Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê xét nghiệm mẫu nước mức B (bao gồm 17 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê xét nghiệm mẫu nước mức B (bao gồm 17 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883721 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp được phân bổ trong dự toán năm 2022 của Sở Y tế (đã phân bổ lại cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật theo Quyết định số 1243/QĐ-SYT ngày 28/12/2021 của Sở Y). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:58:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 978,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là978.156.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.446.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ xét nghiệm nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 684.709.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.054.127.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê xét nghiệm mẫu nước mức B (bao gồm 17 mặt hàng) Thuê xét nghiệm mẫu nước mức B và mua hóa chát, dụng cụ xét nghiệm nước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp được phân bổ trong dự toán năm 2022 của Sở Y tế (đã phân bổ lại cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật theo Quyết định số 1243/QĐ-SYT ngày 28/12/2021 của Sở Y). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập dự toán: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 36, Tô Thị Huỳnh, Phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định dự toán: Sở Y tế số 16A Nguyễn Thái Học phường 1, thành phố Trà Vinh; Sở Tài chính số 3 đường 19 tháng 5 phường 1, thành phố Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ xây dựng hồ sơ thầu, Tổ chuyên gia đấu thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Trà Vinh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Trà Vinh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ xây dựng hồ sơ thầu, Tổ chuyên gia đấu thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Trà Vinh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Trà Vinh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 36, Tô Thị Huỳnh, Phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 15.2 | + 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; + Có quyết định công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của VILAS hoặc bởi một cơ quan công nhận tham gia thỏa ước thừa nhận lẫn nhau với VILAS; + Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của của Chính Phủ qui định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. + Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bản gốc khi cần chủ đầu tư đối chứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 36, Tô Thị Huỳnh, Phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Điện thoại: 0294 3862319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 36 Tô Thị Huỳnh, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3862319 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông, Trương Văn Dũng Địa chỉ: Số 36 Tô Thị Huỳnh, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3851.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 16A Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Staphylococcus aureus | Thông số vi sinh vật | CFU/100ml | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 2 | Antimon (Sb) | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 3 | Bari (Ba) – Barium | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 4 | Boron (B) (bao gồm borat và axít boric) | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 5 | Chì (Pb)/Lead | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 6 | Đồng (Cu) | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 7 | Kẽm (Zn) | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 8 | Natri (Na) | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 9 | Nhôm (Al) | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 10 | Niken (Ni) - Nickel | Thông số vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 11 | Arsen (As) | Thông số cảm quan và vô cơ | mg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 12 | Bromodiclorometan | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 13 | Bromoform | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 14 | Cloroform | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 15 | Dibromoclorometan | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 16 | Tổng hoạt độ phóng xạ alpha | Thông số nhiễm xạ | Bq/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
| 17 | Tổng hoạt độ phóng xạ Beta | Thông số nhiễm xạ | Bq/L | 324 | Nhà thầu chào giá bao gồm cả chi phí đi lấy mẫu nước trực tiếp tại các nhà máy nước và trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh (Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước tại phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.78156E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.446.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là978.156.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.446.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ xét nghiệm nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 684.709.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.054.127.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi