Gói thầu: TX-MS.22-12: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 - CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | TX-MS.22-12: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859343 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:20:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,464,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 965 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSĐX như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 965.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
TX-MS.22-12: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2 2022 SXKD năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào trước thuế, Thuế GTGT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, chi tiết nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cùm U nẹp cho ống DN60 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Bơm chìm hỏa tiễn 3.0 kW | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Phuy nhựa 220 lít, bơm xốp | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Bu lông Inox M12x90 | 60 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Thép la INOX dày 2mm | 40 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Dây curoa loại B136 | 6 | Dây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 7 | Van điều khiển bằng điện DN80 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Bộ lọc dầu 01 máy nén khí ALUP SCK-52 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Bộ lọc dầu 02 máy nén khí ALUP SCK-52 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Van tay DN15 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Đầu nối nhanh khí nén | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Bộ giám sát áp lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Van 1 chiều DN32 nhánh 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Van 1 chiều DN32 nhánh 2 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Đồng hồ áp suất hệ thống nước sinh hoạt | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Van bi tay gạt DN50 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Thép ống mạ kẽm DN50 | 4 | Cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Cút thép hàn mạ kẽm 90 độ Ø60mm | 6 | Cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 19 | T thép hàn mạ kẽm 90 , Ø60mm | 4 | Cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Bộ lọc nhớt máy phát diesel văn phòng ĐN3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Bộ lọc dầu tách nước máy phát diesel văn phòng ĐN3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Bộ lọc nhiên liệu phát diesel văn phòng ĐN3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Bánh xe lớn cổng xếp điện Inox (D =120mm) | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Mỏ neo ca nô | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Thước cuộn 5m | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Bơm bánh răng 4,2 m3/h | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 27 | Bình hút ẩm máy biến áp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 28 | Phớt làm kín trục động cơ Ø40mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 29 | O-ring cuộn Ø8 mm | 30 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 30 | O-ring cuộn Ø4 mm | 30 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 31 | Đầu chuyển ren | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Đầu nối số 1 cảm biến van phân phối chính | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Đầu nối số 2 cảm biến van phân phối chính | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Đệm làm kín chịu áp M14 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 35 | Đệm làm kín chịu áp M48 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 36 | O-ring Ø1,9x27,7 mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 37 | Đồng hồ áp suất trong tủ điều tốc cơ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Khớp nối 2 đầu đực 5/8 inch 12,5/9mm | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 39 | Khớp nối 2 đầu đực 5/8 inch 12,5/12mm | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Khớp nối 2 đầu đực 3/4 inch | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Khớp nối 2 đầu đực 1,0 inch | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Bu lông lục giác M8x1 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Bu lông lục giác M10x1 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 44 | Ống thép không gỉ DN15 | 12 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 45 | Van 3/2 điều khiển đóng mở bằng thủy lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 46 | Phớt làm kín cổ lock van chính DN3 (Rod Sealing Set) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 47 | O-ring Ø7x230mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 48 | O-ring Ø5,3x100mm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 49 | O-ring Ø5,3x145mm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 50 | O-ring Ø7x165mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 51 | O-ring Ø7x580mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 52 | O-ring Ø7x258mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 53 | O-ring Ø5,3x125mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 54 | O-ring Ø3,53x72,62mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 55 | O-ring Ø2,4x33,2mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 56 | Đệm làm kín chịu áp M8 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 57 | Đệm làm kín chịu áp M10 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 58 | Van bi tay gạt 1/4″ | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 59 | Van bi tay gạt 1/2″ | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 60 | Van bi tay gạt 3/4″ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 61 | Van bi tay gạt 1″ | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 62 | Ống thép lót trục bơm nước SKD 250-450 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 63 | Đồng hồ áp suất hệ thống nước kỹ thuật | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 64 | Thép inox V50x50 | 4 | Cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 65 | Thép tấm inox 2 mm | 5 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 66 | Xích inox 6mm | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 67 | Thép la Inox 2mm | 5 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 68 | Bu lông Inox M10 | 240 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 69 | Cùm UBOLT M10 | 240 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 70 | Khuyên tròn Ø50mm | 240 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 71 | Thép ống mạ kẽm Ø27mm | 120 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 72 | Đồng hồ áp lực hệ thống nước chữa cháy | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 73 | Van xả nước tự động cho van Deluge chữa cháy MBT | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 74 | Bộ lọc dầu 01 máy nén khí ALUP SCK-52 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 75 | Bộ lọc dầu 02 máy nén khí ALUP SCK-52 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 76 | Bơm hóa chất 1,5kW | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 77 | Thép ống DN65 | 6 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 78 | Thép ống DN80 | 6 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 79 | Co thép hàn 90 độ DN65 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 80 | Co thép hàn 90 độ DN80 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 81 | Rọ hút bơm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 82 | Máy bơm hỏa tiễn 1.85 kW | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 83 | Cáp thép chống xoắn mạ kẽm Ø19.5mm | 2 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 84 | Khóa cáp Ø 20mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 85 | Bơm bù áp nước chữa cháy7,5 kW | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 86 | Ty ren M10x1000mm | 10 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 87 | Thép la Inox 30 x1.5 mm | 30 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 88 | Dây curoa B 3497 | 6 | Dây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 89 | Dây curoa B 3063 | 10 | Dây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 90 | Dây curoa C 4075 | 3 | Dây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 91 | Van 1 chiều DN150, PN16 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 92 | Phuy nhựa 220 lít, bơm xốp | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 93 | Cáp thép chống xoắn mạ kẽm Ø16mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 94 | Đường ống dầu gầu ngoặm rác 5 ngón | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 95 | Đường ống dầu gầu cào rác | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 96 | Phớt làm kín piston xy lanh gầu ngoạm rác DN4 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 97 | Phớt chắn bụi xy lanh gầu ngoạm rác DN4 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 98 | Phớt làm kín cổ xy lanh gầu ngoặm rác DN4 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 99 | Phớt làm kín piston xy lanh gầu vớt rác DN4 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 100 | Phớt chăn bụi xy lanh gầu vớt rác DN4 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 101 | Phớt làm kín cổ xy lanh gầu vớt rác DN4 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 102 | Khớp nối động cơ và bơm D1= 80mm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 103 | Khớp nối động cơ và bơm D1= 95mm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 104 | Bạc đạn 6322 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 105 | Bạc đạn 6319 - 2Z | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 106 | Khớp nối mềm DN100, PN16 | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 965 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSĐX như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 965.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi