Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn II, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938022-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn II, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20220937900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:54:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về việc thi công, lắp đặt hệ thốngchiếu sáng trang trí cảnh quan, công trình bằng đèn Led (Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành,...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bịvào công trình, đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứngminh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách antoàn lao động và vệsinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn phòngcháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Có chứng nhận về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trìnhxây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn II, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng hạ tầng Hưng Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRANG TRÍ HỒ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1385100m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,9738m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5789100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V379,5m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8975100m2
6Gạch chỉ bảo vệ cáp KT (22x10,5x6,5) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.415,5viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41551000v
8Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V196cái
9Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,810 đầu cốt
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,42100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
13Rải cáp ngầm DSTA 4x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,445100m
14Rải cáp ngầm DSTA 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,769100m
15Lắp đặt cáp CXV 4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,7m
16Lắp đặt cáp CXV 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.139,3m
17Lắp đặt tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
18Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
21Bu lông khung móng M16x500 + 4ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m3/1km
24Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
25Cột đèn trang trí 3,5m trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
26Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cột
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V201 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bảng
29Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cửa
30Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,156m3
34Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 + 4ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3/1km
37Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
38Cột thép bát giác, tròn côn H=7m (D78-3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
39Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
40Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
41Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
42Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
43Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
44Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100 m
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Cần đèn CD-04 cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
48Bóng đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
51Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
52Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 3x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
54Lắp đặt đèn trang trí nổi 18W fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V434bộ
55Bộ nguồn 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
56Lắp bộ nguồn 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
57Bộ điều khiển trọn bộ (hỗ trợ lập trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
58Lắp bộ điều khiển trọn bộ hỗ trợ lập trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
59Lắp đặt vỏ tủ điện 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 tủ
60Giá bắt đèn hắt máiMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
61Lắp đặt đèn bát 6W nổi, chiếu sáng mái tầng 1 và tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
62Lắp đặt đèn pha 100W chiếu sáng trang trí cột công viênMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346m3
69Khung móng bulong M22x900 +4 ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Bulong M14x400+ ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m3/1km
73Gia công kết cấu thép mạ kẽm dạng hình congMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5078tấn
74Gia công các kết cấu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
75Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6468tấn
76Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3912m2
77Decal in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3912m2
78Lưới thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,58m2
79Bóng Led F5 đế F8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31.792bóng
80Đèn led dây flexMô tả kỹ thuật theo Chương V211,78m
81Lắp đèn dây flex viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,17810 m
82Máng gen nhựa PVC 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,78m
83Lạt nhựa 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
84Bộ nguồn 5V/70AMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
85Lắp bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
86Lắp khung cánh hoa, quả cầu, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
87Keo tibonMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt khởi động từMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
92Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
94Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
B CÂY XANH
1Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
2Trồng cây phong linh đường kính 10-12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cây
3Trồng cây bàng Đài Loan đường kính 13-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V110cây
4Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về việc thi công, lắp đặt hệ thốngchiếu sáng trang trí cảnh quan, công trình bằng đèn Led (Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành,...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bịvào công trình, đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Trình độ đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)43
3 Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứngminh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách antoàn lao động và vệsinh môi trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)32
5 Cán bộ giám sát an toàn phòngcháy chữa cháy 1 Có trình độ Đại học trở lên. Có chứng nhận về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trìnhxây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)43
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 9T Có đăng ký, đăng kiểm1
2 Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) Có đăng kiểm1
3 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn mua bán2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Có hóa đơn mua bán2
6 Máy hàn điện 23kW Có hóa đơn mua bán2
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn mua bán2
8 Máy mài 2,7kW Có hóa đơn mua bán2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Có hóa đơn mua bán2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm2
11 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng ký, đăng kiểm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->