Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Mộc Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán được giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:25:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,844,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Mộc Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Mộc Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán được giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim số 10 | 77 | Cái | Sử dụng kim bấm No.10 | ||
| 2 | Accord nhựa | 47 | Hộp | Đóng gói: 50 bộ/hộp.Chất liệu: Nhựa tốt | ||
| 3 | Bàn cắt giấy A4 | 3 | Cái | Kích thước 30x32cm có lưỡi dao bằng thép hợp kim rất sắc bén.Mặt bàn cắt được thiết kế các khổ giấy tiện dụng như: A4, A5, A6, 13×18Lưỡi dao có thể mài lại sử dụng nhiều lần.Chất liệu: micaChức năng: Cắt giấy, chứng từ, tài liệu, hồ sơ.Bàn cắt giấy được các loại khổ giấy như sau: A4, B5, A5, B6, B7 | ||
| 4 | Bao thư 12*18 có keo | 8.700 | Cái | Khổ: 12*18 cmHình thức: có keo sẵnQuy cách:100 cái/xấp | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 2.4F | 20 | Cuộn | Là loại băng keo 2 mặt,dai, bền được phủ hai mặt keo Acrylic này. Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính,...Chất lượng: chất liệu keo có độ bám dính cao.Quy cách: 12 cuộn / 1 cây, 25 cây/bao, Kích thướt: 2.4F*9Y. | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 5cm | 69 | Cuộn | Dải keo dán Acrylic dính 2 mặtĐộ bán dính tốt, bền dai khi kéoBăng dính 2 mặt có thể sử dụng trên bề mặt sản phẩm như kim loại, gõ, gương kínhSản phẩm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực: gia đình, văn phòng, trường học, thủ công....Kích thước: 4.8F*21YĐóng gói: 6 cuộn/ cây. | ||
| 7 | Băng keo si 3.6F | 129 | Cuộn | Đóng gói: Cây/8 cuộnMàu: xanh dươngKích thước: gáy dày 3.6cm – dài 9 mét | ||
| 8 | Băng keo si 4.8F | 123 | Cuộn | Đóng gói: Cây/6 cuộnMàu: xanh dươngKích thước: gáy dày 4,8cm – dài 9 mét | ||
| 9 | Băng keo trong 4.8F | 162 | Cuộn | Màu: Trong, đụcKích thước: dày 4.8F*80Y | ||
| 10 | Băng keo trong VP 18mm*18Y | 11 | Cuộn | Màu: Trong, đụcKích thước: 18mm*18Y | ||
| 11 | Băng keo xốp 2 mặt 2.4F | 43 | Cuộn | Đặc điểm :Băng keo 2 mặt có nhiều kích cỡ khác nhau với lớp keo mỏng nhưng dính chắc được bọc lót 1mặt giấy dễ dàng sử dụng và tiện lợi trong nhiều mục đích khác nhau.Kích thước: 2.4F*9YĐóng gói: 6 cuộn/ cây | ||
| 12 | Bấm 2 lỗ | 21 | Cái | Thiết kế đơn giản, tiện dụng, lò xo có độ đàn hồi cao.Số tờ bấm: 20 tờ.Được làm bằng kim loại, ngoài bọc nhựa, an toàn khi sử dụng, lực bấm mạnh, êm tay.Kích thước: Dụng cụ bấm lỗ có đường kính lỗ bấm 5 mm, khoảng cách giữa 2 lỗ bấm là 80 mm. | ||
| 13 | Bấm kim lớn | 6 | Cái | Bấm được độ dày lên đến 100 tờ. Sử dụng cho kim từ 23/6 - 23/15 | ||
| 14 | Bấm kim số 3 | 12 | Cái | Sử dụng kim bấm No.3 | ||
| 15 | Bìa còng bật F4 2 mặt si | 50 | Cái | Bìa còng 7cm 2 mặt si F4 tem lớn chỉ có màu xanh dươngKích thước tem : 21x7cmQuy cách thùng : 50 cái/còng rời | ||
| 16 | Bìa giấy 3 dây 10F | 105 | Cái | Chất liệu bìa cứng, có độ dày 10F, có 3 dây nằm ở 3 cạnh bìa Chất lượng: mẫu mã đẹp, cứng cápQuy cách: khổ A4 (25x35x10cm), độ dày gáy 10F, bìa dày 2,2ly | ||
| 17 | Bìa giấy 3 dây 15F | 80 | Cái | Chất liệu bìa cứng, có độ dày 15F, có 3 dây nằm ở 3 cạnh bìa Chất lượng: mẫu mã đẹp, cứng cápQuy cách: khổ A4 (25x35x15cm), độ dày gáy 15F, bìa dày 2,2ly | ||
| 18 | Bìa giấy 3 dây 7F | 90 | Cái | Chất liệu bìa cứng, có độ dày 7F, có 3 dây nằm ở 3 cạnh bìa Chất lượng: mẫu mã đẹp, cứng cápQuy cách: khổ A4 (25x35x7cm), độ dày gáy 7F, bìa dày 2,2ly | ||
| 19 | Bìa hộp giấy 10cm | 20 | Cái | Quy cách: khổ A4 (24 x 33cm), độ dày gáy 10F. | ||
| 20 | Bìa kiếng A4 1.5F | 55 | Kg | Kích thước: A4 (210mm x 297mm)Độ dày: 1.5 mmQuy cách: 1 Kg/xấpMàu bìa: Trong suốt | ||
| 21 | Bìa lá lỗ | 2.700 | Cái | Loại bìa: Bìa lỗĐóng gói: 100 cái/xấpKhổ giấy: A4Bìa lỗ A4 Plus 0.07mm (10 cái/xấp) chất lượng cao cấp, độ dày 0.07mm mang lại sự bảo vệ chắc chắn cho giấy tờ tài liệu được bảo quản ở bên trong. Thích hợp để lưu trữ những hóa đơn, chứng từ giá trị, cần được giữ gìn kỹ lưỡng. | ||
| 22 | Bìa lá nhựa A4 | 5.500 | Cái | Chất liệu: PP bền nhẹ và chịu được lực va đập hay lực ép Có màu : trắng trongĐộ dày bìa: 0.15mm Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao.Bề mặt có độ bóng caoSản phẩm có độ trong.Đóng gói: 100 cái/xấpCông nghệ hàn siêu âm cho đường hàn chắc đẹpPhù hợp với nhiều khổ giấyMàu sắc khá phong phú, sáng đẹp | ||
| 23 | Bìa nút nhựa F4 dày | 2.136 | Cái | Khổ giấy: F4Kích thướt: 36x26cm, dày cover 0.15mmĐặc điểm: Màu trắng trong + hoa vănMàu sắc: Đục | ||
| 24 | Bìa nút nhựa F4 nhiều ngăn | 89 | Cái | Là sản phẩm cặp hồ sơ chất liệu nhựa với 12 ngăn riêng biệt, rất tiện cho việc cất giữ tài liệu khi di chuyểnKhổ giấy: F4Chất lượng: mẫu mã đẹp - chất lượng nhựa tốt | ||
| 25 | Bìa nhẫn | 26 | Cái | Kích thước 307x235x25mm, Độ dày 0.75 mmTrọng lượng 134 gramQuy cách Mỗi cuốn bìa nhẫn O-Ring/01 túi PP trongKhả Năng lưu trữ Có khả năng lưu trữ nhiều tài liệu | ||
| 26 | Bìa nhựa trong 20 lá A4 | 44 | Cuốn | Chất liệu: Nhựa PP chất lượng caoSản phẩm trong suốt ít phản quang, 20 trang lá tiện lợi, để lưu giữ giấy tờ, hồ sơ hoặc hình ảnh gọn gàng, ngăn nắpKhổ A4.Gáy: 20 láKích thước: 31 x 23cm. | ||
| 27 | Bìa nhựa trong 40 lá A4 | 58 | Cuốn | Chất liệu: Nhựa PP chất lượng caoSản phẩm trong suốt ít phản quang, 40 trang lá tiện lợi, để lưu giữ giấy tờ, hồ sơ hoặc hình ảnh gọn gàng, ngăn nắpKhổ A4.Gáy: 40 láKích thước: 31 x 23cm. | ||
| 28 | Bìa thơm | 3.000 | Tờ | Giấy bìa màu thơm dùng làm bìa đóng sách, hồ sơChất liệu giấy cứng, bề mặt láng, giúp màu in lên bền đẹpMàu sắc đa dạng, mùi thơm, không độc hạiĐịnh lượng: 180Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 29 | Bìa trình ký da F4 | 45 | Cái | Bìa hộp si 10cm có kết cấu như 1 hộp kín, lịch sự, trang nhã.Chất liệu nhựa silmili màu xanh. Khổ giấy: F4Kích thướt: 32x22x1.5cmĐặc điểm: Bìa đôi, chất liệu simili | ||
| 30 | Bình mực đỏ | 19 | Chai | Quy cách đóng gói chaiChất liệu: Mực, nhựaMàu sắc: ĐỏLoại mực: Mực dung môi cồnDung tích: 25ml | ||
| 31 | Bình mực xanh | 27 | Chai | Quy cách đóng gói chaiChất liệu: Mực, nhựaMàu sắc: XanhLoại mực: Mực dung môi cồnDung tích: 25ml | ||
| 32 | Bút bi đen | 325 | Cây | Đường kính viên bi 0.5 mmKhối lượng mực 0.12 - 0.15 gĐóng gói 20 cây / hộpTrọng lượng 9 gram | ||
| 33 | Bút bi đỏ | 420 | Cây | Đường kính viên bi 0.5 mmKhối lượng mực 0.12 - 0.15 gĐóng gói 20 cây / hộpTrọng lượng 9 gram | ||
| 34 | Bút bi xanh | 3.782 | Cây | Đường kính viên bi 0.5 mmKhối lượng mực 0.12 - 0.15 gĐóng gói 20 cây / hộpTrọng lượng 9 gram | ||
| 35 | Bút cắm bàn (2 cây/bộ) | 81 | Cái | Kích thước đầu bút 0.7 mmChiều dài viết được 900 -1200 mSố lượng bút 2Đóng gói 10 bộ/ hộpTrọng lượng 50 gram | ||
| 36 | Bút dạ quang | 104 | Cây | Bề rộng nét viết đầu bút nhỏ 0.6 mm, đầu bút lớn 4 mmSố đầu bút 2Đóng gói 5 cây/vĩTrọng lượng 10 gramMàu sắc Vàng/Cam/Hồng/Xanh/Lá | ||
| 37 | Bút Gel (Đen) | 57 | Cây | Loại bút: Bút gel B-03Đóng gói: Cây (lẻ) - (12 cây/hộp lớn)Đầu bi: 0.6mmMàu mực: Đen | ||
| 38 | Bút Gel (Đỏ) | 57 | Cây | Loại bút: Bút gel B-03Đóng gói: Cây (lẻ) - (12 cây/hộp lớn)Đầu bi: 0.6mmMàu mực: Đỏ | ||
| 39 | Bút Gel (Xanh) | 49 | Cây | Loại bút: Bút gel B-03Đóng gói: Cây (lẻ) - (12 cây/hộp lớn)Đầu bi: 0.6mmMàu mực: Xanh | ||
| 40 | Bút lông bảng đỏ | 28 | Cây | Bề rộng nét viết 2.5 mmSố đầu bút 1Đóng gói 12 cây / hộpTrọng lượng 18 gramMàu mực Đỏ | ||
| 41 | Bút lông bảng xanh | 82 | Cây | Bề rộng nét viết 2.5 mmSố đầu bút 1Đóng gói 12 cây / hộpTrọng lượng 18 gramMàu mực Xanh | ||
| 42 | Bút lông dầu lớn đỏ | 35 | Cây | Bề rộng nét viết 0.8mm & 6mmSố đầu bút 2Đóng gói 12 cây / hộpTrọng lượng 24 gramMàu mực Đỏ | ||
| 43 | Bút lông dầu lớn xanh | 47 | Cây | Bề rộng nét viết 0.8mm & 6mmSố đầu bút 2Đóng gói 12 cây / hộpTrọng lượng 24 gramMàu mực Xanh | ||
| 44 | Bút lông dầu nhỏ đỏ | 126 | Cây | Bề rộng nét viết 1 mm & 0.4 mmSố đầu bút 2Đóng gói 12 cây / hộpTrọng lượng 10 gramMàu mực Đỏ | ||
| 45 | Bút lông dầu nhỏ xanh | 41 | Cây | Bề rộng nét viết 1 mm & 0.4 mmSố đầu bút 2Đóng gói 12 cây / hộpTrọng lượng 10 gramMàu mực Xanh | ||
| 46 | Bút xóa kéo | 120 | Cây | Bề rộng băng xóa: 5 mmBề dài băng xóa: 8 mĐóng gói: 1 cây / blister | ||
