Gói thầu: Trang bị văn phòng phẩm tại trụ sở Cảng vụ HKMN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Vụ Hàng Không Miền Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị văn phòng phẩm tại trụ sở Cảng vụ HKMN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:07:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,512,132 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Vụ Hàng Không Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị văn phòng phẩm tại trụ sở Cảng vụ HKMN Trang bị văn phòng phẩm tại trụ sở Cảng vụ HKMN 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm 2 lổ vừa | Munix hoặc tương đương | 6 | Cái | Số lượng tờ bấm: 20 tờ, khoảng cách giữa 2 lỗ là 80 mm, đường kính lỗ: 6mm | |
| 2 | Bấm kim số 10 | Munix hoặc tương đương | 17 | Cái | Chất liệu inox cao cấp, bọc nhựa bên ngoài, bấm được 20 tờ | |
| 3 | Bấm kim số 3 | Munix hoặc tương đương | 4 | Cái | Sản phẩm được làm bằng chất liệu nhựa cứng, chống va đập, sử dụng kim bấm số 3 (24/6), bấm được khoảng 30 tờ | |
| 4 | Bàn phím có dây | Logitech K120 hoặc tương đương | 13 | Cái | Yêu cầu hệ thống: Windows® 7, Windows 8, Windows 10 trở lên, Chrome OS™, cổng USB, kt: 450x 155x 18 mm, trọng lượng: 490 g, độ dài dây cáp: 180 cm | |
| 5 | Băng keo 2 mặt 2f5 | 24 | Cuộn | Khả năng bám dính 2 mặt tốt, kích thước 2f5 | ||
| 6 | Băng keo 5f đục | 48 | Cuộn | Băng dính màu đục, 6 cuộn/cây, rộng 5F, chất liệu keo có độ bám dính cao | ||
| 7 | Băng keo 5f trong | 60 | Cuộn | Băng dính trong, quy cách: 6 cuộn/cây, rộng 5F, chất liệu keo có độ bám dính cao | ||
| 8 | Băng keo nhỏ | 28 | Cuộn | Băng dính trong, quy cách: 10 cuộn /cây, rộng 1,8F, chất liệu keo có độ bám dính cao | ||
| 9 | Băng keo simili 5f | 28 | Cuộn | Chất liệu: Simili, có thể kéo giãn: 25N/cm, độ dính: 0.55 mic, quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 10 | Bao rác trắng (40x60) - loại dẻo | 100 | Kg | Khổ 40x60, màu trắng trong, có độ dai, co giãn tốt, giữa các túi có đường gân rất dễ dàng xé, tách ra thành túi riêng để sử dụng, giữ vệ sinh an toàn | ||
| 11 | Bao rác trắng (60x100) - loại dẻo | 100 | Kg | Khổ 60x100, màu trắng trong, có độ dai, co giãn tốt, giữa các túi có đường gân rất dễ dàng xé, tách ra thành túi riêng để sử dụng, giữ vệ sinh an toàn | ||
| 12 | Bao tay cao su mặt trời | 20 | Đôi | Chất liệu: cao su thiên nhiên, không chứa chất độc hại, thiết kế ôm chắc cùng độ bám dính cao | ||
| 13 | Bìa acco nhựa | Double A hoặc tương đương | 80 | Cái | Bìa Acco nhựa có 2 mặt nhựa trong và màu, bên trong có kẹp nhôm mỏng, chất liệu bằng nhựa | |
| 14 | Bìa còng 10cm | KS hoặc tương đương | 90 | Cái | Chất liệu PolyPropylene (PP), có bộ khóa trong, bìa còng bấm 2 lổ đựng hồ sơ Kt: 25x33, gáy 10 cm | |
| 15 | Bìa còng 5cm | KS hoặc tương đương | 10 | Cái | Chất liệu PolyPropylene (PP), có bộ khóa trong, bìa còng bấm 2 lổ đựng hồ sơ Kt: 25x33, gáy 5 cm | |
| 16 | Bìa giấy A3 màu xanh | 3 | Xấp | Kích thước : khổ A3 (297x420mm), đóng gói :100 tờ/tập, dùng cho máy in, photo hỗ trợ in A3, đảm bảo độ bền và khả năng vận hành ổn định của thiết bị | ||
| 17 | Bìa giấy A4 cứng màu xanh | 3 | Xấp | Kích thước : khổ A4 (210x297mm), màu xanh, đóng gói :100 tờ/tập, dùng cho máy in, photo hỗ trợ in A4, đảm bảo độ bền và khả năng vận hành ổn định của thiết bị | ||
| 18 | Bìa hộp simili có kẹp (20cm) | 21 | Cái | Chất liệu: Simili, bìa đựng hồ sơ kt 25x33, gáy 20 cm | ||
| 19 | Bìa kiếng A4 tốt | 1 | Xấp | Bìa kiếng A4 dày 1.5 mm, 100 tờ/xấp | ||
| 20 | Bìa nút Myclear F4 | 190 | Cái | Bìa đựng hồ sơ 1 nút khổ 26x36 bằng nhựa | ||
| 21 | Bìa nylon A4 (bìa lá) | 290 | Cái | Bìa đựng hồ sơ không nút khổ A4 bằng nilon | ||
| 22 | Bìa trình ký 1 mặt A4 (xanh) | 35 | Cái | Bìa trình ký đơn chất liệu simili, khổ A4, màu xanh, kẹp bền chắc có tính đàn hồi, hai góc kép được bọc nhựa | ||
| 23 | Bìa trình ký 2 mặt A4 (xanh) | 85 | Cái | Bìa trình ký đơn, chất liệu simili, khổ A4, màu xanh, kẹp bền chắc có tính đàn hồi, hai góc kép được bọc nhựa | ||
| 24 | Bic bấm (xanh) | Thiên Long TL 27 hoặc tương đương | 20 | Cây | Đầu bi: 0,5 mm, mực màu xanh, mực ra đều và liên tục | |
| 25 | Bic bấm (đỏ) | Thiên Long TL 27 hoặc tương đương | 5 | Cây | Đầu bi: 0,5 mm, mực màu đỏ, mực ra đều và liên tục | |
| 26 | Bic bấm (xanh) | Thiên Long TL 08 hoặc tương đương | 215 | Cây | Đầu bi: 0.8 mm, mực màu xanh, mực ra đều và liên tục | |
| 27 | Bic bấm TL (đen) | Thiên Long TL 08 hoặc tương đương | 25 | Cây | Đầu bi: 0.8 mm, mực màu đen, mực ra đều và liên tục | |
| 28 | Bóng đèn led 1,2m | Rạng Đông hoặc tương đương | 20 | Cái | Bóng đèn Rạng Đông 1,2m | |
| 29 | Bóng đèn led 0,6m | Rạng Đông hoặc tương đương | 20 | Cái | Bóng đèn Rạng Đông 0,6m | |
| 30 | Cây lau nhà thông minh 360 | 3 | Cây | Đầu lau xoay 360 độ, Bông lau bằng sợi Microfiber siêu thấm hút, thân cây lau bằng inox không gỉ, chịu lực tốt, có khóa chắc chắn, không cong vênh khi lau. | ||
| 31 | Bút chì 2B Steadler | Steadler hoặc tương đương | 70 | Cây | Sử dụng ruột 2B, có tẩy | |
| 32 | Bút dạ quang -màu vàng | TOYO hoặc tương đương | 78 | Cây | Bề rộng nét viết 5mm, màu mực vàng | |
| 33 | Bút lông bảng nhỏ | Thiên Long hoặc tương đương | 60 | Cây | Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng, màu xanh, mực ra đều và liên tục, ngòi bút 1.5 mm, sợi Polyeste viết êm | |
| 34 | Bút lông dầu | Thiên Long hoặc tương đương | 87 | Cây | Gồm 2 đầu bút khác nhau: đầu nhỏ và đầu lớn, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, đầu bút bằng vật liệu Polyester, 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm | |
| 35 | Bút Parker (màu xanh) | 4 | Cây | Dòng bút: Vector hoặc tương đương, kiểu bút: bút dạ bi, chất liệu: nhựa phủ sơn, màu sắc: xanh, cài bút: kim loại sáng bóng | ||
| 36 | Bút xóa kéo | 57 | Cái | Xóa dán 5mm, dài 8cm, độ bám dính vào giấy cao | ||
| 37 | Cắt băng keo nhỏ 2F | Dân hoa hoặc tương đương | 2 | Cái | Kt: 10,5x5x4,5, chất liệu: nhựa đúc đặc cao cấp, chắc chắn, bền đẹp, lưỡi cắt bằng thép không gỉ sắc bén | |
| 38 | Cây lau hành lang (inox-dạng bẹp) | 3 | Cây | Thân cây lau nhà bằng inox, cán nhựa, có thể tháo lắp dễ dàng , khung lau dạng bẹp, cán xoay 360 độ, kích thước 38x12x155cm,; bông lau được làm từ sợi bông mềm mại, có độ thấm hút cao, mau khô. | ||
| 39 | Chuốt chì | SDI hoặc tương đương | 30 | Cái | Vật liệu nhựa GPPS nhỏ gọn, dễ sử dụng, dao và vít chuốt làm bằng thép xi mạ. | |
| 40 | Chuột quang máy tính có dây | 9 | Cái | Độ phân giải cao 1200 dpi cho khả năng lướt nhanh nhạy, sử dụng cho hệ điều hành Windows và MacOS | ||
| 41 | Dao đẩy lớn(dao rọc giấy) | 12 | Cây | Kt: 18 x 100 mm có lưỡi dao làm bằng chất liệu thép có độ sắc bén, chống gỉ, cứng và bền, tay cầm gắn với lưỡi dao có khóa an toàn | ||
| 42 | File hồ sơ nhựa 1 ngăn | 20 | Cái | Kệ nhựa PP loại lớn, 1 ngăn, bề ngang của ngăn là 10cm. | ||
| 43 | Giấy decal A4 | 1 | Xấp | Chất liệu giấy tốt, dày dặn, dễ viết, mực thể hiện trên giấy đậm rõ nét và không lem. Thiết kế có keo dán ở bề mặt sau, keo mỏng nhưng có thể dính lên nhiều bề mặt khác nhau, 100 tờ/xấp, có kích cỡ khổ A4 chuẩn | ||
| 44 | Giấy A0 | 10 | Cuộn | Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, Khổ A0 | ||
| 45 | Giấy A3 | IDEA hoặc tương đương | 15 | Ream | Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, Khổ A3, định lượng >= 80 Gsm, (500sheets/ Ream) | |
| 46 | Giấy A4 | IK Natural hoặc tương đương | 914 | Ream | Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, định lượng >= 80 Gsm, khổ A4 (500sheets/ Ream) 210x297mm | |
| 47 | Giấy A5 | IK Natural hoặc tương đương | 16 | Ream | Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, Khổ A5, định lượng >= 80 Gsm, (500sheets/ Ream) | |
| 48 | Giấy nhựa ép khổ A4 | 10 | Hộp | Giấy nhựa ép khổ A4, loại dày 125 mic, 100 tờ/hộp | ||
| 49 | Giấy in ảnh | Glossy hoặc tương đương | 2 | Xấp | Giấy in ảnh một mặt hiệu Glossy, khổ A4, in phun màu, trơn bóng, trượt nước, độ dày 210g, 50 tờ/xấp, kích thước 210x297mm | |
| 50 | Giấy vệ sinh | May hoặc tương đương | 750 | Block | Giấy dai, mềm mịn và thấm hút nước tốt. có lõi cứng bên trong, 10 cuộn/bloc | |
| 51 | Gôm chì nhỏ | Pentel hoặc tương đương | 70 | Viên | Kt: 1,6x3,6x1,2cm | |
| 52 | Gỡ kim | 2 | Cái | Dụng cụ nhỏ cho loại kim bấm 10, chất liệu hợp kim thép cứng cáp, chống gỉ sét tốt, thân cầm bọc nhựa cứng | ||
| 53 | Hồ dán khô | Thiên Long hoặc tương đương | 68 | Tuýp | Độ dính cao, khô, sạch sẽ khi sử dụng | |
| 54 | Hộp cắm bút xoay | Xukiva hoặc tương đương | 4 | Cái | Chất liệu : nhựa chất lượng cao, kích thước : 16x13x12 cm, nặng 300 gram, thiết kế tổng quan: 8 ngăn, đế xoay | |
| 55 | Keo 502 | 16 | Hộp | Vỏ chai làm từ nhựa tốt mỏng và mềm, chất lượng kết dính tốt, và có khả năng kết dính rất nhiều vật liệu khác nhau | ||
| 56 | Kéo vừa | Stacom hoặc tương đương | 21 | Cây | Kt: 180mm, chất liệu thép không ghỉ | |
| 57 | Kẹp acco nhựa | UNC hoặc tương đương | 2 | Hộp | Sản phẩm dùng đóng giấy thành xấp nhỏ, đóng gói: 5 cái/vỹ, hộp 10 vỹ | |
| 58 | Kẹp đen 15 mm | Slecho hoặc tương đương | 23 | Hộp | Kt: 15mm, hộp 12 chiếc, được làm từ kim loại mạ inox và sơn chống gỉ | |
| 59 | Kẹp đen 19 mm | Slecho hoặc tương đương | 16 | Hộp | Kt: 19mm, hộp 12 chiếc, được làm từ kim loại mạ inox và sơn chống gỉ | |
| 60 | Kẹp đen 25 mm | Slecho hoặc tương đương | 38 | Hộp | Kt: 25mm, hộp 12 chiếc, được làm từ kim loại mạ inox và sơn chống gỉ | |
| 61 | Kẹp đen 51 mm | Slecho hoặc tương đương | 11 | Hộp | Kt: 51mm, hộp 12 chiếc, được làm từ kim loại mạ inox và sơn chống gỉ | |
| 62 | Kẹp giấy C62A | 40 | Hộp | Quy cách: 100 chiếc/hộp, Kt: 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ | ||
| 63 | Khăn giấy hộp | Pulppy hoặc tương đương | 30 | Hộp | Hộp 180 tờ, chất liệu: 100% bột giấy, mở nắp trên mặt, rút khăn cần sử dụng, đóng nắp sau khi sử dụng | |
| 64 | Khăn lau bàn | 30 | Cái | Khăn làu bàn loại tốt, thun lớn, màu, chất liệu thấm hút tốt, không xơ vải khi lau chùi, kt: 30cm x 30cm | ||
| 65 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 36 | Hộp | Khẩu trang thiết kế chất liệu vải tự nhiên (không dệt poly propylene PP) có tính kháng khuẩn cao, không thấm nước, hộp 50 cái | ||
| 66 | Kim bấm số 10 | Plus hoặc tương đương | 130 | Hộp | Kim bấm số 10 Plus chỉ sử dụng cho các loại bấm kim No10, chiều dài chân kim chỉ 4,8mm và chiều ngang 9,3mm, bấm tối đa 20 tờ | |
| 67 | Kim bấm số 3 | SDI hoặc tương đương | 19 | Hộp | Kim bấm số 3 sử dụng cho các loại bấm kim No3, chiều dài chân kim 6mm và chiều ngang 12mm, bấm tối đa 30 tờ | |
| 68 | Kim bấm 23/10 | KW trio hoặc tương đương | 10 | Hộp | Làm từ thép cao cấp, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao, sử dụng cho máy bấm kim KW.Trio 50 LA, KW.Trio 50SA, kim bấm tối đa 50-70 tờ, 12 hộp nhỏ/1 hộp lớn, | |
| 69 | Kim bấm 23/15 | KW trio hoặc tương đương | 10 | Hộp | Làm từ thép cao cấp, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao, sử dụng cho máy bấm kim KW.Trio 50 LA, KW.Trio 50SA, kim bấm tối đa 80-100 tờ. | |
| 70 | Máy tính 12 số | Casio CA911 hoặc tương đương | 8 | Cái | KT: 179,5 × 126,5 × 32,6 mm, màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời, phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao, bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng | |
| 71 | Miếng dính chuột | 10 | Miếng | Trong suốt, không mùi, không độc hại, không gây ô nhiễm môi trường, độ dính cao, không bị chảy khi trời nóng, không bị khô se bề mặt khi thời tiết lạnh | ||
| 72 | Mực dấu nước S62 shiny (đỏ) | 15 | Lọ | Mực đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám, màu đỏ | ||
| 73 | Nước lau nhà | Sunlight hoặc tương đương | 36 | Can | Nhãn hiệu: Sunlight, mùi hương thơm mát, dễ chịu, có thể dùng trên nhiều loại bề mặt chất liệu, đặc biệt an toàn đối với người sử dụng, dung tích: 1 kg | |
| 74 | Nước rửa chén | Sunlight hoặc tương đương | 10 | Can | Làm sạch nhanh và hiệu quả, không vệt dính và bám bẩn sau mỗi lần dùng, không độc hại và an toàn với sức khỏe con người. Chai 3,6kg | |
| 75 | Nước tẩy | Con vịt Duck hoặc tương đương | 45 | Chai | Làm sạch nhanh và hiệu quả, không vệt dính và bám bẩn trên bề mặt sau mỗi lần dùng, không độc hại và an toàn với sức khỏe con người, thể tích 1 lít | |
| 76 | Ổ cắm điện 4 ổ | Lioa hoặc tương đương | 4 | Cái | Số ổ cắm: 4 ổ, chất liệu nhựa ABS bền đẹp, chịu nhiệt cao, công suất lớn 3300W hoạt đông mạnh mẽ, thiết kế chìm sâu, đảm bảo an toàn tuyệt đối, lỗ cắm bằng đồng nguyên chất, tiếp xúc tốt, không lỏng lẻo, khả năng bảo vệ quá tải bằng CB tiên tiến | |
| 77 | Ổ cắm điện 6 ổ | Lioa hoặc tương đương | 21 | Cái | Số ổ cắm: 6 ổ, chất liệu nhựa ABS bền đẹp, chịu nhiệt cao, công suất lớn 3300W hoạt đông mạnh mẽ, thiết kế chìm sâu, đảm bảo an toàn tuyệt đối, lỗ cắm bằng đồng nguyên chất, tiếp xúc tốt, không lỏng lẻo, khả năng bảo vệ quá tải bằng CB tiên tiến | |
| 78 | Pin 2A | Energizer hoặc tương đương | 129 | Viên | Điện thế: 1.5 V, Kt: Pin AA/ Pin tiểu/ Pin LR6 loại pin: Pin kiềm / Alkaline, hình thức đóng gói: Vỉ 4 viên | |
| 79 | Pin 3A | Energizer hoặc tương đương | 147 | Viên | Điện thế: 1.5 V, Kt: 1 x 4,2 (cm), loại pin: Pin than / Zinc-Carbon, hình thức đóng gói: Gói 2 viên | |
| 80 | Pin 9V | 60 | Cục | Điện thế : 9V | ||
| 81 | Phân trang | 21 | Xấp | Làm bằng nhựa mềm, gồm có 10 bìa có 10 màu khác nhau, kt: khổ A4, bên mép trái có 1 hàng lỗ, mục đích để dùng để sỏ vào còng sắt của các bìa còng, bìa accor, bìa còng nhẫn | ||
| 82 | Ruột bút (màu xanh) | Parker hoặc tương đương | 8 | Cái | Chất liệu thân: nhựa và thép không rỉ, mực màu xanh, size F(0.7), 1 ruột/1 vỉ | |
| 83 | Sáp đếm tiền | 12 | Cái | Chất liệu tốt có độ ẩm đều, không bị chảy nước hay bị khô khi mở nắp hộp, vỏ hộp được làm bằng nhựa cao cấp, chất liệu an toàn, không gây kích ứng với da tay | ||
| 84 | Sổ bìa da A4 dày | 22 | Cuốn | Sổ bìa da, khổ A4 (210x297mm); | ||
| 85 | Sổ (30x40cm) | 19 | Cuốn | Đặc điểm: sọc caro cổ điển, bìa dày, tiện lợi ghi chép, kích thước: 30 x 40 cm, 200 trang | ||
| 86 | Stick note 3x2 | Pronoti hoặc tương đương | 12 | Xấp | Kt: 3x2cm, 12 xấp/lốc, màu vàng | |
| 87 | Stick note 3x4 hiệu | Pronoti hoặc tương đương | 14 | Xấp | Kt: 3x4cm, 12 xấp/lốc, màu vàng | |
| 88 | Stick note 6x9 hiệu | Pronoti hoặc tương đương | 5 | Xấp | Kt: 6x9cm, 12 xấp/lốc, màu vàng | |
| 89 | Stick note có chữ please sign | 68 | Vỉ | Quy cách: 50 tờ/vĩ, keo dính bền lâu nhưng dễ di dời. | ||
| 90 | Tập 100 trang tốt | 50 | Cuốn | Kt: 15.5 x 20.5 cm, giấy trắng, mịn, không lem mực khi viết, 100 trang | ||
| 91 | Thẻ nhớ USB 26GB | Kingmax hoặc tương đương | 6 | Cái | Dung lượng: 26GB, chuẩn: USB2.0 Windows 7 certified RoHS, CE, FCC | |
| 92 | Thun vòng nhỏ | Hiệp Thành hoặc tương đương | 1 | Bịch | Chất liệu: cao su tự nhiên, đường kính: 51mm, nửa chu vi: 80mm, độ dày: 1.3mm, bản rộng: 5mm | |
| 93 | Thun vòng lớn | Hiệp Thành hoặc tương đương | 6 | Bịch | Chất liệu: cao su tự nhiên, đường kính: 90mm, nửa chu vi: 140mm, bản rộng: 10mm, độ dầy: 1.6mm | |
| 94 | Thước dẻo 20 cm | 19 | Cây | Chất liệu: nhựa dẻo, độ dài 20cm, màu sắc: trong suốt | ||
| 95 | Thước nhựa 0,5 m | 9 | Cây | Chất liệu: mica, độ dài 50cm, màu sắc: trong suốt | ||
| 96 | Xà bông bột 2kg/bịch | Omo hoặc tương đương | 10 | Bịch | Khối lượng 2kg, hiệu quả đánh sạch vết bẩn, an toàn với da tay | |
| 97 | Xịt muỗi | Raid hoặc tương đương | 30 | Chai | Tiêu diệt côn trùng nhanh chóng, không chứa thành phần gây hại cho sức khỏe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi