Gói thầu: Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã An Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920301-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã An Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20220908904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi sửa chữa dưới 500 triệu đồng từ dự toán chi Quản lý hành chính được Tổng cục Thuế cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:00:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 193,327,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc quản lý thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã An Nhơn
Sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất có chi phí thực hiện dưới 500 triệu đồng của Chi cục Thuế thị xã An Nhơn
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi sửa chữa dưới 500 triệu đồng từ dự toán chi Quản lý hành chính được Tổng cục Thuế cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Lô CC-02 Khu Đô thị -Du lịch -Văn hóa -Thể thao Hồ Phú hòa, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822740 - (0256) 3818954; Mail: [email protected]; [email protected]; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bình Định , địa chỉ: 236 Phan Bội Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Lô CC-02 Khu Đô thị -Du lịch -Văn hóa -Thể thao Hồ Phú hòa, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822740 - (0256) 3818954; Mail: [email protected]; [email protected]; [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản cam kết thực hiện gói thầu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Lô CC-02 Khu Đô thị -Du lịch -Văn hóa -Thể thao Hồ Phú hòa, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822740 - (0256) 3818954; Mail: [email protected]; [email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định, Địa chỉ: Lô CC-02 Khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao Hồ Phú hòa, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, Số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số ĐT: 0256.3822628, Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Bình Định (Phòng Kiểm tra nội bộ) Địa chỉ: Lô CC-02 Khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao Hồ Phú hòa, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. số ĐT: 0256.3818557
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn Sửa tường rào:
1Chà lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT592,2125m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT592,2125m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105,0791m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105,0791m2
6Lắp đặt đèn cầu (kể cả bóng + dây điện + công tắc)Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
B Sửa chữa Nhà bảo vệ:
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,256m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,189100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0298tấn
4Tháo dỡ trầnQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,28m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0896m3
6Chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT98,375m2
7Chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,808m2
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2064m3
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6512m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1634100kg
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,7152m2
12Quét nước xi măngQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,7152m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước kích thước (600x600)Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,28m2
14Gia công xà gồ thép C100x50x15x1.8mmQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0401tấn
15Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0401tấn
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 4.5zemQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,42m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,808m2
18Dọn dẹp vệ sinh và quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,76m2
19Quét nước xi măngQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,11m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,72m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,655m2
C Sửa chữa đoạn mương dài 8m + Sửa chữa bê tông nền và Bồn hoa:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,664m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cấu kiện
3Công nạo vét đoạn mương thoát nước bị sập lúnQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1công
4Xây tường rãnh thoát nước gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,28m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,4m2
6Quét nước xi măngQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,4m2
7Lắp đặt tấm đan (tận dụng lại)Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81 cấu kiện
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT157cấu kiện
9Lắp dựng tấm đan cũ tận dụng lại 50 tấm đan KT(80x80x5)cmQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT501 cấu kiện
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,424m3
11Bạt nhựa lót nền trước khi đổ bê tôngQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,48m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,952m3
13Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 5x9.0x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây không trát, vét roăn thẩm mỹ kiến trúc)Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,856m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,952m3
15Đắp đất phù sa vào bồn hoa (Tận dụng một phần đất đào để đắp)Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,848m3
16Cắt khe bê tông nền làm bồn trồng cây, khe 2x5Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,810m
17Dọn dẹp tổng mặt bằng, san dọn đất (đắp vào bồn hoa)Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13công
18Gia công nắp chụp trạm máy bơm nước bằng thép tấm dày 2mmQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0538tấn
19Lắp dựng nắp chụp trạm máy bơm nước bằng thép tấmQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0538tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
21Vận chuyển xà bần, đan BT vỡ ra khỏi công trình bằng xe rùaQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc quản lý thi công 1 Tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->