| 47 | Cắt băng keo cằm tay nhựa 5cm | 22 | Cái | Chât liệu: Nhựa cứng Đặc điểm: là sản phẩm cắt băng keo cầm tay bằng nhựa cứng. Sản phẩm chuyên dụng cho việc cắt keo bản lớn 5cmChất lượng: nhựa cứng, bền chắc | ||
| 48 | Cục tẩy trắng bút chì | 63 | Cục | Đặc điểm: Màu trắng, có bọc cầm tay, size 61x21x11mm | ||
| 49 | Cục tẩy trắng bút mực | 35 | Cục | Đặc điểm: Màu sám, có bọc cầm tay, size 36x12x7mm | ||
| 50 | Dao rọc giấy lớn | 31 | Cây | Đặc điểm: là loại dao rọc giấy lớn với kích cỡ lưỡi 18mmChất lượng: lưỡi dao hợp kim sắt bền chắc, tay cầm nhựa gọn nhẹ. | ||
| 51 | Đồ gỡ kim | 28 | Cái | Chức năng: Gỡ kim bấm số 10 và số 3Được làm bằng thép không gỉKích thước: 5.5x3.5x4.5cm | ||
| 52 | Giấy bìa A4 | 2.600 | Tờ | Đặc điểm: Là loại giấy bìa dày định lượng khoảng 160gsm, sử dụng để đóng bìa sách, luận án, tài liệu theo các khổ A4Chất lượng: Đẹp, nhiều màu đa dạng. Quy cách: khổ giấy A4. 100 tờ/1 xấp. | ||
| 53 | Giấy bìa thơm A4 | 1.900 | Tờ | Chất liệu giấy cứng, bề mặt láng, giúp màu in lên bền đẹpMàu sắc đa dạng, mùi thơm, không độc hạiĐịnh lượng: 180gsmQuy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 54 | Giấy caro | 520 | Tờ | Kích thước: F4 (210mm x 330mm)Định lượng: 80gms, nền trắng, kẻ sọc caro được dùng để ghi chú nội dung tạo ô kẻ bảng trong các hoạt động ghi chú kế toán | ||
| 55 | Giấy ghi chú dán vuông 7.6 | 71 | Xấp | Chất liệu: GiấyKích thước: khoảng 7.5cm*7.5cmMàu sắc: hồng, xanh nhạt, trắng, vàng, màu giấy Kraft, xanh dươngQuy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 56 | Giấy in A3 | 1 | Ream | Khổ giấy A3Quy cách: 500 tờ/Ream, 5 Ream/thùng | ||
| 57 | Giấy in A3 màu | 1 | Ream | Khổ giấy A3Quy cách: 500 tờ/Ream, | ||
| 58 | Giấy in A4 70 | 1.525 | Ream | Khổ giấy A4Định lượng: 70gsmChất lượng: giấy trắng, mịn, được đóng gói cẩn thậnQuy cách: 500 tờ/Ream, 5 Ream/thùng | ||
| 59 | Giấy in A5 70 | 10 | Ream | Khổ giấy A5Định lượng: 70gsmQuy cách: 500 tờ/Ream, 5 Ream/thùng | ||
| 60 | Giấy in A5 70 màu xanh | 20 | Ream | Loại : Giấy in cao cấp, giấy photocopy, giấy in văn phòngKích thước : A5Định lượng : 68gsm, 70gsmMàu sắc: xanh | ||
| 61 | Giấy in ảnh A5 | 20 | Tờ | Giấy in ảnh loại chịu nước hai mặt, giấy chất lượng cao dùng in ảnh thẻ, ảnh hồ sơ, ảnh chứng minh thư.Khổ: A5 (210 x 148mm)Giấy ảnh đẹp, độ bóng chịu nước cao Dùng cho máy in phun màu.Giấy RC (Resin Coated) sử dụng trong in phun mực Dye hoặc Pigment, thay thế cho giấy ảnh chuyên nghiệp, in ảnh nghệ thuật, ảnh thẻ.Định lượng 260gsm.Đóng bao bì: 20 tờ/tập | ||
| 62 | Giấy in Ford 70 màu A4 | 14 | Ream | Loại : Giấy in cao cấp, giấy photocopy, giấy in văn phòngKích thước : A4Định lượng : 68gsm, 70gsmMàu sắc : xanh dương, xanh lá, trắng, hồng, vàng đậm, vàng nhạt Quy cách: 500 tờ/Ream, 5 Ream/thùng | ||
| 63 | Giấy in phun màu A4 | 200 | Tờ | Giấy in màu được sản xuất theo công nghệ cao. Giấy đẹp độ bóng caoIn được trên hai mặt giấy.Dùng cho máy in phun màu.Khổ: A4 (297 x 210mm)Định lượng 130gsm.Tiêu chuẩn đóng gói: 100 tờ/tậpDùng để in maket, tờ rơi, in quảng cáo sản phẩm, giấy chứng nhận, bằng khen, giấy khen ... | ||
| 64 | Giấy than | 1.300 | Tờ | Giấy cảm nhiệt mặt không nhiệt được quấn bên trong, mặt nhiệt được quấn ra ngoài, đường kính trong lõi 27 mm, gói giấy bạc cách nhiệt, dán tem hai đầu, có màng co.Bề mặt giấy láng mịn, không gây bụi, chất cảm nhiệt tốt, không bị mất nét, nhòe nét khi in. Tiêu chuẩn đóng gói: 100 tờ/tập | ||
| 65 | Hồ nước | 792 | Chai | Đầu bôi keo dạng lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán.Keo có độ đặc vừa nên dễ dàng lưu thông qua đầu chai.Chai nhựa trong suốt nên sẽ nhận biết được keo bên trong. Keo không bị có mùi khi để lâu.Đóng gói: 12 chai/khay. | ||
| 66 | Hộp dấu kim loại | 3 | Hộp | Vỏ làm bằng kim loại không gỉ sét, có mực sẵn bên trong.Khay mực êm, dấu đóng thấm mực nhanh.Tampon dễ dàng tiếp mực để tái sử dụng.Giúp đóng dấu rõ ràng, miếng đệm bên trong có độ bền caoKích cỡ tăm bông: 70 x 110mm.Chất lượng: Được thiết kế rất chuẩn và chuyên nghiệp cả về hình dáng và kết cấu bên trong. Có thể đóng gần 10.000 dấu trước khi thay mực. | ||
| 67 | Kéo đại | 70 | Cây | Chất liệu: Được làm từ chất liệu thép sắc bén.Kiểu dáng: Tay nắm bằng nhựa vân đồi mồi chắc chắn, không đau tay khi sử dụng. Kiểu dáng thon gọn, là loại kéo phổ biến dùng trong văn phòng.Kích thước: 23.5cm | ||
| 68 | Kéo nhỏ | 44 | Cây | Chất liệu: Được làm từ chất liệu thép sắc bén.Kiểu dáng: Tay nắm bằng nhựa vân đồi mồi chắc chắn, không đau tay khi sử dụng. Kiểu dáng thon gọn, là loại kéo phổ biến dùng trong văn phòng.Kích thước: 21cm | ||
| 69 | Kẹp bướm 15mm | 331 | Hộp | Loại sản phẩm: Kẹp bướmĐóng gói: Hộp nhỏ (12 kẹp/ hộp)Kích thướt: 15mm | ||
| 70 | Kẹp bướm 19mm | 117 | Hộp | Loại sản phẩm: Kẹp bướmĐóng gói: Hộp nhỏ (12 kẹp/ hộp)Kích thướt: 19mm | ||
| 71 | Kẹp bướm 25mm | 266 | Hộp | Loại sản phẩm: Kẹp bướmĐóng gói: Hộp nhỏ (12 kẹp/ hộp)Kích thướt: 25mm | ||
| 72 | Kẹp bướm 32mm | 253 | Hộp | Loại sản phẩm: Kẹp bướmĐóng gói: Hộp nhỏ (12 kẹp/ hộp)Kích thướt: 32mm | ||
| 73 | Kẹp bướm 41mm | 87 | Hộp | Loại sản phẩm: Kẹp bướmĐóng gói: Hộp nhỏ (12 kẹp/ hộp)Kích thướt: 41mm | ||
| 74 | Kẹp bướm 51mm | 101 | Hộp | Loại sản phẩm: Kẹp bướmĐóng gói: Hộp nhỏ (12 kẹp/ hộp)Kích thướt: 51mm | ||
| 75 | Kẹp giấy | 336 | Hộp | Loại sản phẩm: Kẹp giấyĐặc điểm: Đầu tròn hoặc tam giácĐơn vị tính: 100 kẹp/hộp | ||
| 76 | Kệ đứng tài liệu | 42 | Cái | Kệ ráp tiện dụngThiết kế 3 ngăn đứng an toàn.Chất liệu nhựa bềnDễ vệ sinh, lau chùiKích thướt: 30x30x12cm | ||
| 77 | Kim bấm 03 | 30 | Hộp | Loại sản phẩm: Kim bấm Loại kim: No.3Bấm tối đa 1000 PCS | ||
| 78 | Kim bấm 10 | 805 | Hộp | Loại sản phẩm: Kim bấmLoại kim: No.10Chiều dài chân kim chỉ 4,8mm và chiều ngang 9,3mmBấm tối đa 1000 PCS | ||
| 79 | Kim bấm 23/10 | 41 | Hộp | Loại sản phẩm: Kim bấmLoại kim: 23/10Bấm tối đa 1000 PCS | ||
| 80 | Kim bấm 23/13 | 6 | Hộp | Loại sản phẩm: Kim bấmLoại kim: 23/13Bấm tối đa 1000 PCS | ||
| 81 | Kim bấm 23/17 | 6 | Hộp | Loại sản phẩm: Kim bấmLoại kim: 23/17Bấm tối đa 1000 PCS | ||
| 82 | Kim bấm 23/23 | 6 | Hộp | Loại sản phẩm: Kim bấmLoại kim: 23/23Bấm tối đa 1000 PCS | ||
| 83 | Kim bấm 23/8 | 6 | Hộp | Loại sản phẩm: Kim bấmLoại kim: 23/8Bấm tối đa 1000 PCS | ||
| 84 | Kim bấm 24/6 | 6 | Hộp | Loại sản phẩm: Kim bấmLoại kim: 24/6Bấm tối đa 1000 PCS | ||
| 85 | Lau bảng | 30 | Cái | Bề mặt nhung giúp lau sạch các loại mực viết bảng, không để lại dấu.Kích thước 110 x 50mm | ||
| 86 | Mực dấu Shiny 28ml (đỏ) | 30 | Chai | Quy cách đóng gói chaiChất liệu: Mực, nhựaDung tích: 28mlMàu sắc: Đỏ | ||
| 87 | Mực dấu Shiny 28ml (xanh) | 30 | Chai | Quy cách đóng gói chaiChất liệu: Mực, nhựaDung tích: 28mlMàu sắc: Xanh | ||
| 88 | Note 5 màu mica | 108 | Xấp | Đơn vị tính: Xấp.Kích thướt: 42x12mmQuy cách: 25note/màuĐóng gói: 5 màu/1 xấp | ||
| 89 | Ngòi chì bấm | 50 | Hộp | Độ đậm 2B chuẩnRuột chì được làm từ chất liệu cao cấp nên độ đậm 2B đạt chuẩn.Nét 0.5mmRuột chì cho nét 0.5mm. Nét viết rõ, đẹp, lâu phai và không nhòe.Quy cách: 12 ngòi/hộp | ||
| 90 | Sổ biên bản | 41 | Quyển | Chất lượng: bìa cứng liệu tốt - mẫu mã đẹp, nền giấy trắng kẻ ngangKích thướt: 18 cm x 26.5cmSố trang: 200 trang | ||
| 91 | Sổ caro lớn | 25 | Quyển | Chất lượng: bìa cứng liệu tốt - mẫu mã đẹp, nền giấy caro trắngKích thướt: 25cm x 33cmSố trang: 288 trang | ||
| 92 | Sổ họp 200 trang | 23 | Quyển | Chất lượng: bìa cứng liệu tốt - mẫu mã đẹp, nền giấy trắng kẻ ngangKích thướt: khổ B5Số trang: 200 trang | ||
| 93 | Tam bông dấu tròn | 1 | Cái | Khay mực/Tampon Dấu Tròn Shiny R542Kích thước: Ø 42mmMàu: đỏ | ||
| 94 | Tam bông mộc 1 dòng | 27 | Cái | Kích thước : 13mm x 37mmPrinter S-842Màu: đỏ hoặc xanh | ||
| 95 | Tam bông mộc 2 dòng | 5 | Cái | Kích thước : 22mm x 58mmMàu: đỏ hoặc xanh | ||
| 96 | Tập 100 trang | 34 | Cuốn | Tập giấy 4 ô ly khổ 15x20,5cm, số trang 100 trang | ||
| 97 | Tập 200 trang | 50 | Cuốn | Tập giấy 4 ô ly khổ 15x20,5cm, số trang 200 trang | ||
| 98 | Thước nhựa cứng 30cm | 53 | Cây | Kích thước: 30cmKhối lượng: 25grĐặc điểm: Chất liệu nhựa cứng | ||
| 99 | Thước nhựa dẻo 20cm | 16 | Cây | Kích thước: 20cmĐặc điểm: Chất liệu nhựa dẻo | ||
| 100 | Viết chì bấm | 50 | Cây | Min chì 0.5 mm, cho nét viết thanh mãnh,Kiểu dáng: Dạng thằng tròn, màu ngẫu nhiên,Trọng lượng: 20gr |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi