Gói thầu: TX-MS.22-12: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920246-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 - CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI
Tên gói thầu TX-MS.22-12: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2 2022
Số hiệu KHLCNT 20220859343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:20:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,464,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 965 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSĐX như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 965.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 TX-MS.22-12: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2 2022
SXKD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào trước thuế, Thuế GTGT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, chi tiết nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cùm U nẹp cho ống DN6020CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
2Bơm chìm hỏa tiễn 3.0 kW1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
3Phuy nhựa 220 lít, bơm xốp30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
4Bu lông Inox M12x9060BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
5Thép la INOX dày 2mm40MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
6Dây curoa loại B1366DâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
7Van điều khiển bằng điện DN801 CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
8Bộ lọc dầu 01 máy nén khí ALUP SCK-521CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
9Bộ lọc dầu 02 máy nén khí ALUP SCK-521CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
10Van tay DN152CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
11Đầu nối nhanh khí nén10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
12Bộ giám sát áp lực1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
13Van 1 chiều DN32 nhánh 12CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
14Van 1 chiều DN32 nhánh 22CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
15Đồng hồ áp suất hệ thống nước sinh hoạt2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
16Van bi tay gạt DN506CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
17Thép ống mạ kẽm DN504CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
18Cút thép hàn mạ kẽm 90 độ Ø60mm6CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
19T thép hàn mạ kẽm 90 , Ø60mm4CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
20Bộ lọc nhớt máy phát diesel văn phòng ĐN31CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
21Bộ lọc dầu tách nước máy phát diesel văn phòng ĐN31CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
22Bộ lọc nhiên liệu phát diesel văn phòng ĐN31CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
23Bánh xe lớn cổng xếp điện Inox (D =120mm)4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
24Mỏ neo ca nô2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
25Thước cuộn 5m2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
26Bơm bánh răng 4,2 m3/h1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
27Bình hút ẩm máy biến áp1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
28Phớt làm kín trục động cơ Ø40mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
29O-ring cuộn Ø8 mm30MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
30O-ring cuộn Ø4 mm30MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
31Đầu chuyển ren1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
32Đầu nối số 1 cảm biến van phân phối chính2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
33Đầu nối số 2 cảm biến van phân phối chính2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
34Đệm làm kín chịu áp M1420CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
35Đệm làm kín chịu áp M486CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
36O-ring Ø1,9x27,7 mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
37Đồng hồ áp suất trong tủ điều tốc cơ1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
38Khớp nối 2 đầu đực 5/8 inch 12,5/9mm12CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
39Khớp nối 2 đầu đực 5/8 inch 12,5/12mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
40Khớp nối 2 đầu đực 3/4 inch8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
41Khớp nối 2 đầu đực 1,0 inch8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
42Bu lông lục giác M8x110CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
43Bu lông lục giác M10x110CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
44Ống thép không gỉ DN1512MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
45Van 3/2 điều khiển đóng mở bằng thủy lực1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
46Phớt làm kín cổ lock van chính DN3 (Rod Sealing Set)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
47O-ring Ø7x230mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
48O-ring Ø5,3x100mm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
49O-ring Ø5,3x145mm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
50O-ring Ø7x165mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
51O-ring Ø7x580mm1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
52O-ring Ø7x258mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
53O-ring Ø5,3x125mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
54O-ring Ø3,53x72,62mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
55O-ring Ø2,4x33,2mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
56Đệm làm kín chịu áp M820CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
57Đệm làm kín chịu áp M1010CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
58Van bi tay gạt 1/4″3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
59Van bi tay gạt 1/2″3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
60Van bi tay gạt 3/4″2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
61Van bi tay gạt 1″3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
62Ống thép lót trục bơm nước SKD 250-4504CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
63Đồng hồ áp suất hệ thống nước kỹ thuật4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
64Thép inox V50x504CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
65Thép tấm inox 2 mm5TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
66Xích inox 6mm50MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
67Thép la Inox 2mm5TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
68Bu lông Inox M10240BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
69Cùm UBOLT M10240BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
70Khuyên tròn Ø50mm240CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
71Thép ống mạ kẽm Ø27mm120MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
72Đồng hồ áp lực hệ thống nước chữa cháy8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
73Van xả nước tự động cho van Deluge chữa cháy MBT2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
74Bộ lọc dầu 01 máy nén khí ALUP SCK-521CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
75Bộ lọc dầu 02 máy nén khí ALUP SCK-521CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
76Bơm hóa chất 1,5kW1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
77Thép ống DN656MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
78Thép ống DN806MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
79Co thép hàn 90 độ DN652CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
80Co thép hàn 90 độ DN802CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
81Rọ hút bơm1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
82Máy bơm hỏa tiễn 1.85 kW1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
83Cáp thép chống xoắn mạ kẽm Ø19.5mm2SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
84Khóa cáp Ø 20mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
85Bơm bù áp nước chữa cháy7,5 kW1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
86Ty ren M10x1000mm10câyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
87Thép la Inox 30 x1.5 mm30MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
88Dây curoa B 34976DâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
89Dây curoa B 306310DâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
90Dây curoa C 40753DâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
91Van 1 chiều DN150, PN161CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
92Phuy nhựa 220 lít, bơm xốp120CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
93Cáp thép chống xoắn mạ kẽm Ø16mm100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
94Đường ống dầu gầu ngoặm rác 5 ngón8BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
95Đường ống dầu gầu cào rác8BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
96Phớt làm kín piston xy lanh gầu ngoạm rác DN48CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
97Phớt chắn bụi xy lanh gầu ngoạm rác DN48CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
98Phớt làm kín cổ xy lanh gầu ngoặm rác DN48CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
99Phớt làm kín piston xy lanh gầu vớt rác DN48CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
100Phớt chăn bụi xy lanh gầu vớt rác DN48CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
101Phớt làm kín cổ xy lanh gầu vớt rác DN48CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
102Khớp nối động cơ và bơm D1= 80mm1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
103Khớp nối động cơ và bơm D1= 95mm1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
104Bạc đạn 63222CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
105Bạc đạn 6319 - 2Z4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
106Khớp nối mềm DN100, PN1614CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 965 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSĐX như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 965.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->