Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Quảng Ngãi và Bình Định thuộc pha PTM năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911802-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Quảng Ngãi và Bình Định thuộc pha PTM năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220911051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,681,538,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.022308377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04461676E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.077.243 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.754.154.486 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Quảng Ngãi và Bình Định thuộc pha PTM năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Quảng Ngãi và Bình Định thuộc pha PTM năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phố Vĩnh; 52/42 Phan Thanh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến Tân; 634 đường 2/9, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM 22BD012
1Mạ nhúng nóng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,819tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,278tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
4Sản xuất, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,021tấn
5Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT137,768kg
6Sản xuất hệ thống thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,237tấn
7Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,005tấn
8Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
9Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,913m2
10Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
11Bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4kg
12Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m ,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,94m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,219tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,587tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,304100m2
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,334tấn
18Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,769m3
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,215m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,531m3
21Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012tấn
23Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,447m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4m2
25Lắp dựng cột anten monopoleMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,437tấn
26Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,764m3
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036100m2
29Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,414m3
30Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31cột
31Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 cột
32Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 cột
33Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,24m3
34Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,510m
35Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A<I<100A) và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
36Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
37Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
39Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310m
40Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
42Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
43Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
44Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,91m
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,208m3
46Chôn điện cực tiếp đất độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
47Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
48Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
49Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 điện cực (cọc)
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT271m
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT241 điện cực
52Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT351m
53Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m
54Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọc 1x70mm2 CV 06/1KV, Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
55Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 1x 35mm2 CV 06/1KV Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210m
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,077m3
57Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
58Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 tấm
59Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
60Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
61Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 cái
62Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
64Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
65Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
66Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
69Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
70Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
71Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
72Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
73Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
74Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
75Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
76Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,91m2
77Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
78Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5ly chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
79Ổ khóa số Chữ U - ZR-01Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
80Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
81Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
B TRẠM 22BD057
1Mạ nhúng nóng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,646tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,278tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
4Sản xuất, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,021tấn
5Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT137,928kg
6Sản xuất hệ thống thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,237tấn
7Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029tấn
8Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,025tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m ,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61,925m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,256tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,615tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,385100m2
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,334tấn
14Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,761m3
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,565m3
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,974m3
17Đào móng băng, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,332m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,388m3
19Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,104m3
20Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029100m2
21Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,552m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,022tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,044tấn
24Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,624m3
25Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,544m3
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,115100m2
27Bê tông cột , TD Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,96m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,052tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,485m3
32Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,85m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,928m2
35Lắp dựng cột anten monopoleMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,258tấn
36Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,764m3
38Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036100m2
39Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,414m3
40Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31cột
41Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
42Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 cột
43Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,24m3
44Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT710m
45Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m3
47Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,016100m2
48Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16m3
49Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072m3
50Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,056m3
52Chôn điện cực tiếp đất độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
53Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
54Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
55Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 điện cực (cọc)
56Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT271m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT241 điện cực
58Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT351m
59Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 1x 35mm2 CV 06/1KV Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,110m
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,925m3
61Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
62Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
63Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
64Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
66Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
67Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
68Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
71Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
72Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
73Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
74Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
75Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
76Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
77Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
C TRẠM 22BD047
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,111tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
3Sản xuất, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,946tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,748kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT598,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,034tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024tấn
19Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72,152m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,086tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,305tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,235tấn
24Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,503100m2
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
26Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
27Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,895m3
28Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,574m3
29Đào móng băng, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,332m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,388m3
31Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,104m3
32Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029100m2
33Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,552m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,022tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039tấn
36Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,624m3
37Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,544m3
38Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,099100m2
39Bê tông cột , TD Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,052tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,485m3
44Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,85m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,928m2
47Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
48Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,208m3
50Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,105100m2
51Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,443m3
52Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51cột
53Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cột
54Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51 cột
56Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,49m3
57Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,510m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m3
59Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,016100m2
60Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16m3
61Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072m3
62Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31m
63Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,972m3
65Chôn điện cực tiếp đất độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT721m
66Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
67Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
68Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 điện cực (cọc)
69Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611m
70Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 điện cực
71Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
72Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x 35mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1510m
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,841m3
74Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
75Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
76Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
77Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
79Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
80Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
81Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
84Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
85Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
86Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
87Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
88Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
89Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
90Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
D TRẠM 22BD046
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,111tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
3Sản xuất, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,946tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,748kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT598,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,034tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024tấn
19Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72,152m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,086tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,305tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,235tấn
24Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,503100m2
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
26Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
27Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,895m3
28Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,574m3
29Đào móng băng, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,332m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,388m3
31Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,104m3
32Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029100m2
33Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,552m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,022tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039tấn
36Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,624m3
37Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,544m3
38Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,099100m2
39Bê tông cột , TD Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,052tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,485m3
44Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,85m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,928m2
47Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
48Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,764m3
50Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036100m2
51Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,414m3
52Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31cột
53Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
54Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 cột
55Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,24m3
56Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,510m
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m3
58Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,016100m2
59Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16m3
60Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072m3
61Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31m
62Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,972m3
64Chôn điện cực tiếp đất độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT721m
65Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
66Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
67Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 điện cực (cọc)
68Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611m
69Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 điện cực
70Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
71Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x 35mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1510m
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,841m3
73Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
74Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
75Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
78Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
80Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
83Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
84Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
85Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
86Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
87Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
88Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
89Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
E TRẠM 22BD021
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,111tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
3Sản xuất, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,946tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,748kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT598,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,034tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024tấn
19Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72,152m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,086tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,305tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,235tấn
24Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,503100m2
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
26Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
27Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,895m3
28Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,574m3
29Đào móng băng, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,332m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,388m3
31Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,104m3
32Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029100m2
33Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,552m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,022tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039tấn
36Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,624m3
37Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,544m3
38Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,099100m2
39Bê tông cột , TD Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,052tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,485m3
44Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,85m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,928m2
47Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
48Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,032m3
50Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,081100m2
51Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,167m3
52Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31cột
53Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cột
54Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 cột
56Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,664m3
57Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,510m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m3
59Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,016100m2
60Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16m3
61Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072m3
62Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31m
63Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,66m3
65Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT301 điện cực (cọc)
66Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1671m
67Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT371 điện cực
68Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x 35mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1510m
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,529m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
72Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
73Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
74Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
76Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
77Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
78Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
81Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
82Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
83Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
84Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
85Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
86Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
87Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
F TRẠM 22QN007
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,107tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
3Sản xuất, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,946tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,748kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT598,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,034tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02tấn
19Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72,152m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,086tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,305tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,235tấn
24Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,503100m2
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
26Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
27Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,895m3
28Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,574m3
29Đào móng băng dầm gằng móng bệ tủ thiết bị , , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,313m3
30Đào móng bệ tủ thiết bị , , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,028m3
31Ván khuôn gỗ móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,058100m2
32Bê tông lót móng bệ tủ thiết bị , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,198m3
33Lắp dựng cốt thép móng bệ tủ thiết bị , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,025tấn
34Lắp dựng cốt thép móng bệ tủ thiết bị , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,213tấn
35Bê tông móng bệ tủ thiết bị , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,866m3
36Đắp đất nền móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,277m3
37Ván khuôn gỗ cột bệ tủ thiết bị cột vuông,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,082100m2
38Bê tông cột , TD Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,513m3
39Lắp dựng cốt thép cột bệ tủ thiết bị , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,011tấn
40Lắp dựng cốt thép cột bệ tủ thiết bị , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,059tấn
41Ván khuôn gỗ dầm giằng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,169100m2
42Lắp dựng cốt thép dầm bệ tủ thiết bị , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm bệ tủ thiết bị ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,095tấn
44Bê tông dầm giằng bệ tủ thiết bị , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,378m3
45Ván khuôn gỗ sàn bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,143100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn bệ tủ thiết bị , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,273tấn
47Bê tông sàn bệ tủ thiết bị , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,636m3
48Xây bậc cấp bệ tủ thiết bị gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,352m3
49Trát trụ dầm sàn bệ tủ thiết bị dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,437m2
50Láng nền sàn bệ tủ thiết bị không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,69m2
51Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
52Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,662m3
54Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,094100m2
55Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,204m3
56Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61cột
57Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
58Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 cột
59Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51 cột
60Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,192m3
61Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1610m
62Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31m
63Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,972m3
65Chôn điện cực tiếp đất độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT721m
66Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
67Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
68Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 điện cực (cọc)
69Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611m
70Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 điện cực
71Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
72Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x 35mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1510m
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,841m3
74Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
75Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
76Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
77Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
79Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
80Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
81Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
84Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
85Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
86Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
87Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
88Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
89Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
90Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
G TRẠM 22QN032
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,832tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
3Sản xuất, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,669tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,804kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT553,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT195bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,034tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024tấn
19Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72,152m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,086tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,305tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,235tấn
24Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,503100m2
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,093tấn
26Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
27Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,895m3
28Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,574m3
29Đào móng băng, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,332m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,388m3
31Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,104m3
32Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029100m2
33Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,552m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,022tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039tấn
36Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,624m3
37Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,544m3
38Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,099100m2
39Bê tông cột , TD Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,039100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,052tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,485m3
44Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,85m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,928m2
47Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
48Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,31m3
50Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,046100m2
51Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,653m3
52Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cột
53Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
54Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 cột
56Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,539m3
57Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,510m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m3
59Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,016100m2
60Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16m3
61Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072m3
62Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31m
63Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,66m3
65Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT301 điện cực (cọc)
66Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1671m
67Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT371 điện cực
68Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x 35mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1510m
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,529m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
72Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
73Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
74Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
76Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
77Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
78Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
81Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
82Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
83Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
84Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
85Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
86Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
87Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.022308377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04461676E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.077.243 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.754.154.486 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn2
2 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn3
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l3
4 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw3
5 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->