Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914653-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20220902733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:53:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,553,403,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Hàn ống nhựa) (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 150 lít (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1T (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé
Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn huyện Mường Nhé
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD Hồng Thuận tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Nhé. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Số điện thoại 02153 740 333 Fax: 02153 740 333; Di động: 0912 845 568; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
B NHÀ LỚP HỌC 7 PHÒNG ( PHÁ DỠ )
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V355,5584m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V304,68m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V260,4m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,8276tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3501tấn
C NHÀ ĂN SỐ 1 ( PHÁ DỠ )
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V175,8572m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,5736tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
D NHÀ ĂN SỐ 2 ( PHÁ DỠ )
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V36,19m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
E NHÀ BÁN TRÚ 2 PHÒNG ( PHÁ DỠ )
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V123,98m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,5607tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
F NHÀ WC ( PHÁ DỠ )
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8392m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2003m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7443m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3127m3
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8569m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,6855m3
G SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
H Phần phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V566,5256m2
2Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà ( nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo dỡ ống thoát nước mái ( nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,55m2
5Tháo dỡ vách hoa gió sauMô tả kỹ thuật theo chương V10,788m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V110,666m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V312,417m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,592m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V37,841m2
10Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V191,685m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V258,22m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V728,974m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V48,048m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V88,297m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V447,264m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V271,56m2
17Phá dỡ lớp granito cũ bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V66,436m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0336100m2
I Phần sửa chữa
1Lát gạch Ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V566,5256m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,777m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,3746m2
4Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2276m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7897m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.879,2139m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,885m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V271,56m2
10Sản xuất, lắp dựng kính trắng dày 6 mm cho cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
11Sản xuất vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,338m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V31,338m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V66,436m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
K Phần phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V253,4052m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,1284m3
3Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3công
4Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Vệ sinh bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V109,5675m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V188,8212m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,5308m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2465m2
9Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,3818m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V255,6575m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V440,5828m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,5719m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2418m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V213,2242m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V113,872m2
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,044m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3423100m2
L Phần sửa chữa
1Bê tông nền sân khấu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1284m3
2Lát gạch Ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V325,6752m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5675m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,8212m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5308m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2465m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,3818m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V956,601m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V365,225m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,872m2
11Sản xuất vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,044m2
12Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,044m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,088m2
M SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ
N Phần phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V170,0292m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V130,0992m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% )Mô tả kỹ thuật theo chương V47,997m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% )Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6614m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụ ( 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9596m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm ( 30% )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4876m2
7Phá lớp vữa trát trần ( 30% )Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4478m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V111,993m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V346,8766m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,8384m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9504m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,7912m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,648m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V60,6936m2
15Tháo dỡ kính vỡ trên cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2công
16Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
17Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
O Phần sửa chữa
1Lát gạch Ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V170,0292m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,997m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6614m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9596m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4876m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4478m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V655,013m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,99m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,648m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6936m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6936m2
12Sản xuất, lắp dựng kính trắng dày 6 mm cho cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
13Lắp đặt trần nhôm phẳng cách nhiệt bao gồm khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V130,0992m2
14Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P SỬA CHỮA HÀNG RÀO
Q Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2144m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,4786m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7823m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2679m3
R Phần cải tạo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0907m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8701m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0753m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4486100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2747m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8743m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0837m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,2544m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,904m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,1584m2
S NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG ( XÂY MỚI)
T PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959100m3
2Sửa móng thủ công (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,771m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,503m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,374m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,295m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,675m3
11Sản xuất lắp dựng thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
12Sản xuất lắp dựng thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,292tấn
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,696100m2
14Bê tông dầm móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,652m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,92m3
U PHẦN THÂN TẦNG 1
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,027tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,073m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306tấn
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,686100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,006m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
12SXLD cốt thép lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
13SXLD ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m2
14Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,686m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,924m3
V TẦNG 2
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,403tấn
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,047tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,794100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,629m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,266m3
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
14Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,909m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,203m3
W PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,75m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,187m2
3Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,605m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,602m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,59m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,841m2
7Lát nền gạch màu sáng kích thước 600x600 vxm #75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,31m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,352m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V895,618m2
X PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,13m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,81m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V379,4m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,59m2
5Lát nền gạch màu sáng kích thước 600x600 vxm #75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,06m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,13m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V975,805m2
Y CẦU THANG CHÍNH
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
4Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
5Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,781m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,842m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881m3
8Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,884m2
9Vách kính khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V11,205m2
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,213m2
13Sơn cầu thang 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,53m2
Z CẦU THANG PHỤ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
5Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
6Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,499m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,368m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
9Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,461m2
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,092m2
13Sơn cầu thang 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,368m2
AA LAN CAN HIÊN
1Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
3Bê tông xà, dầm giằng, BT #250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,607m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,617m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,457m2
7Sơn ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V161,457m2
8Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,853m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,853m2
11Đắp ghờ chỉ VXM #75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4m
AB PHẦN MÁI
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,852m2
2Chống thấm seno 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V88,852m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,244m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
6Bê tông giằng thu hồi #200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,727tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,727tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,76m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,797100m2
11tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37100m2
AC CỬA
1Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
2Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,099tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,72m2
AD PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Đai giữ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7SXLD lập là thép 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8SXLD bu lông M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9SXLD bu lông vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10SXLD cầu kiểm tra điện trở thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AE PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện phân phối tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Hộp điện tầng chứa Aptomat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
3Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
4Aptomat MCB 80A-2 PhaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Aptomat MCB 50A-2 PhaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Aptomat MCB 25A-2 PhaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Aptomat MCB 16A-1 PhaMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
8Đèn huỳnh quang 1 bóng 1.2m - 40 WMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
9Đèn ốp trần D300-40WMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
10Quạt trần cánh 1,4m 220V/77W và hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
11Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Công tắc 3 một chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
13Công tắc đơn 2 chiều (hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Ổ cắm đôi 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
15Dây điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Dây điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
18Dây điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
19Ống nhựa PVC luồn dây D27Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
AF Bổ sung thang sắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
5Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
7Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3814tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,067m2
10Quả cầu bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
11Sản xuất lắp dựng bu lông liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AG NHÀ ĐA NĂNG ( XÂY MỚI)
AH PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,294m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
5SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19Tấn
6SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64Tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
12Bê tông cổ cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
13Bê tông dầm móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
AI PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,29tấn
2Bu lông móng D25; L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
3Bu lông đỉnh cột D25; l=50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,29tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
10Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,81tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m2
14Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,22m
15Máng thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V40,44m
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,31m3
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,14m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,01m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,12m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,12m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,01m2
AJ PHẦN SÂN KHẤU
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
3Lát gạch đất Hạ long KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
AK PHẦN CỬA
1SXLD cửa sổ khung nhôm FARA VI kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm FARA VI kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
AL PHẦN ĐIỆN
1Đèn halogen 250WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Aptomat đèn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Aptomat tổng 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét chiều dài 1m fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt kim thu lôi chiều dài 1m fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V3kim
3Gia công cọc chống sét loại L63x63x6 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Kéo dây thép tiếp đất D16Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7m
5Dây thu sét và dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m
6Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
7Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
AN PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
AO NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI)
AP PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,153m3
5SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068Tấn
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,674m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
AQ BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
AR PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,927m3
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
5Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
6Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425m3
AS PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,54m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,868m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,702m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lát gạch chống trơn 20x20 VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V12,904m2
7Ôp tường gạch men sứ 250x400 cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,088m2
8Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,868m2
9Sơn tường, trần trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,592m2
AT PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
AU PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Compact 25WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp công tắc một phím 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Mặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
AV THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thùng tôn đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AW CẤP NƯỚC
1LD ống nhựa PPR nối bằng PP hàn nhiệt D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2LD côn (cút) nhựa đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2cái
3LD tê nhựa đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
5Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7LD van nhựa chịu nhiệt D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8LD vòi đồng D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt bể nước INOX dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AX THOÁT NƯỚC
1Phễu thu nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Cút PVC phi 110.Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=67mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp mang sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
AY NHÀ TẮM ( XÂY MỚI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
5SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11Tấn
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
7Bê tông dầm móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,95m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,89m2
23Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V23,06m2
24Ôp tường gạch men sứ 200x300 cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,28m2
25Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
26Lắp đặt đèn Compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
27Lắp công tắc một phím 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
28Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
32Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Lắp đặt phễu thu đường kớnh 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cỏi
34Lắp đặt ống nhựa kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cỏi
36Lắp đặt tờ nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cỏi
AZ BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
5Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
6Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,83m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
15Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
BA Phần nhà đặt máy bơm
1Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
2Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,109m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,17m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,37m2
16SX cửa đi sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
17Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
18Sản xuất lắp đặt ô thoáng hoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
19Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V42,37m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V40,17m2
21Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BB HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Tê TTK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BD Máy bơm chữa cháy
1Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Máy bơm chữa cháy điện công suất 22,5Kw; H>=57m, Q>=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy bơm chữa cháy diezen công suất 22,5kW; H>=57m, Q>=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=57m, Q>=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
6Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=57m, Q>=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V501m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
9Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Rọ hút lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BE Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
2Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
3Ngàm nối nhanh D05Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BF Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
2Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
3Ngàm nối nhanh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BG PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
8Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói tia chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
14Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
17Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
18LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
19Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
20Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
BH Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố
1Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
2Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V60m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
BI Thiết bị chữa cháy cầm tay
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 Kw (Cái)2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw (Cái)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 Kw (Cái)1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw (Cái)2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Cái)1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw (Cái)2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg (Cái)2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw (Cái)2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay (Hàn ống nhựa) (Cái)2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 Kw (Cái)2
11 Máy mài Công suất ≥ 2,7 Kw (Cái)2
12 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít (Cái)2
13 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 150 lít (Cái)2
14 Máy tời điện Sức nâng ≥ 1T (Cái)1
15 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T (Cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->