Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật rẻ mau hỏng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật rẻ mau hỏng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927002 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:00:00 đến ngày 2022-09-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,996,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,079,944 VNĐ ((Bốn triệu bảy mươi chín nghìn chín trăm bốn mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079944E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4399253E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.397.386 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm vật rẻ mau hỏng năm 2022 Dự toán mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng của Bệnh viện đa khoa khu vực Tiểu Cần năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | . Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rỏ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | giá hàng hóa là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và bốc dỡ 2 đầu đến kho bên mua, chi phí bảo hiểm, chi phí thử nghiệm, đóng gói và các chi phí liên quan khác bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng lâu dài đối với hàng hóa không có hạn sử dụng hoặc Tối thiểu còn 24 tháng đối với các hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. Tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng. Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng. Tối thiểu còn 03 tháng đối đối hàng hóa có hạn dùng từ 06 tháng đến dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.079.944 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.
Số điện thoại: 02943.613678.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thiên Lộc. Chức vụ giám đốc BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 0907212600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kim Thị Thanh Thảo. Chức vụ TP.TCKT BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.613.678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng ta chính kế toán BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN Địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.613.678. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn pin | VRMH01 | 20 | cây | - Xuất xứ: Việt Nam - Sạc điện - Kích thước: tương đương 20cm | |
| 2 | Dép | VRMH02 | 50 | đôi | - Size: 39 - 43 - Màu sắc: trắng. - Dạng: Tổ ong | |
| 3 | Kệ để dép | VRMH03 | 10 | cái | - Chất liệu: nhựa PP 100%.- Kích thước: dài 66cm, ngang 27cm, cao 77cm. 3 tầng- Màu sắc: xanh nhạt | |
| 4 | Ủng | VRMH04 | 10 | đôi | - Chất liệu: nhựa, đế cao su - Màu: đen - Kích cỡ: 39-43 | |
| 5 | Bàn chải | VRMH05 | 20 | cái | - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Kích thước 10cmx5,5cmx4cm | |
| 6 | Ca múc nước | VRMH06 | 30 | cái | - Chất liệu: nhựa. - Khối lượng: tương đương 2 lít - Màu: đủ màu. | |
| 7 | Cọ bồn cầu | VRMH07 | 50 | cây | - Xuất xứ: Việt Nam- Thân dài 40 cm, bàn chải 2 đầu đa năng - Chất liệu: Nhựa cao cấp | |
| 8 | Cây lau nhà tự vắt thông minh | VRMH08 | 40 | cây | - Cao: 120 đến 140cm - Giẻ lau (rời với cây lau): Ngang 12 đến 15 cm, dài 35 đến 40 cm, xoay 3600, tự vắt, thấm hút nước | |
| 9 | Giẻ lau nhà (kèm theo cây lau nhà tự vắt thông minh) | VRMH09 | 80 | cái | - Thấm hút nước và sử dụng được cho cây lau nhà tự vắt thông minh tại mục 11 | |
| 10 | Cây lau nhà | VRMH10 | 100 | cây | - Xuất xứ: Việt Nam - Quy cách: tay cầm bọc nhựa, bông lau dày, thấm hút nước, có khớp trợ lực để xoay vặn dễ dàng. | |
