Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:53:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,553,403,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hàn ống nhựa) (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 150 lít (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1T (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Leng Su Sìn, xã Leng Su Sìn huyện Mường Nhé 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé;
- Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé;
- Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3.740 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Số điện thoại 02153 740 333 Fax: 02153 740 333; Di động: 0912 845 568; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 7 PHÒNG ( PHÁ DỠ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,5584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8276 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | tấn |
| C | NHÀ ĂN SỐ 1 ( PHÁ DỠ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8572 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5736 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| D | NHÀ ĂN SỐ 2 ( PHÁ DỠ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| E | NHÀ BÁN TRÚ 2 PHÒNG ( PHÁ DỠ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5607 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| F | NHÀ WC ( PHÁ DỠ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2003 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7443 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3127 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8569 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | m3 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,5256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà ( nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái ( nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách hoa gió sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,788 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,666 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,417 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,841 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,685 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,22 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,974 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,048 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,297 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,264 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,56 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp granito cũ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,436 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0336 | 100m2 |
| I | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,5256 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,777 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3746 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2276 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7897 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,2139 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,885 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,56 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng kính trắng dày 6 mm cho cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,338 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,338 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,436 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Đai thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| K | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4052 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1284 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Vệ sinh bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5675 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8212 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5308 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2465 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3818 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,6575 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,5828 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5719 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2418 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2242 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,872 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,044 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3423 | 100m2 |
| L | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông nền sân khấu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1284 | m3 |
| 2 | Lát gạch Ceramic 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,6752 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5675 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8212 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5308 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2465 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3818 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,601 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,225 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,872 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,044 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,044 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Đai thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,088 | m2 |
| M | SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ | |||
| N | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0992 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,997 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6614 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ( 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9596 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ( 30% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4876 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần ( 30% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4478 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,993 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8766 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8384 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9504 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7912 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,648 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6936 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kính vỡ trên cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| O | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0292 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,997 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6614 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9596 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4876 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4478 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,013 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,99 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,648 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6936 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6936 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng kính trắng dày 6 mm cho cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt trần nhôm phẳng cách nhiệt bao gồm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0992 | m2 |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| Q | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4786 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7823 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2679 | m3 |
| R | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0907 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8701 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2747 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8743 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0837 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2544 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,904 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1584 | m2 |
| S | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG ( XÂY MỚI) | |||
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,771 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,503 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,374 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,675 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,652 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m3 |
| U | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,073 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,006 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 13 | SXLD ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,686 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,924 | m3 |
| V | TẦNG 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,266 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,909 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,203 | m3 |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,75 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,187 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,605 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,602 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,59 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,841 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch màu sáng kích thước 600x600 vxm #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,31 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,352 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,618 | m2 |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,13 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,81 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,59 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch màu sáng kích thước 600x600 vxm #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,06 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,13 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,805 | m2 |
| Y | CẦU THANG CHÍNH | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,842 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | m3 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,884 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,213 | m2 |
| 13 | Sơn cầu thang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | m2 |
| Z | CẦU THANG PHỤ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,368 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,461 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,092 | m2 |
| 13 | Sơn cầu thang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,368 | m2 |
| AA | LAN CAN HIÊN | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà, dầm giằng, BT #250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,607 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,457 | m2 |
| 7 | Sơn ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,457 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,853 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,853 | m2 |
| 11 | Đắp ghờ chỉ VXM #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m |
| AB | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,852 | m2 |
| 2 | Chống thấm seno 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,852 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,244 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng thu hồi #200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | 100m2 |
| 11 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100m2 |
| AC | CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m2 |
| AD | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Đai giữ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | SXLD lập là thép 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | SXLD bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | SXLD bu lông vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | SXLD cầu kiểm tra điện trở thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Hộp điện tầng chứa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 4 | Aptomat MCB 80A-2 Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Aptomat MCB 50A-2 Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Aptomat MCB 25A-2 Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Aptomat MCB 16A-1 Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 1.2m - 40 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 9 | Đèn ốp trần D300-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Quạt trần cánh 1,4m 220V/77W và hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Công tắc 3 một chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 13 | Công tắc đơn 2 chiều (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Ổ cắm đôi 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 15 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| AF | Bổ sung thang sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 5 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 7 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,067 | m2 |
| 10 | Quả cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 11 | Sản xuất lắp dựng bu lông liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AG | NHÀ ĐA NĂNG ( XÂY MỚI) | |||
| AH | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | Tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| AI | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | tấn |
| 2 | Bu lông móng D25; L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 3 | Bu lông đỉnh cột D25; l=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 10 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m |
| 15 | Máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m3 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,14 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,01 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,01 | m2 |
| AJ | PHẦN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất Hạ long KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| AK | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa sổ khung nhôm FARA VI kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung nhôm FARA VI kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| AL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn halogen 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Aptomat đèn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Aptomat tổng 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu lôi chiều dài 1m fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kim |
| 3 | Gia công cọc chống sét loại L63x63x6 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo dây thép tiếp đất D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m |
| 5 | Dây thu sét và dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 6 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| AN | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| AO | NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI) | |||
| AP | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| AQ | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| AR | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 5 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| AS | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,868 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,702 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lát gạch chống trơn 20x20 VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,904 | m2 |
| 7 | Ôp tường gạch men sứ 250x400 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,088 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,868 | m2 |
| 9 | Sơn tường, trần trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,592 | m2 |
| AT | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| AU | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc một phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Mặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| AV | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thùng tôn đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AW | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LD ống nhựa PPR nối bằng PP hàn nhiệt D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | LD côn (cút) nhựa đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | cái |
| 3 | LD tê nhựa đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | LD van nhựa chịu nhiệt D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | LD vòi đồng D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước INOX dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AX | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phễu thu nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút PVC phi 110. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=67mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp mang sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| AY | NHÀ TẮM ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,89 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m2 |
| 24 | Ôp tường gạch men sứ 200x300 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,28 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Lắp công tắc một phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kớnh 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cỏi |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cỏi |
| 36 | Lắp đặt tờ nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cỏi |
| AZ | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 6 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| BA | Phần nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,109 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,37 | m2 |
| 16 | SX cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt ô thoáng hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,37 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | m2 |
| 21 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BB | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BC | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê TTK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BD | Máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện công suất 22,5Kw; H>=57m, Q>=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy diezen công suất 22,5kW; H>=57m, Q>=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=57m, Q>=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=57m, Q>=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Rọ hút lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BE | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BF | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BG | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 14 | Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 18 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| BH | Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| BI | Thiết bị chữa cháy cầm tay | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 Kw (Cái) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw (Cái) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 Kw (Cái) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw (Cái) | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Cái) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw (Cái) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg (Cái) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw (Cái) | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | (Hàn ống nhựa) (Cái) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 Kw (Cái) | 2 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 Kw (Cái) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít (Cái) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 150 lít (Cái) | 2 |
| 14 | Máy tời điện | Sức nâng ≥ 1T (Cái) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T (Cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi