Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật rẻ mau hỏng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927785-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật rẻ mau hỏng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220927002
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:00:00 đến ngày 2022-09-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 271,996,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,079,944 VNĐ ((Bốn triệu bảy mươi chín nghìn chín trăm bốn mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079944E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4399253E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.397.386 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm vật rẻ mau hỏng năm 2022
Dự toán mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng của Bệnh viện đa khoa khu vực Tiểu Cần năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.613678. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN , địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.613678. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rỏ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
giá hàng hóa là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và bốc dỡ 2 đầu đến kho bên mua, chi phí bảo hiểm, chi phí thử nghiệm, đóng gói và các chi phí liên quan khác bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng lâu dài đối với hàng hóa không có hạn sử dụng hoặc Tối thiểu còn 24 tháng đối với các hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. Tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng. Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng. Tối thiểu còn 03 tháng đối đối hàng hóa có hạn dùng từ 06 tháng đến dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.079.944   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.613678. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thiên Lộc. Chức vụ giám đốc BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 0907212600
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kim Thị Thanh Thảo. Chức vụ TP.TCKT BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.613.678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng ta chính kế toán BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.613.678.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn pinVRMH0120cây- Xuất xứ: Việt Nam - Sạc điện - Kích thước: tương đương 20cm
2DépVRMH0250đôi- Size: 39 - 43 - Màu sắc: trắng. - Dạng: Tổ ong
3Kệ để dépVRMH0310cái- Chất liệu: nhựa PP 100%.- Kích thước: dài 66cm, ngang 27cm, cao 77cm. 3 tầng- Màu sắc: xanh nhạt
4ỦngVRMH0410đôi- Chất liệu: nhựa, đế cao su - Màu: đen - Kích cỡ: 39-43
5Bàn chảiVRMH0520cái- Chất liệu: Nhựa cao cấp - Kích thước 10cmx5,5cmx4cm
6Ca múc nướcVRMH0630cái- Chất liệu: nhựa. - Khối lượng: tương đương 2 lít - Màu: đủ màu.
7Cọ bồn cầuVRMH0750cây- Xuất xứ: Việt Nam- Thân dài 40 cm, bàn chải 2 đầu đa năng - Chất liệu: Nhựa cao cấp
8Cây lau nhà tự vắt thông minhVRMH0840cây- Cao: 120 đến 140cm - Giẻ lau (rời với cây lau): Ngang 12 đến 15 cm, dài 35 đến 40 cm, xoay 3600, tự vắt, thấm hút nước
9Giẻ lau nhà (kèm theo cây lau nhà tự vắt thông minh)VRMH0980cái- Thấm hút nước và sử dụng được cho cây lau nhà tự vắt thông minh tại mục 11
10Cây lau nhàVRMH10100cây- Xuất xứ: Việt Nam - Quy cách: tay cầm bọc nhựa, bông lau dày, thấm hút nước, có khớp trợ lực để xoay vặn dễ dàng.
11ChiếuVRMH113.000chiếc- Chất liệu: lác - Khổ: 0,8 x 1,9m - Viền vải màu đỏ 2 bên
12Chổi cỏVRMH12100cây- Thân cỏ dày, bền, không rụng bông- Thân nhựa, chắc chắn, đầu chổi xòe. - Tổng cân chổi tương đương 500g
13Chổi tàu dừaVRMH1370cây- Chất liệu: tự nhiên, cọng dừa thắng, đều, bền chắc, dẻo dai- Chổi xòe dày, không gây độc hại cho người sử dụng.
14Cước xanhVRMH14100miếng- Kích thước: 15cmx10cmx0,9 cm- Màu: xanh- Trọng lượng: 10gr
15Ga trải giườngVRMH1550tấm- Kích thước: tương đương 2,4m x 1,4m 1 lớp - Màu: Trắng - Chất liệu vãi Si Coton thun may thun viền 04 gốc
16Giỏ nhựaVRMH1610cái- Chất liệu: nhựa - Kích thước: 53x36x27cm - Có nắp
17Khăn lau tay (trắng)VRMH17600cái- Kích thước: 30cmx30cm - Màu: Trắng - Chất liệu: Sợi cotton
18Khăn lau tay (vàng)VRMH18400cái- Kích thước: 30cmx30cm - Màu: vàng - Chất liệu: Sợi cotton
19Nước lau sàn nhàVRMH19200chai- Khối lượng: tương đương 1kg - Mùi: chanh xả, bạc hà.
20Lưỡi lamVRMH2020hộp- Chất liệu: kim loại không rỉ. - Hộp 10 lưỡi - Độ mỏng: 0,075mm
21Nước rửa kiếngVRMH2150chai- Thể tích: tương đương 500ml - Có vòi xịt
22Nước xả vảiVRMH2212chai- Khối lượng: tương đương 800ml - Chất lượng: có mùi thơm đặc trưng, an toàn - Đảm bảo hạn sử dụng
23Nước xịt phòngVRMH2350chai- Thể tích: tương đương 300ml. - Mùi thơm dễ chịu, không độc hại.
24Tẩy cầuVRMH24200chai- Thể tích: 960ml. - Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. - Đảm bảo hạn sử dụng - Màu sắc: hồng
25Thùng đựng rácVRMH2510cái- Kích thước: cao 45cm x ngang 30 cm - Chất liệu: nhựa PP, có chân đạp - Màu: xanh lá.
26Thùng đựng rácVRMH2610cái- Kích thước: cao 45cm x ngang 30 cm - Chất liệu: nhựa PP, có chân đạp - Màu: vàng.
27Thùng đựng rácVRMH275cái- Kích thước: cao 45cm x ngang 30 cm - Chất liệu: nhựa PP, có chân đạp - Màu: trắng.
28Thùng đựng rácVRMH2810cái- Kích thước: cao 30cm x ngang 23 cm - Chất liệu: nhựa PP, có chân đạp - Màu: xanh lá.
29Thùng đựng rácVRMH292cái- Chất liệu: nhựa- 120 lít, có bánh xe- Kích thước: 38x58x104mm - Màu: xanh.
30Thùng đựng rácVRMH301cái- Chất liệu: nhựa- 120 lít, có bánh xe- Kích thước: 38x58x104mm - Màu: trắng.
31Thùng đựng rácVRMH311cái- Chất liệu: nhựa- 120 lít, có bánh xe- Kích thước: 38x58x104mm - Màu: vàng.
32Thùng đựng rácVRMH321cái- Chất liệu: nhựa- 240 lít, có bánh xe- Kích thước: 724x502x1086mm - Màu: vàng.
33Thùng đựng rácVRMH331cái- Chất liệu: nhựa- 240 lít, có bánh xe- Kích thước: 43x73x106mm - Màu: xanh.
34Túi nilong số 15VRMH34100kg- Kích thước: tương đương 15cmx15cm- Hai quai- Màu: trắng trong- Chất liệu nilon, dẻo.
35Túi nilong số 20VRMH35100kg- Kích thước: tương đương 20cmx20cm- Hai quai- Màu: trắng trong- Chất liệu nilon, dẻo.
36Túi nilong số 30VRMH36180kg- Kích thước: tương đương 30cmx30cm- Hai quai- Màu: vàng trong- Chất liệu nilon, dẻo.
37Túi nilong số 30VRMH37150kg- Kích thước: tương đương 30cmx30cm- Hai quai- Màu: xanh dương, trong- Chất liệu nilon, dẻo.
38Túi nilong số 40VRMH38220kg- Kích thước: tương đương 40cmx40cm- Hai quai- Màu: vàng trong- Chất liệu nilon, dẻo.
39Túi nilong số 40VRMH39300kg- Kích thước: tương đương 40cmx40cm- Hai quai- Màu: xanh dương, trong- Chất liệu nilon, dẻo.
40Túi nilong số 40VRMH4010kg- Kích thước: tương đương 40cmx40cm- Hai quai- Màu: trắng trong- Chất liệu nilon, dẻo.
41Túi nilong (5kg)VRMH415kg- Kích thước: tương đương dài 60cm x rộng 40cm- Màu: trắng trong- Chất liệu: nilon (kiếng).
42Túi nilong 20x12VRMH4220kg- Kích thước: tương đương dài 20cm x rộng 12cm- Màu: trắng trong- Chất liệu: nilon (kiếng).
43Túi nilong 14x7VRMH4330kg- Kích thước: tương đương dài 14cm x rộng 7cm- Màu: trắng trong- Chất liệu nilon (kiếng)
44Xà bông bột >4kgVRMH4424bịt- Khối lượng: tương đương 4,1kg - Chất lượng: độ bọt cao, giặt bay nhanh vết bẩn, an toàn có mùi thơm đặc trưng. - Đảm bảo hạn sử dụng(Tương đương bột giặt Omo)
45Xà bông 400gVRMH45120bịt- Khối lượng: tương đương 400 gram- Chất lượng: độ bọt cao, giặt bay nhanh vết bẩn, an toàn có mùi thơm đặc trưng.- Đảm bảo hạn sử dụng
46Xà bông rửa tayVRMH46100chai- Khối lượng: tương đương 180 gram- Dung dịch đặc, mùi thơm đặc trưng. - Đảm bảo hạn sử dụng, diệt khuẩn tốt, an toàn
47Nước giặtVRMH4712Chai- Khối lượng: tương đương 4,2kg - Chất lượng: độ bọt cao, có mùi thơm đặc trưng, an toàn. - Đảm bảo hạn sử dụng - Dùng cho máy giặt cửa trên
48Xịt muỗiVRMH4850chai- Hương chanh, dạng chai 600ml.- Diệt côn trùng hiệu quả, an toàn. - Đảm bảo hạn sử dụng(Tương đương Jumbo)
49KyVRMH4930cái- Chất liệu: nhựa.- Cán cao khoảng 60cm.- Loại trung.
50ThảmVRMH50200tấm- Kích thước: khoảng 35x50- Chất liệu: Vải, thấm nước tốt.
51VRMH515cái- Chất liệu: mũ, có nắp, 10 lít
52VRMH5210cái- Chất liệu: mũ, có nắp, 20 lít- Kích thước khoảng: Cao 36cm, ngang 29cm
53VRMH5350cái- Chất liệu: mũ, không nắp- Kích thước khoảng: Cao 36cm, ngang 29cm
54Dây nilongVRMH5410cuộn- Chất liệu: nilong- Trọng lượng: 1kg- Màu trắng
55Ổ khóaVRMH5530cái- Thân khóa và chìa làm bằng hợp kim đồng chất lượng cao, cầu khóa được làm từ thép không gỉ có độ bền cao- Khóa treo- Màu sắc: vàng- Số chìa: 03
56LyVRMH562050 cái/bịt- Chất liệu: mũ, trong, mỏng- Kích thước: Cao 9-10cm, miệng 6-7cm
57Khăn ướtVRMH5720bịt- Số lượng: 100 tờ/bịt - 99% nước tinh khiết - Không chức chất tạo màu, chất bảo quản và cồn
58ThungVRMH5810500g/bịt- Dây thung tròn, vòng lớn.- Đường kính: 4cm - Màu sắc: vàng
59VảiVRMH5950mét- Màu: trắng - Chất liệu: Si coton - Khổ vải: 150cm - 160cm
60VảiVRMH60100mét- Màu: xanh (nước biển) - Chất liệu: thun gỗ - Khổ vải: 150cm - 160cm
61Gối + áo gốiVRMH6120cái- Ruột bằng gòn trắng - Áo gối bằng vải coton - Kích thước: 50cm x 30cm - Màu sắc: xanh (nước biển)
62Ổ điệnVRMH6210cái- Ổ cấm điện 3 lỗ, chịu tải, chịu nhiệt 2500W. Chống cháy, chống rò điện - Chiều dài dây điện 5 mét, độ bền cao.- Chất liệu nhựa ABS nguyên sinh cứng, chắc, chân đồng loại tốt,(tương đương Điện Quang)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079944E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4399253E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.397.386 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->