Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn II, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn II, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:54:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về việc thi công, lắp đặt hệ thốngchiếu sáng trang trí cảnh quan, công trình bằng đèn Led (Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành,...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bịvào công trình, đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứngminh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách antoàn lao động và vệsinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn phòngcháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. Có chứng nhận về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trìnhxây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn II, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG TRÍ HỒ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1385 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9738 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5789 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8975 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp KT (22x10,5x6,5) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.415,5 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4155 | 1000v |
| 8 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm DSTA 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm DSTA 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,769 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,7 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.139,3 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 21 | Bu lông khung móng M16x500 + 4ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3/1km |
| 24 | Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 25 | Cột đèn trang trí 3,5m trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cột |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cửa |
| 30 | Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 34 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 + 4ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3/1km |
| 37 | Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 38 | Cột thép bát giác, tròn côn H=7m (D78-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 39 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 40 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 41 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 43 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 44 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Cần đèn CD-04 cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 48 | Bóng đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 18W fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | bộ |
| 55 | Bộ nguồn 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 56 | Lắp bộ nguồn 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 57 | Bộ điều khiển trọn bộ (hỗ trợ lập trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp bộ điều khiển trọn bộ hỗ trợ lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ điện 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 tủ |
| 60 | Giá bắt đèn hắt mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn bát 6W nổi, chiếu sáng mái tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn pha 100W chiếu sáng trang trí cột công viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | m3 |
| 69 | Khung móng bulong M22x900 +4 ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Bulong M14x400+ ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m3/1km |
| 73 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5078 | tấn |
| 74 | Gia công các kết cấu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 75 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6468 | tấn |
| 76 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3912 | m2 |
| 77 | Decal in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3912 | m2 |
| 78 | Lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,58 | m2 |
| 79 | Bóng Led F5 đế F8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31.792 | bóng |
| 80 | Đèn led dây flex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,78 | m |
| 81 | Lắp đèn dây flex viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,178 | 10 m |
| 82 | Máng gen nhựa PVC 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,78 | m |
| 83 | Lạt nhựa 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 84 | Bộ nguồn 5V/70A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 85 | Lắp bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 86 | Lắp khung cánh hoa, quả cầu, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 87 | Keo tibon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Trồng cây phong linh đường kính 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cây |
| 3 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính 13-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cây |
| 4 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về việc thi công, lắp đặt hệ thốngchiếu sáng trang trí cảnh quan, công trình bằng đèn Led (Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành,...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bịvào công trình, đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứngminh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách antoàn lao động và vệsinh môi trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn phòngcháy chữa cháy | 1 | Có trình độ Đại học trở lên. Có chứng nhận về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trìnhxây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) | Có đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 11 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi