Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:48:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Phá dỡ và xây dựng hoàn trả cổng và các công trình phụ trợ Đình Nam Pháp, phường Đằng Giang để thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng Cầu Rào 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đền bù giải phóng mặt bằng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Đối với công trình không phải vốn nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng của công trình đó. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang. Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang. Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CHỢ CẦU RÀO (PHÍA NGOÀI ĐÌNH NAM PHÁP) + CỔNG CHÍNH | |||
| B | Ki ốt số 01 do ông Đồng Xuân Tiềm và bà Đàm Thị Tính quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCVN, HSTK | 10,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,063 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu trần gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,263 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần, tường | TCVN, HSTK | 7,424 | m2 |
| 5 | Tháo bạt di động bạt dứa | TCVN, HSTK | 9,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | TCVN, HSTK | 4,93 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 13 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 6,751 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 6,751 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 3,105 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 3,105 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 0,526 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 0,526 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 10,56 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 20,239 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 20,239 | m3 |
| 19 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 20 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 52 | m2 |
| 21 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| C | Kiot số 02 do bà Phạm Bích Nga quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 4,848 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cuốn, cửa kính cường lực | TCVN, HSTK | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,009 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | TCVN, HSTK | 28,815 | m2 |
| 5 | Tháo bạt di động bạt dứa | TCVN, HSTK | 7,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | TCVN, HSTK | 1,1 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Cầu thang gỗ de | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 7,484 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 7,484 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 1,992 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,992 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 2,458 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 2,458 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 4,848 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 23,868 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 23,868 | m3 |
| 19 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 20 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 52 | m2 |
| 21 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| D | Kiot số 03 do bà Hoàng Kim Dung và chồng là ông Nguyễn Đức Cần quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 11,977 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cuốn, cửa kính cường lực | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,01 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm ốp mếch, trần | TCVN, HSTK | 12,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Tháo bạt di động bạt dứa | TCVN, HSTK | 9,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ Biển quảng cáo khung nhôm bưng bạt | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Tay vịn inox D60 dài 2,15 - Cầu thang inox KT: 0,6*1,7 | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 5,038 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 5,038 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 2,072 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 2,072 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 1,653 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,653 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 11,977 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 17,526 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 17,526 | m3 |
| 21 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 22 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 52 | m2 |
| 23 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| E | Kiot số 04 do bà Nguyễn Thị Nhung quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 27,215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,848 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,021 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm ốp nhựa tường, trần, ốp mếch | TCVN, HSTK | 67,795 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Biển quảng cáo khung nhôm bưng bạt | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Cầu thang inox KT: 1,8*0,6 | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 6,166 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 6,166 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 1,992 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,992 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 0,483 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 0,483 | m3 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 27,215 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 17,282 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 17,282 | m3 |
| 20 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 21 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 52 | m2 |
| 22 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| F | Kiot số 05 do ông Đàm Thế Hùng và bà Đỗ Thị Huệ quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCVN, HSTK | 4,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | TCVN, HSTK | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,043 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu trần gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,24 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần, tường | TCVN, HSTK | 25,316 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Biển quảng cáo bưng bạt khung nhôm KT: 1,3*0,6*3 | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 2,532 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 2,532 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 9,898 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 9,898 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 4,5 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 25,826 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 25,826 | m3 |
| 14 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 15 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 32 | m2 |
| 16 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| G | Kiot số 06 do bà Phạm Thị Bảo quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCVN, HSTK | 6,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | TCVN, HSTK | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu trần gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,24 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần, tường | TCVN, HSTK | 5,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 3,103 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 3,103 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 9,898 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 9,898 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 6,6 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 26,002 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 26,002 | m3 |
| 12 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 13 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 32 | m2 |
| 14 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| H | Kiot số 07 do ông Vũ Hồng Xuân quản lý sử dụng(trụ sở BQL chợ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCVN, HSTK | 3,055 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | TCVN, HSTK | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,012 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | TCVN, HSTK | 24,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 2,49 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 2,49 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 10,348 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 10,348 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 0,048 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 0,048 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 3,055 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 25,772 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 25,772 | m3 |
| 14 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 15 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 32 | m2 |
| 16 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| I | Lợp tôn KL sườn sắt do bà Trịnh thị Hòa quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 1,479 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 0,675 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 0,675 | m3 |
| J | Lán do bà Nguyễn Thị Thảo và bà Tô Thị Bình quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,255 | tấn |
| K | Nền do BQL chợ quản lý sử dụng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 5,484 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 5,484 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 5,484 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 5,484 | m3 |
| L | Kiot do bà Nguyễn Thị Chính quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 18,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,006 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm ốp nhựa tường, trần, ốp mếch | TCVN, HSTK | 19,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 0,735 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 0,735 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 2,61 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 2,61 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 18,2 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 6,69 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 6,69 | m3 |
| 11 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 12 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 10,08 | m2 |
| 13 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| M | Cổng ra vào bà Hòa ql - Ngõ BTGV (tổ dân phố) - Cổng đình | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,001 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 1,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,56 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 3,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 3,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 5,015 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 5,015 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 10,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 10,03 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 4,348 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 4,348 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 1,24 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,24 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 11,136 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 11,136 | m3 |
| 16 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 17 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| N | Kiot do bà Nguyễn Hồng May quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 17,123 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Biển quảng cáo có khung sắt KT( 2,0*2,8+1,2*3,0) | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 3 | Tháo Cầu thang gỗ lim KT : 0,12*0,5*9 bậc - Vai thang gỗ lim KT : 0,12*2,1*2 = 0,504 | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,023 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 1,598 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm ốp mếch, trần | TCVN, HSTK | 34,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tháo bạt di động bạt dứa | TCVN, HSTK | 8,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ 01 chạn gỗ | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 1,684 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,684 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 13,524 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 0,165 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 0,165 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 17,123 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 30,746 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 30,746 | m3 |
| 21 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 22 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 31,103 | m2 |
| 23 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| O | Kiot do bà Phạm Thị Ngà quản lý sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ 02 chạn treo inox | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,002 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,808 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt hút mùi | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tháo bạt | TCVN, HSTK | 20,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 1,463 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,463 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 13,12 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 0,074 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 0,074 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 7 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 29,314 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 29,314 | m3 |
| 19 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 20 | Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ | TCVN, HSTK | 31,103 | m2 |
| 21 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 1 | công |
| P | Cổng chợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 18,08 | m2 |
| 2 | Tháo Kệ nhôm kính KT: 1,2*0,3*2,2 (quán mỹ phẩm) | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,029 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm ốp trần, tường | TCVN, HSTK | 40,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | TCVN, HSTK | 45,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 9,311 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 9,311 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 12,668 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 12,668 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 1,242 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,242 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | TCVN, HSTK | 18,08 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 46,442 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 46,442 | m3 |
| 15 | Nhân công +máy bơm nước chống bụi | TCVN, HSTK | 2 | ca |
| 16 | Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành | TCVN, HSTK | 2 | công |
| Q | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG CỔNG ĐÌNH + TƯỜNG RÀO | |||
| R | CỔNG ĐÌNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, đường kính | TCVN, HSTK | 0,352 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, đường kính | TCVN, HSTK | 1,328 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | TCVN, HSTK | 1,097 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | TCVN, HSTK | 7,115 | m3 |
| 5 | Sản xuất cốt thép bản mã đầu cọc | TCVN, HSTK | 0,075 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cốt thép bản mã đầu cọc | TCVN, HSTK | 0,075 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II ( ép dương ) | TCVN, HSTK | 1,8 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép âm) | TCVN, HSTK | 0,09 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (vật liệu chỉ tính que hàn,không tính bản mã) | TCVN, HSTK | 20 | mối nối |
| 10 | Đào đất móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,195 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đài móng công trình, bằng thủ công, đất cấp II | TCVN, HSTK | 4,341 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 1,122 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | TCVN, HSTK | 3,742 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,084 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,368 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN, HSTK | 0,238 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông móng | TCVN, HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN, HSTK | 1,4 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng | TCVN, HSTK | 18,977 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột M250, PC30, đá 1x2 | TCVN, HSTK | 1,745 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | TCVN, HSTK | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | TCVN, HSTK | 0,033 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | TCVN, HSTK | 0,113 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính >18 mm | TCVN, HSTK | 0,122 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 2,71 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm mái | TCVN, HSTK | 0,338 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | TCVN, HSTK | 0,061 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | TCVN, HSTK | 0,338 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 2,132 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN, HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | TCVN, HSTK | 0,178 | tấn |
| 33 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường bình phong, chiều dày | TCVN, HSTK | 0,634 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 0,378 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 4,477 | m3 |
| 36 | Trát tường xây bình phong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 15,209 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 54,632 | m2 |
| 38 | Trát dầm mái vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 33,8 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 16,4 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái cổng đình ngói vảy cá màu đỏ | TCVN, HSTK | 26,718 | m2 |
| 41 | Vật liệu cửa gỗ tự nhiên bản lề cối (bao gồm cả hoàn thiện và lắp đặt) | TCVN, HSTK | 17,69 | m2 |
| 42 | Vật liệu + lắp đặt sen búp trên đỉnh cột trụ | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 43 | Vật liệu + lắp đặt chi tiết nghê trên đỉnh cột trụ | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 44 | Vật liệu + lắp đặt chi tiết phượng chàu đỉnh cột trụ | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 45 | Vật liệu + lắp đặt chi tiết chân cột trụ cổng | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 46 | Vật liệu + lắp đặt chi tiết đỉnh cột trụ cổng | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 47 | Trát gờ chỉ nổi trên thân cột, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 144,8 | m |
| 48 | Đắp phào nổi rộng 30 dày 10 vữa XM mác 75, trên dầm mái cổng | TCVN, HSTK | 37 | m |
| 49 | Đắp chữ nổi " Đình Nam Pháp" sơn màu trắng hoặc nhũ đồng vàng | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 65,409 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 65,409 | m2 |
| 52 | Tường sơn giả gỗ màu cánh dán (cả vật liệu và nhân công) | TCVN, HSTK | 3,72 | m2 |
| 53 | Lát đá tự nhiên màu xanh ngọc ngưỡng cửai, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,736 | m2 |
| 54 | Lát ram dốc, đá xanh tiết diện 350x350 , vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 6,1 | m2 |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,917 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, bằng thủ công, đất cấp II | TCVN, HSTK | 22,931 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 8,838 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 20,909 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | TCVN, HSTK | 0,209 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,354 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 2,771 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông móng | TCVN, HSTK | 1,423 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | TCVN, HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | TCVN, HSTK | 84,884 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,297 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | TCVN, HSTK | 1,032 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 5,677 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | TCVN, HSTK | 12,829 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | TCVN, HSTK | 17,265 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tường rào, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 7,405 | m3 |
| 17 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 454,04 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 150,088 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép đầu trụ tường rào, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 116,28 | m |
| 20 | Vật liệu + lắp đặt hoa xi măng | TCVN, HSTK | 27 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN, HSTK | 454,04 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột | TCVN, HSTK | 150,088 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 604,128 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 - bóng LED 25w-250V | TCVN, HSTK | 3 | bộ |
| 25 | Đèn pha chiếu sáng ngoài trời bóng LED 20w | TCVN, HSTK | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-20A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB -1P-16A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB -1P-10A | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x2.5)mm2 | TCVN, HSTK | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt camera hồng ngoại, quan sát ngày đêm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 35 | Đầu ghi 4 cổng | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 36 | Màn hình tivi 32inch | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG DẪN TỪ CỔNG VÀO CỔNG CŨ + CẢI TẠO SÂN PHÍA TRƯỚC ĐÌNH | |||
| U | Hố trồng cây (18c) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót đáy | TCVN, HSTK | 0,259 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy tấm đa, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 2,1 | m3 |
| 3 | Viền ô trồng cây bằng đá xanh TD220x180 vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 116,64 | m |
| 4 | Đổ đất màu hố trồng cây | TCVN, HSTK | 11,197 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm ghi gang bảo vệ gốc cây KT1.44x1.44m | TCVN, HSTK | 18 | cái |
| V | Bó vỉa, hè đường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót đáy bó vỉa | TCVN, HSTK | 0,149 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy tấm đa, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 1,342 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm bó vỉa bằng đá xanh KT180x270x1000, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 74,54 | m |
| W | Sân lát gạch làm mới (330m2) | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | TCVN, HSTK | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống mất nước nền sân | TCVN, HSTK | 318,24 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 31,824 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh KT300x300x30, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 318,24 | m2 |
| X | Sân cải tạo (250m2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | TCVN, HSTK | 250 | m2 |
| 2 | Lát đá xanh KT300x300x30, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 250 | m2 |
| Y | Hố ga (6 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp II | TCVN, HSTK | 34,454 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | TCVN, HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 1,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót đáy hố ga | TCVN, HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 3,072 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 5,275 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 19,229 | m2 |
| 8 | Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 5,53 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga | TCVN, HSTK | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 1,086 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 1,358 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | TCVN, HSTK | 0,348 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | TCVN, HSTK | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lấp đất xung quanh hố ga | TCVN, HSTK | 17,678 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,168 | 100m3 |
| Z | Cống thoát nước D300 (L=88m) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy, đất C2 | TCVN, HSTK | 1,319 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | TCVN, HSTK | 32,97 | m3 |
| 3 | Rải đáy lớp đá dăm 4x6 | TCVN, HSTK | 7,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | TCVN, HSTK | 2,112 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống | TCVN, HSTK | 0,094 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | TCVN, HSTK | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đế cống, thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 132 | cái |
| 8 | Chít vữa phía trong và phía ngoài miệng nối cống | TCVN, HSTK | 110,528 | md |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN, HSTK | 144,489 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất C2 | TCVN, HSTK | 1,649 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | TCVN, HSTK | 44 | đoạn ống |
| AA | HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG VÀ XÂY MỚI NHÀ DẢI VŨ | |||
| AB | Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 7,897 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | TCVN, HSTK | 30,464 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | TCVN, HSTK | 48,672 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy | TCVN, HSTK | 3,077 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 3,077 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | TCVN, HSTK | 9,687 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công | TCVN, HSTK | 9,687 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn | TCVN, HSTK | 1,498 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | TCVN, HSTK | 1,607 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, tấm lợp các loại | TCVN, HSTK | 87,033 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 28,742 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 28,742 | m3 |
| AC | Nhà Dải Vũ xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | TCVN, HSTK | 58,403 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc vào đất cấp II | TCVN, HSTK | 36,231 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 100 | TCVN, HSTK | 3,45 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | TCVN, HSTK | 3,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng | TCVN, HSTK | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | TCVN, HSTK | 3,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 13,496 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,274 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,744 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN, HSTK | 0,545 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông móng | TCVN, HSTK | 0,239 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,258 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | TCVN, HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | TCVN, HSTK | 4 | cấu kiện |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,949 | m2 |
| 16 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 6,244 | m2 |
| 17 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN, HSTK | 3,829 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng: | TCVN, HSTK | 38,675 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN, HSTK | 0,217 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN, HSTK | 0,217 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát đen tôn nền | TCVN, HSTK | 2,745 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | TCVN, HSTK | 2,745 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,074 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,22 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | TCVN, HSTK | 0,298 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 1,638 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,149 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,556 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,525 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | TCVN, HSTK | 0,326 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN, HSTK | 0,398 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 3,162 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 3,98 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | TCVN, HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,219 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 12,733 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 2,976 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 85,832 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 76,2 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 39,8 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 8,227 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 8,294 | m2 |
| 43 | Đắp phào rộng 100 trên trần, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 132,8 | m |
| 44 | Sơn phào trần giả gỗ rộng 100 | TCVN, HSTK | 13,28 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TCVN, HSTK | 85,832 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | TCVN, HSTK | 76,2 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, má cửa | TCVN, HSTK | 56,321 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 85,832 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, má cửa, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 132,521 | m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | TCVN, HSTK | 42,338 | m2 |
| 51 | Xây gạch đỉnh nóc trát trang trí họa tiết | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vân gỗ, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 29,782 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 6,576 | m2 |
| 54 | Lát nền bậc hiên, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 3,753 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 3,186 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 35,582 | m2 |
| 57 | Chống thấm sàn cốt +2.85m bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | TCVN, HSTK | 11,893 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 9,129 | m2 |
| 59 | Vật liệu + lắp đặt cửa gỗ tự nhiên huỳnh nổi 2 mặt được trạm tranh tứ quý | TCVN, HSTK | 9,18 | m2 |
| 60 | Vật liệu + lắp đặt và phụ kiện cửa nhôm kính mờ nhôm hệ 55 | TCVN, HSTK | 4,62 | m2 |
| 61 | Chi tiết trang trí 1 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn LED đơn 220V/18w-1.2m-250V - đặt cách sàn 2.8m | TCVN, HSTK | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 - bóng LED 11w | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 64 | Đèn ốp tường bóng LED -11w-250V đặt cách sàn 2.8m | TCVN, HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường đặt cách sàn 0.4m | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 66 | Tủ điện 6 Module đặt cách sàn 1.4m | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-32A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-20A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat MCB -1P-20A | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB -1P-10A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)+E4mm2 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | TCVN, HSTK | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | TCVN, HSTK | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | TCVN, HSTK | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D40 | TCVN, HSTK | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D25 | TCVN, HSTK | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR D40 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR D25 | TCVN, HSTK | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | TCVN, HSTK | 44 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê chuyển bậc PPR D32/25; D50/32; D50x25 | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D40 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp cút ren trong PPR D25 | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 90 | Lắp cút ren ngoài PPR D25 | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp cút ren ngoài PPR D40 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 92 | Rắc co PPR D40 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 93 | Rắc co PPR D25 | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 94 | Đầu nối thẳng PPR D25 | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 95 | Nối thẳng ren ngoài D40 | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 96 | Nối thẳng ren ngoài D25 | TCVN, HSTK | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2 | TCVN, HSTK | 0,07 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 C2 | TCVN, HSTK | 0,11 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C2 | TCVN, HSTK | 0,06 | 100m |
| 100 | Đầu nối thẳng D110 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 101 | Đầu nối thẳng D75 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 102 | Đầu nối thẳng D42 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D110 | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 104 | Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D90 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D75 | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 106 | Lắp đăt tê cong 90 độ PVC D110 | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đăt tê cong 90 độ PVC D90 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 108 | Lắp đăt tê cong 75 độ PVC D75 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D110/75 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 110 | Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D110/90 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 111 | Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D90/75 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D75/42 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D110 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D75 | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D42 | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90; D110/75 | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/42 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bồn chứa nước 1m3 | TCVN, HSTK | 1 | bồn |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trắng sứ (đủ bộ) | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt loại Inax (hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt xí | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt thoát sàn Inox DN90 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt thoát sàn Inox DN75 | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 124 | Van phao D15 | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 126 | Bơm tăng áp Panasonic A-130JTX 125w (hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 9 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy ép cọc BTCT | ≥ 100 tấn | 1 |
| 11 | Cần trục tự hành | ≥ 10 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi