Gói thầu: Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã An Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã An Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi sửa chữa dưới 500 triệu đồng từ dự toán chi Quản lý hành chính được Tổng cục Thuế cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:00:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,327,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã An Nhơn Sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất có chi phí thực hiện dưới 500 triệu đồng của Chi cục Thuế thị xã An Nhơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi sửa chữa dưới 500 triệu đồng từ dự toán chi Quản lý hành chính được Tổng cục Thuế cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản cam kết thực hiện gói thầu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Lô CC-02 Khu Đô thị -Du lịch -Văn hóa -Thể thao Hồ Phú hòa, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
Điện thoại: (0256) 3822740 - (0256) 3818954; Mail: [email protected]; [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định, Địa chỉ: Lô CC-02 Khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao Hồ Phú hòa, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, Số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số ĐT: 0256.3822628, Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Bình Định (Phòng Kiểm tra nội bộ) Địa chỉ: Lô CC-02 Khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao Hồ Phú hòa, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. số ĐT: 0256.3818557 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn Sửa tường rào: | |||
| 1 | Chà lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 592,2125 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 592,2125 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105,0791 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105,0791 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu (kể cả bóng + dây điện + công tắc) | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| B | Sửa chữa Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,256 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0896 | m3 |
| 6 | Chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98,375 | m2 |
| 7 | Chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,808 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6512 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1634 | 100kg |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,7152 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,7152 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước kích thước (600x600) | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x1.8mm | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 4.5zem | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,808 | m2 |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh và quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,11 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,655 | m2 |
| C | Sửa chữa đoạn mương dài 8m + Sửa chữa bê tông nền và Bồn hoa: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 3 | Công nạo vét đoạn mương thoát nước bị sập lún | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Xây tường rãnh thoát nước gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (tận dụng lại) | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 157 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng tấm đan cũ tận dụng lại 50 tấm đan KT(80x80x5)cm | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,424 | m3 |
| 11 | Bạt nhựa lót nền trước khi đổ bê tông | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 5x9.0x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây không trát, vét roăn thẩm mỹ kiến trúc) | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,856 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 15 | Đắp đất phù sa vào bồn hoa (Tận dụng một phần đất đào để đắp) | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,848 | m3 |
| 16 | Cắt khe bê tông nền làm bồn trồng cây, khe 2x5 | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,8 | 10m |
| 17 | Dọn dẹp tổng mặt bằng, san dọn đất (đắp vào bồn hoa) | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | công |
| 18 | Gia công nắp chụp trạm máy bơm nước bằng thép tấm dày 2mm | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 19 | Lắp dựng nắp chụp trạm máy bơm nước bằng thép tấm | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần, đan BT vỡ ra khỏi công trình bằng xe rùa | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý thi công | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi