Gói thầu: In, cung cấp lịch, sổ tay công tác năm 2023 cho Tổng cục Hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934739-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tài vụ - Quản trị |
| Tên gói thầu | In, cung cấp lịch, sổ tay công tác năm 2023 cho Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:05:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,143,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,52 tỷ VND, tổng giá trị 2 hợp đồng ≥ 3,04 tỷ VND (chỉ tính phần giá trị lịch, sổ tay). Trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị lịch ≥ 1,15 tỷ VND và 1 hợp đồng có giá trị sổ tay ≥ 0,37 tỷ VND hoặc có 1 hợp đồng có giá trị lịch ≥1,15 tỷ VND và giá trị sổ tay ≥ 0,37 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành in;- 01 người có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành mỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác có liên quan |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Không quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tài vụ - Quản trị |
| E-CDNT 1.2 |
In, cung cấp lịch, sổ tay công tác năm 2023 cho Tổng cục Hải quan In, cung cấp lịch, sổ tay công tác năm 2023 cho Tổng cục Hải quan 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết hàng hóa được sản xuất trong nước và được sản xuất mới 100% trong năm 2022; - Cam kết đáp ứng toàn bộ yêu cầu quy định tại Mục 1 Chương V E-HSMT - Cam kết hàng hóa đáp ứng toàn bộ yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT; - Bản sao có chứng thực hoặc công chứng Giấy phép hoạt động ngành in còn hiệu lực đến hết năm 2022; - Cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa theo quy định tại Mục 3 Chương V E-HSMT; - Cam kết tuân thủ các yêu cầu tại Mục 4 Chương V E-HSMT; - Cam kết tuân thủ các điều kiện và Biểu mẫu quy định tại Chương VI, VII, VIII E-HSDT; - Cam kết giữ bí mật thông tin và số liệu liên quan đến sự hoạt động của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan và các đơn vị trực thuộc như Kho bạc, Thuế... trong suốt thời gian thực hiện Hợp đồng này và 5 năm sau đó. Nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của Bên mời thầu, nhà thầu không được lợi dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào trừ khi vì mục đích thực hiện Hợp đồng. Đồng thời không được phép chuyển nhượng Hợp đồng cho đối tác khác. - Bản chụp/maket bộ mẫu hiện vật (bao gồm: 01 cuốn Lịch treo tường, 01 cuốn Lịch để bàn, 01 cuốn sổ tay công tác). Cụ thể: + Đối với lịch treo tường: Bản chụp/maket từng trang sản phẩm lịch treo tường, túi đựng lịch và bản chụp thành phẩm sản phẩm lịch; + Đối với lịch để bàn: Bản chụp/maket từng trang ruột lịch, hộp đựng lịch và bản chụp tổng thể bên ngoài sản phẩm lịch để bàn (không có hộp). + Đối với sổ tay công tác: Bản chụp/maket từng trang sổ tay và bản chụp tổng thể bên ngoài sổ tay công tác. + Cam kết mẫu hiện vật phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT (Riêng đối với nội dung liên quan đến thiết kế và hình ảnh của mẫu hiện vật, nhà thầu được tự thiết kế và lựa chọn hình ảnh). * Lưu ý: Các tài liệu, các mẫu hiện vật phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nộp 03 bộ mẫu hiện vật (hình ảnh/maket đã được nộp cùng E-HSDT) cho Bên mời thầu khi thương thảo hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu liên quan sau đây: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A Chương IV và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V E-HSMT + Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV E-HSMT. Các tài liệu do nhà thầu phát hành phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí và lệ phí, trượt giá (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tài vụ - Quản trị, Tổng cục Hải quan (Địa chỉ: Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội).
+ Điện thoại liên hệ: 024 39440833.
+ Số fax: 024 39440618. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833. + Số fax: 024 39440655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Hải quan. Địa chỉ: Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Hải quan, Địa chỉ: Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch treo tường | LTT23 | 22.014 | cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 2 | Lịch để bàn | LDB23 | 7.087 | cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 3 | Sổ tay | ST23 | 12.124 | cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,52 tỷ VND, tổng giá trị 2 hợp đồng ≥ 3,04 tỷ VND (chỉ tính phần giá trị lịch, sổ tay). Trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị lịch ≥ 1,15 tỷ VND và 1 hợp đồng có giá trị sổ tay ≥ 0,37 tỷ VND hoặc có 1 hợp đồng có giá trị lịch ≥1,15 tỷ VND và giá trị sổ tay ≥ 0,37 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 người có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành in;- 01 người có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành mỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ khác có liên quan | 10 | Không quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi