 18 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) | nt | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA) | nt | 1 | Bộ |
| 20 | Gông giữ MBA | nt | 1 | Bộ |
| 21 | Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ) | nt | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cáp hạ thế trên mặt MBA | nt | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế Thao tác FCO | nt | 1 | Bộ |
| 24 | Đầu cos M185 | nt | 14 | Cái |
| 25 | Đầu cos M70 | nt | 12 | Cái |
| 26 | Đầu cos M35 | nt | 12 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80 | nt | 8 | Mét |
| 28 | Ống thép tráng kẽm fi 34 | nt | 4 | Ống |
| 29 | Đai thép + khóa đai | nt | 10 | Bộ |
| 30 | Ốc siết cáp 35 | nt | 10 | Bộ |
| 31 | Biển tên trạm | nt | 1 | Cái |
| 32 | Biển cấm trèo | nt | 1 | Cái |
| 33 | Tiếp địa trạm RG 20 | nt | 1 | VT |
| 34 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cáp nhôm AsxV(1x70) | nt | 600 | Mét |
| 35 | Cầu chì tự rơi 22kV LBFCO + Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | Bộ |
| 36 | Sứ đứng 22kV + ty | nt | 14 | Bộ |
| 37 | Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níu | nt | 24 | Dây |
| 38 | Kẹp cáp đầu sứ | nt | 2 | Cái |
| 39 | Sứ chuổi polyme 22kV + phụ kiện | nt | 12 | Bộ |
| 40 | Khóa néo ép loại có đầu bắt kẹp rẽ nhánh | nt | 3 | Cái |
| 41 | Giáp níu dây bọc | nt | 9 | Dây |
| 42 | Cụm đấu rẽ | nt | 6 | Cái |
| 43 | Kẹp quay + Cầu đầu chim đồng | nt | 3 | Bộ |
| 44 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-8.5 | nt | 6 | Trụ |
| 45 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-6.5 | nt | 3 | Trụ |
| 46 | Xà cầu chì tự rơi | nt | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế thao tác LBFCO | nt | 1 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ thẳng cột ly tâm đơn LT- (XĐ1-2P) | nt | 3 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ thẳng cột ly tâm đôi ngang LTN- (XĐ2-2PN) | nt | 1 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột ly tâm đôi dọc 2LTD - (XN2-2P) | nt | 3 | Bộ |
| 51 | Đánh số trụ | nt | 6 | VT |
| 52 | Đầu Cos 70 | nt | 6 | Cái |
| 53 | Tiếp địa RL12+ CT tiếp địa gốc, ngọn | nt | 1 | VT |
| 54 | Tiếp địa RL4+ CT tiếp địa gốc, ngọn | nt | 3 | VT |
| 55 | Móng MT3 | nt | 1 | Móng |
| 56 | Móng MT4-Đ | nt | 1 | Móng |
| 57 | Móng ML3 | nt | 2 | Móng |
| 58 | Móng ML4-Đ | nt | 2 | Móng |
| 59 | PHẦN ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ: Cáp vặn xoắn ABC-(4x150) | nt | 264 | Mét |
| 60 | Cáp vặn xoắn ABC-(4x120) | nt | 688 | Mét |
| 61 | Bộ giá móc cáp | nt | 31 | Bộ |
| 62 | Bu lông móc M16x250 | nt | 19 | Cái |
| 63 | Khóa néo cáp vặn xoắn | nt | 36 | Cái |
| 64 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn | nt | 14 | Cái |
| 65 | Ghíp nối 2 bu long | nt | 16 | Cái |
| 66 | Đai thép + Khóa đai | nt | 62 | Bộ |
| 67 | Bịt đầu cáp | nt | 28 | Cái |
| 68 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | nt | 48 | Trụ |
| 69 | Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thế | nt | 40 | Bộ |
| 70 | Đầu cos M120 | nt | 8 | Cái |
| 71 | Đầu cos M150 | nt | 4 | Cái |
| 72 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 85/65 | nt | 24 | Mét |
| 73 | Đánh số trụ | nt | 31 | VT |
| 74 | Mối nối tiếp địa | nt | 6 | Mối |
| 75 | Tiếp địa RL4+ CT tiếp địa gốc, ngọn | nt | 7 | VT |
| 76 | Móng ML1 | nt | 14 | Móng |
| 77 | Móng ML2-Đ | nt | 17 | Móng |
| 78 | PHẦN CHIẾU SÁNG: Cáp vặn xoắn ABC-(5x25) | nt | 8 | Mét |
| 79 | Cáp vặn xoắn ABC-(5x16) | nt | 1.331 | Mét |
| 80 | Cáp lên đèn CVV( 3x1,5)mm | nt | 206 | Mét |
| 81 | Chụp cần đèn cao 1,5m | nt | 43 | Bộ |
| 82 | Xà + cần đèn trụ 2BTLT14 dọc cao 2m vươn 1,0m | nt | 1 | Bộ |
| 83 | Xà + cần đèn trụ BTLT14 cao 2m vươn 1,0m | nt | 1 | Bộ |
| 84 | Đèn Led 70W | nt | 18 | Bộ |
| 85 | Đèn Led 90W | nt | 20 | Bộ |
| 86 | Đèn Led 120W | nt | 7 | Bộ |
| 87 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | nt | 18 | Cột |
| 88 | Móng ML1 | nt | 6 | Móng |
| 89 | Móng ML2-Đ | nt | 8 | Móng |
| 90 | Bộ giá móc cáp | nt | 62 | Bộ |
| 91 | Bu lông móc M16x250 | nt | 8 | Cái |
| 92 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | nt | 50 | Cái |
| 93 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn | nt | 20 | Cái |
| 94 | Đai thép + khóa đai | nt | 124 | Bộ |
| 95 | Cầu chì cá + Ống co nhiệt bảo vệ | nt | 31 | Cái |
| 96 | Tiếp địa RL4 | nt | 1 | VT |
| 97 | Tiếp địa RL1 | nt | 36 | VT |
| 98 | Mối nối tiếp địa | nt | 14 | Bộ |
| 99 | Bịt đầu cáp | nt | 65 | Cái |
| 100 | Tủ điện chiếu sáng +giá đỡ | nt | 1 | Bộ |
| 101 | Đánh số trụ | nt | 39 | VT |
| 102 | Ghíp nối 2 bulong | nt | 30 | Cái |
| 103 | Ghíp nối 1 bulong | nt | 114 | Cái |
| 104 | Đầu cos M25 | nt | 5 | Cái |
| 105 | Đầu cos M16 | nt | 15 | Cái |
| 106 | Ống nhựa xoắn 65/50 | nt | 24 | Mét |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,02% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1879148E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,72 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55,44 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư), cấp III, trong đó phải có các hạng mục chính: + Giao thông, thoát nước, cấp nước và cấp điện (có Trạm biến áp, đường dây trung thế) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư) cấp III, có giá trị tối thiểu là 27,72 tỷ đồng, phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần Giao thông | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào ≥ 1,2m3, | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 2 |
| 2 | - Máy đào ≥ 0,8m3, | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 2 |
| 3 | - Máy ủi ≥ 105 CV, | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 2 |
| 4 | - Ôtô tự đổ ≥ 10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 6 |
| 5 | - Máy rải 130-140 cv | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 1 |
| 6 | - Máy lu bánh thép ≥ 25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 2 |
| 7 | - Máy lu bánh thép 10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 1 |
| 8 | - Máy lu bánh hơi 16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 1 |
| 9 | - Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3, | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | (sử dụng tốt) | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn YHK 3A | (sử dụng tốt) | 1 |
| 12 | - Cần cẩu ≥ 10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định). | 1 |
| 13 | - Trạm trộn ≥120T/h | (sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi