Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới hội trường 120 chỗ + thư viện - sân nền - thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938050-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới hội trường 120 chỗ + thư viện - sân nền - thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220921938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:35:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,923,199,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76959E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn ( Công trình sử dụng móng cọc bê tông cốt thép)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.967.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét, phòng cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình với vị trí tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc >= 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây mới hội trường 120 chỗ + thư viện - sân nền - thiết bị
Trung tâm Chính trị huyện Hòn Đất
180 Ngày
E-CDNT 3 cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Kiên Giang + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán;Công ty TNHH Kiên Hảo + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 120 CHỖ + THƯ VIỆN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)35,0687m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,5849100m2
3Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)1,395100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,0385tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,0367tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,1947tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm3,5906tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,0518tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I5,673100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,2635100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm311 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,9688m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4756100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,028100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,0707100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công29,2546m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,3898m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB403,408m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,9156m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,508m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4013,883m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,916m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,1088m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4034,054m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,971m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,7999m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,5429m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,1844m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,1268m3
30Ván khuôn móng cột0,651100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4836100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3883100m2
33Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)0,6242100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,2686100m2
35Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)3,7537100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9209100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1806100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3587100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,5812100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,936100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1607tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,764tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3321tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2397tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0527tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,7284tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,1181tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3326tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0265tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0982tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,7192tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0086tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3421tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,1849tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2888tấn
56Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 8mm1,8595tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5198tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,9778tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1158tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1098tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1977tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0689tấn
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,104100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,416m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,6833m3
66Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4037,3896m3
67Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,9408m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,4488m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,492m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6955m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,4926m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)54,4m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40747,8m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40359,22m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40218,773m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40156,136m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40130,308m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB4080,05m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4035,8m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4039,4m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40196,3m
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,18m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài802,2m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong359,22m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong454,959m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài166,108m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ968,3088m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ814,179m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng43,51m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4043,51m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40399,1m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB4053,4m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB4026,19m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, vữa XM M75, PCB4016,38m2
96Cửa đi + vách ngăn bằng tấm Compact dày 18y + phụ kiện24,78m2
97Lắp dựng cửa đi khung nhôm22,68m2
98Lắp dựng cửa đi khung nhôm28,36m2
99Lắp dựng cửa sổ mở lùa khung nhôm23,76m2
100Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm2,16m2
101Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà17m2
102Lắp đặt tay nắm cửa khoá solex10cái
103Lắp dựng lan can inox34,8m
104Thi công trần bằng tấm Prima(bao gồm NC+VT)285,6m2
105Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.01,2932tấn
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,9865tấn
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,3227tấn
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,1825tấn
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,0118tấn
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,0636tấn
111Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,567tấn
112Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo136cái
113Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo16cái
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,3864100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,8544100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,5216100m2
117Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT10bảng
118Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT4bảng
119Lắp đặt bảng điện 1CC + 4CT + 2OC1bảng
120Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1OC3bảng
121Lắp đặt bảng điện 1CC + 1OC6bảng
122Lắp đặt bảng điện 1CC + 2OC5bảng
123Lắp đặt đèn led nổi D115/15W3bộ
124Lắp đặt đèn led âm trần D115/15W11bộ
125Lắp đặt đèn led áp trần D300/24W5bộ
126Lắp đặt đèn PANEL nổi 300x300-30W5bộ
127Lắp đặt đèn PANEL nổi 600x600-60W12bộ
128Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x20W8bộ
129Lắp đặt quạt treo tường 65W6cái
130Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W3cái
131Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA2cái
132Lắp đặt MCB 2P 25A/06kA2cái
133Lắp đặt MCB 2P 63A/06kA1cái
134Lắp đặt MCCB 2P 100A/25kA1cái
135Lắp đặt tủ điện âm 2 module5cái
136Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x180 (TĐ2)1bộ
137Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV700m
138Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV600m
139Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0.6kV200m
140Lắp đặt dây cáp CV-10mm2/0.6kV40m
141Lắp đặt dây cáp CXV-2x35mm2/0.6kV80m
142Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kV10m
143Đóng cọc đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc2cọc
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 16mm370m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 20mm250m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 25mm20m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống HDPE)- Đường kính 50/40mm80m
148Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp20hộp
149Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC-2.1, bán kính bảo vệ cấp 1 Rbv=30m, bằng inox 3161cái
150Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5m1cái
151Đóng cọc đồng D16/2.4M5cọc
152Lắp đặt linh kiện chống điện giật-kẹp nối cáp12bộ
153Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
154Lắp đặt cáp đồng trần 50mm246m
155Lắp đặt cáp đồng trần 70mm212m
156Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm0,18100m
157Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M504bộ
158Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cáp4bộ
159Lắp đặt dây cáp thép D624m
160Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)5mối
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I81m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8m3
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,02100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,09100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,45100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,18100m
167Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
168Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
169Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
170Lắp đặt tê rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
171Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
172Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
173Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm15cái
174Lắp đặt co răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm6cái
175Lắp đặt tê ren inox răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm6cái
176Lắp đặt co rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm5cái
177Lắp đặt tê rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm12cái
178Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
179Lắp đặt vòi xịt vệ sinh6bộ
180Lắp đặt vòi xả nước3bộ
181Lắp đặt Lavabo + phụ kiện5bộ
182Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
183Lắp đặt phao điện tự động1cái
184Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 90mm1cái
185Lắp đặt van khoá 1 chiều - Đường kính 27mm1cái
186Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 27mm3cái
187Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 42mm2cái
188Lắp đặt máy bơm đẩy cao 125W + phụ kiện11 máy
189Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA1cái
190Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2/0.6kW20m
191Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 25mm10m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,25100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,08100m
194Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
196Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm4cái
197Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm10cái
198Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
199Lắp đặt phễu thu Inox 100x1006cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,15100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
202Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114/90mm2cái
203Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114/90mm4cái
204Lắp đặt co lơi nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm3cái
205Lắp đặt co Y nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm2cái
206Lắp đặt xí bệt + phụ kiện6bộ
207Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,1841100m3
208Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I10,8688100m
209Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0093100m3
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,925m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0461100m2
212Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm0,0398tấn
213Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm0,1289tấn
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,0986m3
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu91cấu kiện
216Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7216m3
217Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4368m3
218Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,24m2
219Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4014,57m2
220Thi công tầng lọc than xỉ0,001100m3
221Thi công tầng lọc củi0,001100m3
222Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
223Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
224Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm0,01100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm0,01100m
226Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm2cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm0,02100m
228Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm3cái
229Lắp đặt co lơ nhựa PVC - Đường kính 114mm3cái
230Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm0,05100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,88100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,03100m
234Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
235Lắp đặt cầu chắn rác inox D9020cái
236Lắp đặt cùm OMEGA D9060cái
B SÂN NỀN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,2641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,888m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5716100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4014,9404m3
5Rải ni lông chống mất nước xi măng (ĐMVD)1,494100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,2388m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,6m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40163,3m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB408,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76959E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn ( Công trình sử dụng móng cọc bê tông cốt thép)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.967.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét, phòng cháy nổ 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình với vị trí tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m31
3 Máy đầm dùi đầm dùi1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt duỗi thép cắt duỗi thép1
6 Máy ép cọc Máy ép cọc >= 150T1
7 Cần cẩu Cần cẩu >= 10T1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->