| 11 | Chiếu | VRMH11 | 3.000 | chiếc | - Chất liệu: lác - Khổ: 0,8 x 1,9m - Viền vải màu đỏ 2 bên | |
| 12 | Chổi cỏ | VRMH12 | 100 | cây | - Thân cỏ dày, bền, không rụng bông- Thân nhựa, chắc chắn, đầu chổi xòe. - Tổng cân chổi tương đương 500g | |
| 13 | Chổi tàu dừa | VRMH13 | 70 | cây | - Chất liệu: tự nhiên, cọng dừa thắng, đều, bền chắc, dẻo dai- Chổi xòe dày, không gây độc hại cho người sử dụng. | |
| 14 | Cước xanh | VRMH14 | 100 | miếng | - Kích thước: 15cmx10cmx0,9 cm- Màu: xanh- Trọng lượng: 10gr | |
| 15 | Ga trải giường | VRMH15 | 50 | tấm | - Kích thước: tương đương 2,4m x 1,4m 1 lớp - Màu: Trắng - Chất liệu vãi Si Coton thun may thun viền 04 gốc | |
| 16 | Giỏ nhựa | VRMH16 | 10 | cái | - Chất liệu: nhựa - Kích thước: 53x36x27cm - Có nắp | |
| 17 | Khăn lau tay (trắng) | VRMH17 | 600 | cái | - Kích thước: 30cmx30cm - Màu: Trắng - Chất liệu: Sợi cotton | |
| 18 | Khăn lau tay (vàng) | VRMH18 | 400 | cái | - Kích thước: 30cmx30cm - Màu: vàng - Chất liệu: Sợi cotton | |
| 19 | Nước lau sàn nhà | VRMH19 | 200 | chai | - Khối lượng: tương đương 1kg - Mùi: chanh xả, bạc hà. | |
| 20 | Lưỡi lam | VRMH20 | 20 | hộp | - Chất liệu: kim loại không rỉ. - Hộp 10 lưỡi - Độ mỏng: 0,075mm | |
| 21 | Nước rửa kiếng | VRMH21 | 50 | chai | - Thể tích: tương đương 500ml - Có vòi xịt | |
| 22 | Nước xả vải | VRMH22 | 12 | chai | - Khối lượng: tương đương 800ml - Chất lượng: có mùi thơm đặc trưng, an toàn - Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 23 | Nước xịt phòng | VRMH23 | 50 | chai | - Thể tích: tương đương 300ml. - Mùi thơm dễ chịu, không độc hại. | |
| 24 | Tẩy cầu | VRMH24 | 200 | chai | - Thể tích: 960ml. - Tẩy mạnh diệt trùng hiệu quả, đảm bảo an toàn. - Đảm bảo hạn sử dụng - Màu sắc: hồng | |
| 25 | Thùng đựng rác | VRMH25 | 10 | cái | - Kích thước: cao 45cm x ngang 30 cm - Chất liệu: nhựa PP, có chân đạp - Màu: xanh lá. | |
| 26 | Thùng đựng rác | VRMH26 | 10 | cái | - Kích thước: cao 45cm x ngang 30 cm - Chất liệu: nhựa PP, có chân đạp - Màu: vàng. | |
| 27 | Thùng đựng rác | VRMH27 | 5 | cái | - Kích thước: cao 45cm x ngang 30 cm - Chất liệu: nhựa PP, có chân đạp - Màu: trắng. | |
| 28 | Thùng đựng rác | VRMH28 | 10 | cái | - Kích thước: cao 30cm x ngang 23 cm - Chất liệu: nhựa PP, có chân đạp - Màu: xanh lá. | |
| 29 | Thùng đựng rác | VRMH29 | 2 | cái | - Chất liệu: nhựa- 120 lít, có bánh xe- Kích thước: 38x58x104mm - Màu: xanh. | |
| 30 | Thùng đựng rác | VRMH30 | 1 | cái | - Chất liệu: nhựa- 120 lít, có bánh xe- Kích thước: 38x58x104mm - Màu: trắng. | |
| 31 | Thùng đựng rác | VRMH31 | 1 | cái | - Chất liệu: nhựa- 120 lít, có bánh xe- Kích thước: 38x58x104mm - Màu: vàng. | |
| 32 | Thùng đựng rác | VRMH32 | 1 | cái | - Chất liệu: nhựa- 240 lít, có bánh xe- Kích thước: 724x502x1086mm - Màu: vàng. | |
| 33 | Thùng đựng rác | VRMH33 | 1 | cái | - Chất liệu: nhựa- 240 lít, có bánh xe- Kích thước: 43x73x106mm - Màu: xanh. | |
| 34 | Túi nilong số 15 | VRMH34 | 100 | kg | - Kích thước: tương đương 15cmx15cm- Hai quai- Màu: trắng trong- Chất liệu nilon, dẻo. | |
| 35 | Túi nilong số 20 | VRMH35 | 100 | kg | - Kích thước: tương đương 20cmx20cm- Hai quai- Màu: trắng trong- Chất liệu nilon, dẻo. | |
| 36 | Túi nilong số 30 | VRMH36 | 180 | kg | - Kích thước: tương đương 30cmx30cm- Hai quai- Màu: vàng trong- Chất liệu nilon, dẻo. | |
| 37 | Túi nilong số 30 | VRMH37 | 150 | kg | - Kích thước: tương đương 30cmx30cm- Hai quai- Màu: xanh dương, trong- Chất liệu nilon, dẻo. | |
| 38 | Túi nilong số 40 | VRMH38 | 220 | kg | - Kích thước: tương đương 40cmx40cm- Hai quai- Màu: vàng trong- Chất liệu nilon, dẻo. | |
| 39 | Túi nilong số 40 | VRMH39 | 300 | kg | - Kích thước: tương đương 40cmx40cm- Hai quai- Màu: xanh dương, trong- Chất liệu nilon, dẻo. | |
| 40 | Túi nilong số 40 | VRMH40 | 10 | kg | - Kích thước: tương đương 40cmx40cm- Hai quai- Màu: trắng trong- Chất liệu nilon, dẻo. | |
| 41 | Túi nilong (5kg) | VRMH41 | 5 | kg | - Kích thước: tương đương dài 60cm x rộng 40cm- Màu: trắng trong- Chất liệu: nilon (kiếng). | |
| 42 | Túi nilong 20x12 | VRMH42 | 20 | kg | - Kích thước: tương đương dài 20cm x rộng 12cm- Màu: trắng trong- Chất liệu: nilon (kiếng). | |
| 43 | Túi nilong 14x7 | VRMH43 | 30 | kg | - Kích thước: tương đương dài 14cm x rộng 7cm- Màu: trắng trong- Chất liệu nilon (kiếng) | |
| 44 | Xà bông bột >4kg | VRMH44 | 24 | bịt | - Khối lượng: tương đương 4,1kg - Chất lượng: độ bọt cao, giặt bay nhanh vết bẩn, an toàn có mùi thơm đặc trưng. - Đảm bảo hạn sử dụng(Tương đương bột giặt Omo) | |
| 45 | Xà bông 400g | VRMH45 | 120 | bịt | - Khối lượng: tương đương 400 gram- Chất lượng: độ bọt cao, giặt bay nhanh vết bẩn, an toàn có mùi thơm đặc trưng.- Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 46 | Xà bông rửa tay | VRMH46 | 100 | chai | - Khối lượng: tương đương 180 gram- Dung dịch đặc, mùi thơm đặc trưng. - Đảm bảo hạn sử dụng, diệt khuẩn tốt, an toàn | |
| 47 | Nước giặt | VRMH47 | 12 | Chai | - Khối lượng: tương đương 4,2kg - Chất lượng: độ bọt cao, có mùi thơm đặc trưng, an toàn. - Đảm bảo hạn sử dụng - Dùng cho máy giặt cửa trên | |
| 48 | Xịt muỗi | VRMH48 | 50 | chai | - Hương chanh, dạng chai 600ml.- Diệt côn trùng hiệu quả, an toàn. - Đảm bảo hạn sử dụng(Tương đương Jumbo) | |
| 49 | Ky | VRMH49 | 30 | cái | - Chất liệu: nhựa.- Cán cao khoảng 60cm.- Loại trung. | |
| 50 | Thảm | VRMH50 | 200 | tấm | - Kích thước: khoảng 35x50- Chất liệu: Vải, thấm nước tốt. | |
| 51 | Xô | VRMH51 | 5 | cái | - Chất liệu: mũ, có nắp, 10 lít | |
| 52 | Xô | VRMH52 | 10 | cái | - Chất liệu: mũ, có nắp, 20 lít- Kích thước khoảng: Cao 36cm, ngang 29cm | |
| 53 | Xô | VRMH53 | 50 | cái | - Chất liệu: mũ, không nắp- Kích thước khoảng: Cao 36cm, ngang 29cm | |
| 54 | Dây nilong | VRMH54 | 10 | cuộn | - Chất liệu: nilong- Trọng lượng: 1kg- Màu trắng | |
| 55 | Ổ khóa | VRMH55 | 30 | cái | - Thân khóa và chìa làm bằng hợp kim đồng chất lượng cao, cầu khóa được làm từ thép không gỉ có độ bền cao- Khóa treo- Màu sắc: vàng- Số chìa: 03 | |
| 56 | Ly | VRMH56 | 20 | 50 cái/bịt | - Chất liệu: mũ, trong, mỏng- Kích thước: Cao 9-10cm, miệng 6-7cm | |
| 57 | Khăn ướt | VRMH57 | 20 | bịt | - Số lượng: 100 tờ/bịt - 99% nước tinh khiết - Không chức chất tạo màu, chất bảo quản và cồn | |
| 58 | Thung | VRMH58 | 10 | 500g/bịt | - Dây thung tròn, vòng lớn.- Đường kính: 4cm - Màu sắc: vàng | |
| 59 | Vải | VRMH59 | 50 | mét | - Màu: trắng - Chất liệu: Si coton - Khổ vải: 150cm - 160cm | |
| 60 | Vải | VRMH60 | 100 | mét | - Màu: xanh (nước biển) - Chất liệu: thun gỗ - Khổ vải: 150cm - 160cm | |
| 61 | Gối + áo gối | VRMH61 | 20 | cái | - Ruột bằng gòn trắng - Áo gối bằng vải coton - Kích thước: 50cm x 30cm - Màu sắc: xanh (nước biển) | |
| 62 | Ổ điện | VRMH62 | 10 | cái | - Ổ cấm điện 3 lỗ, chịu tải, chịu nhiệt 2500W. Chống cháy, chống rò điện - Chiều dài dây điện 5 mét, độ bền cao.- Chất liệu nhựa ABS nguyên sinh cứng, chắc, chân đồng loại tốt,(tương đương Điện Quang) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079944E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4399253E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.397.386 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi