Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng họp trực tuyến của Sở Nội vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng họp trực tuyến của Sở Nội vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921411 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ứng dụng công nghệ thông tin năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:32:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,995,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng họp trực tuyến của Sở Nội vụ Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng họp trực tuyến của Sở Nội vụ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ứng dụng công nghệ thông tin năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PC - Máy tính để bàn | 1 | bộ | Máy tính để bàn- Mainboard Asus 510MK - CPU intel Core I5 10400- Ram 8 GB, bus 2400Mhz - SSD 512 GB- Mouse + Keyboard Wireless Thùng máy tính + nguồn công suất thực 300w Hệ điều hành windows 10- Hàng mới 100%;- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 2 | Màn hình LC-Power LC-M22-FHD-75 | 1 | Cái | 'Kích thước: 21.5 inch; Độ phân giải: 1920 x 1080Tấm nền: VA; Bề mặt hiển thị Chống lóa 3H; Tần số quét: 75hz; Thời gian đáp ứng 5 ms (MPRT)Cổng kết nối: HDMI, VGA, Jack audio 3.5mm;- Hàng mới 100%;- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 3 | Camera Logitech PTZ pro 2 | 1 | Cái | Chất lượng video HD 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giây; Tiêu chuẩn H.264 UVC 1.5 với công nghệ Mã hóa Video có thể mở rộng (SVC); Tầm nhìn 90 độQuét ngang 260 độ, nghiêng 130 độ bằng động cơ; Tính năng thu phóng full HD 10X không bị mất dữ liệu được điều khiển từ xa; 3 vị trí camera cài đặt sẵn cùng với nút vị trí home; Điều khiển camera từ xa PTZ với các sản phẩm ConferenceCam trong các ứng dụng được hỗ trợ Ống kính cao cấp của Logitech với tính năng lấy nét tự động; Khe khóa máy Kensington; Đèn LED xác nhận việc truyền phát video; Chân máy có ren tiêu chuẩn; Giá gắn camera, lên bàn hoặc lên tường.- Hàng mới 100%;- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 4 | Bộ Microphone hội nghị | 7 | Cái | Micro hội nghị cổ ngỗng Ealsem ES-533 kèm 15m dây; Nguồn DC 3V; Tần số: 60 - 16000HzĐộ nhạy: -45dB; Trở khánh: 200Ohm; Cần mic 60cm; Đèn tín hiệu; Kèm theo dây 15m- Hàng mới 100%;- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Mixer YAMAHA MG16XU | 1 | Bộ | 16-Channel Mixing Console; Tối đa 10 Mic / 16 Line Input (8 mono + 4 stereo); 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus; 4 AUX (bao gồm FX); “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.1-Knob compressors; Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình; 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio; Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter; Bao gồm Cubase AI DAW software phiên bản download; PAD switch trên mỗi mono input; Cấp nguồn phantom +48V; XLR balanced output; Sử dụng được với nhiều nguồn điện; Bao gồm bộ rack mount; Khung kim loạiKích thước(W×H×D): 444 mm x 130 mm x 500 mm (17.5" x 5.1" x 19.7"); Trọng lượng: 6.8kg (15.0 lbs.)- Hàng mới 100%;- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Cáp HDMI Unitek | 1 | Sợi | Cable HDMI CAO CẤP 4K (15M) | ||
| 7 | Loa vi tính Soundmax AK800 | 1 | Cái | Hệ thống loa: 2.0 kênh; Công suất: 100 W (RMS); Tín hiệu ngõ vào: 2 jack RCA, 2 jack micro 6mm, jack 3.5mm stereo; Dải tần số: 20Hz - 20KHz; Tính năng khác: Ghi nhớ bài hát đang phát, Hỗ trợ USB/SD Card 128GB, Bluetooth; Khối lượng sản phẩm (kg): 14.8 kg; Kích thước sản phẩm: 205 x 253 x 500 mm- Hàng mới 100%;- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Smart Tivi LG 4K 55 inch 55UP7550 | 2 | Cái | Loại tivi: Smart Tivi55 inch4K; Hệ điều hành: webOS 6.0; Công nghệ hình ảnh: Active HDRBộ xử lý Quad CoreFilmMaker ModeHDR Dynamic Tone; MappingHDR10 ProHLGLG Local ContrastNâng cấp hình ảnh Image EnhancingNâng cấp độ phân giải 4K AI Upscaling; Điều khiển bằng giọng nói: Alexa (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant (Chưa có tiếng Việt)LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng ViệtNhận diện giọng nói LG Voice RegconitionTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt; Remote thông minh: Magic Remote; Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen Mirroring; Kích thước: Ngang 124.4 cm - Cao 78 cm - Dày 22.5 cm- Hàng mới 100%;- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Smart Tivi LG 4K 75 inch 75UP7800 | 1 | Cái | Loại tivi: Smart Tivi75 inch4K; Hệ điều hành: webOS 6.0; Công nghệ hình ảnh: 4K Active HDRBộ xử lý Quad Core 4KChế độ game HGiGFilmMaker ModeGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR Dynamic Tone MappingHDR10 ProHLGLG Local ContrastNâng cấp hình ảnh Image EnhancingNâng cấp độ phân giải 4K Upsacler; Điều khiển bằng giọng nói Alexa (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant (Chưa có tiếng Việt)LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng ViệtNhận diện giọng nói LG Voice RegconitionTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt; Remote thông minh: Magic Remote; Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen Mirroring; Kích thước: Ngang 167.8 cm - Cao 104.5 cm - Dày 37.8 cm- Hàng mới 100%;- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Tủ âm thanh 12U- Hàng mới 100%; | ||
| 11 | Dây USB nối dài 10m | 1 | Sợi | Dây USB nối dài 10m- Hàng mới 100%; | ||
| 12 | Khung treo tivi di động | 1 | Cái | Khung treo tivi di động- Hàng mới 100%; | ||
| 13 | Khung treo tivi treo tường | 2 | Cái | Khung treo tivi treo tường- Hàng mới 100%; | ||
| 14 | DV hỗ trợ kỹ thuật 12 tháng | 1 | Điểm | Dịch vụ hỗ trợ thay thế thiết bị khẩn cấp, trực kỹ thuật 1 năm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi