Gói thầu: CTN Thi công cọc thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935576-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CTN Thi công cọc thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220873275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:49:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan xoay >200kNm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy sàng lọc 100m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 CTN Thi công cọc thí nghiệm
Nhà ở xã hội CT-M-2
45 Ngày
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh CUBIC – VVCAT Công ty Cổ phần Kiến trúc Lập phương và Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Việt Vương + Tư vấn Thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị; + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công xây lắp công trình dân dụng hạng I - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). - Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công cọc khoan nhồi thí nghiệm D800
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015 và MTC x1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm chiều sâu >30m; ĐG NC x1,015 và MTC x1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,991m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính = 10mm CB400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,287tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm CB500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,506tấn
8Cóc nối UBOLT M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông- Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099tấn
11Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hệ số luân chuyển tính 200 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 800 mm, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,318m3
13Sản xuất con kê bê tông vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96cái
14Lắp đặt ống siêu âm bằng phương pháp hàn, đường kính 59,9x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,884100m
15Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 70x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113,5x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,432100m
18Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt đầu đo biến dạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
21Đào xúc bentonit bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m3
22Vận chuyển bentonit bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,219100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,219100m3
B Hạng mục: Thi công cọc khoan nhồi thí nghiệm D1200
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015; MTCx1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu >30m; ĐG NC x 1,015; MTCx1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,99m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính = 10mm CB400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,517tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm CB500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,561tấn
8Cóc nối UBOLT M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,5cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,148tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông- Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,148tấn
11Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hệ số luân chuyển tính 200 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 1200 mm, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,924m3
13Sản xuất con kê bê tông vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100cái
14Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 59,9x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,386100m
15Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 70x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113,5x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,452100m
18Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt đầu đo biến dạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
21Đào xúc bentonit bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135100m3
22Vận chuyển bentonit bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,515100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,515100m3
C Hạng mục: Thi công cọc khoan nhồi thí nghiệm D1500
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm chiều sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015; DG MTC x1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm, chiều sâu >30m; ĐG NC x 1,015; DG MTC x1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,063m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính = 10mm CB400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,682tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm CB500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,94tấn
8Cóc nối UBOLT M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông- Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185tấn
11Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hệ số luân chuyển tính 200 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 1500 mm, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,794m3
13Sản xuất con kê bê tông vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104cái
14Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 59,9x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,416100m
15Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 70x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113,5x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,462100m
18Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt đầu đo biến dạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
21Đào xúc bentonit bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216100m3
22Vận chuyển bentonit bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,82100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,82100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)53
2 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, công nghiệp 2 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
3 kỹ sư trắc đạc 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 25 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy bơm Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt Còn sử dụng tốt1
4 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào 1,25 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan đứng 2,5kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan xoay >200kNm Còn sử dụng tốt1
9 Máy lốc tôn Còn sử dụng tốt1
10 Máy mài Còn sử dụng tốt1
11 Máy sàng lọc 100m3/h Còn sử dụng tốt1
12 Cần cẩu bánh hơi 25 tấn Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn dung dịch 750 lít Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ > 10 tấn Còn sử dụng tốt1
16 Pa lăng xích 5 tấn Còn sử dụng tốt1
17 Tời điện 5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->